Muối tác dụng với kim loại dung dịch bạc nitrat AgNO 3... Muối tác dụng với axit:... Muối tác dụng với Bazơ:... Phản ứng phân huỷ muối:... Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó
Trang 1TiÕt 14-Bµi 9: TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
I TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi
1 Muối tác dụng với kim loại
dung dịch bạc nitrat AgNO 3
Trang 33 3 2
1 Muối + kim loại Muối (m) + Kim loại (m)
xanh xám
2 Muối tác dụng với axit:
Trang 52 2 4 4
(trắn g)
2 Muối + Axit Muối(m) + Axit(m)
3 Muối tác dụng với Muối:
Trang 73 3
(tr¾n g)
3 Muối + Muối 2 muối(m)
4 Muối tác dụng với Bazơ:
Trang 94 2 2 4
CuSO + 2NaOH → Cu(OH) + Na SO
(xanh l¬)
4 Muối + Bazơ Bazơ (m) + muối (m)
5 Phản ứng phân huỷ muối:
Trang 11Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như:
Trang 12Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 +
H2O
H2CO3 Phản ứng trao đổi là phản ứng
nh thế nào ?
Trang 13Phản ứng trao đổi là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra
những hợp chất mới.
2 Phản ứng trao đổi
Trang 14 Các phản ứng trao đổi :
CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4 BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl
Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O
Cu(OH) 2
CO 2 BaSO 4
Nhận xét gì về trạng thái của sản phẩm các phản ứng trên Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi là gì ? ?
Trang 153 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Trang 16Ph¶n øng ho¸ häc sau thuéc lo¹i
ph¶n øng ho¸ häc nµo ?2NaOH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2H 2 O
Trang 17L u ý: Phản ứng trung hoà cũng
thuộc loại phản ứng trao
đổi và luôn xảy ra.
Trang 19
I Tính chất hoá học của muối
1) Muối tác dụng với kim loại
2) Muối tác dụng với axit
3) Muối tác dụng với muối
4) Muối tác dụng với bazơ 5) Phản ứng phân huỷ muối
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
Trang 20Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng vớinhau từng đôi một, hãy ghi dấu nhân (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng Viết PTHH ở ô có dấu nhân.
Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2
BaCl 2
trang33
Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 x
Trang 21Bµi 4 - sgk trang 33:
Na 2 CO 3 KCl Na 2 SO 4 NaNO 3 Pb(NO) 3 x x x o
BaCl 2 x o x o
Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 CO 3 PbCO 3 + 2NaNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + 2KCl PbCl 2 + 2KNO 3 Pb(NO 3 ) 2 + Na 2 SO 4 PbSO 4 + 2NaNO 3
BaCl 2 + Na 2 CO 3 BaCO 3 + 2NaCl
BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl
Trang 23Bµi tËp vÒ nhµ:
sgk )
§äc tr íc bµi 10: Mét sè muèi quan träng
+
+