1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 6 (canam)

104 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Máy Tính Đến Mạng Máy Tính
Trường học Trường THCS An Băng - Vĩnh An
Chuyên ngành Giáo dục kỹ thuật — Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vĩnh An
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 6,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu phân loại mạng máy tính Gv: Cho hs tham khảo thông tin trong sgk3. Trờng thcs AN BĂNG_VINH AN G

Trang 1

Tiết: 1 BàI 1: Từ MáY TíNH ĐếN MạNG MáY TíNH

I MụC TIÊU

- Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì

- Các thành phần của mạng: Các thiết bị đầu cuối, mỗi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, bảng phụ

HS: Xem trớc bài mới,SGK

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ m hay cha và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu

là bài 1 của chơng 1: Từ máy tính đến mạng máy tính

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu vì sao cần

mạng máy tính

Gv: Hàng ngày, em thờng dùng máy

tính vào công việc gì?

Gv: Em thấy rằng máy tính cung

cấp các phần mềm phục vụ các nhu

cầu hàng ngày của con ngời, nhng

các em có bao giờ tự đặt câu hỏi vì

sao cần mạng máy tính không Các

em hãy tham khảo thông tin trong

SGK và cho biết những lí do vì sao

cần mạng máy tính?

- Nhu cầu dùng chung các tài

nguyên máy tính nh dữ liệu, phần

mềm, máy in, từ nhiều máy tính.…

- Ngời dùng có nhu cầu trao

đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

- Với các máy tính đơn lẻ, khó thực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung lợng lớn

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

1 Vì sao cần mạng máy tính?

- Ngời dùng có nhu cầu trao

đổi dữ liệu hoặc các phần mềm

- Với các máy tính đơn lẻ, khó thực hiện khi thông tin cần trao đổi có dung lợng lớn

- Nhu cầu dùng chung các tài nguyên máy tính nh dữ liệu, phần mềm, máy in, từ …nhiều máy tính

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm

2 Khái niệm mạng máy tính

a) Mạng máy tính là gì?

 Trang 1  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Gv: Nhận xét.

Gv: Em hãy nêu các kiểu kết nối phổ

biến của mạng máy tính?

Gv: Mỗi kiểu đều có u điểm và

nh-ợc điểm riêng của nó

- Mạng hình sao: Có u điểm là nếu

có một thiết bị nào đó ở một nút

thông tín bị hỏng thì mạng vẫn hoạt

động bình thờng, có thể mở rộng

hoặc thu hẹp tùy theo yêu cầu của

ngời sử dụng, nhợc điểm là khi

đoạn nào đó thì rất khó phát hiện,

một sự ngừng trên đờng dây để sửa

chữa sẽ ngừng toàn bộ hệ thống

- Mạng dạng vòng: Có thuận lợi là

có thể nới rộng ra xa, tổng đờng dây

cần thiết ít hơn so với hai kiểu trên,

nhợc điểm là đờng dây phải khép

kín, nếu bị ngắt ở một nơi nào đó thì

Hs: Kiểu kết nối hình sao,

kiểu đờng thẳng, kiểu vòng

Quan sát Hs: Ghi bài.

Hs: Các thành phần chủ yếu

của mạng là: các thiết bị

đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

Hs: Ghi bài.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đó thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia sẻ tài nguyên nh dữ liệu, phần mềm, máy in,…

Các kiểu kết nối mạng máy tính:

- Kết nối hình sao

- Kết nối đờng thẳng

- Kết nối kiểu vòng

b) Các thành phần của mạng.

- Các thiết bị đầu cuối nh máy tính, máy in,…

- Môi trờng truyền dẫn cho phép các tín hiệu truyền đợc qua đó(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

- Các thiết bị kết nối mạng(modem, bộ định tuyến)

- Giao thức truyền thông: là tập hợp các quy tắc quy định

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu trên mạng

IV Cũng cố

Câu 1: Nêu khái niệm mạng máy tính?

Đáp án: Mạng máy tính là tập hợp các máy tính đợc kết nối với nhau theo một phơng thức nào đó

thông qua các phơng tiện truyền dẫn tạo thành một hệ thống cho phép ngời dùng chia sẻ tài nguyên

nh dữ liệu, phần mềm, máy in,…

Trang 4

Soạn:

Giảng:

Tiết: 2 BàI 1: Từ MáY TíNH ĐếN MạNG MáY TíNH (tt)

I MụC TIÊU

- Giúp Hs hiểu vì sao cần mạng máy tính

- Biết khái niệm mạng máy tính là gì

- Các thành phần của mạng: các thiết bị đầu cuối, môi trờng truyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng, giao thức truyền thông

- Biết một vài loại mạng máy tính thờng gặp: mạng có dây và mạng không, mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Biết vai trò của máy tính trong mạng

- Biết lợi ích của mạng máy tính

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu 1: Mạng máy tính là gì? Hãy nêu các lợi ích của mạng máy tính?

Câu 2: Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản? Các thành phần đó là gì?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu phân loại

mạng máy tính

Gv: Cho hs tham khảo thông tin

trong sgk Em hãy nêu một vài loại

mạng thờng gặp?

Gv: Đầu tiên là mạng có dây và

mạng không dây đợc phân chia dựa

trên môi trờng truyền dẫn Vậy mạng

có dây sử sụng môi trờng truyền dẫn

thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm,

mọi nơi trong phạm vi mạng cho

- Mạng có dây sử dụng môi ờng truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang)

tr Mạng không dây sử dụng môi trờng truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

b) Mạng cục bộ và mạng

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

có dây và không dây Trong tơng lai,

mạng không dây sẽ ngày càng phát

triển

Gv: Ngoài ra, ngời ta còn phân loại

mạng dựa trên phạm vi địa lí của

nh một văn phòng, một tòa nhà

Hs: Mạng diện

rộng(Wan) chỉ hệ thống máy tính đợc kết nối trong phạm vi rộng nhkhu vực nhiều tòa nhà, phạm vi một tỉnh, một quốc gia hoặc toàn cầu

Hs: Lắng nghe và ghi bài.

diện rộng

- Mạng cục bộ(Lan - Local Area Network) chỉ hệ thống máy tính đợc kết nối trong phạm vi hẹp nh một văn phòng, một tòa nhà

- Mạng diện rộng(Wan - Wide Area Network) chỉ hệ thống máy tính đợc kết nối trong phạm vi rộng nh khu vực nhiều tòa nhà, phạm vi một tỉnh, một quốc gia hoặc toàn cầu

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của

máy tính trong mạng

Gv: Mô hình mạng máy tính phổ biến

hiện nay là gì?

- Theo mô hình này, máy tính đợc

chia thành mấy loại chính Đó là

Hs: Là mô hình khách –

chủ(client – server)

- Chia thành 2 loại chính

là máy chủ (server) và máy trạm (client,

4 Vai trò của máy tính trong mạng

Mô hình mạng máy tính phổ biến hiện nay là mô hình khách – chủ(client – server):

- Máy chủ(server): Là máy có cấu hình mạnh, đợc cài đặt các chơng trình dùng để điều

 Trang 5  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

những loại nào?

- Máy chủ thờng là máy nh thế nào?

- Máy trạm là máy nh thế nào?

- Máy trạm là máy sử

dụng tài nguyên của mạng do máy chủ cung cấp

-Ghi bài

khiển toàn bộ việc quản lí và phân bổ các tài nguyên trên mạng với mục đích dùng chung

workstation): Là máy sử dụng tài nguyên của mạng do máy chủ cung cấp

Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích của

mạng máy tính

- Nói tới lợi ích của mạng máy tính là

nói tới sự chia sẻ(dùng chung) các tài

nguyên trên mạng Vậy lợi ích của

HS lắng nghe , ghi bài

5 Lợi ích của mạng máy tính

- Dùng chung dữ liệu

- Dùng chung các thiết bị phần cứng nh máy in, bộ nhớ, các ổ

* Mạng không dây và mạng có dây dựa trên môi trờng truyền dẫn,

* Mạng LAN và WAN:dựa trên phạm vi địa lí của mạng

Câu 2: Hãy cho biết sự khác nhau về vai trò của máy chủ với máy trạm trên mạng máy tính?

Trang 7

 Xem trớc bài 2: Mạng thông tin toàn cầu internet.

VI./ RúT KINH NGHIệM :

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài củ

Câu 1: Hãy cho biết sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây?

Đáp án : Sự giống nhau và khác nhau giữa mạng có dây và mạng không dây:

Giống nhau: Đợc phân chia dựa trên môi trờng truyền dẫn tín hiệu

Khác nhau:

+ Mạng có dây sử dụng môi trờng truyền dẫn là các dây dẫn(cáp xoắn, cáp quang)

+ Mạng không dây sử dụng môi trờng truyền dẫn không dây(sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại)

3 Bài mới

ở bài trứơc các em đã đợc tìm hiểu về mạng máy tính, còn mạng thông tin toàn cầu Internet thì sao Cô và các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài học hôm nay: Bài 2 Mạng thông tin toàn cầu

Internet

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu Internet là

gì?

- Cho hs tham khảo thông tin trong

sgk Em hãy cho biết Internet là gì?

- Em hãy cho ví dụ về những dịch vụ

thông tin đó?

-Nhận xét.

→Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả

năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau

→ Đọc, nghe hoặc xem tin trực tuyến thông qua các báo

điện tử, đài hoặc truyền hình trực tuyến, th điện tử, trao đổi dới hình thức diễn đàn, mua

1 Internet là gì?

Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau nh Email, Chat, Forum,…

 Trang 7  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

nắm quyền điều khiển toàn bộ mạng

Mỗi phần của mạng, có thể rất khác

nhau nhng đợc giao tiếp với nhau

bằng một giao thức thống nhất( giao

thức TCP/IP) tạo nên một mạng toàn

cầu

- Em hãy nêu điểm khác biệt của

Internet so với các mạng máy tính

- Không chỉ em mà có rất nhiều ngời

dùng sẵn sàng chia sẻ tri thức, sự hiểu

biết cũng nh các sản phẩm của mình

trên Internet Theo em, các nguồn

thông tin mà internet cung cấp có phụ

thuộc vào vị trí địa lí không?

- Chính vì thế, khi đã gia nhập

Internet, về mặt nguyên tắc, hai máy

tính ở hai đầu trái đất cũng có thể kết

nối để trao đổi thông tin trực tiếp với

nhau

- Tiềm năng của Internet rất lớn, ngày

càng có nhiều các dịch vụ đợc cung

cấp trên Internet nhằm đáp ứng nhu

cầu đa dạng của ngời dùng Vậy

bán qua mạng,

→ Ghi bài

→ Mạng Internet là của chung, không ai là chủ thực

sự của nó

→ Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện

và bình đẳng

→ Trả lời

→ Các nguồn thông tin mà internet cung cấp không phụ thuộc vào vị trí địa lí

→ Ghi bài

- Mạng Internet là của chung, không ai là chủ thực sự của nó

- Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máy tính tham gia vào Internet một cách

tự động Đây là một trong các điểm khác biệt của Internet so với các mạng máy tính khác

- Khi đã gia nhập Internet,

về mặt nguyên tắc, hai máy tính ở hai đầu trái đất cũng có thể kết nối để trao

đổi thông tin trực tiếp với nhau

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Internet có những dịch nào  Giới

- Đầu tiên là dịch vụ tổ chức và khai

thác thông tin trên Internet, đây là

dịch vụ phổ biến nhất Các em để ý

rằng mỗi khi các em gõ một trang

web nào đó, thì các em thấy 3 chữ

WWW ở đầu trang web Chẳng hạn

có bao giờ thắc mắc mắc là 3 chữ

WWW đó có ý nghĩa gì không Các

em hãy tham khảo thông tin trong

SGK và cho cô biết dịch vụ WWW là

- Dịch vụ WWW phát triển mạnh tới

mức nhiều ngời hiểu nhầm Internet

chính là web Tuy nhiên, web chỉ là

một dịch vụ hiện đợc nhiều ngời sử

dụng nhất trên Internet

- Để tìm thông tin trên Internet em

th-ờng dùng công cụ hỗ trợ nào?

- Máy tìm kiếm giúp em làm gì?

→ Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

Word Wide Web(Web):

Cho phép tổ chức thông tin trên Internet dới dạng các trang nội dung, gọi là các trang web Bằng một trình duyệt web, ngời dùng có thể

dễ dàng truy cập để xem các trang đó khi máy tính đợc kết nối với Internet

→ Ghi bài

→ Thờng dùng máy tìm kiếm

và danh mục thông tin

→Máy tìm kiếm giúp tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn

đề cần tìm

2 Một số dịch vụ trên Internet

a) Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet.

Word Wide Web(Web): Cho phép tổ chức thông tin trên Internet dới dạng các trang nội dung, gọi là các trang web Bằng một trình duyệt web, ngời dùng có thể dễ dàng truy cập để xem các trang đó khi máy tính đợc kết nối với Internet

b) Tìm kíếm thông tin trên Internet

- Máy tìm kiếm giúp tìm kiếm thông tin dựa trên cơ

sở các từ khóa liên quan

đến vấn đề cần tìm

- Danh mục thông tin

(directory): Là trang web chứa danh sách các trang web khác có nội dung phân theo các chủ đề

Lu ý: Không phải mọi thông tin trên Internet đều

là thông tin miễn phí Khi

sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lu ý đến bản quyền của thông tin

đó

 Trang 9  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Ví dụ các em có thể sử dụng Google

với từ khóa thi Olympic toán để tìm

thông tin liên quan đến cuộc thi

Olympic toán

? Danh mục thông tin là gì?

→ Ví dụ danh mục thông tin trên các

trang web của Google, Yahoo

- Khi truy cập danh mục thông tin,

ng-ời truy cập là thế nào?

- Yêu cầu hs đọc lu ý trong SGK.

Danh mục thông tin là

trang web chứa danh sách các trang web khác có nội dung phân theo các chủ đề

- Ngời truy cập nháy chuột

vào chủ đề mình quan tâm để nhận đợc danh sách các trang web có nội dung liên quan và truy cập trang web cụ thể để

đọc nội dung

- Ghi bài.

IV Cũng cố

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN, WAN

Đáp án: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp

thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau nh Email, Chat, Forum,…

Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

Đáp án: Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

V Hớng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại

 Làm bài tập 1,2 sgk

VI./ RúT KINH NGHIệM :

………

………

………

Trang 11

BàI 2: MạNG THÔNG TIN TOàN CầU INTERNET (t2)

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Internet là gì? Điểm khác biệt của mạng internet so với các mạng LAN, WAN

TL: Internet là mạng kết nối hàng triệu máy tính và mạng máy tính trên khắp thế giới, cung cấp cho mọi ngời khả năng khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau nh Email, Chat, Forum,…Câu 2: Em hãy liệt kê một số dịch vụ trên Internet?

TL:Một số dịch vụ trên Internet:

- Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

- Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Hội thảo trực tuyến

- Đào tạo qua mạng

- Thơng mại điện tử

- Các dịch vụ khác

Câu 3: Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet ta phải làm nh thế nào?

TL: - Sử dụng máy tìm kiếm:

+ Google

+ Yahoo

- Danh mục thông tin: là trang web chứa danh sách các trang web khác có nội dung đợc phân theo các chủ đề

Câu 4: Các thông tin muốn truy cập trên Internet có phải là các thông tin miễn phí không?

TL:Không phải mọi thông tin trên Internet đều đợc miễn phí Chỉ có các thông tin về văn hoá, xã hội, giáo dục và đào tạo mới đ… ợc miễn phí

3 Bài mới

 Trang 11  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 12

Trờng thcs AN BĂNG_VINH AN Giỏo ỏn Tin Học 9

 Trang 12  Giáo viên: Phan Văn Sen

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số

dịch vụ trên Internet

Gv: Hàng ngày các em trao đổi

thông tin trên Internet với nhau bằng

th điện tử(E-mail) Vậy th điện tử là

gì?

Gv: Sử dụng th điện tử em có thể

đính kèm các tệp(phần mềm, văn

bản, âm thanh, hình ảnh, ) Đây

cũng là một trong các dịch vụ rất

phổ biến, ngời dùng có thể trao đổi

thông tin cho nhau một cách nhanh

chóng, tiện lợi với chi phí thấp

Gv: Internet cho phép tổ chức các

cuộc họp, hội thảo từ xa với sự tham

gia của nhiều ngời ở nhiều nơi khác

nhau, ngời tham gia chỉ cần ngồi

bên máy tính của mình và trao đổi,

thảo luận của nhiều ngời ở nhiều vị

trí địa lí khác nhau Hình ảnh, âm

thanh của hội thảo và của các bên

tham gia đợc truyền hình trực tiếp

c) Th điện tử

- Th điện tử (E-mail) là dịch vụ trao đổi thông tin trên Internet thông qua các hộp th điện tử

- Ngời dùng có thể trao

đổi thông tin cho nhau một cách nhanh chóng, tiện lợi với chi phí thấp

d) Hội thảo trực tuyến

Internet cho phép tổ chức các cuộc họp, hội thảo từ xa với sự tham gia của nhiều ngời ở nhiều nơi khác nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu một vài

Hs : Ghi bài.

Hs : Các doanh nghiệp, cá

nhân có thể đa nội dung văn bản, hình ảnh giới thiệu, đoạn video quảng cáo, sản phẩm của mình lên các trang web

Hs : Bằng hình thức chuyển

khoản qua mạng

3 Một vài ứng dụng khác trên Internet a) Đào tạo qua mạng

Ngời học có thể truy cập Internet để nghe các bài giảng, trao đổi hoặc nhận các chỉ dẫn trực tiếp từ giáo viên, nhận các tài liệu hoặc bài tập và giao nộp kết quả qua mạng mà không cần tới lớp

b) Thơng mại điện tử

- Các doanh nghiệp, cá nhân có thể đa nội dung văn bản, hình ảnh giới thiệu, đoạn video quảng cáo, sản phẩm của mình lên các trang web

Trang 13

IV Cũng cố

Câu 1: Sau khi su tầm đợc nhiều ảnh đẹp về phong cảnh quê hơng em, nếu muốn gửi cho các bạn ở nơi xa, em có thể sử dụng dịch vụ nào trên Internet?

Đáp án: Dịch vụ th điện tử(E -mail)

Câu 2: Em hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính

Đáp án: Nhờ Modem và một đờng kết nối riêng(đờng điện thoại, đờng truyền thuê bao, đờng

truyền ADSL, Wi - Fi) các máy tính đơn lẻ hoặc các mạng LAN, WAN đợc kết nối vào hệ thống mạng của ISP rồi từ đó kết nối với Internet

V Hớng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài, xem trớc nội dung còn lại, đọc bài đọc thêm 1: Vài nét về sự phát triển của Internet

 Xem trớc bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên Internet

VI/Rút kinh nghiệm :

- Biết tổ chức th”ng tin trên internet là nh thế nào?

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng siêu văn bản và trang web

- Biết nh thế nào là tổ chức th”ng tin trên internet b”ng website, địa chỉ website và trang chủ

- Biết nh thế nào là trình duyệt web

II CHUẩN Bị

GV: Giáo án, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Khi đặt mua vé xem một trận bóng đá của đội bóng em yêu thích qua internet, em

đã sử dụng loại dịch vụ nào trên internet?

Câu 2: Làm thế nào để máy tính của em đợc kết nối đợc với mạng internet?

a Siêu văn bản và trang

 Trang 13  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Với hàng triệu máy chủ lu

thông tin, Internet là một kho dữ

- Yêu cầu hs quan sát H15

Đó là một trang web sử dụng siêu

- Khi truy cập vào một websit,

bao giờ cũng có một trang web

đ-ợc mở ra đầu tiên Trang đó có

tên là gì ?

- Địa chỉ của website cũng chính

là địa chỉ của trang chủ của

website

Siêu văn bản là loại văn

bản tích hợp nhiều dạng dữ

liệu khác nhau nh: văn bản, hình ảnh, âm thanh, video …

và các siêu liên kết đến các siêu văn bản khác

Siêu văn bản đợc tạo ra

nhờ ngôn ngữ HTML (Hyper Text Markup language – ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản)

quan sát

→Trang web là một siêu văn bản đợc gán địa chỉ truy cập trên Internet

Website là một hoặc nhiều

trang web liên quan đợc tổ chức dới một địa chỉ truy cập chung

trả lời

trang chủ (Homepage)

web

Siêu văn bản là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau nh: văn bản, hình

ảnh, âm thanh, video và các…siêu liên kết đến các siêu văn bản khác

- Siêu văn bản đợc tạo ra nhờ ngôn ngữ HTML (Hyper Text Markup language – ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản)

-Trang web là một siêu văn

bản đợc gán địa chỉ truy cập trên Internet Địa chỉ truy cập này đợc gọi là địa chỉ trang web

b Website, địa chỉ website

và trang chủ.

- Website là một hoặc nhiều

trang web liên quan đợc tổ chức dới một địa chỉ truy cập chung

- Địa chỉ truy cập chung đợc gọi là địa chỉ của website

- Một số địa chỉ:

+ Mạng của bộ giáo dục và

đào tạo: www.edu.net.vn

- Khi mở một website trang

đầu tiên đợc gọi là trang chủ

Địa chỉ của website cũng chính là địa chỉ của trang chủ của website

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Tìm hiểu truy cập

trang web

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Muốn truy cập vào các trang

web ngời dùng phải làm nh thế

ời giao tiếp với hệ thống www: truy cập các trang web

và khai thác các tài nguyên trên internet

trả lời

2 Truy cập web

a Trình duyệt web.

- Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng giúp ngời giao tiếp với hệ thống www: truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên internet

- Một số trình duyệt web:+ Internet Explorer

GV: Giáo án, SGK, phòng máy, máy chiếu+ màn(không có)

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới.

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Trang 16

2 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Siêu văn bản là gì? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và trang web?

Câu 2: Em hiểu www là gì?

Câu 3: Hãy trình bày các khái niệm: địa chỉ của trang web, website, địa chỉ website?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu truy cập

trang web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Để truy cập trang web ngời sử dụng

cần phải biết cái gì?

kết tới trang web khác trong cùn một

website hoặc của website khác Văn

bản có chứa liên kết thờng có màu

xanh dơng hoặc đợc gạch chân

- Muốn mở trang web của

vietnamnet.vn ta thực hiện nh thế

nào?

- yêu cầu hs quan sát H18

Đó là một trang web của

vietnamnet.vn

→ Đọc thông tin SGK

Địa chỉ các trang web

đó

+ Nhập địa chỉ của trang

web vào ô địa chỉ + Nhấn Enter

→ Nghe giảng và chép bài

+ Nhập địa chỉ của trang web (vietnamnet.vn )

vào ô địa chỉ + Nhấn Enter

quan sát

2 Truy cập web

b Truy cập trang web

Muốn truy cập vào một trang web ta làm nh sau:

+ Nhập địa chỉ của trang web vào ô địa chỉ

+ Nhấn Enter

Hoạt động 2: Tìm hiểu tìm kiếm

thông tin trên Internet

- Yêu cầu hs đọc thông tin sgk → Đọc thông tin sgk

→ Máy tìm kiếm là công cụ

3 Tìm kiếm thông tin trên internet

a Máy tìm kiếm

- Máy tìm kiếm là công cụ hổ

Trang 17

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Máy tìm kiếm là nh thế nào?

- Nhận xét và chốt lại

- Em hãy nêu những máy tìm kiếm

thông tin mà em biết?

- nhận xét và chốt lại

- giới thiệu một số máy tìm kiếm.

- Máy tìm kiếm thông tin dựa trên cái

gì?

- Em hãy trình bày các bớc thực hiện

tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm

là Google?

Gv: nhận xét và chốt lại

- Khi gõ xong từ khoá và nhấn Enter

thì một danh sách các trang web để

cho ngời dùng lựa chọn nhng thông

tin phù hợp với yêu cầu của mình

- Tìm kiếm với từ khoá máy tính“ ”

- Tìm kiếm với từ khoá hoa hồng“ ”

hổ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của ngời dùng

+ Gõ từ khoá vào “ để nhập

từ khoá Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm

thực hiện

→thực hiện

trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của ng-

ời dùng

- Một số máy tìm kiếm phổ biến:

b Sử dụng máy tìm kiếm

Muốn tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm ta thực hiện

nh sau:

* Truy cập vào máy tìm kiếm Google

* Gõ từ khoá vào “ để nhập

từ khoá Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm.Kết quả tìm kiếm sẽ đợc liệt

kê dới dạng danh sách liên kết

 Trang 17  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

IV Cũng coó

Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy cập đến một trang web cụ thể?

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máy tìm kiếm? Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

V Hớng dẫn về nhà

 Xem lại nội dung bài học

 Làm bài tập 4, 5, 6

 Đọc bài “Thông tin trên mạng Internet”

 Xem trớc bài thực hành 1

VI./ Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

****

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết: 7

Bài thực hành 1

Sử DụNG TRìNH DUYệT WEB Để TRUY CậP WEB (T1)

I MụC TIÊU

- Biết khởi động trình duyệt web Firefox

- Biết một số thành phần trên cửa sổ trình duyệt Firefox

- Biết mở xem thông tin trên trang web: www.Vietnamnet.vn

II CHUẩN Bị

Trang 19

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

HS: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Để truy cập các trang web em sử dụng phần mềm gì? Làm thế nào để truy cập đến một trang web cụ thể?

Câu 2: Hãy cho biết mục đích và cách sử dụng máy tìm kiếm Hãy kể tên một số máy tìm kiếm?Câu 3: Hãy nêu một số website mà em biết

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu khởi động

và một số thành phần cửa sổ

Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Muốn khởi động Firefox có những

C1: Nháy đúp chuột vào

biểu tợng của Firefox

trên màn hình nền

C2: Chọn Start → All Programs→Mozilla Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Khi mở Firefox, giả sử trang

Vietnamnet.vn đợc mặc định mở đầu

tiên

→ Đọc thông tin sgk

2 Xem thông tin trên các trang web.

 Trang 19  Giáo viên: Phan Văn Sen

ụ dành để nhập từ khoỏ

ễ địa chỉ

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(Forward) để chuyển qua lại giữa các

trang web đã xem?

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tập 2 ý 2 và bài tập 3

- Biết truy cập một số trang web b”ng cách gõ địa chỉ tơng úng vào “ địa chỉ,

- Lu đợc những th”ng tin trên trang web

- Lu đợc cả trang web về máy mình

- Lu một phần văn bản của trang web

II CHUẩN Bị

GV: Bài soạn, SGK, phòng máy

Hs: Học bài cũ, xem trớc bài mới

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

Trang 21

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Câu1: Muốn khởi động Firefox có những cách nào?

Đáp án:

C1: nháy đúp chuột vào biểu tợng của Firefox trên màn hình nền.

C2: Chọn Start → All Programs→Mozilla Firefox → Mozilla Firefox

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách mở

một trang web trên Firefox

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Muốn khởi động Firefox có

* Một số trang web:

thiếu niên tiền phong;

điện tử của báo Tiền phong

tử của TW Hội Khuyến học Việt Nam;

ảnh muốn lu xuất hiện menu

 Trang 21  Giáo viên: Phan Văn Sen

ụ dành để nhập từ khoỏ

ễ địa chỉ

Trang 22

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

+ Nháy nút chuột phải vào hình

ảnh

muốn lu xuất hiện menu

+ Chọn Save Image As , xuất

Hộp thoại save as và nháy save

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T1)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web

- Biết cách sử dụng từ khoá để tìm kiếm thông tin

II CHUẩN Bị

Hỡnh 1 Bảng chọn File cho phộp lưu hoặc in trang web

Trang 23

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK.

III HOạT ĐộNG DạY HọC

1 ổn định lớp

- Giữ trật tự lớp học

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài củ

Câu1: Em hãy trình bày cách lu thông tin trên trang web về máy tính ta làm nh thế nào ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm thông

tin trên web

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Làm mẫu nội dung bài tập 1

Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên web

1 Khởi động trình duyệt Firefox, nhập

địa chỉ www.google.com.vn vào ô địa chỉ

và nhấn Enter

2 Gõ từ khoá liên quan đến vần đề cần

tìm vào ô tìm kiếm

3 Kết quả đợc hiển thị nh sau:

 Tiêu đề của tranh web

 Đoạn văn bản trên trang web chứa từ

khoá

 Địa chỉ tranh web

4 Nháy chuột vào chỉ số trang tơng ứng

phía cuối trang web để chuyển trang web

B1: Mở trình duyệt Web.

B2: Mở máy tìm kiếm.B3: Gõ từ khoá vào ô tìm kiếm

B4: Nhấn Enter hoặc nháy vào tìm kiếm

B5: Kết quả đợc hiển thị chọn địa chỉ trang web liên quan

 Trang 23  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 24

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5 Nháy chuột trên một kết quả để chuyển

tới trang web tơng ứng

- Quan sát hs thực hiện

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin.

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin

với từ khoá là cảnh đẹp sapa?

- Nhận xét

- Quan sát kết quả và cho nhận xét về kết

quả tìm đợc đó?

- Quan sát các trang web tìm đợc

- Thực hiện tìm kiếm cảnh đẹp sapa và“ ”

kết quả tìm đợc là tất cả

các trang web chứa t thuộc

từ khoá và không phân biệt chữ hoa và chữ thờng

→ Quan sát

→ Thực hiện và nêu nhận xét

2 Tìm hiểu cách sử dụng từ khoá để tìm kiếm thông tin.

- Khi thực hiện tìm kiếm với dấu “” ta thấy kết quả tìm kiếm cụ thể hơn

TìM KIếM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T2)

I MụC TIÊU

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về lịch sử dựng nớc

- Biết tìm kiếm thông tin trên web về ứng dụng của tin học

- Biết tìm kiếm hình ảnh

Trang 25

II CHUẩN Bị

GV:Bài sọan , SGK, phòng máy

HS:Học bài cũ, xem trớc bài mới, SGK

III HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu tìm kiếm

thông tin trên web về lịch sử dụng

n-ớc

- yêu cầu hs đọc thông tin SGK

- Yêu cầu hs thực hiện bài tập 3

- Mở máy tìm kiếm

- Gõ từ khoá lịch sử dựng ớc

n Quan sát kết quả

Hoạt động 2: Tìm hiểu Lu tin.

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông

tin với từ khoá là ứng dụng của tin học.

- ứng dụng của Tin học đợc ứng dụng

trong rất nhiều lĩnh vực Em hãy chọn

một vài lĩnh vực và tìm kiếm thông tin

rồi lu vào máy?

- Quan sát và chấm kết quả

- yêu cầu hs đọc thông tin sgk

- Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông

tin với từ khoá là hoa đẹp.

ụ dành để nhập từ khoỏ

Trang 26

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cũng cố

Thực hiện lại các thao tác để hs quan

sát

IV Hớng dẫn học bài ở nhà

 Thực hành lại các nội dung của bài thực hành

 Xem trớc bài tìm hiểu th điện tử

- Nắm được một số dịch vụ của Internet về thư điện tử và tỡm kiếm thụng tin

- Biết đăng ký một hộp thư điện tử mới

- Xem, soạn và gửi thư điện tử

- Tỡm kiếm thụng tin đơn giản nhờ mỏy tỡm kiếm thụng tin

- Kớch thớch tinh thần học hỏi và cú thỏi độ đỳng đắn khi sử dụng Internet

II chuẩn bị của GV và HS

Trang 27

- KiÓm tra sÜ sè.

2 KiÓm tra bµi cò : Th«ng qua bµi míi

3 Bµi míi

Gv: yêu cầu Hs đọc thông tin SGK

Gv: Từ xa xưa ông cha ta thực hiện

trao đổi thông tin cần thiết như thế

nào?

Gv: khi thực hiện trao đổi thông tin

với hệ thống dịch vụ như thế thì

điều gì xẩy ra?

Gv: Để việc trao đổi thông tin

nhanh và chính xác thì mạng máy

tính và đặc biệt là Internet ra đời thì

việc sử dụng thư điện tử, việc viết,

gửi và nhận thư đều được thực hiện

dịch vụ xã hội như bưu điện, chuyển phát nhanh

Hs: quá trình trao đổi

thông tin chậm, dễ sai sót

Hs: Là dịch vụ chuyển thư

dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các

hộp thư điện tử

Hs: ghi bài Hs: Chi phí thấp, thời gian

chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác,

Gv: yêu cầu Hs đọc thông tin sgk

Gv: Em hãy quan sát hình dưới đây

và mô tả lại quá trình gửi một bức

Gv: Việc gửi và nhận thư điện tử

cũng được thực hiện tương tự như

Hs: Đọc thông tin sgk Hs: quan sát và trả lời

1 Người bỏ thư đã có địa chỉ chính xác của người nhận

vào thùng thư

2 Nhân viên bưu điện tại

Hà Nội tập hợp mọi thư cần gửi vào thành phố Hồ Chí Minh

3 Thư được chuyển vào thành phố Hồ Chí Minh qua hệ thống vận chuyển của bưu điện

4 Nhân viên bưu điện tại thành phố Hồ Chí Minh chuyển đến tay người nhận

Trang 28

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

gửi thư truyền thống.Muốn thực

hiện được quỏ trỡnh gửi thư thỡ

người gửi và nhận cần phải cú cỏi

gỡ?

Gv: Quan sỏt hỡnh dưới đõy và mụ

ta quỏ trỡnh gửi một bức thư điện

tử?

Internet Máy chủ thư điện tử Máy chủ thư điện tử

Người nhận Người gửi

Gửi thư

Nhận th

Gv: nhận xột

*.Củng cố luyện tập (3’)

Hóy mụ tả lại hệ thống hoạt

động của thư điện tử Mụ hỡnh

này cú điểm gỡ giống và khỏc

với mụ hỡnh chuyển thư truyền

thống?

Hs: phải cú một tài khoản

điện tử để cú địa chỉ gửi và nhận thư

Hs: ghi bài

Cỏc mỏy chủ được cài đặt phần mềm quản lớ thư điện tử, được gọi là mỏy chủ điện tử, sẽ là bưu điện, cũn hệ thống vận chuyển của bưu điện chớnh là mạng mỏy tớnh Cả người gửi và người nhận đều sử dụng mỏy

Internet Máy chủ thư điện tử Máy chủ thư điện tử

Người nhận Người gửi

-Biết thao tỏc mở tài khoản thư điện tử

-Thực hiện được cỏc thao tỏc nhận và gửi thư

-Giỏo dục thỏi độ học tập nghiờm tỳc

II chuẩn bị của GV và hs

Trang 29

- Gi÷ trËt tù líp häc

- KiÓm tra sÜ sè

2 KiÓm tra bµi cò : Câu hỏi

-Thư điện tử là gì? Cho biết ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư truyền thống

-Hãy mô tả lại hệ thống hoạt động của thư điện tử?

Hệ thống hoạt động của thư điện tử:

Các máy chủ được cài đặt phần mềm quản lí thư điện tử, được gọi là máy chủ điện tử, sẽ là bưu điện, còn hệ thống vận chuyển của bưu điện chính là mạng máy tính Cả người gửi và người nhận đều sử dụng máy

3 Bµi míi

Đặt vấn đề

Ở bài học hôm trước các em đã đươc biết thế nào là thư điện tử và hệ thong thư điện tử Trong

bài học hôm nay chung ta sẽ đi tìm hiểu tiếp về cách Mở tài khoản, gửi và nhận thư điện tử

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Mở tài khoản thư điện tử?

Gv: yêu cầu Hs đọc thông tin

SGK

Gv: Để có thể gửi/nhận thư

điện tử, trước hết ta phải làm

gì?

Gv: Có thể mở tài khoản thư

điện tử miễn phí với nhà

cung cấp nào mà em biết?

Gv: Sau khi mở tài khoản,

thư điện tử Hộp thư được gắn

với một địa chỉ thư điện tử?

Gv: Một hộp thư điện tử có

địa chỉ như thế nào?

Gv: Yêu cầu Hs lấy ví dụ?

Hs: đọc thông tin SGK

Hs: Mở tài khoản thư điện tử

Hs: yahoo, google, …

Hs: Cung cấp 1 hộp thư điện tử

trên máy chủ điện tử

Hs: <Tên đăng nhập>@<Tên

máy chủ lưu hộp thư>

- Cùng với hộp thư , người dùng có tên đăng nhập và mật khẩu dùng để truy cập thư điện tử

- Hộp thư được gắn với một địa chỉ thư điện tử có dạng:

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhận và gửi thư Gv: yêu cầu Hs đọc thông tin

sgk

Gv: Khi đã có hộp thư điện tử

được lưu ở máy chủ điện tử,

Hs: đọc thông tin SGK Hs: truy cập đến trang web như

yahoo, google, … để mở hộp thư điện tử

Trang 30

muốn mở em phải làm gì?

Gv: Em hãy nêu các bước

thực hiện để truy cập vào hộp

thư điện tử?

Gv: yêu cầu HS quan sát

hình

Gv: Sau khi đăng nhập xong

thì kết quả như thế nào?

Gv: yêu cầu Hs quan sát hình

Gv: dịch vụ thư điện tử cung

cấp những chức năng như thế

nào?

Gv: Để gửi được thư thì

người thư phải ghi rõ địa chỉ

thư của người nhận Củng

cố luyện tập

- Phân biệt khái niệm hộp thư

và địa chỉ thư điện tử

- Hãy giải thích : “Mỗi địa chỉ

thư điện tử là duy nhất trên

phạm vi toàn cầu”

Hãy liệt kê các thao tác làm

việc với hộp thư

Hs: Quan sát

Hs: trang web sẽ liệt kê sách thư

điện tử đã nhận và lưu trong hộp thư dưới dạng liên kết

Hs: quan sát.

Hs:

- Mở và xem danh sách các thư

đã nhận và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người

- Chức năng chính của dịch

vụ thư điện tử:

- Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người

Trang 31

Soạn:

Giảng:

Tiết 13 Bài hành số 3:

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T1)

I/ Mục tiêu bài học.

- Biết cách đăng kí hộp th điện tử miễn phí

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập

III/ Tiến trình tiết học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra máy

5 Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ

6 Đọc các mục trong “

đó nháy nút tôi chấp nhận,

 Trang 31  Giáo viên: Phan Văn Sen

Trang 32

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

hãy tạo tài khoản của tôi

Khi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng

Sử DụNG THƯ ĐIệN Tử (T2)

I/ Mục tiêu bài học.

- Biết mở hộp th điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi th điện tử

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và bài tập

III/ Tiến trình tiết học.

1.ổn định tổ chức lớp.

- Kiểm tra sỹ số

- ổn định trật tự

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra thực hành.

3 Dạy bài mới:

Trang 33

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra máy

h-ớng dẫn học sinh thực hành.

GV: Đóng điện

GV: Tiếp nhận báo cáo

- Phổ biến nội dung thực hành

GV: Kết quả tìm kiếm ở các thời

điểm khác nhau có thể khác nhau

vì thông tin trên internet thờng

đính kèm

Bài 3:Soạn và gửi th

Để soạn và gửi th, ta thực hiện:

1 Nháy mục soạn th để soạn một

th mới Cửa sổ soạn th sẽ đợc mở

nh H.42 SGK- T43

2 Gõ địa chỉ của ngời nhận vào

ô Tới, gõ tiêu đề th vào ô chủ đề

và nội dung th vào vùng trống phía dới

3 Nháy nút Gửi để gửi th

Hoạt động 3:Tìm hiểu gửi th

tự điền vào ôTới

3 Gõ nội dung trả lời th vào ô phía dới

Nháy nút Gửi để gửi th

Bài 4: gửi th trả lời 1.Nháy chuột trên liên kết để mở

th cần trả lời

2 Nháy nút Trả lời Quan sát thấy địa chỉ ngời gửi đợc tự điền vào ô Tới

3 Gõ nội dung trả lời th vào ô phía dới

Nháy nút Gửi để gửi th

Trang 34

1.Kiến thức:

Biết các dạng thông tin trên trang web Biết Phần mềm thiết kế trang web Kompozer

Biết soạn thảo trang web

2.Kĩ năng: Biết cách thiết kế trang web bằng phần mềm Kompozer

Biết soạn thảo trang web đơn giản 3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, làm quen với phần mềm Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ (5):

Thế nào là trang web? Trang web đợc trình bày dới dạng gì?

3 Dạy bài mới : GV giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Tuy nội dung phong phú nhng

trang web lại là tệp siêu văn

→Trả lời:Trang web là một siêu văn bản đợc gán địa chỉ truy cập trên Internet

Trang web có các thành phần:

- Thông tin dạng văn bản trình bày phong phú

- Thông tin dạng hình ảnh với màu sắc, kiểu, kích thớc và hiệu ứng thể hiện khác nhau.Hình ảnh

có thể là tĩnh hoặc động

- Thông tin dạng âm thanh

- Các đoạn phim

- Các phần mềm đợc nhúng hoàn toàn vào trang web

- Đặc biệt, trên trang web có các liên kết

Trang 35

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

bản đơn giản thờng đợc tạo ra

Để khởi động ta nháy đúp chuột trên biểu tợng Kompozer.exe

a) Màn hình chính của Kompozer

Có thanh bảng chọn, thanh công

cụ, cửa sổ soạn thảo

b) Tạo, mở và lu trang web

- Nháy nút ( hoặc phím Ctrl+S ) trên thanh công cụ nếu muốn lu lại tệp hiện thời

- Nháy nút để đóng trang HTLM

4 Củng cố kiến thức

? Chỉ định HS nhắc lại các dạng thông tin trên trang web?

? Phần mềm Kompozer để làm gì? Có các thành phần gì?

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

5 Hớng dẫn về nhà - Học thuộc các khái niệm

- Xem tiếp phần bài còn lại

Trang 36

1.Kiến thức: Biết soạn thảo trang web

Biết chèn hình ảnh vào trang webBiết tạo liên kết

2.Kĩ năng: Biết cách thiết kế trang web bằng phần mềm Kompozer

3.Thái độ: Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, làm quen với phần mềm Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ

Các dạng thông trên Trang web? Cho ví dụ?

Phần mềm Kompozer có chức năng gì?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 : Soạn thảo

- Căn lề đoạn văn bản( căn trái, căn phải, căn đều hai bên hoặc căn giữa)

4 Chèn ảnh vào trang web

- Chuyển con trỏ soạn thảo đến

vị trí muốn chèn ảnh và nháy

chuột vào nút

- Trên hộp thoại xuất hiện, nhập

đờng dẫn và tên tệp ảnh muốn chèn vào ô Image Location

- Gõ nội dung ngắn mô tả tệp

Trang 37

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Nêu thao tác chèn hình ảnh?

GV nhận xét và chốt

Ta có thể nháy chuột vào nút

bên phải ô Image Location để

- Đối tợng chứa liên kết có thể

là gì?Trang web đợc liên kết với

- Nháy nút trên thanh công cụ.Xuất hiện hộp thoại

- Nhập địa chỉ của trang web

đích vào ô Link Location

Nếu trang web đích thuộc cùng 1 website, nháy nút

để tìm

- Nháy nút OK để kết thúc

ảnh vào ô Toopltip Dòng chữ này sẽ xuất hiện khi con trỏ chuột đến hình ảnh trong khi duyệt web

- Chọn phần văn bản muốn liên kết

- Nháy nút trên thanh công cụ.Xuất hiện hộp thoại

- Nhập địa chỉ của trang web

đích vào ô Link Location Nếu trang web đích thuộc cùng 1 website, nháy nút để tìm

- Nháy nút OK để kết thúc

4 Củng cố kiến thức

? Nêu cách soạn thảo trang web?

?Nêu cách chèn ảnh vào trang web?

? Cách tạo liên kết?

5 Hớng dẫn về nhà - Học bài và xem lại bài

- Trả lời các câu hỏi trong SGK vào vở

- Xem trớc nội dung của bài TH04

Trang 38

Bài thực hành 4

TạO TRANG WEB đơn giản

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Làm quen với phần mềm Kompozer

- Biết tạo một số trang web đơn giản có liên kết bằng Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ:

Tạo trang web để làm gì? Theo em lựa chọn đề tài nh thế nào cho phù hợp và cần chuẩn bị những gì?

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Tổng hợp nội

dung kiến thức ? Nêu cách tạo

mới, mở và lu trang web

- Gọi đại diện các nhóm nhận

- Y/c đại diện một số máy trình

chiếu trang web của mình và giải

- Quan sát và thực hiện các y/c trên máy

- Thực hiện theo hớng dẫn

- Thực hiện liên kết 2 thành viên:

Trang 39

- Củng cố nội dung tiết học.

- Trình chiếu trang web mẫu

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các cách trình bày và tạo trang web

- Chuẩn bị các nội dung thông tin, hình ảnh, âm thanh

- Làm quen với phần mềm Kompozer

- Biết tạo một số trang web đơn giản có liên kết bằng Kompozer

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Tổng hợp nội

dung kiến thức

- Y/c HS đa ra các câu hỏi lý

- Nêu câu hỏi

Trang 40

? Nêu thao tác liên kết trang web?

- Gọi đại diện các nhóm nhận xét

+ N/xét, đánh giá, chốt ND

- Nhận xét, bổ xung

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Thực hiện giải đáp trên máy

- Y/c một HS thực hiện mẫu trên

máy chiếu ( các HS còn lại thực

hiện cá nhân )

- Y/c đại diện một số máy trình

chiếu trang web của mình và giải

thích

- Gọi các nhóm nhận xét, bổ xung

* Nhận xét, đánh giá:

- Quan sát và thực hiện các y/c trên máy

- Thực hiện theo hớng dẫn

- Thực hiện theo y/c

- Học thuộc các cách trình bày và tạo trang web

- Chuẩn bị các nội dung thông tin, hình ảnh, âm thanh

Ngày đăng: 10/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 15: Trang web có địa chỉ - giáo án lớp 6 (canam)
Hình 15 Trang web có địa chỉ (Trang 14)
Hình 1. Bảng chọn File cho phép  lưu hoặc in trang web - giáo án lớp 6 (canam)
Hình 1. Bảng chọn File cho phép lưu hoặc in trang web (Trang 22)
Bảng chọn SlideShow. - giáo án lớp 6 (canam)
Bảng ch ọn SlideShow (Trang 70)
1. Hình ảnh và các đối tợng khác  trên trang chiếu - giáo án lớp 6 (canam)
1. Hình ảnh và các đối tợng khác trên trang chiếu (Trang 87)
Hình   ảnh   bằng   cách   dụng   lệnh - giáo án lớp 6 (canam)
nh ảnh bằng cách dụng lệnh (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w