Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông. Nhờ đó quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông được xây dựng và từng bước hiện đại hóa, góp phần tích cực vào sự phát triển nền kinh tế thị trường của đất nước. Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trình giao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưa phù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đến lãng phí, thất thoát, tham ô, tham nhũng, làm suy giảm chất lượng các công trình, dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN. Vấn đề về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra. Để phát triển ĐTXD công trình giao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách, hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quy định pháp luật về ĐTXD công trình giao thông. Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soát NSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế. Với mong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lý vốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu “Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
HÀ NỘI - 2019
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách
Mã số: 8340410
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học:
TS LƯƠNG MINH VIỆT
HÀ NỘI - 2019
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam kết đây là công trình nghiên cứu độc lập của tôi được thực hiệndưới sự hướng dẫn khoa học của thầy TS Lương Minh Việt
Số liệu được nêu trong luận văn là trung thực và có trích nguồn Kết quảnghiên cứu trong luận văn là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ côngtrình nghiên cứu nào khác
Người cam đoan
Nguyễn Thị Hải
Trang 4Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự cố gắng của bản thân, tôi đã nhận được
sự giúp đỡ của nhiều tập thể, cá nhân trong và ngoài trường
Trước hết tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Kinh tếQuốc dân và các thầy cô giáo giảng dạy Khoa Sau Đại học, Khoa khoa học quản lýnhững người đã trang bị kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập
Với lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất, tôi xin trân trọng cảm ơn thầygiáo TS Lương Minh Việt người đã trực tiếp chỉ bảo, hướng dẫn khoa học và tậntình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu, hoàn thành luận văn này
Xin chân thành cảm ơn gia đình, bạn bè, đồng nghiệp đã động viên, giúp đỡnhiệt tình và đóng góp nhiều ý kiến quý báu để tôi hoàn thành luận văn
Do thời gian nghiên cứu có hạn, luận văn chắc hẳn không thể tránh khỏinhững sơ suất, thiếu sót, tác giả mong nhận được sự chỉ dẫn, góp ý của các thầy, côgiáo, bạn bè đồng nghiệp để luận văn được hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, tháng năm 2019
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Hải
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương v 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA vi 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi
Trang 62.1.2 Chức năng, nhiệm vụ vi 2.1.3 Bộ máy tổ chức vi Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa vi 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018 vii
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vii 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vii Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 viii Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 viii Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
ix Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn xii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii
Trang 7Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN xiii giai đoạn 2015 – 2018 xiii Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa xiv 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiv 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xiv Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xv 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xv CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xix 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xx 3.3 Các kiến nghị xxii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10
Trang 8của Sở Giao thông vận tải 10
1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15
1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33
2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33
2.1.3 Bộ máy tổ chức 34
Trang 9Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 10các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 113.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 12ĐCSVN Đảng cộng sản việt nam
ĐTXDCB Đầu tư xây dựng cơ bản
GTĐB Giao thông đường bộ
GTVT Giao thông vận tải
HĐND Hội đồng nhân dân
Trang 13DANH MỤC BẢNG BIỂU
LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương v 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA vi 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển vi
Trang 142.1.3 Bộ máy tổ chức vi Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa vi 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018 vii
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vii 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vii Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 viii Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 viii Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
ix Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn xii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN xiii
Trang 15giai đoạn 2015 – 2018 xiii Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa xiv 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiv 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xiv Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xv 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xv CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xix 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xx 3.3 Các kiến nghị xxii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
Trang 16của Sở Giao thông vận tải 10
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 11
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15
1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33
2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33
2.1.3 Bộ máy tổ chức 34
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34
Trang 172.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 18các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 193.2.3 Giải pháp hoàn thiện kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 20LỜI CẢM ƠN ii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT x DANH MỤC BẢNG BIỂU xi DANH MỤC HÌNH, HỘP, BIỀU ĐỒ xviii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ii 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải ii 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải ii 1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải iii 1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải iii 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương v 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa v CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA vi 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vi 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển vi
Trang 212.1.2 Chức năng, nhiệm vụ vi 2.1.3 Bộ máy tổ chức vi Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa vi 2.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018 vii
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 vii 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa vii 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn vii Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 viii Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 viii Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
ix Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa x Bảng 2.6 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn xii Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 xii Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN xiii
Trang 22Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa xiv 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xiv 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu xiv Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xv 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý xv CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN
LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA xix 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xix 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa xx 3.3 Các kiến nghị xxii CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 10 1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải 10 1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10
Trang 231.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải 10 1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của
Sở Giao thông vận tải 11 1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12
1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 12 1.2.2 Nội dung quản lý quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 15 1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải 24 1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 28 1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải một số địa phương 28 1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 31
32 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 33 2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 33 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển 33 2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ 33 2.1.3 Bộ máy tổ chức 34 Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa 34
