1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ MÔN TOÁN

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 392,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn và Lời giải Chọn D Cách 1.

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số  f x  liên tục trên    thảo mãn    3  2 10 6

0

1

d

f x x

A 17

20

4

Lời giải 

Chọn B

xf xfx  xxxx f xxfx  xxx   Lấy tích phân hai vế cận từ  0  đến 1 ta được: 

 

 

1

0 1

0

d

3 d 4

f t t f t t

f t t f t t

f t t

f t t

1 0

3 d 4

f x x  

Lấy tích phân hai vế cận từ  1  đến  0  ta được: 

   

   

f t t f t t

f t t f t t

 

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

• CÂU 48 TÍCH PHÂN KHÓ TRONG ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 BGD

Trang 2

   

 

0

1

13 d

4

f x x

Câu 2 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên   0;1  thỏa  mãn    2  3 6

x

 .  Khi  đó 

 

1

0

d

f x x

Lời giải Chọn A

x

x

  

6

x

u x

 

3

u x

1 0

f x x 

Câu 3 Cho  hàm  số  f x    xác  định  và  liên  tục  trên  \ 0 thỏa  mãn 

       

x f xxf xxf x  ,  với  mọi  x  \ 0 đồng  thời  thỏa  f 1  2.  Tính 

 

2

1

d

f x x

A ln 2

1 2

ln 2 2

ln 2 2

Lời giải Chọn D

x f xxf x  xf xf xxf x   xf x   

 

 

 

1

xf x

x c

  

2 1 2

2

Trang 3

Câu 4 Cho  hàm  số  yf x   có  đạo  hàm  trên  0; 4   và  thỏa  đẳng  thức  sau  đây 

2

x

4 0

d

fx x

Chọn B

4

4 0 0

fx xf xff

 

 

4 0

Câu 5 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  ,  f  0 0,f  0 0  và  thỏa  mãn  hệ 

thứcf x f   x 18x2 3x2x f   x  6x1  f x ,    x

1

2 0

xe xa eb

3. 

Lời giải

Chọn A

f x fxxxx fxxf x  

f x fx x xx x fx x f xx

1

1

Mặt khác: theo giả thiết f  0 0 nên C 0. 

2 f xxxx f x   x

  2  3  2   

1  f x 12x  6x 2x f x     2

f x xf x x

 

2 6

f x x

f x x

 



6 ,

f xx   x , ta có  f  0 0 (loại). 

Trường hợp 2: Với f x 2 ,x   x , ta có : 

1 2

xe xxe x    xe

Trang 4

3 4

1 1

4

a

a b b

  

f xxf  xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

  

Lời giải Chọn C

Với  x    ta có :

 

f xxf  xx xxxx

 

 

Câu 7 Cho hàm số  f x  xác định và có đạo hàm  f x  liên tục trên đoạn  1;3 ,  f x   0 với mọi 

 1;3

x  , đồng thời  f x 1 f x  2f x  2x12

3

1

d ln 3

f x xab

 , ,a b , tính tổng Sab2

Lời giải

Chọn B 

Ta có:  f x 1 f x  2f x  2x12

     

2

2 4

1

1

x

f x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 

     

2

2 4

1

f x

2

2 4

1 2

f x f x f x

f x

Trang 5

           

3

1

3

x

     

 3

1

x

C

f x f x f x

   

 

 3

2 3

C

f x

 

 

 3

2 3

f x

 

 3

2 3

f x

 

3

3 3

1

1

f x

x

f x

3

3

1

f x

x

3

1

x

Câu 8 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  đoạn   0;1   thỏa  mãn  f  1 1  và 

 

1 0

f x dx

A 23

13

17 15

15

Lời giải

Chọn B

 

fxxf xxxx   

 

I  xf x dx xf x dx

 

1

0

Do đó: 

2

1  fx dx2 4x 2x fx dx 4x 2x dx 56x 60x 36x 8 dx

0

Mà f  1   1 c 1       4 2

1

f xxx   

13

15

f x dxxxdx

Trang 6

Câu 9 Cho  hàm  số    có  đạo  hàm  liên  tục  trên    và  thỏa  mãn  và 

Lời giải

Chọn D

Cách 1

 

Xét 

 

Vậy 

 

Cách 2

Câu 10 Cho  hàm  số  yf x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  2;4  và  f x 0, x 2; 4.  Biết 

    3    

4

x f x fx  x  x f   Giá trị của  f 4  bằng

A 40 5 1

2

4

2

4

Lời giải

Chọn D 

Ta có:  f x 0, x 2; 4 nên hàm số  yf x  đồng biến trên 2;4  f x  f  2  mà 

 2 7

4

f   Do đó:  f x 0, x 2; 4. 

( )

2

2 0

( )d

xf x x

4 3

3

5 3

10 3

2 0

xf x x xf xf x x

 

2

f xfxxx   x

0

x   1 f (0)  f (2)   2 f (2) 2   f (0)     2 3 1

2 0

( )d

I f x x

2

  

I  ft dt ft dtI fx dx

2

f xfx xxxxf x x  f x x

2 0

xf x x xf xf x x    

 

2

(0) 3

f

0; 1

2

2

( )

f xaxbx c

2

1

2

10

3

xf x x  x xx 

Trang 7

Từ giả thiết ta có:  3     3 3 3     3

4x f x fx  xx 4f x 1fx   

 

3

3

f x

f x

 

 

 

2

1

f x

2 2 3

3

x

f    CC   

3 2

4

3 4

x

f x

4

Câu 11 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  0; 2  và  thỏa  f 1 0, 

