Mục tiêu : Giúp học sinh : - Củng cố các kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng tính nhanh trong giải toán.. - Giáo dục học sinh ý thức học tố
Trang 131 Toán
Phép trừ
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố các kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân
số và ứng dụng tính nhanh trong giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt môn toán
II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3p) HS lên bảng làm: 15,26 + 25,12
B Dạy bài mới: (35p)
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Giáo viên hớng dẫn hs ôn tập về các thành phần và tính chất tên gọi của phép trừ:
- GV viết công thức lên bảng: a - b = c ( a là số bị trừ, b là số trừ, c là hiệu)
- Các tính chất của phép trừ:
a – a = 0 a – 0 = a
3 Luyện tập.
Bài 1: Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
8923 4766 158 - 152 =153 ; 127 −61 =125 ; 7,284 1,688
Bài 2: HS làm trên bảng
a/ x + 5,84 = 9,16 b/ x – 0,35 = 2,55
x = 9,16 – 5,84 x = 2,55 + 0,35
x = 3,32 x = 2,9
Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài tập
GV hớng dẫn học sinh làm vào vở
Bài giải:
Diện tích trồng hoa là
540,8 – 385,5 = 155,3 (ha) Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là
540,8 + 155,3 = 696,1(ha)
Đáp số: 696,1ha
4 Củng cố, dặn dò: (2p) Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Dặn học sinh chuẩn bị cho bài sau
Trang 2Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố các kĩ năng thực hành cộng trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân
số và ứng dụng tính nhanh trong giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt môn toán
II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3p) HS lên bảng làm: 215,26 -125,12
B Dạy bài mới: (35p)
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Giáo viên hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1 : HS làm bảng con.
a/ 32+53 =1015+159 =1519 ; b/ 127 −72+121 =127 +121 −72=128 −72=8456−8424=8432=218 Bài 2: HS tính bằng cách thuận tiện nhất
4
4 11
11 4
1 4
3 11
4 11
7 4
1 11
4
4
3
11
7 + + + = + + + = + = + = ;
−
=
−
−
99
14 99
28 99
72 99
14
99
28
99
72
=
33
10 99
30 99
42 99
72 − = = Bài 3: HS đọc bài tập và làm vào vở GV thu chấm
Bài giải:
Phân số chỉ số phần tiền lơng gia đình có chi tiêu hàng tháng là:
20
17 4
1 5
3
= + (số tiền lơng) a/ Tỉ số phần trăm số tiền lơng gia đình đó để dành là:
20
3 20
17 20
20 − = (số tiền lơng)
% 15 100
15 20
3 = = b/ Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành đợc là:
4 000 000 : 100 ì 15 = 600 000 (đồng)
Đáp số: a/ 15% số tiền lơng.
b/ 600 000 đồng.
4 Củng cố, dặn dò: (2p) Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Dặn học sinh chuẩn bị cho bài sau
Trang 3Phép nhân
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố các kĩ năng thực hành phép nhân các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng tính nhanh trong giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt môn toán
II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3p) HS lên bảng làm: 15,26 ì 5,2
B Dạy bài mới: (35p)
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Giáo viên hớng dẫn hs ôn tập về các thành phần và tính chất tên gọi của phép nhân.:
- GV viết công thức lên bảng: a ì b = c ( a, b là thừa số, c là tích)
- Các tính chất của phép nhân:
+ Tính chất giao hoán: a ìb = b ìa
+ Tính chất kết hợp: (aìb) ì c = a ì (b ì c)
+ Nhân một tổng với một số: (a ìb) ì c = a ìc + bì c
+ Phép nhân có thừa số bằng 1: 1 ì a = a ì 1 = a
+ Phép nhân có thừa số bằng 0: 0 ì a = a ì 0 = 0
3 Luyện tập.
Bài tập1: HS làm bảng con
a/ 4802 35,4 b/ 2 4172 178
17
4
=
ì
=
ì 324 ì 6,8 74 125 74 125 =8420 =215
ì
ì
=
ì
19208 2832
9604 2124
14406 240,72
1555848
Bài 2: HS làm bài miệng
a/ 3,25 ì 10 = 32,5 b/ 417,56 ì 100 = 41756 c/ 28,5 ì 100 =
2850
3,25 ì 0,1 = 0,325 417,56 ì 0,01 = 4,1756 28,5 ì 0,01 = 0,285 Bài 3: HS làm vào vở
a/ 2,5 ì7,8 ì 4 = 2,5 ì 4 ì7,8 b/ 0,5 ì 9,6 ì 2 = 0,5 ì 2 ì9,6
c/ 8,36 ì 5 ì 0,2 = 8,36 ì1 d/ 8,3 ì 7,9 + 7,9 ì1,7 = (8,3 + 1,7) ì7,9
Trang 4= 79
Trang 5Bài 4 : HS làm vào vở
HS đọc đầu bài và phân tích bài toán
Bài giải :
Quãng đờng ô tô và xe máy đi trong 1 giờ là :
48,5 + 33,5 = 82 (km) Thời gian ô tô và xe máy đi để gặp nhau là 1 giờ 30 phút hay 1,5 giờ
Độ dài quãng đờng AB là :
82 ì 1,5 = 123 (km)
Đáp số : 123km
4 Củng cố, dặn dò: (2p) Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Dặn học sinh chuẩn bị cho bài sau
Trang 6Thứ năm ngày tháng năm 2007
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố các kĩ năng thực hành phép nhân các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng tính nhanh trong giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt môn toán
II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3p) HS lên bảng làm: 2,5 x 3,2
B Dạy bài mới: (35p)
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Giáo viên hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1 : HS làm bảng con.
a/ 6,75kg + 6,75kg + 6,75kg = 6,75kg ì 3
= 20,25kg b/ 7,14m2 + 7,14m2 +7,14m2 ì 3 = 7,14m2 ì (1 + 1 + 3)
= 7,14m2 ì 5
= 35,7m2
c/ 9,26dm3 ì 9 + 9,26dm3 = 9,26dm3 ì (9 + 1)
= 9,26dm3 ì 10
= 92,6dm3
Bài 2: HS làm vào vở
a/ 3,125 + 2,075 ì 2 = 3,125 + 4,15 = 7,275
b/ (3,125 + 2,075) ì 2 = 5,2 ì 2 = 10,4
Bài 3: HS làm và chữa
Bài giải:
Số dân của nớc ta tăng thêm trong năm 2001 là:
77 515 000 : 100 ì 1,3 = 1 007 695 (ngời)
Số dân của nớc ta tính đến cuối năm 2001 là:
77 515 000 + 1 007 695 = 78 522 695 (ngời)
Đáp số: 78 522 695 ngời
Bài tập 4: HS tự làm vào vở
Bài giải:
Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là:
22,6 + 2,2 = 24,8(km/giờ) Thuyền máy đi từ bến A đến bến B hết 1 giờ 15 phút hay 1,25 giờ
Độ dài quãng sôg AB là: 24,8 ì 1,25 = 31 (km)
Đáp số: 31km 3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học
Trang 7DÆn häc sih vÒ nhµ chuÈn bÞ cho bµi sau.
Trang 8Phép chia
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố các kĩ năng thực hành phép chia các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng tính nhẩm trong giải toán
- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác
- Giáo dục học sinh ý thức học tốt môn toán
II Chuẩn bị : phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(3p)
HS lên bảng làm nhắc lại tên gọi, thành phần của phép chia
B Dạy bài mới: (35p)
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Giáo viên hớng dẫn hs ôn tập về các thành phần và tính chất tên gọi của phép chia:
a/ Phép chia hết.
- GV viết công thức lên bảng: a : b = c ( a là số bị chia, b là số chia, c là thơng)
- Các tính chất của phép chia: Không có phép chia cho số 0
a : 1 = a ; a : a = 1 (a khác 0) ; 0 : b = 0 (b khác 0)
b/ Phép chia có d.
a : b = c (d r), r là số d, số d phải bé hơn số chia.
Bài 1: Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
HS nêu nhận xét:
Phép chia hết: a : b = c, ta có a = c x b (b khác 0)
Phép chia có d: a : b = c(d r), ta có a = c x b + r (0 <r <b)
Bài 2: HS làm bảng con
Bài 3: HS làm miệng GV cùng cả lớp chữa bài
b/ 11 : 0,25 = 11 :
4
1
= 11 x 4 = 44 ; 32 : 0,5 = 32 :
2
1
= 32 x 2 = 64
75 : 0,5 = 75 : 21 = 75 x 2 = 150 ; 125 : 0,25 = 125 : 41 = 125 x 4 = 500
Bài 4: HS làm vào vở
a/ :53 117 35 114 35 3335 3320 3355 53
11
4
5
3
:
11
5
3 : 11
11 5
3 : 11
4 11
7 5
3 : 11
4 5
3
:
11
+
= +
3
5 5
3 : = b/ (6,24 + 1,26) : 0,75 = 7,5 : 0,75 = 10 ;
(6,24 + 1,26) : 0,75= 6,24 : 0,75 + 1,26 : 0,75 = 8,32 + 1,68 = 10
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau