1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng toán phần dòng xoay chiều(Tự luận)

340 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện xoay chiều - mạch điện xoay chiều không phân nhánh (mạch R, L, C mắc nối tiếp)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 340
Dung lượng 4,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp giải chung: Thông thường bài tập thuộc dạng này yêu cầu ta tính từ thông, suất điện động cảm ứng xuấthiện trong khung dây quay trong từ trường.. Viết biểu thức suất điện động

Trang 1

Chủ đề 1: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH (MẠCH R, L, C MẮC NỐI TIẾP)

1 Dạng 1: CÁCH TẠO RA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1.1 Phương pháp giải chung:

Thông thường bài tập thuộc dạng này yêu cầu ta tính từ thông, suất điện động cảm ứng xuấthiện trong khung dây quay trong từ trường Ta sử dụng các công thức sau để giải:

Trang 2

- Tần số góc: 2n o (đơn vị: rad/s)

- Tần số của suất điện động cảm ứng trong khung bằng tần số quay của khung:

f 2 n o

  (Đơn vị: Hz) (Với no : số vòng quay trong mỗi giây)

- Chu kỳ quay của khung dây: 1 1 2

- Biểu thức từ thông:  ocos t  , với  o NBS

- Biểu thức suất điện động: e ' E osint , Với B n,

lúc t = 0

Trang 3

Hay e Eocos to , với E o NBS (đơn vị: V)

- Vẽ đồ thị: Đường sin:  có chu kì T 2

  có biên độ Eo

1.2 Bài tập về cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

Bài 1:

Trang 4

Một khung dây có diện tích S = 60cm2 quay đều với vận tốc 20 vòng trong một giây Khungđặt trong từ trường đều B = 2.10-2T Trục quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ,lúc t = 0 pháp tuyến khung dây n có hướng của B

a Viết biểu thức từ thông xuyên qua khung dây

b Viết biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

Bài 2:

Một khung dây dẫn gồm N = 100 vòng quấn nối tiếp, diện tích mỗi vòng dây là S = 60cm2.Khung dây quay đều với tần số 20 vòng/s, trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T.Trục quay của khung vuông góc với B

Trang 5

a Lập biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời.

b Vẽ đồ thị biểu diễn suất điện động cảm ứng tức thời theo thời gian

Bài 3:

Một khung dây dẫn có N = 100 vòng dây quấn nối tiếp, mỗi vòng có diện tích S = 50cm2.Khung dây được đặt trong từ trường đều B = 0,5T Lúc t = 0, vectơ pháp tuyến của khung dây hợpvới B góc  3 Cho khung dây quay đều quanh trục  (trục  đi qua tâm và song song với mộtcạnh của khung) vuông góc với B với tần số 20 vòng/s Chứng tỏ rằng trong khung xuất hiện suấtđiện động cảm ứng e và tìm biểu thức của e theo t

Trang 6

Bài 4:

Khung dây gồm N = 250 vòng quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-2T Vectơcảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung Diện tích của mỗi vòng dây là S = 400cm2.Biên độ của suất điện động cảm ứng trong khung là E o4 (V) 12,56 (V)

Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc pháp tuyến của khung song song và cùng chiều với B

a Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng e theo t

b Xác định giá trị của suất điện động cảm ứng ở thời điểm 1

40

t  s

Trang 7

c Xác định thời điểm suất điện động cảm ứng có giá trị 6,28

Trang 8

b Con lắc dao động trong từ trường đều có B vuông góc với mặt phẳng dao động của conlắc Cho B = 0,5T, chứng tỏ giữa I và C có một hiệu điện thế u Lập biểu thức của u theo thời giant.

1.3 Hướng dẫn giải và giải:

Trang 9

- Vectơ pháp tuyến của khung n trùng với B lúc t = 0   = 0

- Có o, ,   viết được biểu thức từ thông 

Trang 10

- Tìm Eo = o  viết được biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

Bài giải:

a Chu kì: 1 201 0,05

o

T n

Trang 11

Vậy E1,5.10 sin 402 t (V) Hay 2cos

Trang 12

b Vẽ đồ thị biểu diễn e theo t.

- Áp dụng công thức tính tần số góc , suất điện động cảm ứng cực đại Eo  biểu thức e

- Đồ thị có sạng hình sin qua gốc tọa độ O, có chu kì T, biên độ Eo

Bài giải:

a Chu kì: 1 201 0,05

o

T n

Trang 13

Tần số góc:  2n o 2 20 40   (rad/s)

Biên độ của suất điện động:

Eo = NBS = 40 100.2.10-2.60.10-4 1,5V Chọn gốc thời gian lúc n B  ,  0   0

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

e Eosint 1,5sin 40t (V)

Trang 14

Hay cos 1,5cos 40

Trang 15

Bài 3:

Tóm tắt:

N = 100 vòng

S = 50cm2 = 50.10-4m2

Trang 17

- Khung dây quay đều quanh trục vuông góc với cảm ứng từ B thì từ thông qua diện tích Scủa khung dây biến thiên Theo định luật cảm ứng điện từ, trong khung dây sẽ xuất hiện suất điệnđộng xoay chiều biến đổi theo thời gian.

- Tìm , Eo  biểu thức suất điện động cảm ứng tức thời e

Bài giải:

Khung dây quay đều quanh trục  vuông góc với cảm ứng từ B thì góc hợp bởi vectơ pháp

tuyến n của khung dây và B thay đổi  từ thông qua khung dây biến thiên  Theo định luật cảmứng điện từ, trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng

Trang 20

- Tìm   biểu thức suất điện động cảm ứng tức thời e theo t.

- Có t thay vào biểu thức e  giá trị e

Trang 21

Biểu thức của suất điện động cảm ứng tức thời:

e12,56sin 20t (V) hay 12,56cos 20

2

Trang 23

2620

5

26

k t

Trang 24

1

( )

120 101

( )

24 10

k s t

k s

Trang 25

- Chọn gốc thời gian t = 0 lúc con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc  o 0,1rad

- Biểu thức tính góc  theo thời gian t có dạng:  osint  phải tìm  ,  biểu thức tính góc 

Trang 26

- Đề bài không cho g, ta hiểu g = 9,8 m/s2

- Con lắc đơn dao động trong từ trường đều có B vuông góc với mặt phẳng dao động của conlắc  theo định luật cảm ứng điện từ, con lắc sẽ có suất điện động cảm ứng  giữa hai đầu I, Ccủa con lắc sẽ có một hiệu điện thế u

- Biểu thức của u theo t bằng biểu thức của e theo t  tìm Eo, 

Bài giải:

Trang 27

a Tần số góc: 9,8

1

g l

    (rad/s)Phương trình dao động của con lắc có dạng:  osint

Chọn gốc thời gian t = 0 lúc con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc  o 0,1rad  tại t = 0 thì  o

Trang 28

và C của con lắc có một hiệu điện thế u.

Do vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng dao động quét bởi con lắc trùng B   n B ,  0

Trang 29

Vì mạch IC hở nên biểu thức của u theo t có dạng : u e E  osint

Với

22

Trang 30

- Xác định giá trị cực đại của cường độ dòng điện Io hoặc điện áp cực đại Uo.

- Xác định góc lệch pha  giữa u và i: tan L C L C

Trang 32

2.2 Bài tập về viết biểu thức cường độ dòng điện và điện áp:

Trang 33

b Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụđiện, giữa hai đầu mạch điện.

Bài 2:

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 80, một cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L = 64mH và một tụ điện có điện dung C 40F mắc nối tiếp

a Tính tổng trở của đoạn mạch Biết tần số của dòng điện f = 50Hz

b Đoạn mạch được đặt vào điện áp xoay chiều có biểu thức u 282cos314t (V) Lập biểuthức cường độ tức thời của dòng điện trong đoạn mạch

Bài 3:

Trang 34

Cho mạch điện như hình vẽ Biết 1

C



 F vàđèn ghi (40V- 40W) Đặt vào 2 điểm A và N một hiệu điện thế

Trang 35

Sơ đồ mạch điện có dạng như hình vẽ, điện trở R = 40, cuộnthuần cảm 3

C



 F Điện áp120cos100

AF

u  t (V) Hãy lập biểu thức của:

a Cường độ dòng điện qua mạch

b Điện áp hai đầu mạch AB

Bài 5:

Trang 36

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, R = 100, L là độ tự cảm của cuộn dây thuần cảm,4

a Tính độ tự cảm L của cuộn dây và số chỉ không đổi của ampe kế

b Lập biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi K đóng và khi K mở

2.3 Hướng dẫn giải và giải:

Bài 1:

Trang 39

Dung kháng: 4

502.10

Trang 40

 Vì uL nhanh pha hơn i góc

2

 nên: cos 100

Trang 42

u Uocos 100 t

Với Uo= IoZ = 3.50 = 150V Vậy u150cos 100 t0,2 (V)

Trang 44

- Tìm Io, i u    biểu thức i Chú ý các giá trị của  phải tính bằng đơn vị rad khi thayvào biểu thức.

Trang 45

U I Z

Trang 48

- Số chỉ của vôn kế chính bằng điện áp hiệu dụng

2

oAN AN

U

- Tính dung kháng, cảm kháng, điện trở của bóng đèn

- Tính tổng trở ZAN của đoạn mạch AN gồm tụ điện C và bóng đèn:

2 2

đ

Trang 49

- Số chỉ của ampe kế bằng cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch AN (vì các phần tử điệnmắc nối tiếp) A AN

AN

U I Z

Trang 50

Dung kháng: 3

4010

40

4040

đ

đ đ

U R P

Tổng trở đoạn mạch AN: Z ANR2 Z C2  402 402 40 2

Trang 51

Số chỉ của vôn kế: 120 2 120

oAN AN

Trang 52

Ta có : tan 4040 1

đ

C AN

Z R

Trang 55

a Biểu thức i = ?

b Biểu thức uAB = ?

Trang 58

o oAF 12050 2,4

AF

U I Z

Trang 62

- Khi K mở hay khi K đóng thì biểu thức uAB và số chỉ ampe kế không đổi nên  tổng trở Zkhi K mở bằng khi K đóng Từ mối liên hệ này, ta tìm được giá trị của độ tự cảm L.

- Tìm tổng trở Z khi K đóng và U  số chỉ của ampe kế A d

Trang 63

a Theo đề bài, điện áp và số chỉ ampe kế không đổi khi K đóng hay khi K mở nên tổng trở Zkhi K mở và khi K đóng bằng nhau

Trang 64

Ta có: 4

17310

Số chỉ ampe kế bằng cường độ dòng điện hiệu dụng khi K đóng:

Trang 65

Z R

Trang 67

3.1 Phương pháp giải chung:

 Khi có hiện tượng cộng hưởng điện thì:

Trang 69

- Số chỉ ampe kế cực đại.

- Cường độ dòng điện và điện áp đồng pha ( 0)

- Hệ số công suất cực đại, công suất tiêu thụ cực đại

- Để mạch có cộng hưởng điện

 Nếu đề bài yêu cầu mắc thêm tụ điện C’ với C và tìm cách mắc thì chú ý so sánh Ctđ với Ctrong mạch:

- Ctđ > C : phải mắc thêm C’ song song với C

- Ctđ < C : phải mắc thêm C’ nối tiếp với C

3.2 Bài tập về cộng hưởng điện:

Trang 70

u t (V) Biết tụ điện C có thể thay đổi được.

a Định C để điện áp đồng pha với cường độ dòng điện

b Viết biểu thức dòng điện qua mạch

Bài 2:

Trang 71

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết R = 200,2

L

 H,

410

C



thế xoay chiều u 100cos100t (V)

a Tính số chỉ của ampe kế

b Khi R, L, C không đổi để số chỉ của ampe kế lớn nhất, thì tần số dòng điện phải bằng baonhiêu? Tính số chỉ ampe kế lúc đó (Biết rằng dây nối và dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đếnmạch điện)

Trang 72

Bài 3:

Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hệ số tự cảm của cuộn dây là L = 0,1H ; tụđiện có điện dung C = 1F, tần số dòng điện là f = 50Hz

a Hỏi dòng điện trong đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch ?

b Cần phải thay tụ điện nói trên bởi một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu để trên đoạnmạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?

Bài 4:

Trang 73

Cho mạch điện xoay chiều có u AB 120 2 cos100t (V) ổn định Điện trở R = 24, cuộnthuần cảm 1

102

b Ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất.Hãy cho biết cách ghép và tính C2 Tìm số chỉ của vôn kế lúc đó

Bài 5:

Trang 74

Mạch điện như hình Điện áp hai đầu A và B ổn định có biểu thức u100 2 cos100t(V).Cuộn cảm có độ tự cảm L 2,5

 , điện trở thuần Ro = R = 100, tụđiện có điện dung Co Người ta đo được hệ số công suất của mạchđiện là cos 0,8

a Biết điện áp u sớm pha hơn dòng điện i trong mạch Xác định Co

b Để công suất tiêu thụ đạt cực đại, người ta mắc thêm một tụ điện có điện dung C1 với tụđiện Co để có bộ tụ điện có điện dung C thích hợp Xác định cách mắc và giá trị của C1

Trang 75

3.3 Hướng dẫn giải và giải: Bài 1:

Trang 76

b Biểu thức i = ?

Các mối liên hệ cần xác lập:

- Để u và i đồng pha ( 0) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện ZL = ZC  giá trị C

- Trong mạch xảy ra cộng hưởng điện nên Zmin = R  o

o

U I R

Trang 78

min

220 2

4,4 250

Trang 82

Ta có : 100 1

o o

U I

Trang 84

Số chỉ ampe kế cực đại: IAmax = max

min

100

0,352.200

Trang 85

b thay C bằng C’ = ? để xảy ra cộng hưởng điện.

Các mối liên hệ cần xác lập:

 Tìm cảm kháng ZL, dung kháng ZC và so sánh ZL với ZC:

- Nếu ZL > ZC  UL > UC  i trễ pha so với u

- Nếu ZL < ZC  UL < UC  i sớm pha so với u

 Thay C bằng C’, để xảy ra cộng hưởng điện thì:

Trang 86

a Tần số góc:  2 f 2 50 100   (rad/s)

Cảm kháng: Z L L100 0,1 10   ()

Dung kháng:

4 6

ZC > ZL  UL < UC  i biến thiên sớm pha so với u

b Thay tụ điện C bằng tụ điện C’, để mạch xảy ra cộng hưởng điện thì

Trang 87

 

4 2

Trang 89

 Vôn kế đo điện áp hiệu dụng của cuộn dây  số chỉ của vôn kế chính bằng điện áp UL : UV

= UL

U LIZ L

Vì ZL là hằng số nên để số chỉ vôn kế lớn nhất ULmax  Imax  ZL = ZCtđ

 So sánh giá trị ZCtđ và ZC1  cách ghép C2 với C1:

- Nếu ZCtđ > ZC1 điện dung tương đương Ctđ < C1 C2 ghép nối tiếp với C1

- Nếu ZCtđ < ZC1  điện dung tương đương Ctđ > C1 C2 ghép song song với C1

Bài giải:

Trang 92

 Điện dung

2

2 2

Số chỉ của vôn kế lúc này là:

max max max 120.20 100

Trang 94

 Đề bài cho hệ số công suất cos 0,8

Trang 95

 Mắc tụ điện C1 với Co thì có điện dung tương đương C Do   2

o

Imax  trong mạch xảy ra cộng hưởng điện: ZC = ZL

 So sánh ZCo với ZC:

- Nếu ZC > ZCo  điện dung tương đương C Co mắc tụ điện C1 nối tiếp tụ điện Co

- Nếu ZC < ZCo điện dung tương đương C > Co  mắc tụ điện C1 song song với tụđiện Co

Bài giải:

Trang 100

4 Dạng 4: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN KHI BIẾT HAI ĐOẠN MẠCH CÓ ĐIỆN ÁP CÙNG PHA, VUÔNG PHA.

4.1 Phương pháp giải chung:

Trang 101

 Điện áp hai đoạn mạch 1 và 2 ở trên cùng một mạch điện lệch pha nhau một góc  thì :

Trang 104

Cho mạch điện như hình vẽ UAN = 150V, UMB = 200V, uAN và uMB vuông pha với nhau,cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức i Iocos100t (A) Biết cuộn dây là thuầncảm Hãy viết biểu thức uAB.

Bài 3:

Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp vào mạng xoay chiều Tìm mối liên hệ giữa

R1, L1, R2, L2 để tổng trở đoạn mạch Z = Z1 + Z2 với Z1 và Z2 là tổng trở của mỗi cuộn dây

Bài 4:

Trang 105

Cho vào mạch điện hình bên một dòng điện xoay chiều

có cường độ i Iocos100t(A) Khi đó uMB và uAN vuông phanhau, và 100 2 cos 100

3

MB

uAN và tìm hệ số công suất của mạch MN

4.3 Hướng dẫn giải và giải:

Bài 1:

Tóm tắt:

Trang 107

Các mối liên hệ cần xác lập:

* Áp dụng biểu thức tính ZL , ZC1

* u AE  iAE, u EB  iEB Vì uAE đồng pha uEB nên u AE u EB  AE EBtanAE tanEB

Trang 110

 Từ đó suy ra tanMB.tanAN 1 (3)

 Từ các biểu thức (1), (2), (3) ta viết được biểu thức uAB

Trang 112

tan tan cot

Trang 114

 Để có thể cộng biên độ điện áp, các thành phần u1 và u2 phải đồng pha

Bài giải:

Trang 119

Do pha ban đầu của i bằng 0 nên 0

UR = UMBcosMB 100cos 50

3

 (V)

Trang 120

U U U

Trang 123

5 Dạng 5: CÔNG SUẤT CỦA ĐOẠN MẠCH R, L, C MẮC NỐI TIẾP

5.1 Phương pháp giải chung:

 Công thức: P UI cos RI2 , với cos R

Z

 

 Công suất cực đại (Pmax) khi U không đổi:

Trang 124

2 2

2 2

P đạt giá trị lớn nhất (Pmax) khi mẫu số đạt giá trị nhỏ nhất Điều này xảy ra khi trong mạch

có cộng hưởng điện ZL = ZC:

Pmax  Z LZ C

2 max

U P

R

Trang 125

 

2 2

U P

Trang 126

 

2

22

U P

R

 Khảo sát sự thay đổi của P:

Trang 127

 Lấy đạo hàm của P theo đại lượng thay đổi.

 Lập bảng biến thiên

 Vẽ đồ thị

5.2 Bài tập về công suất của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp: Bài 1

Trang 128

Điện áp hai đầu một đoạn mạch là 120 2 cos 100

0,159H Tụ điện có điện dung

410

C



Trang 129

Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u AB 100 2 cos2 ft (V) Tần số dòng điện thay đổi Tìm

f để công suất của mạch đạt cực đại và tính giá trị cực đại đó

Bài 3

Cho mạch như trên hình vẽ của bài 2 Tụ điện có điện dung

410

C



 F Điện trở R = 100.Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u U 2 cos100t(V) Cuộn dây có độ tự cảm L thay đổi.Điều chỉnh L = Lo thì công suất của mạch cực đại và bằng 484W

a Hãy tính Lo và U

Trang 130

b Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch.

4

.

Trang 131

a Tìm biểu thức giá trị tức thời của i.

b Tìm công suất P trong mạch Khi cho điện dung C tăng dần thì công suất P thay đổi thếnào?

Trang 132

b Điều chỉnh biến trở R:

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên mạch cực đại Tính Pmax

- Tính R cho công suất tiêu thụ trên R cực đại Tính PRmax

5.3 Hướng dẫn giải và giải:

Trang 133

 Tìm điện áp U và cường độ dòng điện I.

 Xác định độ lệch pha  u  i  hệ số công suất cos

 Áp dụng công thức tính công suất P UI cos.

Bài giải:

Trang 137

 Vì ZR2Z L  Z C2  Zmin khi ZL = ZC, tức là trong mạch xảy ra hiện tượngcộng hưởng điện: 2LC 1  42f LC2 1

Trang 138

Công suất của mạch:

2 2

Trang 141

 Công suất

2 2

Trang 142

 Công suất cực đại

2 max

U P

R

  điện áp hiệu dụngUPmax.R.

 Vì xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện nên i và u đồng pha  i = 0

Ngày đăng: 10/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Các dạng toán phần dòng xoay chiều(Tự luận)
Bảng bi ến thiên: (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w