1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ

11 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 281,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra Pmin không tồn tại... Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b... Tính tổng tất cả các phần tử của S... Vậy tổng tất cả các phần tử của S bằng 8... Tổng tất cả các phần

Trang 1

Câu 1 Gọi M , m lần lượt là giá tị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2x 2 trên đoạn

1; 2 Tổng M m  2 bằng

Lời giải Chọn C

Ta có yf x ( )  x2 2 x  0,    x  1;2  Dấu bằng xảy ra khi x 0 hoặc x  2

 1;2 

min ( ) 0

Xét hàm số g x( )x2x 2, với x   1; 2

'( ) 2 2

g xx ; '( ) 0 2  1; 2

2

g x  x  

( 1) 1 2

g    , g(2) 4 2 2, 2 1

( )

g  

 1;2 

2 max ( ) ( 1) , (2) , ( ) 1 2

2

Vậy: M  2 m   1 2

Câu 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

3

3

yxx m trên đoạn  0;2  bằng 3 Số phần tử của S là

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   3

3

f xxx m  , ta có   2

3 3

f x   x  Ta có bảng biến thiên của f x  :

TH 1 : 2m 0 m 2 Khi đó

max f x     m   m

2m 3 m 1 (loại)

0

m

m m

 

   

Khi đó : m       2 2 m 2 2 m

2m 3 m 1 (thỏa mãn)

m

m m

  

  

Khi đó : m       2 2 m 2 2 m

   

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

• GÓI DẠNG CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

• GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Trang 2

2m 3 m1 (thỏa mãn)

TH 4:  2 m 0 m2 Khi đó

   

max f x  m

2m 3 m1 (loại)

Câu 3 Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2m1 trên đoạn 0; 2 là nhỏ nhất Giá trị

của m thuộc khoảng nào?

A 3

; 1 2

2

; 2 3

  C 1;0 D 0;1

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   3

yf xxxm trên đoạn 0; 2

Ta có   2 1 0; 2

1

x

x

   

    

Ta có f 0 2m1, f 1 2m3 và f 2 2m1

Suy ra

max f xmax mmm max mm P

Trường hợp 1: Xét 2 3 2 1 4 4 2 0 1

2

m  m   m  m

Khi đó P 2m32, 1

2

m

  Suy ra min 1

2

2

P  m

Trường hợp 2: Xét 2 3 2 1 4 4 2 0 1

2

m  m   m  m

Khi đó P 2m 1 2, 1

2

m

  Suy ra Pmin không tồn tại

Vậy 1

2

m 

Câu 4 Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 2

2

yxxm

trên đoạn 1; 2 bằng 5

Lời giải

Ta có

2

2 2 2

x y

 

  , y  0 x1

Do đó yêu cầu bài toán tương đương maxy     1 ,y 2 ,y 15

max 3 m m m, , 1 5

+ Trường hợp m  1, ta có max 3 m m m, , 1 5 3m  5 m2

+ Trường hợp m   ta có 1 max 3 m m m, , 15 m  1 5 m  4

Vậy tổng các giá trị m bằng 2

Trang 3

Câu 5 Cho hàm số yx22x a 4 (a là tham số ) Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên

đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất

A a 1 B a 3 C a 2 D a 5

Lời giải

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 2;1

yxx a   x  a

Đặt tx1 , 2 x  2;1a0; 4

Lúc đó hàm số trở thành: f t   t a 5 với t 0; 4

2

a  aa  a

Đẳng thức xảy ra khi a 1 a52a3

Do đó giá trị nhỏ nhất của  

0;4

max

t

f t

 

 

là 2 khi a 3

Câu 6 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

y

x

 

 trên 1; 2 bằng 2 Số phần tử của tập S

Lời giải Chọn D

Xét

2

1

y

x

 

 Ta có:  

2 2

2 1

f x

x

 

 

0 1; 2 0

2 1; 2

x

f x

x

  

   

  



Mà    

  1;2

Trường hợp 1:

  1;2

3

5 2

2

x

m m

y

m

  



• Với 3 3 4 17 2

m

m     (loại)

• Với 5 3 4 7 2

m

m      (thỏa mãn)

Trường hợp 2:

  1;2

2

3 4 6

3

3

x

m m

m y

m

m

 

  



Trang 4

• Với 2 2 1 7 2

m

m     (thỏa mãn)

• Với 10 2 1 17 2

m

m      (loại)

Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn

Câu 7 Xét hàm số   2

f xxax b , với a , b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số

trên 1; 3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b

Lời giải

Xét hàm số   2

f xxax b Theo đề bài, M là giá trị lớn nhất của hàm số trên 1; 3

Suy ra

 

 

 

1 3 1

 

 

1

9 3 1

   

   

   

4M 1 a b 9 3a b 2 1 a b

          

1 a b 9 3a b 2 ( 1 a b)

          4M 8 M 2

Nếu M 2 thì điều kiện cần là 1 a b  9 3 a b    1 a b 2 và 1 a b , 9 3a b  ,

1 a b

         

            

2 1

a b

 

 

 

Ngược lại, khi 2

1

a b

 

 

ta có, hàm số   2

f xxx trên 1; 3 Xét hàm số g x x22x xác định và liên tục trên 1 1; 3

  2 2

gxx ; g x 0 x  1  1; 3

M là giá trị lớn nhất của hàm số f x trên   1; 3M maxg 1 ;g 3 ; g 1  =2

Vậy 2

1

a b

 

 

Ta có: a2b  4

Câu 8 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

1

y

x

 

 trên 1; 2 bằng 2 Số phần tử của S là

Lời giải

Tập xác định: D \ 1

Xét hàm số:

2

1

y

x

 

2 2

2 1

y

x

 

 ; y 0

2 2

2 0 1

x

2

 

0 1; 2

2 1; 2

x x

  

 

  



 

0 1; 2

y   x nên

   

1;2

4

3

yym

Trang 5

 1;2 

Maxy 2 4 2

3

m

2

2

      

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số yx22x m 4

trên đoạn 2;1 bằng 4?

Lời giải

f xxxm có f x 2x , 2 f x 0 x  Do đó 1

2;1

max x 2x m 4 max m 1 ;m 4 ;m 5

Ta thấy m 5 m 4 m  với mọi m   , suy ra 1

 2;1 

max y

 chỉ có thể là m 5 hoặc m  1

Nếu

 2;1 

maxy m 5

   thì 5 4

m

  

  

1

m

 

Nếu

 2;1 

maxy m 1

   thì 1 4

m

  

  

5

m

 

Vậy m 1; 5

Câu 10 Tập hợp nào dưới đây chứa được tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của

hàm số 4 2

8

yxxm trên đoạn 0;3 bằng 14?

A  ; 5   3;  B  5; 2 C 7;1 D 4; 2

Lời giải:

Xét hàm số   4 2

8

f xxxm trên đoạn 0;3 có   3

fxxx

2

x x

   

f 0  m; f 2  m16; f 3  m9

Khi đó

 0;3 

maxy m hoặc 9

 0;3 

maxym16 nên ta có 9 14

16 14

m m

  

5 2

m m

 

   

Câu 11 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

3 9

yxxxm trên đoạn 2; 4 bằng 16 Số phần tử của S là

Lời giải

Xét hàm số   3 2

3 9

f xxxxm trên đoạn 2; 4

2

f  xx ;   0 1

3

x

f x

x

 

    

(thỏa mãn)

 2 2 ;  1 5 ;  3 27 ;  4 20

f    m f   m f   m f   m

   

   

min f x m 27; max f x m 5

 2;4    

max f x max m 27 ;m 5

Trang 6

+) Trường hợp 1: Nếu m27  m5  *

   

2;4

11

21

m

m

Đối chiếu điều kiện  * m11 +) Trường hợp 1: Nếu m27  m5  **

   

2;4

43

11

m

m

(Không thỏa mãn điều kiện  ** )

Vậy S  11  S có 1 phần tử

Câu 12 Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

2

2 2

y

x

 

 trên đoạn 1;1 bằng 3 Tính tổng tất cả các phần tử của S

A 8

3

Lời giải

Xét hàm số  

2

y f x

x

 

 trên 1;1 có  

 2

4 1

2

f x

x

 ;

 

 

0 0

4 1;1

x

f x

x

      

;  1 3 1;  0 ;  1 1

Bảng biến thiên

 

 

Trường hợp 1 f 0 0m0 Khi đó

 1;1        

3 max f x max f 1 ; f 1

3

m m

 m 1 3m2 Trường hợp 2 f 0 0m0

Khả năng 1  

 

1 0

1

1 0

f

m f

 

  

Khi đó

     

1;1

3 max f x f 0

  m 3

Khả năng 2 1

1

3

m

    Khi đó  

 

1 0

1 0

f f

 

 1;1        

3 max f x max f 0 ; f 1

3 max m m; 1

    : Trường hợp này vô nghiệm

Khả năng 3 1 0

3 m

   Khi đó

 1;1          

3 max f x max f 0 ; f 1 ; f 1

Vậy có hai giá trị thỏa mãn là m1 3,m22 Do đó tổng tất cả các phần tử của S là 1

Câu 13 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

yxxxm trên đoạn 0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của S  bằng

Trang 7

A 210 B 195 C 105 D 300

Lời giải

Xét hàm số   1 4 19 2

g xxxx m  trên đoạn 0; 2 

Ta có g x x319x30;  

 

 

5 0; 2

3 0; 2

x

x

   

   

  

Bảng biến thiên

 0 20

gm ; g 2 m 6

Để

   

0; 2

max g x 20 thì  

 

0 20

2 20

g g

20 20

6 20

m m

  

 

 

0 m 14

  

Mà m   nên m 0;1; 2; ;14

Vậy tổng các phần tử của S là 105

Câu 14 Tập hợp nào sau đây chứa tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

2

2

yxx m trên đoạn 1; 2 bằng 5?

A  6; 3  0; 2 B 4;3 C 0;  D  5; 2  0;3

Lời giải

Xét hàm số yx22x m , ta có: y 1 m1,y 1 m3,y 2 m

Nếu m 1 0m thì: 1

 1;2 

maxy m 3 5 m 2

      (thỏa mãn)

Nếu m   thì: 3

 1;2 

maxy 1 m 5 m 4

       (thỏa mãn)

Nếu 3 m thì: 1

1;2

1, 4

1, 2

   

2

m

 

Câu 15 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số

2

yxxm trên đoạn 1; 2 bằng 4 Tổng tất cả các phần tử của S

Lời giải Chọn B

Xét hàm   2

g xxx m  Dễ thấy hàm số g x  liên tục trên đoạn 1; 2

Ta có g x 2x2, g x 0x1 Do đó

1;2

max x 2x m 3 max m 2 ;m 3 ;m 6

Trang 8

Ta thấy m 2 m 3 m6 với mọi m  

Suy ra

 1;2 

max y

 chỉ có thể là m 6 hoặc m 2

Nếu

 1;2 

maxy m 6

   thì 6 4

m

  

  

2

m

  

Nếu

 1;2 

maxy m 2

   thì 2 4

m

  

  

6

m

   Vậy tổng tất cả các phần tử của S bằng 8

Câu 16 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số

  2 3 6

f xxxm trên đoạn 0;3 bằng 8 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn C

Xét   3

u xxx m trên đoạn 0;3 Dễ thấy hàm số u x  liên tục trên đoạn 0;3

u x   x   x 

Khi đó  

     

0;3

0;3

max max 0 ; 1 ; 3 max ; 4; 36 36

min min 0 ; 1 ; 3 min ; 4; 36 4

Theo bài ra

0;3    

4 8

min min 4 ; 36 ; 0 8

44

36 0

36 8

m

m m

m

  





  

Do đó S   44;12 Vậy tổng tất cả các phần tử của S bằng 32

Câu 17 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số yx22xm4

trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất?

Lời giải Chọn A

Xét hàm   2

g xxx m  Dễ thấy hàm số g x  liên tục trên đoạn 2;1

Ta có g x 2x2, g x 0x 1 Do đó

2;1

max x 2x m 4 max m 1 ;m 4 ;m 5

Ta thấy m 5 m 4 m1 với mọi m  

Suy ra

2;1

max x 2x m 4 max m 1 ;m 5

Trang 9

  1 5 1 5

mm         

Vậy GTNN của maxm1 ;m5 bằng 2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m 1 m5 m3

Câu 18 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

 

2

1

x mx m

f x

x

 trên  1; 2 bằng 2 Tổng tất cả các phần tử của S

A 11

3

11 6

3

Lời giải Chọn C

Xét  

2

1

u x

x

 

 trên đoạn  1; 2 Dễ thấy u x  liên tục trên đoạn  1; 2

Ta có

 

 

2 2

0 1; 2 2

2 1; 2 1

x

u

x x

  

  

Khi đó  

       

         

1;2

1;2

Suy ra

   

1;2

1 2 2

2

2

3 3

m

m m



 







  



   



Vậy tổng các phần tử của S là 11

6

Câu 19 Cho hàm số   3

3

f xxx Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm sốyf 2 cos xm bằng 2 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Lời giải Chọn B

Đặt t 2 cosx ta có t  1;3 Khi đó bài toán trở thành tìm m để hàm số 3

3

yttm với

 1;3

t

  đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2

Xét   3

3

u tttm trên đoạn  1;3 Ta có hàm số u t  liên tục trên đoạn  1;3

Trang 10

  2

 

1 1;3 0

1 1;3

t

u t

t

  

   

 



Khi đó:  

1;3

1;3

Yêu cầu bài tập:

  1;3

miny  2

Trường hợp 1: m  2 0 m2

  1;3

miny m 2 m 2

     ;

  1;3

miny2m 2 2m4 (thỏa mãn)

Trường hợp 2: m18 0 m 18

1;3

miny m 18 m 18

1;3

miny2  m18 2m 20 (thỏa mãn)

Trường hợp 3:   

   

1;3

mm    m  f x   (loại)

Vậy tổng tất cả các phần tử của S bằng 16 Chọn phương án B

Câu 20 Cho hàm số  

1

x m

f x

x

 (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho

   

   

0;1 0;1

max f x min f x 2 Số phần tử của S

Lời giải Chọn B

Do hàm số  

1

x m

f x

x

 liên tục trên  0;1

Khi m 1 hàm số là hàm hằng nên

   

   

0;1 0;1

max f x min f x 1

Khi m 1 hàm số đơn điệu trên đoạn  0;1 nên

+ Khi f 0 ;f 1 cùng dấu thì

   

        0;1

0;1

1

2

m

f xf xffm  

+ Khi f 0 ;f 1 trái dấu thì

   

0;1

min f x 0,

 0;1         1

2

m

TH1:    0 1 0 ( 1) 0 1

0

m

m

 

      

   

   

0;1 0;1

1 1

2

3

m m

m

  

(thoả mãn)

TH2: f    0 f 1 0m m( 1)0  1 m0

   

   

0;1 0;1

2 2

2

3 2

m m

m

 

(không thoả mãn)

Trang 11

Số phần tử của Slà 2.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

WEB: https://diendangiaovientoan.vn/

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN