Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Giao thông là mạch máu của tổ chức. Giao thông tốt thì mọi việc dễ dàng. Giao thông xấu thì các việc đình trệ". Bởi vậy, ĐTXD công trình giao thông luôn là nội dung, một yêu cầu cấp thiết đối với bất cứ quốc gia nào trên thế giới. Đầu tư xây dựng công trình giao thông có vai trò to lớn trong phát triển kinh tế-xã hội. Công trình giao thông hoàn thiện sẽ tạo cơ hội rút ngắn khoảng cách các vùng miền, mở rộng giao thương, nâng cao đời sống tinh thần của người dân. Vì thế, để phát triển đầu tư xây dựng công trình giao thông luôn là yêu cầu cấp thiết, là nhiệm vụ hàng đầu trong chiến lược phát triển của quốc gia. Trong quá trình chuyển từ nền kinh tế vận hành theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung sang vận hành theo cơ chế thị trường, việc đổi mới và hoàn thiện quản lý nhà nước nói chung, đối với từng ngành, từng lĩnh vực, trong đó có đầu tư xây dựng công trình giao thông từ vốn NSNN nói riêng là vấn đề tất yếu. Bởi lẽ, đây là ngành SXVC đặc biệt, sử dụng vốn đầu tư phát triểnvới khối lượng rất lớn từ NSNN để xây dựng CSHT kỹ thuật cho nền kinh tế. CNH-HĐH càng phát triển, kinh tế thị trường càng mở rộng, nguồn vốn từ NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông sử dụng ngày càng tăng lên, vì vậy, cần phải có những chính sách quản lý đối với ĐTXD CTGT từ vốn NSNN, đảm bảo sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nguồn vốn. Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông. Nhờ đó quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống CSHT giao thông được xây dựng và ngày càng hiện đại, góp phần không nhỏ vào sự phát triển nền KTTT của đất nước. Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trình giao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưa phù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đến lãng phí, thất thoát, tham ô…, làm suy giảm chất lượng các công trình, dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN. “Vấn đề về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra. Để phát triển ĐTXD công trình giao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách, hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quy định pháp luật về ĐTXD công trình giao thông”. Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soát NSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế. Với mong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lý vốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu “Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
HÀ NỘI - 2019
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách
Mã số: 8340410
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học:
TS LƯƠNG MINH VIỆT
HÀ NỘI - 2019
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam kết đây là công trình nghiên cứu độc lập của tôi được thực hiệndưới sự hướng dẫn khoa học của thầy TS Lương Minh Việt
Số liệu được nêu trong luận văn là trung thực và có trích nguồn Kết quảnghiên cứu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ côngtrình nghiên cứu nào khác
Người cam đoan
Nguyễn Thị Hải
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự cố gắng của bản thân, tôi đã nhận được
sự giúp đỡ của nhiều tập thể, cá nhân trong và ngoài trường
Trước hết tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Kinh tếQuốc dân và các thầy cô giáo giảng dạy Khoa Sau Đại học, Khoa khoa học quản lýnhững người đã trang bị kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập
Với lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất, tôi xin trân trọng cảm ơn thầygiáo TS Lương Minh Việt người đã trực tiếp chỉ bảo, hướng dẫn khoa học và tậntình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận văn này
Xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên, giúp đỡnhiệt tình và đóng góp nhiều ý kiến quý báu để tôi hoàn thành luận văn
Do thời gian nghiên cứu có hạn, luận văn chắc hẳn không thể tránh khỏinhững sơ suất, thiếu sót, tác giả mong nhận được sự chỉ dẫn, góp ý của các thầy, côgiáo, bạn bè đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, tháng năm 2019
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Hải
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v
Trang 62.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v
2.1.3 Bộ máy tổ chức v
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v
2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018 v 2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v
2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi
2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi
Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi
Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi
Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii
Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii
Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix
giai đoạn 2015 – 2018 ix
Trang 7Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
Trang 81.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông
của Sở Giao thông vận tải 10
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15
1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33
2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33
2.1.3 Bộ máy tổ chức 34
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34
Trang 92.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 10Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 113.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 12DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
ĐCSVN Đảng cộng sản việt nam
ĐTXDCB Đầu tư xây dựng cơ bản
GTĐB Giao thông đường bộ
GTVT Giao thông vận tải
HĐND Hội đồng nhân dân
Trang 13DANH MỤC BẢNG BIỂU
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v
Trang 142.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v 2.1.3 Bộ máy tổ chức v Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018
viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix giai đoạn 2015 – 2018 ix
Trang 15Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
Trang 161.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông
của Sở Giao thông vận tải 10
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15
1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33
2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33
2.1.3 Bộ máy tổ chức 34
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34
Trang 172.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 18Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 193.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 20DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v
Trang 212.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v 2.1.3 Bộ máy tổ chức v Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018
viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix giai đoạn 2015 – 2018 ix
Trang 22Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
Trang 231.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10 1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của
Sở Giao thông vận tải 11 1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15 1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33 2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33 2.1.3 Bộ máy tổ chức 34 Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34
Trang 242.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 25Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 263.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 27BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách
Mã số: 8340410
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
HÀ NỘI - 2019
Trang 28TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
1 Tính cấp thiết của đề tài
Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế,chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông Nhờ đó quản
lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống cơ sở
hạ tầng giao thông được xây dựng và từng bước hiện đại hóa, góp phần tích cực vào
sự phát triển nền kinh tế thị trường của đất nước
Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trìnhgiao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưaphù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đếnlãng phí, thất thoát, tham ô, tham nhũng, làm suy giảm chất lượng các công trình,
dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN Vấn đề về quản lý vốn NSNNtrong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra Để phát triển ĐTXD công trìnhgiao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách,hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quyđịnh pháp luật về ĐTXD công trình giao thông
Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soátNSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế Vớimong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lývốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu
“Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình
2 Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài
3 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
− Đề xuất được phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá đến năm 2023
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu là công tác quản lý vốn NSNN trong ĐTXD côngtrình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá
4.2 Phạm vi nghiên cứu
- Về nội dung: Đề tài nghiên cứu theo quá trình quản lý
- Về không gian: trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Về thời gian: Thu thập thông tin giai đoạn từ năm 2015- 2018; Điều tra
được tiến hành lấy từ kết quả phỏng vấn giai đoạn tháng 5, T6/2019, các giải phápđược đề xuất đến năm 2025
Trang 295 Phương pháp nghiên cứu
5.1 Khung nghiên cứu
5.2 Phương pháp thu thập số liệu
5.2.1 Số liệu thứ cấp
5.2.2 Số liệu sơ cấp
5.3 Phương pháp xử lý số liệu
6 Kết cấu luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung luậnvăn kết cấu thành 3 chương:
Chương 1 Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
Chương 2 Phân tích thực trạng quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trìnhgiao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá
Chương 3 Phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hoá
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải
1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
Vốn ĐTXD công trình giao thông từ NSNN cuả Sở giao thông vận tải là mộtphần của vốn đầu tư phát triển của NSNN được hình thành từ sự huy động của Nhà
- Lập kế hoạch
và phân bổ vốn
- Thanh toán vàquyết toán vốn
- Kiểm soát sửdụng vốn
Mục tiêu quản lývốn NSNN trongĐTXD công trìnhgiao thông của SởGTVT:
- Đảm bảo sửdụng vốn đúngmục đích
- Đảm bảo hiệuquả kinh tế xã hội
- Tuân thủ phápluật
Trang 30nước dùng để chi cho đầu tư các công trình giao thông nhằm xây dựng và phát triển
cơ sở vật chất - kỹ thuật, KCHT kinh tế - xã hội cho địa phương
1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
- Vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông phải đảm bảo về mặt vật chất
- Vốn đầu tư để thực hiện ĐTXD công trình giao thông được cân đối trongphạm vi ngân sách
- Công trình giao thông có vị trí cố định, phân bổ khắp các vùng miền củađất nước và có giá trị rất lớn
- Vốn đầu tư cho xây dựng các công trình giao thông thường phát sinh trongthời gian dài, nhiều công trình phải đầu tư trong 5 năm mới có thể đưa vào khaithác, sử dụng, nhiều loại công việc có tính chất, đặc điểm khác nhau
- Hiệu quả sử dụng vốn NSNN để ĐTXD công trình giao thông gồm cả hiệuquả kinh tế và hiệu quả xã hội
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
ĐTXD công trình giao thông là một bộ phận trong chi đầu tư phát triển củaNSNN
Vốn ĐTXD công trình giao thông thu trong nước chủ yếu là vốn từ NSNN
và vốn đầu tư nước ngoài
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
1.2.1.1 Khái niệm quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
Theo quan điểm chung nhất: “Quản lý nhà nước đối với nền kinh tế quốc dân(quản lý Nhà nước về kinh tế) là sự tác động có tổ chức và bằng pháp quyền củanhà nước lên nền kinh tế quốc dân nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lựckinh tế trong và ngoài nước” (Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu, 2008, tr.32)
1.2.1.2 Nguyên tắc quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
Thứ nhất, đảm bảo sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn lực của nhà nướctrong đầu tư xây dựng công trình giao thông
Thứ hai, đảm bảo tổ chức thực hiện đúng quy định và trình tự đầu tư xâydựng kết cấu hạ tầng giao thông từ NSNN
Trang 311.2.3.1 Nhân tố thuộc về sở giao thông vận tải
- Tổ chức bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông
- Công nghệ quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Sở giao thông vận tải
- Năng lực quản lý của người lãnh đạo và trình độ chuyên môn của đội ngũcán bộ trong bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN của Sở giaothông vận tải
1.2.3.2 Nhân tố bên ngoài
- Môi trường tự nhiên
- Môi trường kinh tế - xã hội
- Môi trường pháp lý
- Khả năng về nguồn lực ngân sách nhà nước
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
sở giao thông vận tải một số địa phương
1.3.1.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải Ninh Bình
1.3.1.2 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên
1.3.1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
Trang 32Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa
2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018
Năm 2018, Tham mưu UBND tỉnh nâng cấp quản lý 02 tuyến đường huyệnlên thành đường tỉnh với tổng chiều dài 84,87km Công bố quản lý, bảo trì tuyếnđường thủy nội địa lòng hồ Nhà máy thủy điện Trung Sơn dài 46,5km; đưa vàoquản lý, khai thác tuyến đường thủy nội địa Lạch Hới - Đảo Nẹ dài 17km
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại Sở
GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Số lượng dự án đã hoàn thành
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Trang 33Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông
Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng Tỷ đồng 3.006 2.315 939 1.292
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai
đoạn 2015 – 2018
b Công tác phân bổ vốn đầu tư
Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây
dựng Tỷ đồng 3.006 2.315 939 1.292
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
Trang 34Năm 2017
Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Hàng năm từ tháng 8 năm trước, Phòng kế hoạch - tài chính Sở GTVT Thanh Hóatổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội từ các ngành, các xã, sau đó gửi UBND Tỉnhthông qua, gửi lên Bộ GTVT xem xét cân đối vốn cho Tỉnh, Tỉnh cấp vốn cho Sở GTVTThanh Hóa Sau khi có thông báo của Bộ GTVT, Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối vốn trìnhUBND Tỉnh, trình kỳ họp HĐND Tỉnh (thường vào tháng 12 của năm trước năm kếhoạch) Sau khi được HĐND Tỉnh phê chuẩn, UBND Tỉnh quyết định giao kế hoạch vốnđến từng danh mục công trình đối với dự án thuộc cấp Tỉnh quản lý và giao tổng nguồnvốn cho Sở GTVT Thanh Hóa đối với dự án do Sở GTVT Thanh Hóa quản lý
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 35Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng
cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của
Sở GTVT Thanh Hóa
Bảng 2.5 Số lượng dự án từ vốn ngân sách nhà nước hoàn thành được phê
duyệt quyết toán Sở GTVT giai đoạn 2015-2018 Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các
chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018
ĐVT: công trình
Chỉ tiêu Năm
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Tổng số
Số công trình đã có quyết định quyết
Số công trình hoàn thành nhưng chưa lập
Số công trình chậm quyết toán theo quy
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 36Những kết quả đạt được trong công tác kiểm soát sử dụng vốn
Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018
ĐVT: tỷ đồng, %
2016
Năm 2017
Năm 2018
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN
giai đoạn 2015 – 2018 Chỉ tiêu Kế hoạch vốn
(tỷ đồng)
Vốn giải ngân (tỷ đồng)
Tỷ lệ phần trăm giải ngân
Nguồn: Phòng kế hoạch – tài chính Sở GTVT Thanh Hóa
Những hạn chế: Bên cạnh những kết quả đạt được trong giải ngân thanh toán
vốn đầu tư ở Sở GTVT Thanh Hóa vẫn còn tình trạng chậm trễ trong triển khai thựchiện các công trình XDCTGT Từ NSNN, tiến độ thực hiện các dự án chậm, tìnhtrạng giải ngân vốn trong năm chưa đạt 100% so với kế hoạch đã làm ảnh hưởngđến việc tạo ra cơ sở vật chất, kỹ thuật, ảnh hưởng đến quá trình phát triển KT-XHcủa Tỉnh Thanh Hóa
Việc quy định thời hạn cho phép chủ đầu tư gửi hồ sơ thanh toán khối lượnghoàn thành đến KBNN chậm nhất là ngày 31/12 hàng năm mà không có một biệnpháp chế tài nào để buộc các chủ đầu tư phải dàn đều khối lượng thanh toán cáctháng trong năm đã dẫn đến thực tế là phần lớn các dự án công trình của Sở GTVT
Trang 37Thanh Hóa thường tập trung thi công đẩy nhanh tiến độ vào thời điểm cuối năm đểchạy vốn
Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công
trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
Công tác thanh tra, giám sát việc sử dụng vốn đầu tư XDCTGT
Kết quả đạt được
Trong những năm qua, thanh tra, giám sát, đánh giá đầu tư được tăng cường
ở tất cả các cấp từ Tỉnh xuống đến chủ đầu tư
Từ năm 2015 - 2018, cơ quan thanh tra của Bộ GTVT, các đoàn thanh tra củaTỉnh Thanh Hóa đã tiến hành kiểm tra, thanh tra các công trình XDCTGT TừNSNN sử dụng vốn ngân sách Sở GTVT Thanh Hóa
Những hạn chế:
Hiện nay, để kiểm tra giám sát trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản chúng
ta có nhiều cơ quan như:
Thanh tra Nhà nước, Kiểm toán Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, giám sát vềđầu tư nằm ở cơ quan Kế hoạch và đầu tư, Thanh tra ngành tài chính, thanh trachuyên ngành, hệ thống giám sát của các công ty tư vấn, giám sát của ngành công
an, giám sát cộng đồng, tuy đã làm được nhiều việc nhưng vẫn còn những bất cậplớn trong lĩnh vực này nguyên nhân sau:
Do cơ chế kiểm soát thánh toán, chính sách quản lý vốn đầu tư được sửa đổi,
bổ sung theo hướng tích cực, hệ thống pháp luật trong lĩnh vực đầu tư XDCTGT TừNSNN được tiếp tục hoàn thiện và khắc phục được những tồn tại, vướng mắc Việcphân giao kế hoạch và phân cấp quản lý vốn triệt để hơn, giúp việc triển khai thựchiện kế hoạch được sớm, tuân thủ thời gian và chất lượng quản lý vốn đầu tư đã thểhiện trong công tác giải ngân được nhanh chóng, kịp thời
Kiểm soát thanh toán vốn đầu tư cơ bản tại KBNN thường dồn vào cuối nămngân sách và trong thời gian chỉnh lý quyết toán với khối lượng hồ sơ đề nghị giảingân lớn Trong lúc nguồn nhân lực, cơ sở vật chất để phục vụ cho kiểm soát thanhtoán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước còn hạn chế, đặc biệt là hệthống mạng liên kết giữa ngành tài chính, kho bạc (TABMIS) chưa đáp ứng đượcyêu cầu, hệ thống đường truyền tốc độ xử lý còn chậm, thường xuyên bị nghẽn mạngnên việc kiểm soát chi của các kiểm soát viên gặp nhiều hạn chế
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 382.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu
Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao
thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý
2.4.2.1 Điểm mạnh
a) Lập kế hoạch và phân bổ vốn
Tình hình phân bổ vốn đầu tư XDCTGT giai đoạn 2015-2018 cho các côngtrình đều căn cứ vào kế hoạch phát triển KT-XH của tỉnh Thanh Hóa Kế hoạchphân bổ vốn được thực hiện cho tất cả các lĩnh vực
b) Thanh toán vốn đầu tư XDCTGT
Việc thanh toán tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành được thực hiệnhợp lý, quản lý chặt chẽ,
c) Quyết toán vốn đầu tư XDCTGT
Chất lượng hồ sơ báo cáo quyết toán của các chủ đầu tư cơ bản đảm bảo,
Các dự án do Sở GTVT quản lý đều được thực hiện từ khâu chuẩn bị đầu tư,thực hiện đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công, phê duyệt dự toán và tổng dựtoán công trình Việc thanh toán tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành đượcthực hiện hợp lý, quản lý chặt chẽ, đơn vị thi công được tạm ứng sử dụng vốn tạmứng đúng mục đích Tuy nhiên, kế hoạch phân bổ vốn còn mang tính ngắn hạn, một
số dự án đầu tư, quyết định đầu tư còn thoát ly nguồn vốn, cơ cấu phân bổ vốn chưahợp lý; kế hoạch vốn đầu tư cho các dự án còn dàn trải và kéo dài, không đảm bảothời hạn để hoàn thành dự án theo đúng tiến độ, dẫn tới tình trạng dự án thi công kéodài, không đảm bảo tiến độ theo quy định
Tình trạng phổ biến trong các năm qua là thanh toán vốn đầu năm còn chậm,cuối năm dồn dập và chuyển nguồn vốn sang năm sau thanh toán tiếp quá nhiều.Thanh tra, kiểm tra vốn đầu tư XDCTGT trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chưa toàndiện, đầy đủ và hiệu quả không cao, chế tài xử phạt chưa nghiêm
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 39việc thẩm tra quyết toán được thực hiện theo đúng quy định
d) Hoạt động giám sát, thanh tra quản lý vốn đầu tư XDCTGT
Hoạt động thanh tra đã đánh giá và chỉ ra những tồn tại trong quản lý vốnđầu tư XDCTGT
2.4.2.2 Hạn chế
a Lập kế hoạch vốn
Kế hoạch phân bổ vốn còn mang tính ngắn hạn, một số dự án đầu tư, quyếtđịnh đầu tư còn thoát ly nguồn vốn, cơ cấu phân bổ vốn chưa hợp lý; kế hoạch vốnđầu tư cho các dự án còn dàn trải và kéo dài, không đảm bảo thời hạn để hoàn thành
dự án theo đúng tiến độ,
b Thanh toán vốn
việc giải ngân vốn đầu tư nói chung còn chậm, tổ chức đấu thầu, hoàn chỉnh
hồ sơ làm căn cứ thanh toán của chủ đầu tư cũng chậm, các văn bản pháp luậtthường xuyên thay đổi
c Quyết toán vốn
Tình trạng chậm quyết toán vốn đầu tư XDCTGT vẫn diễn ra Nhiều dự án
đã đưa vào khai thác, sử dụng nhưng nhiều năm sau mới phê duyệt quyết toán
d Thanh tra, kiểm tra vốn
Thanh tra, kiểm tra vốn đầu tư XDCTGT trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chưatoàn diện, đầy đủ và hiệu quả không cao, chế tài xử phạt chưa nghiêm;
2.4.2.3 Nguyên nhân của hạn chế
Nguyên nhân khách quan
Chế độ chính sách thường xuyên thay đổi làm chủ đầu tư mất nhiều thời gian
điều chỉnh, bổ sung dự toán dẫn tới kéo dài thời gian thực hiện
Nguyên nhân chủ quan
Cơ chế phân công, phân cấp trong quản lý đầu tư XDCTGT còn nhiều bấtcập; các thủ tục hành chính liên quan còn rườm rà, chưa được mẫu hóa triệt để;phân cấp nhưng chưa có biện pháp hỗ trợ, nâng cao năng lực quản lý của các cấpcũng như chủ đầu tư; chưa gắn trách nhiệm người đứng đầu với việc xử lý các saiphạm xảy ra
Trang 40CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA
3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
3.2 Giải pháp thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
- Thứ nhất, bố trí vốn đầu tư phải tuân thủ đầy đủ các trình tự XDCTGT
- Thứ hai, thanh toán vốn đầu tư, Yêu cầu các chủ đầu tư khẩn trương hoànchỉnh thủ tục phê duyệt thiết kế - dự toán, lựa chọn nhà thầu
- Thứ ba, quyết toán dự án hoàn thành.:Phải thực hiện sự phối hợp chặt chẽ,đồng bộ giữa cơ quan cấp phát, thanh toán vốn và đơn vị Chủ đầu tư, Ban quản lý
dự án trong việc kiểm tra, đối chiếu, xác nhận số liệu vốn đầu tư đã cấp phát
3.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
Một là, phải có chương trình, kế hoạch kiểm tra, thanh tra dài hạn và ngắn hạn Hai là, phải công khai và dân chủ hóa trong quá trình kiểm tra, thanh tra.
Ba là, hoàn thiện bộ máy thanh tra, kiểm tra
Bốn là, linh hoạt các hình thức, phương pháp kiểm tra, thanh tra
3.2.4 Giải pháp khác
3.2.4.1 Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng công trình giao thông đường bộ