 

fxf xxx  với mọi x thuộc 0; 2. Giá trị của   

1

0

d

f x x

A 5

3

2 3

3

  

Lời giải Chọn B

2 1

I  f x x

u f x

 

u f x x

v x

 

2 1

Ixf x  xfx x  xfx x

fxf xxx      

2

fx x f x x

2 2 1

8x 32x 28 dx

 

2 2

8x 32x 28 dx 2x 4 dx

2

2 1

      f x 2x4   2

4

    , C  

2

4

3

Câu 12 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên   0;1   và     

2

1

1

x

 ,   x  0;1   Tính 

 

1

0

d

f x x

A 3 2 ln 2

3

ln 2

3

2 ln 2

Lời giải

Chọn C 

Trang 8

Theo giả thiết, ta có:     

2

1

1

x

 ,  x  0;1  và  f x  liên tục trên  0;1  nên 

1

x

2

1

x

x

Đặt 1 x   thì  dt x dt, với x0  , với t 1 x    1 t 0

Do 

fx x  f t tf t tf x x

f x x f x x f x x

(2). 

f x x   f x x 

Câu 13 Cho  hàm  số  yf x( )  liên  tục  trên    thỏa  mãn        2 2 1

3f xf 2x 2 x1 exx    Tính 4

2 0

d

I  f x x ta được kết quả:

A I  e 4 B I 8 C I 2 D I  e 2. 

Lời giải

Chọn C

2 1

3f xf 2x dx 2 x1 exx 4 d x *

fx x  fxxf x x

3f xf 2x dx4 f x dx

0

2 x1 e xxdx exxd x 2x1 exx 0

2 0

4dx 8

4 f x dx 8 f x dx2. 

Câu 14 Cho  hàm  số f x( )có  đạo  hàm  liên  tục  trên   0; 2 và  thỏa  mãn: 

 2 2

3

5 x  xf xfx và  (0) 1

20

2 0

( )d

f x x

A 203

30  

Lời giải

Chọn A

5 x  xf xfx  

Ta có: 

2 2

3

Trang 9

 

2 2

262

Đặt 

2

2 0

I  f x x   

Đặt 

  Khi đó 

 2  2 2 2 

0 0

Ixf x  xf x x  

2 2 0

1

4 ( )d

Thay (2) vào (1) có: 

2 2

2

0

2

2

2 2 0

fx x x

Do 

2

0

2

2 2 0

fx x x

2 2

fx x

   f( )x  x2  4

3

3

x

Vì 

3

x

Vậy 

2 0

203 ( )d

30

f x x 

Câu 15 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên     thỏa  mãn 

xf xfxxxxx     x x  Khi đó   

0

1

d

f x x

A 35

15 4

24

6. 

Lời giải Chọn D

Với  x   ta có :

 

xf xfxxxxx  x  

Trang 10

Mặt khác :       

(*) x f x dx x f 1 x dx x x x 3x x 3x dx

Câu 16 Cho  hàm  số  f x liên  tục  trên  2;1

5

x

 

1 3

2 15

ln 3 ' 3

A 1ln2 3

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Tự Luận 

x

       

5

f

x

  

   

 

2

9 5

5

f

  

 

Xét 

1 1 2 5

2 5 5

f x

x

  

 

du

Đổi cận: 

2

1 5

2 1

5

   

   

 

2

5 1

1

9

5

 

1

2

5

9 35

f x dx x

Trang 11

Tính   

1 3

2 15

ln 3 ' 3

I  x f x dx

3

tx dtdxdt dx. Đổi cận: 

1

1 3

   

   

 

 

1

2 5

1

ln ' 3

I t f t dt

Đặt: 

1 ln

'( )

( )

t

dv f t

v f t

1 1 2

5

f t

t

x

    

5

xx  vào (1) ta có hệ phương trình sau: 

 

 

2

5

f

  

 

Câu 17 Cho hàm số  f x  liên tục trên   và thỏa mãn  f x 2xf x 2 2x73x3   với  x     x 1

1

0

d

xfx x

A 1

5

3

1 2

  

Lời giải Chọn B

1

0

xfx xxf xf x x

 

f xxf xxx  x  

Thay x   vào 1  1  ta được  f 1 2f 1  3 f  1 1 2  

f x xxf x xxx  x x

Trang 12

Thay    2 , 3  vào  *  ta được   

1 0

xfx x  

Câu 18 Cho hàm số  f x  liên tục trên 

 thỏa mãn 

 

4 3

1 2       , 0, 1

1 1

d

 f x x

 

có giá trị là 

3

2. 

Lời giải Chọn A

4 3

1       

 

 

2

2

1 2

f t tf t t x x

x x

 

  f t t f t t  

1 1

  f t t

 

1 1

f x x  

Cách trắc nghiệm 

4 3

 

 

Câu 19 Xét hàm số  f x   liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn điều kiện 2f x 3f1xx 1x

1 0

d

If x x

A 4

4 15

5

Lời giải Chọn B

 

1 1 0

I   fx x :

Đặt t  1 x dx dt. Khi x  0 t 1;x  1 t 0

Trang 13

Khi đó   

1 1 0

I  f t tI

+ Xét 

1 2 0

I xx x. Đặt t 1xx 1 t2dx 2 dtt

Với x  0 t 1;x  1 t 0

0

2 2

I  t tt t   

II I  

Câu 20 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên     thỏa  mãn 

f xxf  xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

  

Lời giải Chọn C

Với  x    ta có :

 

f xxf  xx xxxx

 

 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/ 

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

WEB: https://diendangiaovientoan.vn/ 

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

 

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:46