Trang 242015-2018 35
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 39
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại
Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 40 2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 42 2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn 42 Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018 43 Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 44 Công tác thực hiện kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông được thể hiện cụ thể trong bảng 2.2: 44 Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông 45 Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
46 2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn 47 Bảng 2.5 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN 49 giai đoạn 2015 – 2018 49 Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 50 Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 53
Trang 25Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 53 Bảng 2.8 Báo cáo quyết toán đối với các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018 54 2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn 54 Hộp 2.4 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa 56 2.4 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 59 2.4.1 Đánh giá theo mục tiêu 59 Hộp 2.5 Đánh giá chung về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 60 2.4.2 Đánh giá theo nội dung quản lý 60 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP 65 HOÀN THIỆN QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA 65 3.1 Mục tiêu và phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.1 Mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.1.2 Phương hướng hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 65 3.2 Giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.1 Giải pháp hoàn thiện lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 67 3.2.2 Giải pháp hoàn thiện thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 68
Trang 26công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa 70 3.2.4 Giải pháp khác 73 3.3 Các kiến nghị 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
Trang 27BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-NGUYỄN THỊ HẢI
QUẢN LÝ VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HOÁ
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế & Chính sách
Mã số: 8340410
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
HÀ NỘI - 2019
Trang 28TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
1 Tính cấp thiết của đề tài
Những năm qua, Nhà nước ta đã ban hành nhiều văn bản pháp luật, cơ chế,chính sách về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông Nhờ đó quản
lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông có nhiều thành tựu, hệ thống cơ sở
hạ tầng giao thông được xây dựng và từng bước hiện đại hóa, góp phần tích cực vào
sự phát triển nền kinh tế thị trường của đất nước
Song bên cạnh những ưu điểm, công tác quản lý vốn trong ĐTXD công trìnhgiao thông còn nhiều hạn chế bất cập: một số luật pháp, cơ chế, chính sách còn chưaphù hợp, chồng chéo, thiếu và chưa đồng bộ; tình trạng buông lỏng quản lý dẫn đếnlãng phí, thất thoát, tham ô, tham nhũng, làm suy giảm chất lượng các công trình,
dự án ĐTXD công trình giao thông có vốn từ NSNN Vấn đề về quản lý vốn NSNNtrong ĐTXD công trình giao thông đã được đặt ra Để phát triển ĐTXD công trìnhgiao thông có hiệu quả cần có vai trò của nhà nước để tạo lập cơ chế chính sách,hoàn thiện quy hoạch, đảm bảo nguồn vốn đầu tư, đảm bảo việc thực thi các quyđịnh pháp luật về ĐTXD công trình giao thông
Là một địa phương đang trong quá trình phát triển, công tác kiểm soátNSNN trong ĐTXD công trình Thanh Hoá cũng nằm trong tình trạng như thế Vớimong muốn tìm ra các giải pháp giảm thiểu hơn nữa những hạn chế trong quản lývốn NSNN trong ĐTXDGTVT trên địa bàn tỉnh, Tôi lựa chọn đề tài nghiên cứu
“Quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa” làm luận văn thạc sĩ của mình
2 Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài
3 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
− Đề xuất được phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá đến năm 2023
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu là công tác quản lý vốn NSNN trong ĐTXD côngtrình giao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá
4.2 Phạm vi nghiên cứu
- Về nội dung: Đề tài nghiên cứu theo quá trình quản lý
- Về không gian: trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Về thời gian: Thu thập thông tin giai đoạn từ năm 2015- 2018; Điều tra
Trang 29được tiến hành lấy từ kết quả phỏng vấn giai đoạn tháng 5, T6/2019, các giải phápđược đề xuất đến năm 2025
5 Phương pháp nghiên cứu
5.1 Khung nghiên cứu
5.2 Phương pháp thu thập số liệu
5.2.1 Số liệu thứ cấp
5.2.2 Số liệu sơ cấp
5.3 Phương pháp xử lý số liệu
6 Kết cấu luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung luậnvăn kết cấu thành 3 chương:
Chương 1 Cơ sở lý luận và kinh nghiệm thực tiễn về quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
Chương 2 Phân tích thực trạng quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trìnhgiao thông của Sở giao thông vận tải Thanh Hoá
Chương 3 Phương hướng và giải pháp hoàn thiện quản lý vốn NSNN trongĐTXD công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hoá
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI1.1 Vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng giao thông của Sở giao thông vận tải
1.1.1 Khái niệm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
- Lập kế hoạch
và phân bổ vốn
- Thanh toán vàquyết toán vốn
- Kiểm soát sửdụng vốn
Mục tiêu quản lývốn NSNN trongĐTXD công trìnhgiao thông của SởGTVT:
- Đảm bảo sửdụng vốn đúngmục đích
- Đảm bảo hiệuquả kinh tế xã hội
- Tuân thủ phápluật
Trang 30Vốn ĐTXD công trình giao thông từ NSNN cuả Sở giao thông vận tải là mộtphần của vốn đầu tư phát triển của NSNN được hình thành từ sự huy động của Nhànước dùng để chi cho đầu tư các công trình giao thông nhằm xây dựng và phát triển
cơ sở vật chất - kỹ thuật, KCHT kinh tế - xã hội cho địa phương
1.1.2 Đặc điểm vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
- Vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông phải đảm bảo về mặt vật chất
- Vốn đầu tư để thực hiện ĐTXD công trình giao thông được cân đối trongphạm vi ngân sách
- Công trình giao thông có vị trí cố định, phân bổ khắp các vùng miền củađất nước và có giá trị rất lớn
- Vốn đầu tư cho xây dựng các công trình giao thông thường phát sinh trongthời gian dài, nhiều công trình phải đầu tư trong 5 năm mới có thể đưa vào khaithác, sử dụng, nhiều loại công việc có tính chất, đặc điểm khác nhau
- Hiệu quả sử dụng vốn NSNN để ĐTXD công trình giao thông gồm cả hiệuquả kinh tế và hiệu quả xã hội
1.1.3 Kết cấu vốn NSNN trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông vận tải
ĐTXD công trình giao thông là một bộ phận trong chi đầu tư phát triển củaNSNN
Vốn ĐTXD công trình giao thông thu trong nước chủ yếu là vốn từ NSNN
và vốn đầu tư nước ngoài
1.2 Quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
1.2.1 Khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
1.2.1.1 Khái niệm quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
Theo quan điểm chung nhất: “Quản lý nhà nước đối với nền kinh tế quốc dân(quản lý Nhà nước về kinh tế) là sự tác động có tổ chức và bằng pháp quyền củanhà nước lên nền kinh tế quốc dân nhằm sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lựckinh tế trong và ngoài nước” (Đỗ Hoàng Toàn, Mai Văn Bưu, 2008, tr.32)
1.2.1.2 Nguyên tắc quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
Thứ nhất, đảm bảo sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn lực của nhà nướctrong đầu tư xây dựng công trình giao thông
Trang 31tư XDCB
1.2.2.2 Thanh toán và quyết toán vốn
Tất cả các dự án vốn đầu tư XD công trình giao thông sử dụng vốn NSNN,sau khi hoàn thành đều phải được nghiệm thu, thanh toán, quyết toán vốn đầu tưhoàn thành theo quy định về chế độ quản lý ĐTXD công trình giao thông hiện hànhcủa Nhà nước
1.2.2.3 Kiểm soát sử dụng vốn
Kiểm soát quá trình sử dụng vốn đầu tư XDCB là một lĩnh vực vô cùng khókhăn và phức tạp; phải kiểm tra, kiểm soát tất cả các giai đoạn của quá trình đầu tưmột dự án; phát hiện và xử lý kịp thời các hiện tượng gây thất thoát lãng phí trongtất cả các khâu của quá trình đầu tư
1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng tới quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải
1.2.3.1 Nhân tố thuộc về sở giao thông vận tải
- Tổ chức bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông
- Công nghệ quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản của Sở giao thông vận tải
- Năng lực quản lý của người lãnh đạo và trình độ chuyên môn của đội ngũcán bộ trong bộ máy quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN của Sở giaothông vận tải
1.2.3.2 Nhân tố bên ngoài
- Môi trường tự nhiên
- Môi trường kinh tế - xã hội
Trang 32- Môi trường pháp lý
- Khả năng về nguồn lực ngân sách nhà nước
1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
sở giao thông vận tải một số địa phương và bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
1.3.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của
sở giao thông vận tải một số địa phương
1.3.1.1 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải Ninh Bình
1.3.1.2 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên
1.3.1.3 Kinh nghiệm về quản lý vốn NSNN trong ĐTXD công trình giao thông của sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
1.3.2 Bài học cho Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
Một là, QLNN về vốn ĐTXD công trình giao thông từ NSNN, cần nâng cao
chất lượng công tác lập quy hoạch sử dụng vốn, kế hoạch đầu tư vốn, thiết kế, thẩmđịnh, đấu thầu, phê duyệt và quản lý cấp phát vốn, quyết toán vốn đầu tư các dự ánĐTXD công trình giao thông từ NSNN
Hai là, để nâng cao chất lượng QLNN về vốn ĐTXD công trình giao thông
từ NSNN, bộ máy thực thi công tác quản lý cần được kiện toàn, nâng cao năng lựcchuyên môn, phẩm chất đạo đức của đội ngũ cán bộ, viên chức và người lao độnglàm việc trong lĩnh vực này Có cơ chế, hình thức thưởng phạt và xử lý nghiêmminh những vi phạm, sai sót trong quá trình thực hiện nhiệm vụ gây lãng phí, thấtthoát nguồn lực tài chính của Nhà nước
Ba là, tăng cường vai trò của các cơ quan chức năng trong quản lý Nhà
nước về vốn ĐTXD công trình giao thông từ NSNN Sớm hoàn thành việc rà soát,phân loại đối với những dự án, công trình đang được đầu tư từ vốn NSNN, nhưngthiếu vốn để tiếp tục triển khai và những dự án đã quyết định đầu tư chưa được bốtrí vốn…
Bốn là, giám sát chặt chẽ đối với các nhà thầu các doanh nghiệp hoạt động
trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông Ban hành quy định trách nhiệm và
Trang 33chế tài xử lý vi phạm cụ thể cho các chủ thể tham gia vào quá trình ĐTXD côngtrình giao thông từ NSNN
Sáu là, gắn trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong công tác
quyết toán dự án công trình hoàn thành từ nguồn vốn NSNN Kiểm tra, giám sátthường xuyên, chặt chẽ các chủ đầu tư, tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng; các nhàthầu trong việc chấp hành quy định về quyết toán dự án hoàn thành theo đúng quyđịnh hiện hành của nhà nước
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN NSNN TRONG ĐTXD CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THANH HÓA
2.1 Tổng quan về Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ
2.1.2.1 Chức năng Sở GTVT tỉnh Thanh Hóa
Sở GTVT tỉnh Thanh Hóa là cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh ThanhHóa Có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh Thanh thưcc̣ hiêṇ chức năng quản lýNhà nước về GTVT (bao gồm: Đường bộ, đường thủy nội địa) và an toàn giaothông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1.2.2 Nhiệm vụ
2.1.3 Bộ máy tổ chức
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức Sở GTVT tải tỉnh Thanh Hóa
Trang 342.1.4 Kết quả hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015-2018
Năm 2016, Sở GTVT đã tích cực tham mưu cho UBND tỉnh, Bộ GTVT banhành nhiều Chỉ thị, Kế hoạch thực hiện các đợt cao điểm về giải tỏa, cưỡng chế, xử lý
vi phạm hành lang an toàn giao thông, qua đó đã từng bước lập lại trật tự an toàn giaothông trên địa bàn tỉnh
Năm 2017, tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định số UBND ngày 21/11/2017 quy định trách nhiệm của người đứng đầu trong công tácquản lý lòng lề đường, vỉa hè, hành lang ATGT; ban hành Kế hoạch số 159/KH-UBND ngày 13/9/2017 triển khai đợt cao điểm về lập lại trật tự hành lang an toànđường bộ, đường sắt trên địa bàn tỉnh; qua đó từng bước lập lại trật tư an toàn giaothông trên địa bàn tỉnh
4455/2017/QĐ-Năm 2018, Tham mưu UBND tỉnh nâng cấp quản lý 02 tuyến đường huyệnlên thành đường tỉnh với tổng chiều dài 84,87km Công bố quản lý, bảo trì tuyếnđường thủy nội địa lòng hồ Nhà máy thủy điện Trung Sơn dài 46,5km; đưa vàoquản lý, khai thác tuyến đường thủy nội địa Lạch Hới - Đảo Nẹ dài 17km
2.2 Thực trạng xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
Bảng 2.1 Số lượng công trình giao thông hoàn thành đưa vào sử dụng tại Sở
GTVT Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Số lượng dự án đã hoàn thành
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
2.3 Thực trạng quản lý vốn ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa
2.3.1 Thực trạng lập kế hoạch vốn và phân bổ vốn
a Công tác lập kế hoạch
Trang 35Bảng 2.2 Kế hoạch vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông Sở Giao thông
Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2018
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây dựng Tỷ đồng 3.006 2.315 939 1.292
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Biểu đồ 2.1 Cơ cấu vốn đầu tư xây dựng CTGT của Sở GTVT Thanh Hóa giai
đoạn 2015 – 2018
b Công tác phân bổ vốn đầu tư
Phân bổ vốn đầu tư XDCTGT Từ NSNN là một vấn đề lớn được cấp uỷ,
chính quyền và nhân dân đặc biệt quan tâm, là một khâu trọng yếu trong một chuỗi công việc quản lý vốn đầu tư XDCTGT Từ NSNN từ NSNN
Bảng 2.3 Nhu cầu vốn đầu tư xây dựng công trình giao thông
2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Trang 36Hộp 2.1 Thực trạng Công tác lập kế hoạch phân bổ vốn từ ngân sách nhà
nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
* Điều kiện để các dự án được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm:
Việc bố trí vốn kế hoạch năm được xem xét trên cơ sở các ưu tiên: ưu tiên trả
nợ; tiếp tục đầu tư các công trình chuyển tiếp phát huy hiệu quả, khởi công mới một
số dự án, công trình cần thiết, nhất là các công trình hạ tầng phục vụ sản xuất, an
sinh xã hội
* Về quy trình phân bổ vốn NSNN
Hiện nay ở Sở GTVT Thanh Hóa vẫn đang áp dụng theo cách làm truyền
thống Cấp dưới lập kế hoạch và khả năng thực hiện để xin kế hoạch vốn, cơ cấu
vốn rồi tổng hợp báo cáo cấp trên
2.3.2 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn
a Thực trạng thanh toán
Hàng năm từ tháng 8 năm trước, Phòng kế hoạch - tài chính Sở GTVT Thanh Hóatổng hợp kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội từ các ngành, các xã, sau đó gửi UBND Tỉnhthông qua, gửi lên Bộ GTVT xem xét cân đối vốn cho Tỉnh, Tỉnh cấp vốn cho Sở GTVTThanh Hóa Sau khi có thông báo của Bộ GTVT, Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối vốn trìnhUBND Tỉnh, trình kỳ họp HĐND Tỉnh (thường vào tháng 12 của năm trước năm kếhoạch) Sau khi được HĐND Tỉnh phê chuẩn, UBND Tỉnh quyết định giao kế hoạch vốnđến từng danh mục công trình đối với dự án thuộc cấp Tỉnh quản lý và giao tổng nguồnvốn cho Sở GTVT Thanh Hóa đối với dự án do Sở GTVT Thanh Hóa quản lý
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 37Năm 2017
Năm 2018 Tổng kế hoạch vốn đầu tư xây
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Hộp 2.2 Thực trạng Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng
cơ bản từ ngân sách nhà nước cho đầu tư xây dựng công trình giao thông của
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 38Bảng 2.5 Số lượng dự án từ vốn ngân sách nhà nước hoàn thành được phê
duyệt quyết toán Sở GTVT giai đoạn 2015-2018 Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
Hộp 2.3 Thực trạng thanh toán và quyết toán vốn NSNN trong đầu tư xây
dựng công trình giao thông của Sở GTVT Thanh Hóa
Công tác thanh, quyết toán công trình đang từng bước nâng cao Phòng kếhoạch - tài chính Sở GTVT Thanh Hóa và kho bạc Nhà nước Tỉnh Thanh Hóa đãphối hợp tương đối tốt, thông qua kiểm tra, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư đã pháthiện, tiến hành giảm trừ thanh toán các khoản chi không đúng quy định Riêng côngtác thẩm tra quyết toán vốn đầu tư hoàn thành: Việc thẩm tra quyết toán vốn đầu tưđược thực hiện theo đúng các hướng dẫn của Bộ Tài chính về quyết toán vốn đầu tư,đảm bảo đúng quy trình và thời gian Chất lượng công tác thẩm tra quyết toán đãtừng bước được nâng cao
Nguồn: Kết quả phỏng vấn
Trang 39Năm 2017
Năm 2018
Tổng số
Số công trình đã có quyết định quyết
Số công trình hoàn thành nhưng chưa lập
Số công trình chậm quyết toán theo quy
Tổng số 26 35 40 52 153
Nguồn: Sở GTVT Thanh Hóa
2.3.3 Thực trạng kiểm soát sử dụng vốn
Những kết quả đạt được trong công tác kiểm soát sử dụng vốn
Do cơ chế kiểm soát thanh toán, chính sách quản lý vốn đầu tư được sửa đổi,
bổ sung theo hướng tích cực, hệ thống pháp luật trong lĩnh vực đầu tư XDCTGT TừNSNN được tiếp tục hoàn thiện nên cơ bản đã khắc phục được những tồn tại, vướngmắc trong quá trình thực hiện kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản.Trong giai đoạn từ năm 2015 - 2018, tỷ lệ vốn giải ngân của dự án XDCTGT TừNSNN từ NSNN đến 31/01 năm sau, trung bình đạt 88,73%;
Bảng 2.7 Kiểm soát quyết toán các các công trình dự án hoàn thành tại các chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải Thanh Hóa giai đoạn 2015 – 2018
ĐVT: tỷ đồng, %
2016
Năm 2017
Năm 2018
Trang 40Bảng 2.8 Tình hình giải ngân thanh toán vốn ĐTXDCTGT Từ NSNN
giai đoạn 2015 – 2018 Chỉ tiêu Kế hoạch vốn
(tỷ đồng)
Vốn giải ngân (tỷ đồng)
Tỷ lệ phần trăm giải ngân
Nguồn: Phòng kế hoạch – tài chính Sở GTVT Thanh Hóa
Những hạn chế: Bên cạnh những kết quả đạt được trong giải ngân thanh toán
vốn đầu tư ở Sở GTVT Thanh Hóa vẫn còn tình trạng chậm trễ trong triển khai thựchiện các công trình XDCTGT Từ NSNN, tiến độ thực hiện các dự án chậm, tìnhtrạng giải ngân vốn trong năm chưa đạt 100% so với kế hoạch đã làm ảnh hưởngđến việc tạo ra cơ sở vật chất, kỹ thuật, ảnh hưởng đến quá trình phát triển KT-XHcủa Tỉnh Thanh Hóa
Việc quy định thời hạn cho phép chủ đầu tư gửi hồ sơ thanh toán khối lượnghoàn thành đến KBNN chậm nhất là ngày 31/12 hàng năm mà không có một biệnpháp chế tài nào để buộc các chủ đầu tư phải dàn đều khối lượng thanh toán cáctháng trong năm đã dẫn đến thực tế là phần lớn các dự án công trình của Sở GTVTThanh Hóa thường tập trung thi công đẩy nhanh tiến độ vào thời điểm cuối năm đểchạy vốn