1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV gói câu hỏi làm mưa làm GIÓ PHẦN 14

16 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 595,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của a b bằng.. TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ • CÂU 48 TÍCH PHÂN KHÓ TRONG ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 BGD... Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/ htt

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số f x liên tục trên  thảo mãn    3  2 10 6

xf xfx  xxx    Khi đó x

 

0

1

d

f x x

20

4

x

 Khi đó  

1

0 d

f x x

bằng

Câu 3 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên   \ 0 thỏa mãn 2 2      ' 

x f xxf xxf x  ,

với mọi x  \ 0 đồng thời thỏa f 1   Tính 2  

2

1 d

f x x

2

2

2

2

x

f xfx   Tính tích phân  

4

0 d

fx x

Câu 5 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên , f 0 0, f  0 0 và thỏa mãn hệ

thứcf x f   x 18x2 3x2x f   x  6x1  f x ,   x

Biết    

1

2

0

1 f xd

xe xa eb

 , với ;a b   Giá trị của a b bằng

3

f xxf xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

Câu 7 Cho hàm số f x  xác định và có đạo hàm f x  liên tục trên đoạn  1;3 , f x   0 với mọi

 1;3

x  , đồng thời f x 1 f x  2f x  2x12

  và f 1  1 Biết rằng  

3

1

d ln 3

f x xab

 , ,a b , tính tổng Sab2

A S  0 B S   1 C S  2 D S  4

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

• CÂU 48 TÍCH PHÂN KHÓ TRONG ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 BGD

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

https://www.facebook.com/phong.baovuong

Câu 8 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn f 1 1 và

 

fxxf xxxx   x Tích phân  

1

0

f x dx

A 23

13

17 15

15

Tích phân bằng

Câu 10 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 2;4 và f x 0, x 2; 4 Biết

4

x f x fx  x  x f  Giá trị của f 4 bằng

A 40 5 1

2

4

2

4

 

fxf xxx với mọi x thuộc 0; 2 Giá trị của  

1

0 d

f x x

3

2 3

3

Câu 12 Cho hàm số f x  liên tục trên  0;1 và    

2

1

1

x

 ,  x  0;1 Tính  

1

0 d

f x x

A 3 2 ln 2

3

ln 2

3

2 ln 2

2

Câu 13 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  thỏa mãn       2 2 1

3f xf 2x 2 x1 exx 4 Tính tích

phân  

2

0 d

I f x x ta được kết quả:

A I  e 4 B I 8 C I 2 D I  e 2

Câu 14 Cho hàm số f x( )có đạo hàm liên tục trên  0; 2 và thỏa mãn: 3 2  2

( 4) 4 ( ) ( )

5 x  xf xfx và 1

(0)

20

f  Khi đó

2

0 ( )d

f x x

A 203

30

xf xfxxxxx     x x Khi đó  

0

1

d

f x x

 bằng

A 35

15 4

24

6

( )

2

f xfxxx   x

2

0 ( )d

xf x x

4 3

3

5 3

10 3

Trang 3

Câu 16 Cho hàm số f x liên tục trên 2;1

5

 

 

 

  và thỏa mãn 2   5 2 3 , 2;1

x

       

  Khi đó

 

1 3

2 15

ln 3 ' 3

I  x f x dx bằng:

A 1ln2 3

5 5 35 B 1ln5 3

5 2 35 C 1ln5 3

5 2 35

5 5 35

Câu 17 Cho hàm số f x  liên tục trên  và thỏa mãn f x 2xf x 2 2x73x3  với x   Tính x 1

tích phân  

1

0

d

xfx x

A 1

5

3

1 2

Câu 18 Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn

 

1 2       , 0, 1

1

1

d

f x x có giá trị là

3

2

Câu 19 Xét hàm số f x   liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn điều kiện 2f x 3f1xx 1x Tính

tích phân  

1

0 d

I f x x

A 4

4 15

5

f xxf xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

WEB: https://diendangiaovientoan.vn/

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

Trang 4

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

 

xf xfx  xxx      Khi x

đó   

0

1

d

f x x

20

4

Lời giải  Chọn B

xf xfx  xxxx f xxfx  xxx   Lấy tích phân hai vế cận từ  0  đến 1 ta được: 

 

 

1

0 1

0

d

3 d 4

f t t f t t

f t t f t t

f t t

f t t

Suy ra   

1

0

3 d 4

f x x  

Lấy tích phân hai vế cận từ  1  đến  0  ta được: 

f t t f t t

f t t f t t

 

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ

• CÂU 48 TÍCH PHÂN KHÓ TRONG ĐỀ MINH HỌA LẦN 1 BGD

Trang 5

   

 

0

1

13 d

4

f x x

Câu 2 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên   0;1  thỏa  mãn    2  3 6

x

 .  Khi  đó 

 

1

0

d

f x x

Lời giải

Chọn A

Ta có    2  3 6

x

x

  

6

3 1

x

u x

 

3

u x

Vậy   

1

0

f x x 

x f xxf xxf x  ,  với  mọi  x  \ 0 đồng  thời  thỏa  f 1  2.  Tính 

 

2

1

d

f x x

A ln 2

1 2

ln 2 2

ln 2 2

Lời giải

Chọn D

Ta có  2 2    '       2    '

x f xxf x  xf xf xxf x   xf x   

Do đó    

 

 

 

1

xf x

x c

  

Mặt khác f 1  2 nên  2 1 1 0   1 1   12 1

Vậy   

2 1 2

2

          

Trang 6

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

Câu 4 Cho  hàm  số  yf x   có  đạo  hàm  trên  0; 4   và  thỏa  đẳng  thức  sau  đây 

2

x

f xfx    Tính tích phân   

4

0 d

fx x

Chọn B

4

4 0 0

fx xf xff

Với x 0 và x 4 ta có hệ phương trình     

 

 

Do đó       

4

0

fx xff   

Câu 5 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  ,  f  0 0,f  0 0  và  thỏa  mãn  hệ 

thứcf x f   x 18x2 3x2x f   x  6x1  f x ,    x

Biết    

1

2

0

1 f xd

xe xa eb

 , với  ;a b    Giá trị của  a b  bằng

3. 

Lời giải

Chọn A

Ta có      2  2       

f x fxxxx fxxf x  

f x fx x xx x fx x f xx

1

1

     , với C là hằng số. 

Mặt khác: theo giả thiết f  0 0 nên C 0. 

Khi đó 1 2  3  2    

2 f xxxx f x   x

1  f x 12x  6x 2x f x     2

f x xf x x

     

 

2 6

f x x

f x x

 



Trường hợp 1: Với    2

6 ,

f xx   x , ta có  f  0 0 (loại). 

Trường hợp 2: Với f x 2 ,x   x , ta có : 

1 2

xe xxe x    xe

Trang 7

3 4

1 1

4

a

a b b

  

f xxf  xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

  

Lời giải Chọn C

Với  x    ta có :

 

f xxf  xx xxxx

 

 

Câu 7 Cho hàm số  f x  xác định và có đạo hàm  f x  liên tục trên đoạn  1;3 ,  f x   0 với mọi 

 1;3

x  , đồng thời  f x 1 f x  2f x  2x12

   và  f 1  1.  Biết rằng   

3

1

d ln 3

f x xab

 , ,a b , tính tổng Sab2

A S  0 B S   1 C S  2 D S  4. 

Lời giải

Chọn B 

Ta có:  f x 1 f x  2f x  2x12

     

2

2 4

1

1

x

f x

Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 

     

2

2 4

1

f x

2

2 4

1 2

f x f x f x

f x

Trang 8

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

3

1

3

x

 3

1

x

C

f x f x f x

 

 3 2

3

C

f x

Mà f  1  1 nên  1 3 3 1

 

Suy ra:     

 

 3 2

3

f x

 

 3 2

3

f x

 

3

3 3

1

1

f x

x

f x

3

3 1

f x

x

Vậy:   

3

1

x

   Suy ra a 1;b  hay 0 a b  2  1. 

Câu 8 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  đoạn   0;1   thỏa  mãn  f  1 1  và 

 

fxxf xxxx   x  Tích phân   

1

0

f x dx

A 23

13

17 15

15

Lời giải

Chọn B

 

fxxf xxxx   

 

I  xf x dx xf x dx

Đặt   

 

1

0

Do đó: 

2

1  fx dx2 4x 2x fx dx 4x 2x dx 56x 60x 36x 8 dx

0

Mà f  1   1 c 1       4 2

1

f xxx   

Do đó 1   1 4 2 

13

15

f x dxxxdx

Trang 9

Câu 9 Cho  hàm  số    có  đạo  hàm  liên  tục  trên    và  thỏa  mãn  và 

. Tích phân   bằng

Lời giải

Chọn D

Cách 1

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có: 

 

Xét 

 

Vậy 

 

Cách 2

Câu 10 Cho  hàm  số  yf x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  2;4  và  f x 0, x 2; 4.  Biết 

4

x f x fx  x  x f   Giá trị của  f 4  bằng

A 40 5 1

2

4

2

4

  

Lời giải

Chọn D 

Ta có:  f x 0, x 2; 4 nên hàm số  yf x  đồng biến trên 2;4  f x  f  2  mà 

 2 7

4

f   Do đó:  f x 0, x 2; 4. 

( )

2

f xfxxx   x

2

0 ( )d

xf x x

4 3

3

5 3

10 3

2 0

xf x x xf xf x x

 

2

f xfxxx   x

0

x   1 f (0)  f (2)   2 f (2) 2   f (0)     2 3 1 2

0 ( )d

I f x x

2

  

I  ft dt ft dtI fx dx

2

f xfx xxxxf x x  f x x

2 0

4 10

xf x x xf xf x x    

 

2

(0) 3

f

0; 1

2

2 ( )

f xaxbx c

2 1

2

10

3

xf x x  x xx 

Trang 10

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

Từ giả thiết ta có:  3     3 3 3     3

4x f x fx  xx 4f x 1fx   

 

3

3

f x

f x

Suy ra:   

 

 

 

2

1

f x

2 2 3

3

x

f    CC   

Vậy:   

3 2 4

3 4

x

f x

4

Câu 11 Cho  hàm  số  f x   có  đạo  hàm  liên  tục  trên  0; 2  và  thỏa  f 1 0, 

 

fxf xxx  với mọi x thuộc 0; 2. Giá trị của   

1

0

d

f x x

3

2 3

3

  

Lời giải Chọn B

2

1

I  f x x

Dùng tích phân từng phần, ta có:   

d 2d

u f x

 

u f x x

v x

 

2 1

Ixf x  xfx x  xfx x

Ta có    2   2

2

2 2

1

8x 32x 28 dx

 

2 2

8x 32x 28 dx 2x 4 dx

2

2

1

      f x 2x4   2

4

    , C  

Mà f 1  0 C3   2

2

4

3

Câu 12 Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên   0;1   và     

2

1

1

x

 ,   x  0;1   Tính 

 

1

0

d

f x x

A 3 2 ln 2

3

ln 2

3

2 ln 2

2 . 

Lời giải

Chọn C 

Trang 11

Theo giả thiết, ta có:     

2

1

1

x

 ,  x  0;1  và  f x  liên tục trên  0;1  nên 

1

x

2

1

x

x

Đặt 1 x   thì  dt x dt, với x0  , với t 1 x    1 t 0

Do 

fx x  f t tf t tf x x

f x x f x x f x x

(2). 

Từ (1), (2) và (3) suy ra     

f x x   f x x 

Câu 13 Cho  hàm  số  yf x( )  liên  tục  trên    thỏa  mãn        2 2 1

3f xf 2x 2 x1 exx    Tính 4

tích phân   

2

0 d

I  f x x ta được kết quả:

A I  e 4 B I 8 C I 2 D I  e 2. 

Lời giải

Chọn C

2 1

3f xf 2x dx 2 x1 exx 4 d x *

fx x  fxxf x x

3f xf 2x dx4 f x dx

0

2 x1 e xxdx exxd x 2x1 exx 0

2

0 4dx 8

4 f x dx 8 f x dx2. 

 2 2

3

( 4) 4 ( ) ( )

5 x  xf xfx và  (0) 1

20

f   Khi đó

2

0 ( )d

f x x

A 203

30  

Lời giải

Chọn A

( 4) 4 ( ) ( )

5 x  xf xfx  

Ta có: 

2 2

3

Trang 12

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

2 2

262

2 ( )d( 4) ( ) d

Đặt 

2

2

0 ( )d( 4)

I  f x x   

Đặt 

 

Khi đó 

0 0

Ixf x  xf x x  

2 2 0

1

4 ( )d

Thay (2) vào (1) có: 

2 2

2

0

262 2

4 d

2

2

2 2

0

fx x x

Do 

2

0

2

2 2

0

fx x x

2 2

fx x

   f( )x  x2  4

3

3

x

Vì 

3

x

f   C   f x    x   

Vậy 

2

0

203 ( )d

30

f x x 

xf xfxxxxx     x x  Khi đó   

0

1

d

f x x

  bằng 

A 35

15 4

24

6. 

Lời giải Chọn D

Với  x   ta có :

 

xf xfxxxxx  x  

Trang 13

Mặt khác :       

(*) x f x dx x f 1 x dx x x x 3x x 3x dx

Câu 16 Cho  hàm  số  f x liên  tục  trên  2;1

5

 

 

 

  và  thỏa  mãn  2   5 2 3 , 2;1

x

      

    .  Khi  đó 

 

1 3

2 15

ln 3 ' 3

I  x f x dx bằng: 

A 1ln2 3

5 5 35.  B 1ln5 3

5 2 35.  C 1ln5 3

5 2 35

5 5 35

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Tự Luận 

Ta có: 2   5 2 3 , 2;1 (1)

x

       

5

f

x

  

 

 

   

 

2

9 5

5

f

  

 

 

 

Xét 

1

1 2 5

2 5 5

f x

x

  

 

 

 

du

Đổi cận: 

2

1 5

2 1

5

   

   

 

2

5

1

1

Từ (2) suy ra,  1   1  

9

5

 

1

2

5

9 35

f x dx x

Trang 14

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

1 3

2 15

ln 3 ' 3

I  x f x dx

3

tx dtdxdt dx. Đổi cận: 

1

1 3

   

   

 

 

1

2 5

1

ln ' 3

Đặt: 

1 ln

'( )

( )

t

dv f t

v f t

1 1 2

5

f t

t

Tính 2   5 2 3 , 2;1

x

    

 

5

xx  vào (1) ta có hệ phương trình sau: 

 

 

2

5

f

        

  

 

Suy ra,  1 3 ln2 3 1ln5 3

3 5 5 35 5 2 35

Câu 17 Cho hàm số  f x  liên tục trên   và thỏa mãn  f x 2xf x 2 2x73x3   với  x     x 1

Tính tích phân   

1

0

d

xfx x

A 1

5

3

1 2

  

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có:         

1

0

xfx xxf xf x x

 

f xxf xxx  x  

Thay x   vào 1  1  ta được  f 1 2f 1  3 f  1 1 2  

f x xxf x xxx  x x

Trang 15

Thay    2 , 3  vào  *  ta được   

1

0

xfx x  

Câu 18 Cho hàm số  f x  liên tục trên 

 thỏa mãn 

 

1 2       , 0, 1

1

1

d

 f x x

 

có giá trị là 

3

2. 

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra   

1       

 

Ta có:   

 

2

2

1 2

x x

 

  f t t f t t  

1

1

  f t t

  Vậy   

1

1

f x x  

Cách trắc nghiệm 

Ta có:   

4 3

 

Câu 19 Xét hàm số  f x   liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn điều kiện 2f x 3f1xx 1x

Tính tích phân   

1

0 d

If x x

A 4

4 15

5

Lời giải Chọn B

Do 2f x 3f1xx 1x      

 

1

1 0

I   fx x :

Đặt t  1 x dx dt. Khi x  0 t 1;x  1 t 0

Trang 16

TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ  

Khi đó   

1

1 0

I  f t tI

+ Xét 

1

2 0

1 d

I xx x. Đặt t 1xx 1 t2dx 2 dtt

Với x  0 t 1;x  1 t 0

Khi đó     

0

2 2

I  t tt t   

Thay vào  1 : 2 3 4 4

II I  

f xxf  xx xxxx  x

2

1

d

f x x

A 1

1

19 3

  

Lời giải Chọn C

Với  x    ta có :

 

f xxf  xx xxxx

 

 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

YOUTUBE:

https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

WEB: https://diendangiaovientoan.vn/ 

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ

 

Ngày đăng: 21/06/2020, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN