1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sỹ - Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa

134 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Giao thông là mạch máu của tổ chức. Giao thông tốt thì mọi việc dễ dàng. Giao thông xấu thì các việc đình trệ". Bởi vậy, ĐTXD công trình giao thông luôn là nội dung, một yêu cầu cấp thiết đối với bất cứ quốc gia nào trên thế giới. Đầu tư xây dựng công trình giao thông có vai trò to lớn trong phát triển kinh tế-xã hội. Công trình giao thông hoàn thiện sẽ tạo cơ hội rút ngắn khoảng cách các vùng miền, mở rộng giao thương, nâng cao đời sống tinh thần của người dân. Vì thế, để phát triển đầu tư xây dựng công trình giao thông luôn là yêu cầu cấp thiết, là nhiệm vụ hàng đầu trong chiến lược phát triển của quốc gia. Trong quá trình chuyển từ nền kinh tế vận hành theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung sang vận hành theo cơ chế thị trường, việc đổi mới và hoàn thiện quản lý nhà nước nói chung, đối với từng ngành, từng lĩnh vực, trong đó có đầu tư xây dựng công trình giao thông từ vốn NSNN nói riêng là vấn đề tất yếu. Bởi lẽ, đây là ngành SXVC đặc biệt, sử dụng vốn đầu tư phát triểnvới khối lượng rất lớn từ NSNN để xây dựng CSHT kỹ thuật cho nền kinh tế. CNH-HĐH càng phát triển, kinh tế thị trường càng mở rộng, nguồn vốn từ NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông sử dụng ngày càng tăng lên, vì vậy, cần phải có những chính sách quản lý đối với ĐTXD CTGT từ vốn NSNN, đảm bảo sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nguồn vốn. Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông. Nhờ đó quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống CSHT giao thông được xây dựng và ngày càng hiện đại, góp phần không nhỏ vào sự phát triển nền KTTT của đất nước. Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trình giao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưa phù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đến lãng phí, thất thoát, tham ô…, làm suy giảm chất lượng các công trình, dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN. “Vấn đề về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra. Để phát triển ĐTXD công trình giao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách, hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quy định pháp luật về ĐTXD công trình giao thông”. Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soát NSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế. Với mong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lý vốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu “Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

-NGUYỄN THỊ HẢI

QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ

HÀ NỘI - 2019

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

-NGUYỄN THỊ HẢI

QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ

Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách

Mã số: 8340410

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ

Người hướng dẫn khoa học:

TS LƯƠNG MINH VIỆT

HÀ NỘI - 2019

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam kết đây là công trình nghiên cứu độc lập của tôi được thực hiệndưới sự hướng dẫn khoa học của thầy TS Lương Minh Việt

Số liệu được nêu trong luận văn là trung thực và có trích nguồn Kết quảnghiên cứu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ côngtrình nghiên cứu nào khác

Người cam đoan

Nguyễn Thị Hải

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự cố gắng của bản thân, tôi đã nhận được

sự giúp đỡ của nhiều tập thể, cá nhân trong và ngoài trường

Trước hết tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Kinh tếQuốc dân và các thầy cô giáo giảng dạy Khoa Sau Đại học, Khoa khoa học quản lýnhững người đã trang bị kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập

Với lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất, tôi xin trân trọng cảm ơn thầygiáo TS Lương Minh Việt người đã trực tiếp chỉ bảo, hướng dẫn khoa học và tậntình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận văn này

Xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên, giúp đỡnhiệt tình và đóng góp nhiều ý kiến quý báu để tôi hoàn thành luận văn

Do thời gian nghiên cứu có hạn, luận văn chắc hẳn không thể tránh khỏinhững sơ suất, thiếu sót, tác giả mong nhận được sự chỉ dẫn, góp ý của các thầy, côgiáo, bạn bè đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn

Xin trân trọng cảm ơn!

Hà Nội, tháng năm 2019

Tác giả luận văn

Nguyễn Thị Hải

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN ii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v

Trang 6

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v

2.1.3 Bộ máy tổ chức v

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v

2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018 v 2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v

2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi

2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi

Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi

Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi

Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii

Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii

Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix

giai đoạn 2015 – 2018 ix

Trang 7

Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN

LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10

Trang 8

1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông

của Sở Giao thông vận tải 10

1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11

1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12

1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15

1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24

1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28

1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28

1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31

32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33

2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33

2.1.3 Bộ máy tổ chức 34

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34

Trang 9

2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại

Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa

46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53

Trang 10

Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68

Trang 11

3.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82

TÀI LIỆU THAM KHẢO 87

Trang 12

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

ĐCSVN Đảng cộng sản việt nam

ĐTXDCB Đầu tư xây dựng cơ bản

GTĐB Giao thông đường bộ

GTVT Giao thông vận tải

HĐND Hội đồng nhân dân

Trang 13

DANH MỤC BẢNG BIỂU

LỜI CẢM ƠN ii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v

Trang 14

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v 2.1.3 Bộ máy tổ chức v Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại

Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018

viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix giai đoạn 2015 – 2018 ix

Trang 15

Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN

LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10

Trang 16

1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông

của Sở Giao thông vận tải 10

1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11

1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12

1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15

1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24

1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28

1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28

1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31

32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33

2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33

2.1.3 Bộ máy tổ chức 34

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34

Trang 17

2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại

Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa

46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53

Trang 18

Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68

Trang 19

3.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82

TÀI LIỆU THAM KHẢO 87

Trang 20

DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ

LỜI CẢM ƠN ii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương iv 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa iv CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA v 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển v

Trang 21

2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ v 2.1.3 Bộ máy tổ chức v Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa v 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại

Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 v 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vi Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vi Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 vi Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa viii Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018

viii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn viii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 ix Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN ix giai đoạn 2015 – 2018 ix

Trang 22

Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xi Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xi 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xi CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN

LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xiii 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiii 3.3 Các kiến nghị xiv CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10

Trang 23

1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10 1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của

Sở Giao thông vận tải 11 1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12

1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15 1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31

32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33 2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33 2.1.3 Bộ máy tổ chức 34 Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34

Trang 24

2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại

Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa

46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53

Trang 25

Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68

Trang 26

3.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82

TÀI LIỆU THAM KHẢO 87

Trang 27

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

-NGUYỄN THỊ HẢI

QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ

Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách

Mã số: 8340410

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ

HÀ NỘI - 2019

Trang 28

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ

1 Tính cấp thiết của đề tài

Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế,chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông Nhờ đó quản

lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống cơ sở

hạ tầng giao thông được xây dựng và từng bước hiện đại hóa, góp phần tích cực vào

sự phát triển nền kinh tế thị trường của đất nước

Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trìnhgiao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưaphù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đếnlãng phí, thất thoát, tham ô, tham nhũng, làm suy giảm chất lượng các công trình,

dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN Vấn đề về quản lý vốn NSNNtrong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra Để phát triển ĐTXD công trìnhgiao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách,hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quyđịnh pháp luật về ĐTXD công trình giao thông

Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soátNSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế Vớimong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lývốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu

“Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình

2 Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài

3 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài

− Đề xuất được phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá đến năm 2023

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

4.1 Đối tượng nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu là công tác quản lý vốn NSNN trong ĐTXD côngtrình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá

4.2 Phạm vi nghiên cứu

- Về nội dung: Đề tài nghiên cứu theo quá trình quản lý

- Về không gian: trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

- Về thời gian: Thu thập thông tin giai đoạn từ năm 2015- 2018; Điều tra

được tiến hành lấy từ kết quả phỏng vấn giai đoạn tháng 5, T6/2019, các giải phápđược đề xuất đến năm 2025

Trang 29

5 Phương pháp nghiên cứu

5.1 Khung nghiên cứu

5.2 Phương pháp thu thập số liệu

5.2.1 Số liệu thứ cấp

5.2.2 Số liệu sơ cấp

5.3 Phương pháp xử lý số liệu

6 Kết cấu luận văn

Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung luậnvăn kết cấu thành 3 chương:

Chương 1 Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải

Chương 2 Phân tích thực trạng quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trìnhgiao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá

Chương 3 Phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hoá

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải

1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải

Vốn ĐTXD công trình giao thông từ NSNN cuả Sở giao thông vận tải là mộtphần của vốn đầu tư phát triển của NSNN được hình thành từ sự huy động của Nhà

- Lập kế hoạch

và phân bổ vốn

- Thanh toán vàquyết toán vốn

- Kiểm soát sửdụng vốn

Mục tiêu quản lývốn NSNN trongĐTXD công trìnhgiao thông của SởGTVT:

- Đảm bảo sửdụng vốn đúngmục đích

- Đảm bảo hiệuquả kinh tế xã hội

- Tuân thủ phápluật

Trang 30

nước dùng để chi cho đầu tư các công trình giao thông nhằm xây dựng và phát triển

cơ sở vật chất - kỹ thuật, KCHT kinh tế - xã hội cho địa phương

1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải

- Vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông phải đảm bảo về mặt vật chất

- Vốn đầu tư để thực hiện ĐTXD công trình giao thông được cân đối trongphạm vi ngân sách

- Công trình giao thông có vị trí cố định, phân bổ khắp các vùng miền củađất nước và có giá trị rất lớn

- Vốn đầu tư cho xây dựng các công trình giao thông thường phát sinh trongthời gian dài, nhiều công trình phải đầu tư trong 5 năm mới có thể đưa vào khaithác, sử dụng, nhiều loại công việc có tính chất, đặc điểm khác nhau

- Hiệu quả sử dụng vốn NSNN để ĐTXD công trình giao thông gồm cả hiệuquả kinh tế và hiệu quả xã hội

1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải

ĐTXD công trình giao thông là một bộ phận trong chi đầu tư phát triển củaNSNN

Vốn ĐTXD công trình giao thông thu trong nước chủ yếu là vốn từ NSNN

và vốn đầu tư nước ngoài

1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải

1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải

1.2.1.1 Khái niệm quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải

Theo quan điểm chung nhất: “Quản lý nhà nước đối với nền kinh tế quốc dân(quản lý Nhà nước về kinh tế) là sự tác động có tổ chức và bằng pháp quyền củanhà nước lên nền kinh tế quốc dân nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lựckinh tế trong và ngoài nước” (Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu, 2008, tr.32)

1.2.1.2 Nguyên tắc quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải

Thứ nhất, đảm bảo sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn lực của nhà nướctrong đầu tư xây dựng công trình giao thông

Thứ hai, đảm bảo tổ chức thực hiện đúng quy định và trình tự đầu tư xâydựng kết cấu hạ tầng giao thông từ NSNN

Trang 31

1.2.3.1 Nhân tố thuộc về sở giao thông vận tải

- Tổ chức bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông

- Công nghệ quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Sở giao thông vận tải

- Năng lực quản lý của người lãnh đạo và trình độ chuyên môn của đội ngũcán bộ trong bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN của Sở giaothông vận tải

1.2.3.2 Nhân tố bên ngoài

- Môi trường tự nhiên

- Môi trường kinh tế - xã hội

- Môi trường pháp lý

- Khả năng về nguồn lực ngân sách nhà nước

1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

sở giao thông vận tải một số địa phương

1.3.1.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải Ninh Bình

1.3.1.2 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên

1.3.1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc

1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

Trang 32

Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa

2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018

Năm 2018, Tham mưu UBND tỉnh nâng cấp quản lý 02 tuyến đường huyệnlên thành đường tỉnh với tổng chiều dài 84,87km Công bố quản lý, bảo trì tuyếnđường thủy nội địa lòng hồ Nhà máy thủy điện Trung Sơn dài 46,5km; đưa vàoquản lý, khai thác tuyến đường thủy nội địa Lạch Hới - Đảo Nẹ dài 17km

2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại Sở

GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018

2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Số lượng dự án đã hoàn thành

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Trang 33

Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông

Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018

2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng Tỷ đồng 3.006 2.315 939 1.292

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai

đoạn 2015 – 2018

b Công tác phân bổ vốn đầu tư

Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông

2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây

dựng Tỷ đồng 3.006 2.315 939 1.292

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa

Trang 34

Năm 2017

Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Hàng năm từ tháng 8 năm trước, Phòng kế hoạch - tài chính Sở GTVT Thanh Hóatổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội từ các ngành, các xã, sau đó gửi UBND Tỉnhthông qua, gửi lên Bộ GTVT xem xét cân đối vốn cho Tỉnh, Tỉnh cấp vốn cho Sở GTVTThanh Hóa Sau khi có thông báo của Bộ GTVT, Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối vốn trìnhUBND Tỉnh, trình kỳ họp HĐND Tỉnh (thường vào tháng 12 của năm trước năm kếhoạch) Sau khi được HĐND Tỉnh phê chuẩn, UBND Tỉnh quyết định giao kế hoạch vốnđến từng danh mục công trình đối với dự án thuộc cấp Tỉnh quản lý và giao tổng nguồnvốn cho Sở GTVT Thanh Hóa đối với dự án do Sở GTVT Thanh Hóa quản lý

Nguồn: Kết quả phỏng vấn

Trang 35

Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng

cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của

Sở GTVT Thanh Hóa

Bảng 2.5 Số lượng dự án từ vốn ngân sách nhà nước hoàn thành được phê

duyệt quyết toán Sở GTVT giai đoạn 2015-2018 Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các

chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018

ĐVT: công trình

Chỉ tiêu Năm

2015

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Tổng số

Số công trình đã có quyết định quyết

Số công trình hoàn thành nhưng chưa lập

Số công trình chậm quyết toán theo quy

Nguồn: Kết quả phỏng vấn

Trang 36

Những kết quả đạt được trong công tác kiểm soát sử dụng vốn

Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018

ĐVT: tỷ đồng, %

2016

Năm 2017

Năm 2018

Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa

Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN

giai đoạn 2015 – 2018 Chỉ tiêu Kế hoạch vốn

(tỷ đồng)

Vốn giải ngân (tỷ đồng)

Tỷ lệ phần trăm giải ngân

Nguồn: Phòng kế hoạch – tài chính Sở GTVT Thanh Hóa

Những hạn chế: Bên cạnh những kết quả đạt được trong giải ngân thanh toán

vốn đầu tư ở Sở GTVT Thanh Hóa vẫn còn tình trạng chậm trễ trong triển khai thựchiện các công trình XDCTGT Từ NSNN, tiến độ thực hiện các dự án chậm, tìnhtrạng giải ngân vốn trong năm chưa đạt 100% so với kế hoạch đã làm ảnh hưởngđến việc tạo ra cơ sở vật chất, kỹ thuật, ảnh hưởng đến quá trình phát triển KT-XHcủa Tỉnh Thanh Hóa

Việc quy định thời hạn cho phép chủ đầu tư gửi hồ sơ thanh toán khối lượnghoàn thành đến KBNN chậm nhất là ngày 31/12 hàng năm mà không có một biệnpháp chế tài nào để buộc các chủ đầu tư phải dàn đều khối lượng thanh toán cáctháng trong năm đã dẫn đến thực tế là phần lớn các dự án công trình của Sở GTVT

Trang 37

Thanh Hóa thường tập trung thi công đẩy nhanh tiến độ vào thời điểm cuối năm đểchạy vốn

Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công

trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa

Công tác thanh tra, giám sát việc sử dụng vốn đầu tư XDCTGT

Kết quả đạt được

Trong những năm qua, thanh tra, giám sát, đánh giá đầu tư được tăng cường

ở tất cả các cấp từ Tỉnh xuống đến chủ đầu tư

Từ năm 2015 - 2018, cơ quan thanh tra của Bộ GTVT, các đoàn thanh tra củaTỉnh Thanh Hóa đã tiến hành kiểm tra, thanh tra các công trình XDCTGT TừNSNN sử dụng vốn ngân sách Sở GTVT Thanh Hóa

Những hạn chế:

Hiện nay, để kiểm tra giám sát trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản chúng

ta có nhiều cơ quan như:

Thanh tra Nhà nước, Kiểm toán Nhà nước, Kho bạc Nhà nước, giám sát vềđầu tư nằm ở cơ quan Kế hoạch và đầu tư, Thanh tra ngành tài chính, thanh trachuyên ngành, hệ thống giám sát của các công ty tư vấn, giám sát của ngành công

an, giám sát cộng đồng, tuy đã làm được nhiều việc nhưng vẫn còn những bất cậplớn trong lĩnh vực này nguyên nhân sau:

Do cơ chế kiểm soát thánh toán, chính sách quản lý vốn đầu tư được sửa đổi,

bổ sung theo hướng tích cực, hệ thống pháp luật trong lĩnh vực đầu tư XDCTGT TừNSNN được tiếp tục hoàn thiện và khắc phục được những tồn tại, vướng mắc Việcphân giao kế hoạch và phân cấp quản lý vốn triệt để hơn, giúp việc triển khai thựchiện kế hoạch được sớm, tuân thủ thời gian và chất lượng quản lý vốn đầu tư đã thểhiện trong công tác giải ngân được nhanh chóng, kịp thời

Kiểm soát thanh toán vốn đầu tư cơ bản tại KBNN thường dồn vào cuối nămngân sách và trong thời gian chỉnh lý quyết toán với khối lượng hồ sơ đề nghị giảingân lớn Trong lúc nguồn nhân lực, cơ sở vật chất để phục vụ cho kiểm soát thanhtoán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước còn hạn chế, đặc biệt là hệthống mạng liên kết giữa ngành tài chính, kho bạc (TABMIS) chưa đáp ứng đượcyêu cầu, hệ thống đường truyền tốc độ xử lý còn chậm, thường xuyên bị nghẽn mạngnên việc kiểm soát chi của các kiểm soát viên gặp nhiều hạn chế

Nguồn: Kết quả phỏng vấn

Trang 38

2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu

Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao

thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý

2.4.2.1 Điểm mạnh

a) Lập kế hoạch và phân bổ vốn

Tình hình phân bổ vốn đầu tư XDCTGT giai đoạn 2015-2018 cho các côngtrình đều căn cứ vào kế hoạch phát triển KT-XH của tỉnh Thanh Hóa Kế hoạchphân bổ vốn được thực hiện cho tất cả các lĩnh vực

b) Thanh toán vốn đầu tư XDCTGT

Việc thanh toán tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành được thực hiệnhợp lý, quản lý chặt chẽ,

c) Quyết toán vốn đầu tư XDCTGT

Chất lượng hồ sơ báo cáo quyết toán của các chủ đầu tư cơ bản đảm bảo,

Các dự án do Sở GTVT quản lý đều được thực hiện từ khâu chuẩn bị đầu tư,thực hiện đầu tư, thẩm định thiết kế kỹ thuật thi công, phê duyệt dự toán và tổng dựtoán công trình Việc thanh toán tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành đượcthực hiện hợp lý, quản lý chặt chẽ, đơn vị thi công được tạm ứng sử dụng vốn tạmứng đúng mục đích Tuy nhiên, kế hoạch phân bổ vốn còn mang tính ngắn hạn, một

số dự án đầu tư, quyết định đầu tư còn thoát ly nguồn vốn, cơ cấu phân bổ vốn chưahợp lý; kế hoạch vốn đầu tư cho các dự án còn dàn trải và kéo dài, không đảm bảothời hạn để hoàn thành dự án theo đúng tiến độ, dẫn tới tình trạng dự án thi công kéodài, không đảm bảo tiến độ theo quy định

Tình trạng phổ biến trong các năm qua là thanh toán vốn đầu năm còn chậm,cuối năm dồn dập và chuyển nguồn vốn sang năm sau thanh toán tiếp quá nhiều.Thanh tra, kiểm tra vốn đầu tư XDCTGT trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chưa toàndiện, đầy đủ và hiệu quả không cao, chế tài xử phạt chưa nghiêm

Nguồn: Kết quả phỏng vấn

Trang 39

việc thẩm tra quyết toán được thực hiện theo đúng quy định

d) Hoạt động giám sát, thanh tra quản lý vốn đầu tư XDCTGT

Hoạt động thanh tra đã đánh giá và chỉ ra những tồn tại trong quản lý vốnđầu tư XDCTGT

2.4.2.2 Hạn chế

a Lập kế hoạch vốn

Kế hoạch phân bổ vốn còn mang tính ngắn hạn, một số dự án đầu tư, quyếtđịnh đầu tư còn thoát ly nguồn vốn, cơ cấu phân bổ vốn chưa hợp lý; kế hoạch vốnđầu tư cho các dự án còn dàn trải và kéo dài, không đảm bảo thời hạn để hoàn thành

dự án theo đúng tiến độ,

b Thanh toán vốn

việc giải ngân vốn đầu tư nói chung còn chậm, tổ chức đấu thầu, hoàn chỉnh

hồ sơ làm căn cứ thanh toán của chủ đầu tư cũng chậm, các văn bản pháp luậtthường xuyên thay đổi

c Quyết toán vốn

Tình trạng chậm quyết toán vốn đầu tư XDCTGT vẫn diễn ra Nhiều dự án

đã đưa vào khai thác, sử dụng nhưng nhiều năm sau mới phê duyệt quyết toán

d Thanh tra, kiểm tra vốn

Thanh tra, kiểm tra vốn đầu tư XDCTGT trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa chưatoàn diện, đầy đủ và hiệu quả không cao, chế tài xử phạt chưa nghiêm;

2.4.2.3 Nguyên nhân của hạn chế

Nguyên nhân khách quan

Chế độ chính sách thường xuyên thay đổi làm chủ đầu tư mất nhiều thời gian

điều chỉnh, bổ sung dự toán dẫn tới kéo dài thời gian thực hiện

Nguyên nhân chủ quan

Cơ chế phân công, phân cấp trong quản lý đầu tư XDCTGT còn nhiều bấtcập; các thủ tục hành chính liên quan còn rườm rà, chưa được mẫu hóa triệt để;phân cấp nhưng chưa có biện pháp hỗ trợ, nâng cao năng lực quản lý của các cấpcũng như chủ đầu tư; chưa gắn trách nhiệm người đứng đầu với việc xử lý các saiphạm xảy ra

Trang 40

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA

3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

3.2 Giải pháp thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của

Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

- Thứ nhất, bố trí vốn đầu tư phải tuân thủ đầy đủ các trình tự XDCTGT

- Thứ hai, thanh toán vốn đầu tư, Yêu cầu các chủ đầu tư khẩn trương hoànchỉnh thủ tục phê duyệt thiết kế - dự toán, lựa chọn nhà thầu

- Thứ ba, quyết toán dự án hoàn thành.:Phải thực hiện sự phối hợp chặt chẽ,đồng bộ giữa cơ quan cấp phát, thanh toán vốn và đơn vị Chủ đầu tư, Ban quản lý

dự án trong việc kiểm tra, đối chiếu, xác nhận số liệu vốn đầu tư đã cấp phát

3.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa

Một là, phải có chương trình, kế hoạch kiểm tra, thanh tra dài hạn và ngắn hạn Hai là, phải công khai và dân chủ hóa trong quá trình kiểm tra, thanh tra.

Ba là, hoàn thiện bộ máy thanh tra, kiểm tra

Bốn là, linh hoạt các hình thức, phương pháp kiểm tra, thanh tra

3.2.4 Giải pháp khác

3.2.4.1 Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng công trình giao thông đường bộ

