1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)

70 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nêu: Có nhiều cách để rút gọn phân số nhưng cách nhanh nhất là ta tìm được số lớn nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết - GV viết các phân số 52 và 74 lên bảng yêu cầu HS quy đồng mẫ

Trang 1

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số.

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

3

; 10

5

; 3 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

GIỚI THIỆU BÀI MỚI

- GV giới thiệu bài: Ở lớp 4, các em đã

được học chương phân số Tiết học đầu

tiên của chương trình toán lớp 5 chúng ta

sẽ cùng nhau Ôn tập: Khái niệm về phân

- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn

phân số 32 ) và hỏi: Đã tô màu mấy phần

băng giấy ?

- HS quan sát và trả lời: Đã tô màu 32băng giấy

- GV yêu cầu HS giải thích - HS nêu: Băng giấy được chia thành 3

phần bằng nhau, đã tô màu 2 phần như thế.Vậy đã tô màu 32 băng giấy

GV cho HS đọc viết phân số 32 - HS viết và đọc:

3

; 10

5

; 3

2

.Sau đó yêu cầu HS đọc

- HS đọc lại các phân số trên

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách viết

thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số

Trang 2

tự nhiên dưới dạng phân số:

a) Viết thương hai số tự nhiên dưới

dạng phân số:

- GV viết lên bảng các phép chia sau

1 : 3; 4 : 10; 9 : 2

- GV nêu yêu cầu: Em hãy viết thương

của các phép chia trên dưới dạng phân số

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS cảlớp làm vào giấy nháp

; 3

1 3 :

10

4 10 :

- GV hỏi tương tự với hai phép chia còn

- GV hỏi thêm: Khi dùng phân số để viết

kết quả của phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có

dạng như thế nào ?

- HS nêu: Phân số chỉ kết quả của phépchia một số tự nhiên cho một số tự nhiênkhác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số là

số chia của phép chia đó

b) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân

số:

- HS viết lên bảng các số tự nhiên 5, 12,

2001, và nêu yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự

nhiên trên thành phân số có mẫu số là 1

- Một số HS lên bảng viết, HS dưới lớpviết vào giấy nháp

- HS nhận xét bài làm của HS, sau đó

hỏi: Khi muốn viết một số tự nhiên thành

phân số có mẫu số là 1 ta làm như thế nào?

- HS: Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó

và mẫu số là 1

- GV hỏi HS khá, giỏi: Vì sao mỗi số tự

nhiên có thể viết thành phân số có tử số

- GV kết luận: Mọi số tự nhiên đều có

thể viết thành phân số có mẫu số là 1

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 1

thành phân số

- Một số HS lên bảng viết phân số củamình

Trang 3

- GV có thể hỏi HS khá, giỏi: Em hãy

giải thích vì sao 1 có thể viết thành phân số

có tử số và mẫu số bằng nhau Giải thích

Bài 1: GV cho HS làm miệng - HS trình bày, nhận xét

Bài 2: GV cho HS làm vào vở. - HS thực hiện bài 2

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

3 5 :

100

75 100 :

17

9 17 :

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1

ý, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Dặn dò HS chuẩn bị bài: Ôn tập: Tính

chất cơ bản của phân số.

BÀI TẬP HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP THÊM

Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trống:

Trang 4

* Kiến thức: - Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.

* Kĩ nẵng: - Áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số

các phân số

- Biết rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số bằng nhiều cách

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

2) Viết số thích hợp vào ô trống:

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét

Trang 5

1  , 0 12

DẠY - HỌC BÀI MỚI 2.1 Giới thiệu bài: Vừa rồi, chúng ta đã

Ôn tập: Khái niệm về phân số Tiết học

hôm nay, cô cùng các em sẽ Ôn tập: Tính

chất cơ bản của phân số.

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Hướng dẫn ôn tập tính chất cơ

11 5 6

24

20 4 6

4 5 6

- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng,

sau đó gọi một số HS dưới lớp đọc bài của

mình

- GV hỏi: Khi nhân cả tử số và mẫu số

của một phân số với một số tự nhiên khác

0 ta được gì?

- HS: Khi nhân cả tử số và mẫu số củamột phân số với một số tự nhiên khác 0 tađược một phân số bằng phân số đã cho

Ví dụ 2:

- GV viết bài tập sau lên bảng:

Viết số thích hợp vào ô trống:

11 11 : 24

11 : 20 24

20

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp Ví dụ:

6

5 4 : 24

4 : 20 24

20

- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng,

sau đó gọi một số HS dưới lớp đọc bài của

mình

- GV hỏi: Khi chia cả tử số và mẫu số

của một phân số cho cùng một số tự nhiên

- GV hỏi: Thế nào là rút gọn phân số? - HS: Rút gọn phân số là tìm một phân

số bằng phân số đã cho nhưng có tử số vàmẫu số bé hơn

- GV viết phân số 12090 lên bảng và yêu

cầu HS cả lớp rút gọn phân số trên

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp

Ví dụ về bài làm:

Trang 6

3 3 : 12

3 : 9 12

9 10 : 120

10 : 90 120

- Yêu cầu HS đọc lại hai cách rút gọn

của các bạn trên bảng và cho biết cách nào

nhanh hơn

- HS: Cách lấy cả tử số và mẫu số củaphân số 12090 chia cho số 30 nhanh hơn

- GV nêu: Có nhiều cách để rút gọn phân

số nhưng cách nhanh nhất là ta tìm được số

lớn nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết

- GV viết các phân số 52 và 74 lên bảng

yêu cầu HS quy đồng mẫu số hai phân số

trên

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp

Chọn mẫu số chung (MSC) là 5 x 7 =35,

ta có:

35

14 7 5

7 2 5

5 4 7

phân số trên

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp

Vì 10 : 2 = 5 Ta chọn MSC là 10, ta có:

10

6 2 5

2 3 5

- GV nêu: Khi tìm MSC không nhất thiết

các em phải tính tích của các mẫu số, nên

5 : 15 25

15

 ; 2718 2718::9932; 3664 3664::44 169

Bài 2

Trang 7

- GV cho HS làm vào vở - HS làm bài, sau đó chữa bài cho nhau.

8 2 3

3 5 8

3 1 4

4 5 6

12 5

12 7

4

- GV gọi HS đọc các phân số bằng nhau

mà mình tìm được và giải thích rõ vì sao

chúng bằng nhau

- 1 HS trình bày trước lớp, HS cả lớp theo dõi và kiểm tra bài

Trang 8

* Kiến thức: - Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.

* Kĩ năng: - Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Rút gọn các phân số sau:

36

18

, 9045 , 12482) Qui đồng mẫu số các phân số sau:

phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc

ngược lại Hôm nay, cả lớp sẽ cùng cô ôn

lại bài: So sánh 2 phân số

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Hướng dẫn ôn tập cách so sánh

hai phân số

a) So sánh hai phân số cùng mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số sau: 72

và 75 , sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân

số trên

- HS so sánh và nêu:

7

5 7

2

 ; 7572

- GV hỏi: Khi so sánh các phân số cùng - HS: Khi so sánh các phân số cùng mẫu

Trang 9

mẫu số ta làm như thế nào? số, ta so sánh tử số của các phân số đó.

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số

đó lớn hơn, phân số nào có tử số bé hơn thìphân số đó bé hơn

b) So sánh các phân số khác mẫu số

- GV viết lên bảng hai phân số 43 và 75 ,

sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân số

- HS thực hiện quy đồng mẫu số haiphân số rồi so sánh

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

28

21 7 4

7 3 4

- GV nhận xét bài làm của HS và hỏi:

Muốn so sánh các phân số khác mẫu số ta

làm như thế nào?

- HS: Muốn so sánh các phân số khácmẫu ta quy đồng mẫu số các phân số đó,sau đó so sánh như với phân số cùng mẫusố

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi

1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

- HS làm bài, sau đó theo dõi bài chữacủa bạn và tự kiểm tra bài của mình

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm

một phần

Bài 2a) Xếp:

18

17 9

8 6

5 2

Trang 10

* Kiến thức: - So sánh phân số với đơn vị.

- So sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- So sánh hai phân số cùng tử số

* Kĩ năng: - Rèn tốc độ so sánh các phân số nhanh, chính xác.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) So sánh các phân số sau:

8

19

và 1019; 4025 và 15252)

cô tiếp tục ôn tập: So sánh hai phân số

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- HS nhận xét bạn làm bài đúng/sai Nếusai thì sửa lại cho đúng

- HS hỏi: Thế nào là phân số lớn hơn 1,

phân số bằng 1, phân số bé hơn 1?

- HS nêu:

+ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử sốlớn hơn mẫu số

+ Phân số bằng 1 là phân số có tử số vàmẫu số bằng nhau

+ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số

bé hơn mẫu số

* GV có thể mở rộng thêm:

- GV nêu yêu cầu: Không cần quy đồng

mẫu số, hãy so sánh hai phân số sau: 65 ;

- HS nêu:

1 6

Trang 11

+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi sosánh.

+ So sánh hai phân số có cùng tử số

- GV cho HS so sánh theo cách so sánh

hai phân số có cùng tử số trình bày cách

làm của mình

- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi

và bổ sung ý kiến để đưa ra cách so sánh:Khi so sánh các phân số có cùng tử số ta

so sánh các mẫu số với nhau:

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thìphân số đó bé hơn

+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân

số đó lớn hơn

- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn

lại của bài

- HS tự làm bài vào vở bài tập

Bài 3

GV yêu cầu HS so sánh các phân số rồi

báo cáo kết quả Nhắc HS lựa chọn các

cách so sánh quy đồng mẫu số để so sánh,

quy đồng tử số để so sánh hay so sánh qua

đơn vị sao cho thuận tiện, không nhất thiết

phải làm theo một cách

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

a) So sánh 43 và 75 (có thể quy đồngmẫu số, hoặc quy đồng tử số để so sánh)Kết quả 43 75

14

4 2 7

2 2 7

4

Vậy 7294 c) So sánh 85 và 58 (nên so sánh quađơn vị)

1 8

5

 ; 1 58 Vậy 85 58

Bài 4

- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV yêu cầu HS tự làm bài - HS so sánh hai phân số

5

2 3

Trang 12

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

* Kiến thức: - Biết thế nào là phân số thập phân.

- Biết có một số phân số có thể chuyển thành phân số thập phân và biếtchuyển các phân số này thành phân số thập phân

* Kĩ năng: - Rèn chuyển các phân số thành phân số thập phân.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

phân số như thế nào? Để hiểu về nó, hôm

nay cô cùng cả lớp nghiên cứu bài: Phân số

thập phân

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Giới thiệu phân số thập phân

- GV viết lên bảng các phân số

; 1000

của các phân số trên?

- HS nêu theo ý hiểu của mình Ví dụ:+ Các phân số có mẫu số là 10, 100, + Mẫu số của các phân số này đều chiahết cho 10

- GV giới thiệu: Các phân số có mẫu số

là 10, 100 1000, được gọi là các phân số

thập phân

- HS nghe và nhắc lại

- GV viết lên bảng phân số 53 và nêu

yêu cầu: Hãy tìm một phân số thập phân

bằng phân số 53

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào giấy nháp HS có thể tìm:

10

6 2 5

2 3 5

Trang 13

- GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được

phân số thập phân 106 bằng với phân số

5

3

đã cho?

- HS nêu cách làm của mình Ví dụ: Tanhận thấy 5 x 2 = 10, vậy ta nhân cả tử số

và mẫu số của phân số 53 với 2 thì đượcphân số 106 là phân số thập phân và bằngphân số đã cho

- GV yêu cầu tương tự với các phân số

- GV nêu kết luận

+ Có một số phân số có thể viết thành

phân số thập phân

+ Khi muốn chuyển một phân số thành

phân số thập phân ta tìm một số nhân với

mẫu để có 10, 100, 1000, rồi lấy cả tử số

và mẫu số nhân với số đó để được phân số

thập phân (cũng có khi ta rút gọn được

phân số đã cho thành phân số thập phân)

- HS nghe và nêu lại kết luận của GV

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV cho HS thực hiện dưới dạng trò

chơi truyền điện

- HS nối tiếp nhau đọc các phân số thậpphân

- GV cho HS đọc các phân số trong bài,

sau đó nêu rõ các phân số thập phân - HS đọc và nêu: Phân số 1000

17

; 10

4

làphân số thập phân

- GV hỏi tiếp: Trong các phân số còn lại,

phân số nào có thể viết thành phân số thập

10000

345 5

2000

5 69 2000

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó chữa bài và cho điểm HS

- HS nhận xét bài bạn, theo dõi GV chữabài và tự kiểm tra bài của mình

Trang 14

* Kiến thức: - Nhận biết các phân số thập phân.

* Kĩ năng: - Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trước

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Viết các phân số sau thành phân số

cùng cô luyện tập về phân số thập phân và

tìm giá trị phân số của 1 số cho trước

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV vẽ tia số lên bảng, gọi 1 HS lên

bảng làm bài, yêu cầu các HS khác vẽ tia

số vào vở và điền các phân số thập phân

- HS làm bài

Trang 15

5 11 2

4

25 15 4

2 31 5

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên b ng l m b i, HS c l p l mảng làm bài àm bài àm bài ảng làm bài ớp làm àm bài

b i v o v b i t p.àm bài àm bài ở bài tập àm bài ập

100

24 4 25

4 6 25

10 : 500 1000

2 : 18 200

18

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS

- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bàicủa mình

Bài 4

- GV cho HS thực hiện trên bảng con - Cả lớp làm trên bảng con

10

9 10

7

100

50 10

5

100

87 100

92

100

29 10

- GV yêu cầu HS trình bày Bài giải vào

vở bài, nhắc HS cách tìm số học sinh Tiếng

Việt tương tự như cách tìm số học sinh giỏi

3

30   (học sinh)

Số học sinh giỏi Tiếng Việt là:

6 10

Trang 16

* Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ các phân số.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Viết các phân số sau thành phân số

3

 ; 1510 153

- GV yêu cầu HS thực hiện tính

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài ra giấy nháp

7

8 7

5 3 7

5 7

3 10 15

3 15

- GV hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai

phân số cùng mẫu số ta làm như thế nào?

- 2 HS lần lượt trả lời (Nội dung nhưtrong SGK 10 phần a)

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- GV viết tiếp lên bảng hai phép tính:

90

97 90

27 70 90

27 90

70 10

3 9

56 63 72

56 72

63 9

7 8

- GV hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai

phân số khác mẫu số ta làm như thế nào?

- 2 HS nêu trước lớp (Nội dung phần btrong SGK 10)

- GV nhận xét câu trả lời của HS - HS khác nhắc lại cách cộng (trừ) hai

phân số cùng mẫu, khác mẫu

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài: - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 17

bài vào vở bài tập.

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó cho điểm HS

- HS nhận xét đúng/sai (nếu sai thì sửalại cho đúng)

- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài, sau đó

nhận xét và cho điểm HS

- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài của mình

Bài 3

- GV gọi HS đọc đề bài toán - HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài - HS suy nghĩ và tự làm bài

1 2

+ Vậy số bóng vàng chiếm mấy phần? + Số bóng vàng chiếm 6 – 5 = 1 phần.+ Hãy đọc phân số chỉ tổng số bóng của

6

.+ Hãy tìm phân số chỉ số bóng vàng + Số bóng vàng là

6

1 6

5 6

6

 hộp bóng

- GV đi kiểm tra Bài giải của một số HS,

yêu cầu các em giải sai chữa lại bài cho

đúng

Bài giải

Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóngxanh là:

6

5 3

1 2

1

 (số bóng trong hộp)Phân số chỉ số bóng vàng là:

6

1 6

5 6

chuẩn bị sau: Ôn tập: Phép nhân và phép

chia hai phân số.



TuÇn:

M«n: to¸n (TiÕt: 8 )

«n tËp:

Trang 18

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

Hôm nay, các em tiếp tục ôn tập: Phép

nhân và phép chia 2 phân số.i

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Hướng dẫn ôn tập về cách thực

hiện phép nhân và phép chia 2 phân số

a) Phép nhân hai phân số:

- GV viết lên bảng phép nhân 7295 và

yêu cầu HS thực hiện phép tính

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

63

10 9 7

5 2 9

5 7

- GV hỏi: Khi muốn nhân hai phân số

với nhau ta làm như thế nào?

- HS: Muốn nhân hai phân số với nhau talấy tử số nhân tử số, mẫu số nhân mẫu số

b) Phép chia hai phân số

- GV viết lên bảng phép chia :83

5

4

vàyêu cầu HS thực hiện tính

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmvào giấy nháp

15

32 3 5

8 4 3

8 5

4 8

3 : 5

- GV hỏi: Khi muốn thực hiện phép chia

một phân số cho phân số ta làm như thế

nào?

- HS: Muốn chia một phân số cho mộtphân số ta lấy phân số thứ nhất nhân vớiphân số thứ hai đảo ngược

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV cho HS thực hiện bài 1 dưới dạng

trò chơi truyền điện

- HS lần lượt thay nhau nêu kết quả phéptính

Trang 19

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làmmột phần, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập.

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

4 5 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

7 2 8 5 5 7

14 40 5

2 13 17 51 13

26 17 51

26 13

17 26

Bài giải

Diện tích của tấm bìa là:

6

1 3

1 2

Trang 20

* Kĩ năng: - Biết đọc, viết hỗn số.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các hình vẽ như trong SGK vẽ vào giấy khổ to, hoặc bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

2.2 Giới thiệu bước đầu về hỗn số

- GV treo tranh như phần bài học cho HS

quan sát và nêu vấn đề: Cô (thầy) cho bạn

An 2 cái bánh và 43 cái bánh Hãy tìm

cách viết số bánh mà cô (thầy) đã cho bạn

4

3

2 cái bánh

- GV nhận xét sơ lược về các cách mà HS đưa ra, sau đó giới thiệu:

 Trong cuộc sống và trong toán học, để biểu diễn số bánh cô (thầy) đã cho bạn

Trang 21

viết: Bao giờ cũng viết phần nguyên trước,viết phần phân số sau.

- GV nêu: Phần phân số của hỗn số bao

giờ cũng bé hơn đơn vị

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1

- GV treo tranh 1 hình tròn và 21 hình

tròn được tô màu và nêu yêu cầu: Em hãy

viết hỗn số chỉ phần hình tròn được tô

- GV treo các hình còn lại của bài, yêu

cầu HS tự viết và đọc các hỗn số được biểu

- GV vẽ hai tia số như trong SGK lên

bảng, yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó đi

giúp đỡ các HS kém

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

- GV nhận xét bài của HS trên bảng lớp,

sau đó cho HS đọc các phân số và các hỗn

* Kĩ năng: - Biết cách chuyển hỗn số thành phân số.

- Thực hành chuyển hỗn số thành phân số và áp dụng để giải toán

Trang 22

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu: Em hãy đọc hỗn số chỉ số

phần hình vuông đã được tô màu - HS nêu: Đã tô màu 8

5

2 hình vuông

- GV yêu cầu tiếp: Hãy đọc phân số chỉ

số hình vuông đã được tô màu (Gợi ý: Mỗi

hình vuông được chia thành 8 phần bằng

- HS nêu: Tô màu 2 hình vuông tức là

đã tô màu 16 phần Tô màu thêm 85hình

màu 16 + 5 = 21 phần Vậy có 218 hìnhvuông được tô màu

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách giải thích

vì sao 285218

- HS trao đổi với nhau để tìm cách giảithích

- GV cho HS trình bày cách của mình

trước lớp, nhận xét các cách mà HS đưa ra,

sau đó yêu cầu:

+ Hãy viết hỗn số 285 thành tổng của - HS làm bài:

Trang 23

phần nguyên và phần thập phân rồi tính

21 8

5 8 2 8

5 8

8 2 8

5 2 8

5

- GV viết to và rõ lên bảng các bước

chuyển từ hỗn số 285 ra phân số 218 Yêu

cầu HS nêu rõ từng phần trong hỗn số 285

- GV điền tên các phần của hỗn số 285

vào phần các bước chuyển để có sơ đồ như

sau:

8

5

2 = 2885 = 218

- GV yêu cầu: Dựa vào sơ đồ trên, em

hãy nêu cách chuyển một hỗn số thành

phân số

- 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi

và bổ sung ý kiến đến khi có câu trả lờihoàn chỉnh như phần nhận xét của SGK

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm

một phần), HS cả lớp làm bài vào vở bàitập

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau

đó yêu cầu HS cả lớp tự kiểm tra bài của

mình

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu yêu

cầu của bài

- 1 HS nêu trước lớp: Bài tập yêu cầuchúng ta chuyển các hỗn số thành phân sốrồi thực hiện phép tính

- GV yêu cầu HS tự đọc bài mẫu và làm

bài

- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng

lớp

- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và

tự kiểm tra bài mình

Trang 24

bị bài sau: Luyện tập.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

1) Tính:

10

2 4

13 4

1 2 : 8

- GV yêu cầu HS tự làm bài tập - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- GV chữa bài, hỏi 2 HS lên làm bài trên

bảng: Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số

 Chuyển cả hai hỗn số về phân sốrồi so sánh:

10

39 10

9

3  ; 2109 1029

Ta có: 10391029, vậy 2109

10 9

Trang 25

- GV nhận xét - HS theo dõi nhận xét của GV, sau đó tự

làm tiếp các phần còn lại của bài

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị (số

đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo tên một đơn vị đo)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi

thực hiện phép tính:

a)

3

1 2 7

35

9

7 2 : 8

1 9

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm HS

DẠY - HỌC BÀI MỚI

Trang 26

2.1 Giới thiệu bài: Hôm nay, lớp chúng

ta có một tiết “Luuyện tập chung” về phân

- GV yêu cầu HS làm bài (Nhắc HS

chọn cách làm sao cho phân số thập phân

tìm được là phân số bé nhất có thể)

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

10

2 7 : 70

7 : 14 70

4 11 25

3 : 75 300

2 23 500

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc thầm đề bài trong SGK

- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gì?

- HS: Bài tập yêu cầu chúng ta chuyểncác hỗn số thành phân số

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm phần a HS cả lớp

làm bài vào vở bài tập

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- GV viết lên bảng số đo 5m7dm GV

nêu vấn đề: Hãy suy nghĩ để tìm cách viết

số đó 5m7dm thành số đo có một đơn vị là

m

- HS trao đổi với nhau để tìm cách giảiquyết vấn đề Sau đó HS nêu cách làm củamình trước lớp (có thể đúng hoặc sai)

=

10

57 10

7 10

- GV nhận xét các cách làm của HS,

tuyên dương các cách làm đúng, sau đó

nêu: Trong bài tập này chúng ta sẽ chuyển

các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có

một tên đơn vị viết dưới dạng hỗn số

- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- GV nhận xét và chữa bài của HS trên

bảng lớp

Bài 5

Trang 27

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự

làm bài

- HS làm bài vào vở bài tập

a) 3m = 300cmSợi dây dài:

300 + 27 = 327 (cm)b) 3m = 30dm:

27cm = 2dm + 107 dmSợi dây dài:

10

7 32 10

7 2

c) 27cm = 10027 mSợi dây dài:

100

27 3 100

- Giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết các độ dài dưới đây có đơn vị là

Trang 28

2.1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay,

cô cùng các em ôn luyện phép cộng, phép

trừ các phân số; giải toán về tìm một số khi

biết giá trị phân số của số đó

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS

khi quy đồng mẫu số các phân số chú ý

chọn mẫu số chung bé nhất có thể

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng lớp, sau đó nhận xét và cho điểm

HS

- Nhận xét bài bạn, nếu bạn làm sai thìsửa lại cho đúng

Bài 5

- GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả

lớp đọc thầm đề bài trong vở bài tập

+ GV yêu cầu HS khá làm bài, hướng

dẫn riêng cho các HS yếu:

- HS làm bài vào vở bài tập

Bài giải:

Từ sơ đồ ta nhận thấy nếu chia quãngđường AB thành 10 phần bằng nhau thì 3phần dài 12km

Mỗi phần dài là (hay 101 quãng đường

AB dài là):

12 : 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là:

Trang 29

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về:

- Phép nhân và phép chia các phân số

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Đổi số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị viết dưới dạng hỗn số

- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích các hình

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Hình vẽ trong bài tập 4 vẽ sẵn vào bảng phụ, hoặc giấy khổ to

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

se ôn luyện về phép nhân, chia các phân

số, tìm thành phần chưa biết của phép tính,

đổi số đo hai đơn vị thành số đo 1 đơn vị

dưới dạng hỗn số và giải toán về diện tích

- GV cho HS thực hiện trên bảng con - HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- GV cho HS chữa bài của bạn trên bảng

lớp

Bài 2

- GV yêu cầu HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

Trang 30

- GV cho HS nhận xét bài, sau đó yêu

cầu 4 HS vừa lên bảng làm bài nêu rõ cách

+ Diện tích của ngôi nhà

+ Diện tích của ao

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào giấy nháp:

Diện tích mảnh đất là:

50 x 40 = 2000 (m2)Diện tích ngôi nhà là:

20 x 10 = 200 (m2)Diện tích cái ao là:

20 x 20 = 400 (m2)Diện tích phần còn lại là:

2000 – 200 – 400 = 1400 (m2)

- GV cho HS đọc phần tính toán trước

lớp và kết luận khoanh vào B là đúng

Vậy khoanh vào B

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

Trang 31

2.1 Giới thiệu bài: Hôm nay, cô cùng

cả lớp sẽ giải quyết một số bài toán có

dạng tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số

của 2 số đó qua bài: Ôn tập về giải toán.

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

- GV cho HS nêu các bước giải bài toán

tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm

số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau

- GV hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì? - HS nêu: bài toán thuộc dạng toán tìm

hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài

toán

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Trang 32

- GV cho HS nêu các bước giải bài toán

tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm

số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau

- GV nhận xét ý kiến của HS

- GV hỏi tiếp: Cách giải bài toán “Tìm

hai số khi biết tổng và tỉ của hai số” có gì

khác với giải bài toán “Tìm hai số khi biết

hiệu và tỉ số của hai số”?

- Hai bài toán khác nhau là:

+ Bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ

của hai số” ta tính tổng số phần bằng nhau

còn bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ

của hai số đó” ta tính hiệu số phần bằng

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi

HS đọc bài chữa trước lớp

- HS làm bài tương tự như bài toán 1, bàitoán 2

- GV nhận xét bài làm của HS và cho

điểm

Bài 2

- GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả

lớp đọc thầm trong SGK

Trang 33

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS làm bài trên bảng lớn – cả lớp

làm vào vở

? l Loại 1:

Loại 2:

? l

Bài giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 1 = 2 (phần)

Số lít nước mắm loại hai là: 12 : 2 = 6 (l)

- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở bài tập

5 + 7 = 12 (phần)Chiều rộng của mảnh vườn là:

60 : 12 x 5 = 25 (m)Chiều dài của mảnh vườn là:

60 – 25 = 35 (m)Diện tích của mảnh vườn là:

25 x 35 = 875 (m2)Diện tích lối đi là:

875 : 25 = 35 (m2)

Đáp số: Chiều rộng; 25m;

Chiều dài: 35m; Lối đi: 35m2

- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng

lớp, sau đó nhận xét và cho điểm HS

- Theo dõi bài chữa của bạn và đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS chuẩn

Trang 34

bị bài sau: Ôn tập và bổ sung về giải toán.

- Làm quen với bài toán quan hệ tie lệ

- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Bảng số trong ví dụ 1 viết sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra bài cũ:

tiế tục ôn về giải toán có quan hệ tỉ lệ

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc

2.2 Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ

(thuận)

a) Ví dụ

- GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung

của ví dụ và yêu cầu HS đọc

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cảlớp đọc thầm

- GV hỏi: 1 giờ người đó đi được bao

nhiêu ki-lô-mét?

- HS: 1 giờ người đó đi được 4km

- 2 giờ người đó đi được bao nhiêu

ki-lô-mét?

- 2 giờ người đó đi được 8km

- 2 giờ gấp mấy lần 1 giờ? - 2 giờ gấp 1 giờ 2 lần

- 8km gấp mấy lần 4 km? 8km gấp 4km 2 lần

- Như vậy khi thời gian đi gấp lên 2 lần

thì quãng đường đi được gấp lên mấy lần?

- Khi thời gian đi gấp 2 lần thì quãngđường đi được gấp lên 2 lần

- GV nhận xét ý kiến của HS, sau đó nêu

kết luận: Khi thời gian gấp lên bao nhiêu

lần thì quãng đường đi được cũng gấp lên

bấy nhiêu lần

- HS nghe và nêu lại kết luận

- GV nêu: Chúng ta sẽ dựa vào mối quan

hệ tỉ lệ này để giải bài toán

Trang 35

như phần bài học SGK đã trình bày.

- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách

giải bài toán

- HS trao đổi để tìm cách giải bài toán

+ Giải bằng cách “Rút về đơn vị” SGK/

19

- HS trao đổi và nêu: Lấy 90km chia cho2

Một giờ ô tô đi được 90 : 2 = 45 (km)

- Dựa vào mối quan hệ nào chúng ta có

thể làm như thế?

- Vì biết khi thời gian gấp lên bao nhiêulần thì quãng đường đi được gấp lên bấynhiêu lần nên chúng ta làm được như vậy

- GV nêu: Bước tìm số ki-lô-mét đi trong

1 giờ ở bài toán trên gọi là bước rút về đơn

- Như vậy chúng ta đã làm như thế nào

để tìm được quãng đường ô tô đi trong 4

giờ?

- Chúng ta đã:

+ Tìm xe 4 giờ gấp 2 giờ mấy lần

+ Lấy 90 nhân với số lần vừa tìm được

- GV nêu: Bước tìm xem 4 giờ gấp 2 giờ

mấy lần được gọi là bước “Tìm tỉ số”.

- HS trình bày Bài giải như SGK vào vở.

2.3 Luyện tập – Thực hành

Bài 1 - GV gọi HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp

- GV hỏi: Bài toán cho em biết gì? - Bài toán cho biết mua 5m vải thì hết

80000 đồng

- Bài toán hỏi gì? - Bài toán hỏi mua 7m vải đó thì hết bao

nhiêu tiền

- GV hỏi: Theo em, nếu giá vải không

đổi, số tiền mua vải gấp lên thì số vải mua

được sẽ như thế nào (tăng lên hay giảm

đi)?

- HS: Số tiền mua vải gấp lên thì số vảimua được cũng tăng lên

- Số tiền mua vải giảm thì số vải mua

được sẽ như thế nào?

- Số tiền mua vải giảm đi thì số vải muađược sẽ giảm đi

- GV: Em hãy nêu mối quan hệ giữa số

tiền và số vải mua được

- HS: Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lầnthì số vải mua được sẽ gấp lên bấy nhiêu

Ngày đăng: 24/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn nữa, như vậy đã tô màu - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
Hình tr òn nữa, như vậy đã tô màu (Trang 23)
- HS nêu: Tô màu 2  hình vuông  tức là - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
n êu: Tô màu 2 hình vuông tức là (Trang 25)
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1. - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
Bảng ph ụ viết sẵn nội dung bài tập 1 (Trang 48)
Bảng phụ viết sẵn bài tập 1. - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
Bảng ph ụ viết sẵn bài tập 1 (Trang 50)
Hình vẽ bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng lớp. - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
Hình v ẽ bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng lớp (Trang 52)
2.3. Bảng đơn vị đo diện tích - giáo án toán 5 - từ tiết 1 đến tiết 35( chi tiết)
2.3. Bảng đơn vị đo diện tích (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w