1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ CH PHẦN 13

8 82 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 382,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V.. Cho hình chóp đều .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , các mặt bên là

Trang 1

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

Câu 1 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , ABa, SBASCA900, góc

giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bằng 600 Thể tích của khối đã cho bằng

A a3 B

3

3

a

3

2

a

3

6

a

Câu 2 Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SAvuông góc với đáy, khoảng cách từ

A đến mặt phẳng SBC bằng  3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBC và  ABC , tính

cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất

A   3

cos

2 cos

1 cos

2 cos

2

Câu 3 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB BC ,

E là điểm đối xứng với B qua D Mặt phẳng ( MNE chia khối tứ diện ) ABCD thành hai khối

đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V Tính V

A

3

13 2

216

a

B

3

7 2 216

a

C

3 2 18

a

D

3

11 2 216

a

Câu 4 Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến BB' là 5 , khoảng cách từ A đến BB' và

'

CC lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳngA B C' ' ' là trung điểm M của ' '

' 3

A M Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 15

2 5

3

Câu 5 Cho hình chóp đều S ABC có góc giữa mặt bên và mặt đáy ABC bằng 0

60 Biết khoảng cách

giữa hai đường thẳng SABC bằng 3 7,

14

a

tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC

A

3 3. 12

a

3 3. 16

a

3 3. 18

a

3 3. 24

a

V 

Câu 6 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCDSAa 11, cosin góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBC) và

(SCD) bằng 1

10 Thể tích của khối chóp S ABCD. bằng

A 3a3 B 9a3 C 4a3 D 12a3

Câu 7 Cho hình chóp S ABCDSASBSCABBCCDDA1 Gọi G , 1 G , 2 G , 3 G lần 4

lươt là trọng tâm các tam giác SAB, SBC , SCD, SDA AC cắt BD tại O Khi thể tích khối

S ABCD lớn nhất thì thể tích khối chóp O G G G G bằng 1 2 3 4

A 1

1

1

2

81

Câu 8 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a , các mặt bên là các tam

giác vuông cân tại S Gọi G là trọng tâm của ABC ,    là mặt phẳng qua G vuông góc với

SC Diện tích thiết diện của hình chóp S ABC khi cắt bởi mặt phẳng    bằng

A 4 2

2 2

2 4

2 2

9a TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 9 Cho x, y là các số thực dương Xét khối chóp S ABCSAx , BCy, các cạnh còn lại đều

bẳng 1 Khi x, y thay đổi, thể tích khối chóp S ABC có giá trị lớn nhất bằng?

A 2

1

3

2 3

27

Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằng 6 Biết rằng các mặt bên của

hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 Tính thể tích nhỏ nhất của khối chóp S ABC

Câu 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCDA B C D     Khoảng cách giữa AB và B C là 2 5

5

a

, giữa BC và

AB là 2 5

5

a

, giữa AC và BD là 3

3

a

Thể tích của khối hộp đó là

A 8a3 B 4a3 C 2a3 D a3

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng  P chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt

phẳng SCD, cắt đường thẳng SD tại E Gọi V và V lần lượt là thể tích khối chóp 1 S ABCD và

D ACE , biết V 5V1 Tính côsin của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp S ABCD

A 1

3

1

2

3 .

Câu 13 Trong các khối chóp tứ giác đều S ABCD mà khoảng cách từ A đến mp SBC  bằng 2a, khối

chóp có thể tích nhỏ nhất bằng

A 2 3a3 B 2a3 C 3 3a3 D 4 3a3

Câu 14 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1, đáy ABCD là hình thang với cạnh đáy lớn là AD

3

ADBC Gọi M là trung điểm cạnh SA N, là điểm thuộc cạnh CD sao cho ND3NC Mặt phẳng BMN cắt cạnh SD tại P Thể tích khối chóp A MBNP bằng

A 3

5

5

9

32

Câu 15 Cho khối lăng trụ ABC A B C    có thể tích là V Trên các cạnh AA , BB , CC lần lượt lấy các

điểm M , N , P sao cho 1

2

AMAA, 2

3

BNBB, 1

6

CPCC Thể tích khối đa diện

ABCMNP bằng

A 2

5

V

9

V

2

V

9

V

Câu 16 Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ', điểm M thuộc cạnh CC' sao cho CC'3CM Mặt phẳng

(AB M chia khối hộp thành hai khối đa diện ' ) V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh 1 A , ' V là thể 2 tích khối đa diện chứa đỉnh B Tính tỉ số thể tích V và 1 V 2

A 41

14

45

13

5 .

Câu 17 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , M N P, , lần lượt là

trung điểm của CC A C A B,  ,   Biết thể tích khối tứ diện GMNP bằng 5, tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C    ?

Câu 18 Cho hình chóp S ABCAB5cm BC, 6cm CA, 7cm Hình chiếu vuông góc của S xuống

mặt phẳng ABC nằm bên trong tam giác ABC Các mặt phẳng SAB , SBC , SCA cùng tạo với đáy góc 60 Gọi AD BE CF, , là các đường phân giác của tam giác ABC với

DBC EAC FAB THể tích khối chóp S DEF gần với số nào sau đây?

Trang 3

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

A 3, 4 cm 3 B 4,1cm 3 C 3, 7 cm 3 D 2,9 cm 3

Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; ABa; ACa 3 Tam giác

SAB, SAC lần lượt vuông tại BC Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC có thể tích bằng

3

5 5

6 a Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3 3 3

a

3 3 2

a

3 3 12

a

3 3 6

a

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SAa và vuông góc với

mặt đáy ABCD Trên SB, SD lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho SM m 0

SN n

SD  

Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN biết 2m23n2 1

A

3

max

6 72

a

3

max 48

a

3

max

3 24

a

3

max 6

a

Câu 21 Cho tứ diện ABCD có DABCBD 90  ; ABa AC; a 5;ABC135 Biết góc giữa hai mặt

phẳng ABD, BCD bằng 30 Thể tích của tứ diện ABCD

A

3

2 3

a

3

2

a

3

3 2

a

3

6

a

Câu 22 Cho khối đa diện như hình vẽ bên Trong đó ABC A B C ' ' ' là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả

các cạnh đều bằng 1, S ABC là khối chóp tam giác đều có cạnh bên 2

3

SA  Mặt phẳng SA B' '

chia khối đa diện đã cho thành hai phần Gọi V là thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A , 1 V là 2 thể tích phần khối đa diện không chứa đỉnh A Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 72V15V2 B 3V1V2 C 24V15V2 D 4V15V2

Câu 23 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 600 và SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 450 Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC Mặt phẳng MND chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V , khối đa diện còn lại có thể 1

tích V Tính tỉ số 2 1

2

V

V

A 1

2

12 7

V

1

2

5 3

V

1

2

1 5

V

2

7 5

V

V

Câu 24 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, biết góc tạo bởi SG

mặt phẳng SBC bằng 0

30 Mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích V , 1 V trong đó 2 V chứa điểm 1 S Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 1

7

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a, góc ABC 120 Hình chiếu

vuông góc của S trên ABCD trùng với trung điểm H của OD , góc giữa SBC và đáy bằng 60 Gọi M là trung điểm SB , N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN 2ND Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN

A

3

32

a

3

64

a

3

8

a

3

16

a

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt

bên SCD là tam giác vuông cân tại S Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông

góc với SA Thể tích của khối chóp S BDM bằng:

A

3 3 16

a

3 3 32

a

3 3 48

a

3 3 24

a

Câu 27 Cho hình lăng trụ ABC A B C    và M , N là hai điểm lần lượt trên cạnh CA, CB sao cho MN

song song ABCM

k

CA  Mặt phẳng MNB A  chia khối lăng trụ  ABC A B C    thành hai phần

có thể tích V (phần chứa điểm 1 C) và V sao cho 2 1

2 2

V

V  Khi đó giá trị của k

A 1 5

2

3

2

2

k 

Câu 28 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    Các mặt phẳng ABC và  A B C   chia khối lăng trụ

đã cho thành 4 khối đa diện Kí hiệu H H lần lượt là khối có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất trong 1, 2

bốn khối trên Giá trị của  

 

1

2

H

H

V

V bằng

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành, M là trung điểm AD Gọi S là giao

của SC với mặt phẳng chứa BM và song song với SA Tính tỉ số thể tích của hai khối S BCDM

S ABCD

A 2

1

1

3 4

Câu 30 Cho tứ diện ABCD có BCBDACAD1,ACD  BCD và ABD  ABC Thể tích

của tứ diện ABCD bằng

A 2 3

3

2 3

2 2

27

Câu 31 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABx, AD1 Biết rằng góc giữa đường thẳng A C

và mặt phẳng ABB A  bằng 30 Tìm giá trị lớn nhất o Vmax của thể tích khối hộp ABCD A B C D    

A max 3

2

4

4

2

Câu 32 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , M là trung điểm của BC

Biết tam giác AA M đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ' mp ABC  Thể tích khối chóp ' ' '

A BCC B bằng:

A

3 3

8

a

B

3

16

a

C

3 3 8

a

3 4

a

Câu 33 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E , F lần lượt là trung điểm

AA và BB , đường thẳng CE cắt đường thẳng C A  tại E , đường thẳng CF cắt đường thẳng

C B  tại F  Thể tích khối đa diện EFB A E F    bằng

Trang 5

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

A 3

3

3

3

2 .

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 Biết khoảng cách từ A đến mặt

phẳng SBC là 6

4 , từ B đến mặt phẳng SAC là 15

10 , từ C đến mặt phẳng SAB là 30

20 .và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC Thể tích khối chóp

S ABC bằng

A 1

1

1

1

24.

Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, biết SAABC, BC 2a,

BAC   , góc giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng 45 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

2

a

3

9

a

3

3

a

Câu 36 Cho hình chóp đều S ABC , có đáy là tam giác đều cạnh bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm

của các cạnh SB SC, Biết mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC Tính thể tích V

của khối chóp A BCNM

A

3 5 32

a

3 2 16

a

3 2 48

a

3 5 96

a

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Một mặt phẳng không qua S cắt

các cạnh SA SB SC SD lần lượt tại , , , M N P Q thỏa mãn , , , SA2SM SC, 3SP

   

Tính tỉ số SB

SN

khi biểu thức

2 2

4

T

    

    đạt giá trị nhỏ nhất.

A 11

2

SB

SB

SB

9 2

SB

SN  .

Câu 38 Cho hình chóp S ABCABAC4, BC 2, SA 4 3,   0

30

SACSAB Tính thể tích khối chóp S ABC bằng

Câu 39 Cho tứ diện ABCDABCD4, BCAD5, ACBD6 Gọi M là điểm thay đổi trong

tam giác ABC Các đường thẳng qua M song song với AD BD CD, , , tương ứng cắt mặt phẳng

BCD , ACD , ABD tại A B C, ,  Giá trị lớn nhất của MA MB MC   là

A 40

24

30

20

9

B S

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 40 Cho tứ diện ABCD, BAC 600,  0  0

CADDABABa ACa ADa Tính thể tích khối tứ diện ABCD bằng

A

3 2 4

a

3 2 3

a

3 2 2

a

3

6

a

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Góc tạo bởi mặt bên SAB với đáy bằng  Tỉ

số diện tích của tam giác SAB và hình bình hành ABCD bằng k Mặt phẳng  P đi qua AB và chia hình chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau Gọi  là góc tạo bởi mặt phẳng

 P và mặt đáy Tính cot theo  và k

A cot cot 5 1

4 sink

sin

k

C cot cot 5 1

sin

k

sin

k

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Điểm P là trung điểm của

SC Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SBSD lần lượt tại M và N Gọi V là thể tích của 1

khối chóp S AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của V1

V ?

A 1

1

2

3

8

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB , BC Điểm I thuộc đoạn SA Biết mặt phẳng MNI chia khối chọp S ABCD thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 7

13 lần phần còn lại Tính tỉ số 

IA k

IS?

A 3

1

1

2

3

Câu 44 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

SBC bằng   0

a SABSCB Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp S ABC có thể tích nhỏ nhất

A AB3a 5 B ABa 3 C AB2 a D 10

2

a

AB 

Câu 45 Cho khối chóp S ABC có MSA , NSB sao cho MA 2MS

, NS 2NB

Mặt phẳng

  qua hai điểm M , N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số

thể tích của hai khối đa diện đó ( số bé chia số lớn )

A 3

4

3

4

5

Trang 7

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều, mặt

bên SCD là tam giác vuông cân tại S Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông

góc với SA Tính thể tích V của khối chóp S BDM

A

3 3 16

a

3 3 24

a

3 3 32

a

3 3 48

a

Câu 47 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M và N

sao cho MAMB0

  

NC 2ND

 

Mặt phẳng  P chứa MN và song song với AC chia khối

tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích là V Tính

V

18

216

216

108

V 

Câu 48 Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 3a Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC ; E

là điểm đối xứng của B qua D Mặt phẳng MNE chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa

diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V Khi đó:

A

3

11 2 8

a

3

8

a

3

11 6 24

a

3

13 2 8

a

Câu 49 Cho hình chóp đều S ABCD có khoảng cách từ A đến SCD bằng 2a Tính giá trị nhỏ nhất của

thể tích khối chóp S ABCD theo a

A V 3 3a3 B V 2a3 C V 2 3a3 D V 4a3

Câu 50 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BCa 6

Góc giữa mặt phẳng AB C  và mặt phẳng BCC B   bằng 60 Tính thể tích V của khối đa diện

AB CA C  

A a3 3 B

3

3 3 2

a

3 3 2

a

3 3 3

a

Câu 51 Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6,AD 3,A C 3 và

mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C   , AA B B   tạo với nhau góc  thỏa mãn tan 3

4

  Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D     bằng?

A V 8 B V 12 C V 10 D V 6

Câu 52 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các cạnh A B , BC ,

CC Mặt phẳng MNP chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V 1 Gọi V là thể tích khối lăng trụ Đặt V1 a

Vb tối giản, a0,b0 Khi đó b2a là:

A 193 B 46 C 242 D 239

Câu 53 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD2AB2BC2CD2a Hai mặt

phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SBCD Tính cosin góc giữa MN và SAC, biết thể tích khối chóp S ABCD bằng

3 3

4

a

A 5

3 310

310

3 5

10

Câu 54 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA 2 và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy ABCD Gọi M , N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB, AD sao cho mặt

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC Tính tổng T 12 1 2

  khi thể tích khối

chóp S AMCN đạt giá trị lớn nhất

A T 2 B 5

4

4

9

T 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

PAGE: https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

WEB: https://diendangiaovientoan.vn/

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

THAM GIA NHÓM: https://www.facebook.com/groups/703546230477890/ ĐỂ NHẬN FULL NHÉ

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CC lần lượt là 1; 2. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC '' là trung điểm M của '' - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
l ần lượt là 1; 2. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC '' là trung điểm M của '' (Trang 1)
Câu 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằng 6. Biết rằng các mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng  3 2 - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều ABC có cạnh bằng 6. Biết rằng các mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 (Trang 2)
Câu 19. Cho hình chó pS ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB  a; AC  a 3. Tam giác - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 19. Cho hình chó pS ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB  a; AC  a 3. Tam giác (Trang 3)
Câu 34. Cho hình chó pS ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  là 6 - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 34. Cho hình chó pS ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là 6 (Trang 5)
Câu 42. Cho hình chó pS ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điể mP là trung điểm của - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 42. Cho hình chó pS ABCD. có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điể mP là trung điểm của (Trang 6)
Câu 41. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Góc tạo bởi mặt bên  SAB  với đáy bằng  - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 41. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Góc tạo bởi mặt bên  SAB  với đáy bằng  (Trang 6)
Câu 46. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên  SCD là tam giác vuông cân tại S - NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ   CH PHẦN 13
u 46. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN