1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI

28 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 Tuần 11 - Chuẩn Cực Kỳ
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thảo luận nhóm làm phiếu bài tập Bu«Ø 2 TiÕng viÖt «n luyÖn TiÕt 1 I Các hoạt động dạy học.. Hoạt động dạy học: HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS - 2 HS đọc đoạn chộp... - Nêu được

Trang 1

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc lời văn với giọng kể nhẹ nhàng.

- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu (trả lời được cáccâu hỏi 1,2,3,5 SGK)

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ

- Nhóm, cả lớp, cá nhân

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐÔNG CỦA HS

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

-HS nghe

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Cô tiên cho hạt đào và nói gì ?

- Cuộc sống nghèo khổ nhưng rất thương yêu nhau

- Cô tiên cho hạt đào và dặn rằng Khi bà mất gieo hạt đào lên mộ bà Hai anh em sẽ

Trang 2

-Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao ?

-Thái độ của hai anh em ntn sau khi trở

nên giàu có ?

-Vì sao hai anh em đã trở nên giàu có mà

không thấy sung sướng ?

- Câu chuyện kết thúc như thế nào ?

Luyên đoc lai:

- GV hướng dẫn hs đọc phân vai

- Mỗi nhóm 4 h/s đọc phân vai

- Tổ chức cho hs thi đọc toàn truyện

- vì hai anh em thương nhớ bà

- Cô tiên hiện lên hai anh em oà khóc , cầu xin hoá phép cho bà sống lại dù có phải sống cuộc sống khổ cực như xưa

-HS đọc theo phân vai -HS thực hiện theo nhóm 4-Các nhóm thi đọc phân vai

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐÔNG CỦA HS

- Bài yêu cầu gì ?

- Cho hs tự nhẩm bài và nêu gv ghi kết quả

- Một HS nêu lại cả bài

* Một HS đọc yêu cầu

- Vài HS nêu

- Cả lớp làm bảng con

Trang 3

- Dặn chuẩn bị bài sau

- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng

- HS lên bảng – mỗi dãy làm một phép tính vào bảng con

a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71

x = 61 – 18 x = 71-23

x = 43 x = 48

-Học sinh đọc đề toán, phân tích bài toán+ Bài toán cho biết cửa hàng có 51 kg táo ,đã bán 26 kg táo

+Bài toán hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kg táo?

- Thực hiện phép trừ

- HS tóm tắt, giải

- Cả lớp làm vào vở toán Bài giải:

Cửa hàng còn lại số ki- lô-gam táo:

51 – 26 = 25 (kg) Đáp số: 25 kg táo

- HS thảo luận nhóm làm phiếu bài tập

Bu«Ø 2 TiÕng viÖt «n luyÖn

TiÕt 1

I Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐÔNG CỦA HS

Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- HS đọc từng đoạn

Trang 4

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Bài yêu cầu gì ?

- Cho hs tự nhẩm bài và nêu gv ghi kết quả

- Một HS nêu lại cả bài

-Học sinh đọc đề toán, phân tích bài toán+ Bài toán cho biết cửa hàng có 51 kg táo ,đã bán 26 kg táo

+Bài toán hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kg táo?

- Thực hiện phép trừ

- HS tóm tắt, giải

- Cả lớp làm vào vở toán Bài giải:

Cửa hàng còn lại số ki- lô-gam táo:

51 – 26 = 25 (kg) Đáp số: 25 kg táo

Trang 5

Nhận xột chữa bài

3 Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

- HS thảo luận nhúm làm phiếu bài tập

9 + 6 = 15 8 + 6 = 14

11 – 6 = 5 11 – 8 = 3

11 – 2 = 9 8+ 8 = 16

16 – 10= 6 7 + 5 = 12

- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột – dỏnh gớa

Thứ ba, ngày 26 thỏng 10 năm 2010 Tiết 1 Toỏn 12 Trừ đi một số 12-8 I. Yêu cầu cần đạt - Biết cỏch thực hiện phộp trừ 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số - Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 12 – 8 II Chuẩn bị: - Bú một chục que tớnh và hai que tớnh rời, lời giải - Cả lớp ,cỏ nhõn III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 Kiểm tra bài cũ: - Đặt tớnh rồi tớnh - Nhận xột chữa bài 2 Bài mới: Giới thiờu bài Phộp trừ 12-8: Bước 1: GV nờu bài toỏn - Cú 12 que tớnh bớt đi 8 que tớnh Hỏi cũn bao nhiờu que tớnh ? - Muốn biết cũn bao nhiờu que tớnh ta phải làm ntn? - Viết bảng 12- 8 = ? B ước 2 Tỡm kết quả -Yờu cầu học sinh sử dụng que tớnh tỡm kết quả -Yờu cầu học sinh nờu cỏch bớt * Vậy 12- 8=? Bư ớc 3 :Đặt tớnh rồi tớnh -Yờu cầu hs lờn bảng đặt tớnh rồi tớnh - Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh Lập bảng trừ: - Cho hs sử dụng que tớnh tỡm kết quả - Cả lớp làm bảng con 41 71 38

- - +

26 9 47

16 62 85

- 2 em nờu đề toỏn - Nghe phõn tớch đề toỏn - Thực hiện phộp tớnh trừ - HS thao tỏc trờn que tớnh - Đầu tiờn bớt hai que tớnh Sau đú thỏo bú que tớnh và bớt đi 6 que tớnh nữa (vỡ 2+6=8 - Cũn lại 4 que tớnh 12- 8= 4 - Vài học sinh nờu 12

8

4

- H/s thao tỏc trờn que tớnh Tỡm kết quả

Trang 6

- Yờu cầu học sinh làm bài vào BC +BL

Bài 4: - Cho học sinh nờu yờu cầu

- Phõn tớch bài toỏn

- Muốn biết cú bao nhiờu quyển vở bỡa xanh ta

12-3=9 12-6=6 12-4=8 12-7=5 12-5=7 12-8=4 12-9=3

- HS học thuộc lũng cụng thức

- HS nờu yờu cầu: Tớnh nhẩm 9+3=12 8+4=12 3+9=12 4+8=12 12-9=3 12- 8=4 12-3=9 12- 4=8b.12- 2- 7 =3 12 – 2 – 5 =5 12- 9 =3 12 – 7 = 5 12- 2- 6 = 4

Số quyển vở bỡa xanh là : 12- 6 = 6(quyển) Đỏp số 6 quyển

Thực hành kỷ năng giửa kì 1

I Yêu cầu cần đạt

- Rốn kĩ năng thực hành về biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Cú ý thức giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Biết chăm làm việc nhà để giỳp đỡ ba mẹ

- Chăm chỉ học tập để mau tiến bộ và được mọi người yờu quớ

II.CHUẨN BỊ:

III LấN LỚP :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 7

2 Bài mới: Giới thiệu

Củng cố kĩ năng đã học

Kết luận:

- Liên hệ trong lớp

- Giáo dục học sinh có thói quen khi

có lỗi, biết giữ gìn gọn gàng ngăn nắp

chỗ học, chỗ chơi

- Biết giúp đỡ ba mẹ những công việc

nhà

- Chăm chỉ học tập để mau tiên bộ

và được bạn bè yêu quí

N3: Thế nào là chăm làm việc nhà?

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện bà cháu

- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

II chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ sách giáo khoa

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Các hoạt động dạy – học

HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐÔNG CỦA HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà

- Nhận xét và cho điểm

2.Bài mới:

Giới thiệubài

Hướng dẫn kể

a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

+ Kể mẫu đoạn 1 theo tranh

- Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau

Trang 8

-Trong tranh có những nhân vật nào ?

- Ba bà cháu sống với nhau ntn?

- Cô tiên nói gì ?

b Kể toàn bộ câu chuyện

- Sau mỗi lần kể nhận xét về nội dung

- Ba bà cháu và cô tiên

Cô tiên đã cho cậu bé quả táo -Ba bà cháu sống vất vả rau cháo nuôi nhau, nhưng rất yêu thương nhau

- Khi bà mất gieo hạt đào này lên mộ các cháu sẽ giàu sang

- HS quan sát từng tranh tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện

- Các nhóm cử đại diện kể chuyện trước lớp

- Tranh minh họa

- Bảng phụ ghi nội dung cần minh họa

- Một trái xoài

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Hoạt động dạy- học

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Kiểm tra:

- Cho học sinh đọc bài

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - 2 HS đọc 2 đoạn cả bài- HS trả lời

Trang 9

2 Bài mới:

1 GV giới thiệu bài

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa

Hư ớng dẫn tìm hiểu bài :

- Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài cát?

- Quả xoài cát có mùi vị , màu sắc ntn?

-Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất

bày lên bàn thờ ông ?

-Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà

- Bài chia làm 3 đoạn

1em đọc câu hỏi 2

- Có mùi thơm dịu dàng ,vị ngọt đậm

đà màu sắc đẹp Một em đọc câu hỏi 3

- Để tưởng nhớ ông, biết ơn ông trồng cây cho con cháu có quả ăn

Một em đọc câu hỏi 4

-Vì xoài cát rất thơm ngon bạn đã đợc

ăn từ nhỏ, cây xoài đó gắn với kỉ niệm

về người ông đã mất

-Tình cảm thương nhớ của người con, cháu đối với người ông đã mất

- HS thi đọc lại từng đoạn, cả bài

-Bài văn miêu tả cây xoài ông trồng vàtình cảm thương nhớ, biết ơn của hai

mẹ con với người ông đã mất

Trang 10

-Tiết 2 Toỏn 12 Trừ đi một số 12-8 I. Yêu cầu cần đạt - Biết cỏch thực hiện phộp trừ 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số - Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 12 – 8 II Chuẩn bị: - Bú một chục que tớnh và hai que tớnh rời, lời giải - Cả lớp ,cỏ nhõn III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 Kiểm tra bài cũ: - Đặt tớnh rồi tớnh - Nhận xột chữa bài 2 Bài mới: Giới thiờu bài Phộp trừ 12-8: Bước 1: GV nờu bài toỏn - Cú 12 que tớnh bớt đi 8 que tớnh Hỏi cũn bao nhiờu que tớnh ? - Muốn biết cũn bao nhiờu que tớnh ta phải làm ntn? - Viết bảng 12- 8 = ? B ước 2 Tỡm kết quả -Yờu cầu học sinh sử dụng que tớnh tỡm kết quả -Yờu cầu học sinh nờu cỏch bớt * Vậy 12- 8=? Bư ớc 3 :Đặt tớnh rồi tớnh -Yờu cầu hs lờn bảng đặt tớnh rồi tớnh - Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh Lập bảng trừ: - Cho hs sử dụng que tớnh tỡm kết quả GV ghi bảng - GV kiểm tra một số em .Thực hành: Bài 1: (a) - Y/c h/s nhẩm và ghi kết quả - Cả lớp làm bảng con 41 71 38

- - +

26 9 47

16 62 85

- 2 em nờu đề toỏn - Nghe phõn tớch đề toỏn - Thực hiện phộp tớnh trừ - HS thao tỏc trờn que tớnh - Đầu tiờn bớt hai que tớnh Sau đú thỏo bú que tớnh và bớt đi 6 que tớnh nữa (vỡ 2+6=8 - Cũn lại 4 que tớnh 12- 8= 4 - Vài học sinh nờu 12

8

4

- H/s thao tỏc trờn que tớnh Tỡm kết quả

- 1 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con

12-3=9 12-6=6 12-4=8 12-7=5 12-5=7 12-8=4 12-9=3

- HS học thuộc lũng cụng thức

- HS nờu yờu cầu: Tớnh nhẩm 9+3=12 8+4=12 3+9=12 4+8=12

Trang 11

-Nờu cỏch nhẩm

Bài 2 :

- Yờu cầu học sinh làm bài vào BC +BL

Bài 4: - Cho học sinh nờu yờu cầu

- Phõn tớch bài toỏn

- Muốn biết cú bao nhiờu quyển vở bỡa xanh ta

Số quyển vở bỡa xanh là : 12- 6 = 6(quyển) Đỏp số 6 quyển

Bà cháu

I. Yêu cầu cần đạt

- Chộp lại chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn trớch trong bài “Bà chỏu “

- Làm được bài tập 2; BT3; BT(4) a/ b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chộp

- Bỳt dạ , ba bốn tờ giấy khổ to, kẻ bảng của bài tập 2

- Viết ND bài tập 4a ra giấy to

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS

- 2 HS đọc đoạn chộp

- HS quan sỏt

Trang 12

-Tỡm lời núi của hai anh em trong bài

- HS chộp bài vào vở

- Viết xong đổi vở kiểm tra chộo

- Dựng bỳt chỡ gạch chõn những từ viết sai

- HS nờu yờu cầu

- HS làm phiếu bài tậpNước sụi ăn xụiCõy xoan siờng năng

Thứ năm, ngày 28 thỏng 10 năm 2010

32 – 8

I. Yêu cầu cần đạt

- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8

- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 32 – 8

-Biết tỡm số hạng của một tổng

II Chuẩn bị :

- Bảng gài, que tớnh

III Cỏc hoạt động dạy học

HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS

- Gvnờu: Cú 32 que tớnh, bớt đi 8 que tớnh Hỏi

cũn bao nhiờu que tớnh?

- Muốn biết cũn lại bao nhiờu que tớnh chỳng ta

phải làm gỡ?

ớc2 :Tỡm kết quả

- Yờu cầu HS sử dụng que tớnh tỡm kết quả

- Cũn bao nhiờu que tớnh?

Trang 13

-Làm thế nào tỡm được 24 que tớnh ?

-Vậy 32 que tớnh bớt đi 8 que tớnh cũn lại bao

nhiờu que tớnh?

B

ước 3

- Đặt tớnh và tớnh

- Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh

.Thực hành :

Bài1: (dũng 1)

- Y/c H/S làm bảng con

- G/vnhận xột chữa bài

Bài 2: (a,b)

- Bài y/c gỡ ?

- Y/c h/s làm bài vào BC

- Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh

Bài 3:

- GV yờu cầu HS đọc đề

- Phõn tớch bài toỏn

- Muốn biết cũn bao nhiờu nhón vở ta

làm thế nào?

-YC học sinh túm tắt và giải bài toỏn

Túm tắt

Cú :22 nhón vở

Cho đi : 9 nhón vở

Cũn lại :….nhón vở ?

Bài 4:

- HD học sinh làm bài

- Nờu cỏch tỡm số hạng

3 Củng cố, dặn dũ:

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

- Dặn dũ học sinh

- 32 – 8 = 24

- 1 học sinh làm bảng lớp, dưới lớp làm bảng con

32

8

24

- Vài HS nờu cỏch thực hiện phộp tớnh * Tớnh - Một h/s nờu y/c của bài - Cả lớp làm bảng con - Một h/s lờn bảng 52 82 22 62

9 4 3 7

43 78 19 55

* Đặt tớnh rồi tớnh hiệu: 72 42 62

7 6 8

65 36 54

- Cú 22 nhón vở cho đi 9 nhón vở Hỏi cũnlại bao nhiờu nhón vở ?

- Thực hiện phộp trừ

Bài giải :

Số nhón vở Hoà cũn lại là

22 – 9=13(nhón vở ) Đỏp số: 13 nhón vở

- HS làm bảng con bảng lớp

- Học sinh khỏc nhận xột

* Tỡm x

a) x + 7 = 42 b) 5 + x = 62

x = 42 – 7 x = 62 – 5

x = 35 x = 57

Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong

nhà

I Yêu cầu cần đạt

Trang 14

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh( BT1) -Tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ “Thỏ thẻ”(BT2)

II Chuẩn bi :

-Tranh minh hoạ bài tập 1 trong sgk, bút dạ, giấy khổ to

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐÔNG CỦA HS

1 Kiểm tra bài cũ :

-Tìm những từ chỉ người trong gia đình ,họ

- GV treo tranh phóng to lên bảng

- GV nêu YC tìm các đồ vật ẩn trong bức tranh

và cho biết mỗi đồ vật dùng để làm gì

- GV cho HS thảo luận nhóm

- GV phát giấy khổ to, bút dạ cho các nhóm

- Những việc bạn nhỏ muốn giúp ông nhiều

hơn hay những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp

nhiều hơn ?

-Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ nghĩnh

đáng yêu

- GV chốt lại ý chính :

- Bạn nhỏ trong bài muốn giúp ông đun nước

để ông tiếp khách nhưng để đun được ấm nước

giúp ông thì bạn nhỏ phải nhờ ông giúp mình

rất nhiều việc với những lý do khác nhau

1 cái thìa để xúc thức ăn

1 cái chảo có tay cầm để rán ,xào

- Một HS đọc YC của bài

- Cả lớp đọc thầm bài thơ

- Học sinh viết ra vở nháp Việc bạn làm giúp ông: Đun nước, rút

rạ Việc bạn nhờ ông: xách siêu nớc, ôm

rạ, dập lửa, thổi khói

- Việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơn

- Lời nói của bạn rất ngộ nghĩnh

- Ý muốn giúp ông của bạn rất đáng yêu

- 1-2 em nhắc lại

Trang 15

- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.

II Địa điểm phương tiện

-Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn luyện tập

- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “kết bạn”

III Nội dung và phương pháp

1/ Phần mở đầu

Khởi động xoay các khớp

- Đứng giậm chân vỗ tay

- Kiểm tra bài cũ: 4Hs

* Trò chơi “ làm theo khẩu lệnh”

-Lần 4 thi xem tổ nào điểm số đúng rõ nhanh

- Ôn bài TD phát triển chung

* tập động tác tương đối chính xác, đẹp

- GV hô nhịp cho cả lớp tập đồng loạt

- Chia tổ tập luyện Gv quan sát sửa sai

Từng tổ lên trình diễn báo cáo sau đó GV

cùng HS trình diễn

- Trị chơi “kết bạn ”

-GV nhắc tên và cách chơi, luật chơi cho

Hs chơi thử sau đo GV cho các tổ thi đua có

- Tập hợp hàng dọc chuyển thành hàng ngang

Trang 16

biểu dương và đội thua thì bị phạt bằng hình

thức vui như hát, múa

Kể được một số công việc thường ngày cuả từng người trong gia đình

- Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia xẻ công việc nhà

- Nêu tác dụng các việc làm của em đối với gia đình

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ sgk

III Các hoạt động chủ yếu:

Trang 17

*HD hs quan sát tranh trả lời câu hỏi :

-Gia đình bạn Mai có những ai?

-Ông bạn Mai đang làm gì ?

-Bà bạn Mai đang làm gì ?

-Ba bạn Mai đang làm gì ?

-Mẹ bạn Mai đang làm gì ?

-Bạn Mai đang làm gì ?

KL :Gia đình bạn Mai gồm ông, bà ,ba,

mẹ ,Mai và em Mai Các bức tranh cho

thấy mọi người trong gia đình bạn Mai

đều làm việc tuỳ theo sức của mình

*Mọi người trong gia đình phải quan tâm

giúp đỡ lẫn nhau làm tốt nhiệm vụ của

mình

HĐ2: Nói về công việc thường ngày của

gia đình em

HDhs kể Ví dụ:Ai thường làm các việc :

Đánh thức con cái dậy đi học, chuẩn bị

bữa ăn đi chợ ,nấu ăn, dọn mâm bát,bế

em,quét dọn nhà cửa thăm hỏi ông bà

,tưới cây làm vườn ,trồng rau hay trồng

hoa,sửa chữa đồ dùng trong nhà bị hỏng

,làm các việc khác

*Điều gì có thể xảy ra nếu ba mẹ hoặc

những người trong gia đình không làm

tròn trách nhiệm của mình

Vào lúc nhàn rỗi các TV trong gia đình

em thường làm gì?

Vào ngày nghỉ ngày lễ em thường được

bố mẹ đưa đi đâu?

3)Củng cố, dặn dò:

-Chúng ta cần ăn uống như thế nào để

cơ thể khoẻ mạnh ,chóng lớn -Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?

HS thảo luận nhóm 4 Đại diện nhóm

TL các câu hỏi-Có ông, bà ,ba ,mẹ ,Mai và em Mai-Ông đang tưới cây

-Bà đón em bé ở trường mẫu giáo

-Ba bạn Mai tra dầu vào quạt điện

-Mẹ nấu ăn

-Mai nhặt rau giúp mẹ

-Cả nhà Mai nghỉ ngơi vào buổi tối

HS thảo luận nhóm 2 trao đổi về nhữngviệc làm của những người trong gia đình mình

Những TV trong gia đình Những công việc làm thường ngày

Ông Bà

Ba MẹAnh(chị)EmDồn hết công việc cho 1 người làm sẽ dẫn đến quá sức nên mỗi người phải tham gia giúp đỡ nhau làm tốt công việc của mình

*Sau những ngày làm việc vất vả mỗi gia đình cần có kế hoạch nhỉ ngơi

*Họp mặt vui vẻ, thăm hỏi người thân,du lịch,mua sắm

Hãy nêu tên các thành viên trong GĐ em

Ngày đăng: 10/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-1,2 em đọc cõu trờn bảng phụ - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
1 2 em đọc cõu trờn bảng phụ (Trang 1)
-Thuộc bảng 11 trừ một số - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
hu ộc bảng 11 trừ một số (Trang 2)
- Cho HS nờu yờu cầu bài toỏn     - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
ho HS nờu yờu cầu bài toỏn (Trang 3)
-HS lờn bảng – mỗi dóy làm một phộp tớnh vào bảng con.      - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
l ờn bảng – mỗi dóy làm một phộp tớnh vào bảng con. (Trang 3)
-1,2 em đọc cõu trờn bảng phụ - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
1 2 em đọc cõu trờn bảng phụ (Trang 4)
-Về nhà học thuộc bảng cụng thức 12 trừ đi một số. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
nh à học thuộc bảng cụng thức 12 trừ đi một số (Trang 6)
- Bảng phụ ghi nội dung cần minh họa - Một trỏi xoài. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
Bảng ph ụ ghi nội dung cần minh họa - Một trỏi xoài (Trang 8)
-Về nhà học thuộc bảng cụng thức 12 trừ đi một số. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
nh à học thuộc bảng cụng thức 12 trừ đi một số (Trang 11)
- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chộ p. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
Bảng ph ụ viết nội dung đoạn văn cần chộ p (Trang 11)
- Bảng gài, que tớnh. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
Bảng g ài, que tớnh (Trang 12)
-HS viết bảng co n: - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
vi ết bảng co n: (Trang 12)
Điểm số 1-2: 1-2..Theo đội hình vòng tròn - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
i ểm số 1-2: 1-2..Theo đội hình vòng tròn (Trang 20)
-5 bú 1chục que tớnh và 2 que tớnh rời, bảng gài, lời giải. - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
5 bú 1chục que tớnh và 2 que tớnh rời, bảng gài, lời giải (Trang 21)
- Bảng phụ viết ND bài tập 2 - GIAO AN L2 TUAN 11CHUAN CUC KI
Bảng ph ụ viết ND bài tập 2 (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w