Đời sống nhân dân thấp, phương tiện sinh hoạt thiếu thốn, ảnh hưởng đến việc sinh hoạt,học tập .... Dân số nước ta tăng nhanh gây ra những khĩ khăn gì trong việc nâng cao đời sống của nh
Trang 2Năm 2004, dân số nước ta là bao nhiêu người? Số dân nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đơng Nam Á?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Năm 2004 nước ta cĩ hơn 82 triệu dân, dân số nước ta đứng thứ 3 trong các nước ở khu vực Đơng Nam Á.
Đời sống nhân dân thấp, phương tiện sinh hoạt thiếu thốn, ảnh hưởng đến việc sinh hoạt,học tập
Dân số nước ta tăng nhanh gây ra những khĩ khăn gì trong việc nâng cao đời sống của nhân dân?
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Địa lý
Trang 31 Các dân tộc:
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Trang 4Người Nùng
Trang 5Người Tày
Trang 6Người Thái
Trang 7Người Sán Dìu
Trang 8Người HMÔNG
Trang 9Người Gia Rai
Trang 10Người Tà Ôi
Trang 11Người Chăm
Trang 12Người Kinh
Trang 13Người Tày
Người Tà Ôi
Trang 14Bru – Vân Kiều
Trang 15- Các dân tộc Dao, dân tộc Thái, dân tộc Mường, dân tộc Tày,
… sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc.
- Các dân tộc Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ơi, …sống chủ yếu ở Tây Nguyên.
- Các dân tộc Bru-Vân Kiều, Pa-cơ, Chứt, … sống chủ yếu ở vùng núi Trường Sơn.
1 Các dân tộc:
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Địa lý
- Các dân tộc Khơ – me, Mạ , Xtiêng … sống chủ yếu ở miền Nam.
Trang 17CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
MĐDS = Tổng số dân : Tổng diện tích đất tự nhiên
Số người trung bình sống/km 2
Số người trung bình sống/km 2 Người Người Km Km 2 2
Cách tính mật độ dân số:
249 (người/km 2 ) = 820000000 : 330000
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
VD : huyện A có diện tích là 52 000 người, diện tích đất tự nhiên là 250 km 2 Mật độ dân số của huyện A là : 52 000 : 250 = 280 người / km 2
Trang 18Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(Người/km 2 )
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu ¸ Hãy nêu nhận xét về MĐDS nước ta so với MĐDS thế giới và một số nước ở châu Á Toàn thế giới 47
Toàn thế giới 47
Trang 19Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(Người/km 2 )
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu ¸ Toàn thế giới 47
=> Qua bảng số liệu cho thấy mật độ dân số nước ta rất cao
Hà Nội : 1926 người/ km 2 ( năm 2009)
Trang 202 Mật độ dân số:
- Mật độ dân số nước ta rất cao.
1 Các dân tộc:
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010
Địa lý
- Nước ta cĩ 54 dân tộc.
- Dân tộc Kinh đơng nhất.
Trang 21Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009
- Mật độ dân số nước ta rất cao.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3 Phân bố dân cư:
Trang 23-Dân cư nước ta phân bố
không đồng đều
-Dân cư tập trung đông
đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
- Khoảng ¾ dân số nước
ta sống ở nông thôn.
Trang 24Vùng núi phía Bắc
Trang 25Cao nguyên Lâm Viên
Trang 26Đường Hồ Chí Minh
Trang 27Hà Nội cần được giãn dân
Trang 28Tắc đường tại Ngã Tư Sở Hà Nội
Trang 30Khu kinh tế mới Lâm Đồng
Trang 32Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động Thừa lao động
Vùng núi
Dân cư thưa thớt
Đất chật
Đồng bằng, ven biển
Dân cư đông đúc
Hãy hoàn thiện sơ đồ sau để thể hiện mối quan hệ giữa
các vùng, miền?
Di dân
Trang 33- Mật độ dân số nước ta rất cao.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3 Phân bố dân cư:
- Dân cư nước ta phân bố không đều.
Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở vùng nông thôn.
Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010