Ngày đăng: 23/06/2020, 04:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
9. Bộ Tài chính (2016), Thông tư số 40/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 113/2016/TT- BTC hướng dẫn quản lý và kiểm soát cam kết chi NSNN qua KBNN, Bộ Tài chính ban hành ngày 01/3/2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư số 40/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một sốđiều Thông tư số 113/2016/TT- BTC
Tác giả: Bộ Tài chính
Năm: 2016
15. Nguyễn Thị Bình (2012), Hoàn thiện quản lý nhà nước đối với đầu tư xây dựng cơ bản từ vốn ngân sách trong ngành giao thông vận tải Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế chính trị, Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoàn thiện quản lý nhà nước đối với đầu tư xâydựng cơ bản từ vốn ngân sách trong ngành giao thông vận tải Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Thị Bình
Năm: 2012
16. Phạm Ngọc Biên (2002), Hoàn thiện cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông trong kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam. Luận văn thạc sĩ kinh tế, Đại Học kinh tế quốc dân, Hà Nội, năm 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoàn thiện cơ chế quản lý đầu tư xây dựng cơ sở hạtầng giao thông trong kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
Tác giả: Phạm Ngọc Biên
Năm: 2002
22. Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu (2008), Giáo trình Quản lý Nhà nước về kinh tế, NXB Đại học Kinh tế quốc dân Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Quản lý Nhà nước về kinhtế
Tác giả: Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu
Nhà XB: NXB Đại học Kinh tế quốc dân
Năm: 2008
23. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Nhà xuất bản Hồng Đức Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích dữ liệu nghiêncứu với SPSS
Tác giả: Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc
Nhà XB: Nhà xuất bản Hồng Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 2008
24. Lê Toàn Thắng (2013), Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay. Luận án tiến sĩ quản lý hành chính công, Học viện Hành chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiệnnay
Tác giả: Lê Toàn Thắng
Năm: 2013
25. Nguyễn Hữu Hải (2014), Quản lý học đại cương, Nxb Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, tr.9 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý học đại cương
Tác giả: Nguyễn Hữu Hải
Nhà XB: Nxb Chính trị Quốc gia – Sựthật
Năm: 2014
26. Bùi Minh Huấn (1996), Phương hướng và biện pháp hoàn thiện quản lý nhà nước đối với xây dựng giao thông, Luận án tiến sĩ kinh tế, Đại Học kinh tế quốc dân, Hà Nội, năm 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương hướng và biện pháp hoàn thiện quản lý nhànước đối với xây dựng giao thông
Tác giả: Bùi Minh Huấn
Năm: 1996
27. Trần Văn Hùng (2007), Nâng cao chất lượng đầu tư xây dựng công trình giao thông ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ kinh tế, Đại Học kinh tế quốc dân, Hà Nội, năm 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nâng cao chất lượng đầu tư xây dựng công trình giaothông ở Việt Nam
Tác giả: Trần Văn Hùng
Năm: 2007
28. Nguyễn Quốc Huy (2014), Hoàn thiện quản lý chi ngân sách địa phương đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ tỉnh Vĩnh Phúc, Luận án tiến sĩ chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng, Học viện Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoàn thiện quản lý chi ngân sách địa phương đầutư xây dựng hạ tầng giao thông đường bộ tỉnh Vĩnh Phúc
Tác giả: Nguyễn Quốc Huy
Năm: 2014
29. Trần Văn Hồng (2002), Đổi mới cơ chế quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản của nhà nước, Luận án tiến sĩ, Học viện tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đổi mới cơ chế quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựngcơ bản của nhà nước
Tác giả: Trần Văn Hồng
Năm: 2002
30. Nguyễn Thu Thủy (2017), Quản lý nhà nước đối với hình thức đối tác công tư trong đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ở Việt Nam, Luận án tiến sĩ Quản lý công, Học viện Hành chính quốc gia, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý nhà nước đối với hình thức đối tác công tưtrong đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ở Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Thu Thủy
Năm: 2017
31. Nguyễn Xuân Trường (2000), Hoàn thiện quản lý tài chính trong các Trung tâm kiểm định kỹ thuật. Luận văn Thạc sĩ kinh tế. ðại học kinh tế Quốc dân, Hà Nội, năm 2000 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hoàn thiện quản lý tài chính trong các Trungtâm kiểm định kỹ thuật
Tác giả: Nguyễn Xuân Trường
Năm: 2000
32. Phạm Quang Long (2007), Các giải pháp hoàn thiện sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước ở tỉnh Quảng Bình, Luận văn thạc sĩ Khoa học kinh tế, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các giải pháp hoàn thiện sử dụng vốn đầu tư xâydựng cơ bản từ ngân sách nhà nước ở tỉnh Quảng Bình
Tác giả: Phạm Quang Long
Năm: 2007
33. Phan Thị Thái (2017), Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cao, chương trình dành cho cao học quản lý kinh tế, trường đại học Mỏ - Địa chất, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìnhnâng cao
Tác giả: Phan Thị Thái
Năm: 2017
34. Đỗ Phương Thảo (2017), Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn nhà nước tại Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam , Luận án tiến sĩ, Đại Học kinh tế quốc dân, Hà Nội, năm 2017 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn nhànước tại Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
Tác giả: Đỗ Phương Thảo
Năm: 2017
36. Quốc hội (2015), Luật ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Luật ngân sách nhà nước
Tác giả: Quốc hội
Năm: 2015
38. Tạ Văn Khoái (2009), Quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng từ ngân sách nhà nước ở Việt Nam. Luận án tiến kỹ kinh tế, Học viện chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng từngân sách nhà nước ở Việt Nam
Tác giả: Tạ Văn Khoái
Năm: 2009
39. Trần Văn Hồng (2002), Đổi mới cơ chế quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản của nhà nước, Luận án tiến sĩ, Học viện tài chính Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đổi mới cơ chế quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựngcơ bản của nhà nước
Tác giả: Trần Văn Hồng
Năm: 2002
40. Trịnh Thuỳ Anh (2006), Nghiên cứu Một số giải pháp quản lý rủi ro trong các dự án xây dựng công trình giao thông ở Việt Nam, Luận án tiến kỹ kinh tế, Trường ðại học giao thông vận tải Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu Một số giải pháp quản lý rủi ro trong cácdự án xây dựng công trình giao thông ở Việt Nam
Tác giả: Trịnh Thuỳ Anh
Năm: 2006

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w