Chú ý đọc phân biệt lời bé Thu, lời của ông; nhấn giọng các từ ngữ hé mây, phát hiện, sà xuống, săm soi, mổ mổ, rỉa cánh, vội, vườn, cầu viện, đúng là, hiền hậu, đúng rồi, đất lành chim
Trang 1TUẦN 11 Thứ hai, ngày 1 tháng 11 năm 2010
- §äc diƠn c¶m mét bµi v¨ víi giäng hån nhiªn (bÐ Thu); giäng hiỊn tõ (ngêi «ng)
- HiĨu ND: T×nh c¶m yªu quý thiƯn nhiªn cđa 2 «ng ch¸u (Trả lời được c.hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Tranh vẽ phóng to
+ HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ: Đọc bài ôn
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em
được học bài “Chuyện một khu vườn
nhỏ”
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài :
a Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV yêu cầu HS chia đoạn và đọc
nối tiếp từng đoạn ( 3 đoạn )
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Bé Thu thích ra ban công để làm gì ?
Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Mỗi loài cây trên ban công nhà bé
Thu có những đặc điểm gì nổi bật?
- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban
công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
biết?
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
- “Đất lành chim đậu” là như thế nào?
- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
- Lần lượt 2 HS đọc nối tiếp
- HS nêu những từ phát âm còn sai
- Để được ngắm nhìn cây cối; nghe ôngkể chuyện về từng loài cây trồng ở bancông
- Cây quỳnh: lá dày, giữ được nước
+ Cây hoa ti-gôn: thò râu theo gió nguậynhư vòi voi
+ Cây hoa giấy: bị vòi ti-gôn quấn nhiềuvòng
+ Cây đa Ấn Độ: bật ra những búp đỏhồng nhạt hoắt, xòe những lá nâu rõ to…
Trang 2c Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm
GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc
và thi đọc diễn cảm đoạn 3 theo cách
phân vai (người dẫn chuyện, Thu và
ông) Chú ý đọc phân biệt lời bé Thu,
lời của ông; nhấn giọng các từ ngữ hé
mây, phát hiện, sà xuống, săm soi, mổ
mổ, rỉa cánh, vội, vườn, cầu viện, đúng
là, hiền hậu, đúng rồi, đất lành chim
đậu.
3 Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị bài Tiếng vọng
- Vì Thu muốn Hằng công nhận ban côngnhà mình cũng là vườn
- Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim vềđậu, sẽ có người tìm đến làm ăn
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết:
-Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
-So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập :
Bài 1
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
thực hiện tính cộng nhiều số thập
phân 1 HS nêu, HS cả lớp theo dõi và
bổ sung ý kiến
Trang 3- HS ủoùc ủeà baứi, 2 HS leõn baỷng laứm
baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
Baứi 3
- GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu
caựch laứm
Baứi 4
- HS ủoùc ủeà toaựn, neõu toựm taột vaứ giaỷi
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ :
Hoùc baứi vaứ chuaồn bũ tieỏt sau
365,4
2/
a) 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 + 10 = 14,68b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2
= (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2)
= 10 + 8,6 = 18,63/
3,6 + 5,8 > 8,9 9,4
7,56 < 4,2 + 3,4 7,65,7 + 8,8 = 14,5 14,5
0,5 > 0,08 + 0,4 0,484/ Baứi giaỷi Soỏ meựt vaỷi ngaứy thửự hai deọt ủửụùc laứ 28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Soỏ meựt vaỷi ngaứy thửự ba deọt ủửụùc laứ 30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
Soỏ meựt vaỷi caỷ ba ngaứy deọt ủửụùc laứ 28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m) ẹaựp soỏ : 91,1 m
Chớnh taỷ
LUAÄT BAÛO VEÄ MOÂI TRệễỉNG
I Muùc tieõu:
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn bản luật
- Làm đợc (BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn)
- Nõng cao nhận thức và trỏch nhiệm của HS về BVMT
II ẹoà duứng daùy – hoùc :
+ GV: Giaỏy khoồ to thỡ tỡm nhanh theo yeõu caàu baứi 3
+ HS: Baỷng con, baứi soaùn tửứ khoự
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ :
GV nhận xét bài kiểm tra giữa kỳ I
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe – viết chính tả :
a Hoạt động 1 : Trao đổi về nội dung
bài viết
- 2 HS đọc đoạn luật
+ Điều 3, khoản 3 trong Luật bảo vệ
môi trường có nội dung là gì ? + Điều 3, khoản 3 trong Luật bảo vệ môi trường nói về hoạt động bảo vệ môi
trường, giải thích thế nào là hoạt độngbảo vệ môi trường
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- HS luyện đọc và viết các từ vừa tìm
được
c Hoạt động 3 : Viết chính tả
- Nhắc HS chỉ xuống dòng ở tên
điều khoản và khái niệm “Hoạt động
môi trường” đặt trong ngoặc kép
- GV đọc cho HS viết
d Hoạt động 4 : Soát lỗi, chấm bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
Bài 2
Bài 3
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thi tìm từ theo nhóm
4 Củng cố – dặn dò :
- Về nhà làm bài tập 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
- môi trường, phòng ngừa, ứng phó, suy
thoái , tiết kiệm, thiên nhiên , …
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS làm bài tập dưới dạng trò chơi bốcthăm tìm từ
3/
a) Một số từ láy âm đầu n: na ná, nai nịt,
nài nỉ, năn nỉ, nao nao, nao nức, náo nức, não nuột, ….
b) Một từ gợi tả âm thanh có âm cuối là
ng: long coong, boong boong, leng keng,
sang sảng, đùng đoàng, ….
Trang 5Thứ ba, ngày 2 tháng 11 năm 2010
Kể chuyện NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Bộ tranh phóng to trong SGK
+ HS: Tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Vài học sinh đọc lại bài đã viết vào vở
Giáo viên nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn kể chuyện :
a Hoạt động 1 : GV kể chuyện
- GV kể chuyện lần 1 : chậm rãi, thong thả
Lưu ý : GV chỉ kể 4 đoạn tương ứng với 4 tranh minh họa
- GV kể lần 2 : kết hợp chỉ vào tranh minh họa
b Hoạt động 2 : Kể trong nhóm
Tổ chức cho HS kể chuyện trong nhóm Yêu cầu từng em kể từng đoạn trongnhóm theo tranh GV giúp đỡ từng nhóm HS
c Hoạt động 3 : Kể trước lớp
- Tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện
- 5 HS trong nhóm thi kể nối tiếp từng đoạn chuyện ( 2 nhóm kể )
- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi và cho điểm từng HS
3 Củng cố – dặn dò :
Hỏi : Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta hãy yêu quý và bảo vệ thiên nhiên, bảo vệcác loài vật quý Đừng phá hủy vẻ đẹp của thiên nhiên
- Chuẩn bị: Kể một câu chuyện đã đọc đã nghe có nội dung liên quan đến việcbảo vệ môi trường
Trang 6Luyeọn tửứ vaứ caõu
ẹAẽI Tệỉ XệNG HOÂ
I Muùc tieõu:
- Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô (ND ghi nhớ )
- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn(BT1-MụcIII); chọn đợc đại từ xng hô thíchhợp để điền vào ô trông (BT2)
- HS khá, giỏi nhận xét đợc thái độ tình cảm của nhân vật khi dùng môi đại từ xng hô(BT1)
II ẹoà duứng daùy – hoùc :
+ GV: Giaỏy khoồ to cheựp saỹn ủoaùn vaờn BT3 (muùc III).Baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn muùcI.1
+ HS: Xem baứi trửụực
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A Kieồm tra baứi cuừ :
Nhaọn xeựt vaứ ruựt kinh nghieọm veà keỏt
quaỷ baứi kieồm tra ủũnh kỡ giửừa hoùc kyứ I
+ ẹoaùn vaờn coự nhửừng nhaõn vaọt naứo ?
+ Caực nhaõn vaọt laứm gỡ ?
+ Nhửừng tửứ naứo ủửụùc in ủaọm trong
ủoaùn vaờn treõn ?
+ Nhửừng tửứ ủoự duứng ủeồ laứm gỡ ?
+ Nhửừng tửứ naứo chổ ngửụứi nghe ?
+ Nhửừng tửứ naứo chổ ngửụứi hay vaọt
ủửụùc nhaộc tụựi ?
1/
+ ẹoaùn vaờn coự caực nhaõn vaọt : Hụ Bia, cụm
vaứ thoực gaùo
+ Cụm vaứ Hụ Bia ủoỏi ủaựp vụựi nhau Thoựcgaùo giaọn Hụ Bia boỷ vaứo rửứng
+ Nhửừng tửứ : Chũ, chuựng toõi, ta, caực ngửụi, chuựng
+ Nhửừng tửứ ủoự duứng ủeồ thay theỏ cho Hụ Bia,
thoực gaùo, cụm
+ Nhửừng tửứ chổ ngửụứi nghe : Chũ, caực ngửụứi
+ Nhửừng tửứ chổ ngửụứi hay vaọt ủửụùc nhaộc
Trang 7- GV kết luận
Bài 2
- GV nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tìm những đại từ theo 3
ngôi: 1, 2, 3 – Ngoài ra đối với người
Việt Nam còn dùng những đại từ xưng
hô nào theo thứ bậc, tuổi tác, giới tính
…
- GV kết luận
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV lưu ý HS tìm những từ để tự xưng
và những từ để gọi người khác
- GV kết luận
b Hoạt động 2 : Ghi nhớ
Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng
phần Ghi nhớ, các HS khác đọc thầm
để thuộc bài ngay tại lớp
c Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 1
- HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận, làm
bài trong nhóm
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và hỏi
+ Đoạn văn có những nhân vật nào ?
+ Nội dung đoạn văn là gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập Gợi ý HS
đọc kỹ đoạn văn, dùng bút chì điền từ
thích hợp vào ô trống
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
2/
+ Cơm : lịch sự, tôn trọng người nghe.+ Hơ-bia : kiêu căng, tự phụ, coi thườngngười khác, tự xưng là ta, gọi cơm cácngươi
- 1 số đại từ chỉ người để xưng hô: chị, anh,
em, cháu, ông, bà, cụ …3/
- Với thầy cô : xưng là em, con … Với bố mẹ : xưng là con Với anh, chị, em : xưng là em, anh, (chị) Với bạn bè : xưng là tôi, tớ, mình, …
- Để lời nói đảm bảo tính lịch sự cần lựa chọn từ xưng hô phù hợp với thứ bậc, tuổi tác, giới tính, thể hiện đúng mối quan hệ giữa mình với người nghe và người được nhắc tới
1/
+ Các đại từ xưng hô : ta, chú em, tôi, anh ,
…
+ Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em, thái độ
của thỏ : kiêu căng, coi thường rùa
+ Rùa xưng là tôi, gọi thỏ là anh, thái độ
của rùa : tự trọng, lịch sự với thỏ 2/
+ Đoạn văn có các nhân vật : Bồ Chao, Tu
Hú, các bạn của Bồ Chao, Bồ Các
+ Đoạn văn kể lại chuyện Bồ Chao hốt hoảng kể với các bạn chuyện nó và Tu Hú gặp cái trụ chống trời Bồ Các giải thích đó chỉ là trụ điện cao thế mới được xây dựng Các loài chim cười Bồ Chao đã quá sợ sệt
Trang 8bảng
- Gọi HS đọc đoạn văn đã điền đầy đủ
3 Củng cố – dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ ; biết
lựa chọn, sử dụng đại từ xưng hô chính
xác phù hợp với hoàn cảnh và đối
tượng giao tiếp
Toán
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có ND thực tế
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn thực
hiện phép trừ hai số thập phân
- Hướng dẫn HS đổi về đơn vị
- HS tự đặt tính về phép trừ 2 số tự
Ghi nhớ : Muốn trừ một số thập phân cho
một số thập phân ta làm như sau : + Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các
Trang 9- HS tự nêu kết luận như SGK.
- HS nhắc lại cách đặt tính và tính trừ
hai số thập phân
- HS đọc đề bài và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm vào vở bài tập
Bài 3
- HS đọc đề bài, HS tự thực hiện
- HS nêu 2 cách giải
3 Củng cố – dặn dò :
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau
+ Trừ như trừ các số tự nhiên + Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ
Đáp số : 10,25 kg
Khoa học
ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
( Tiết 2 )
I Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về :
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/AISD
II Đồ dùng dạy – học :
- GV: Các sơ đồ trong SGK
Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học :
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ :
Bước 1: Tổ chức hướng dẫn
- GV chọn ra 2 HS (giả sử 2 em này
mắc bệnh truyền nhiễm), GV không
nói cho cả lớp biết và những ai bắt tay
với 2 HS sẽ bị “Lây bệnh”
- Yêu cầu HS tìm xem trong mỗi lần
ai đã bắt tay với 2 bạn này
- HS đứng thành nhóm những bạn bị
bệnh
Bước 2: Tổ chức cho HS thảo luận
GV chốt + kết luận :
b Hoạt động 2 : Thực hành vẽ tranh
vận động
GV theo dõi, giúp đỡ HS
* Bước 2: Làm việc cả lớp
3 Củng cố – dặn dò :
- Xem lại bài + vận dụng những
điều đã học
- Chuẩn bị : Tre, Mây, Song
Lần thứ nhất: đi bắt tay 2 bạn rối ghi têncác bạn đó (đề rõ lần 1)
• Lần thứ hai: đi bắt tay 2 bạn khác rồi ghitên các bạn đó (đề rõ lần 2)
• Lần thứ 3: đi bắt tay 2 bạn khác nữa rồi ghitên các bạn đó (đề rõ lần 3)
+ Qua trò chơi, các em rút ra nhận xét gì vềtốc độ lây truyền bệnh?
+ Em hiểu thế nào là dịch bệnh?
+ Nêu một số ví dụ về dịch bệnh mà embiết?
- Khi có nhiều người cùng mắc chung mộtloại bệnh lây nhiễm, người ta gọi đó là
“dịch bệnh” Ví dụ: dịch cúm, đại dịch HIV/AIDS…
* Bước 1: Làm việc cá nhân
- Một số HS trình bày sản phẩm của mìnhvới cả lớp
- Chọn tranh vẽ đẹp, nội dung phong phú,mới lạ, tuyên dương trước lớp
Thứ tư, ngày 3 tháng 11 năm 2010
Trang 11Taọp laứm vaờn
TRAÛ BAỉI VAấN TAÛ CAÛNH
I Muùc tieõu:
-Biết rút kinh nghịêm bài văn ( Bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùng từ); Nhận biét và sửa đợc lỗi trong bài
-Viết lai đợc 1 đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II ẹoà duứng daùy – hoùc :
+ HS: Chuaồn bũ phieỏu ủeồ ghi laùi nhửừng loói sai vaứ sửỷa …
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A Kieồm tra baứi cuừ : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS
B Traỷ baứi vieỏt :
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh ruựt kinh nghieọm veà baứi kieồm tra laứm vaờn
- Giaựo vieõn ghi laùi ủeà baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi laứm
cuỷa hoùc sinh
- Thoõng baựo ủieồm
+ ẹuựng theồ loaùi
+ Saựt vụựi troùng taõm
+ Boỏ cuùc baứi khaự chaởt cheừ
+ Duứng tửứ dieón ủaùt coự hỡnh aỷnh
Khuyeỏt ủieồm:
+ Coứn haùn cheỏ caựch choùn tửứ – laọp yự –sai chớnh taỷ – nhieàu yự sụ saứi
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh sửỷa baứi.
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh sửỷa loói treõn baỷng (loói chung)
- Sửỷa loói caự nhaõn
- Giaựo vieõn choỏt nhửừng loói sai maứ caực baùn hay maộc phaỷi
- Yeõu caàu hoùc sinh taọp vieỏt ủoaùn vaờn ủuựng (tửứ baứi vaờn cuỷa mỡnh)
- Hoùc sinh sửỷa baứi – ẹoùc baứi ủaừ sửỷa
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
C Cuỷng coỏ – daởn doứ :
Hoaứn chổnh laùi daứn yự – ghi vaứo vụỷ
Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp laứm ủụn”
- Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do
- Hiểu y/n : Đừng vô tình trớc những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta
- Cảm nhận được nỗi băn khoăn day dứt của tỏc giả về hành động thiếu ý thức BVMT,gõy ra cỏi chết đau lũng của con chim sẻ mẹ, làm cho những con chim non từ những quảtrứng trong tổ “mói mói chẳng ra đời" (Trả lời được c.hỏi 1,3,4 )
Trang 12II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Tranh SGK phóng to
+ HS: Bài soạn, SGK
III Các hoạt động dạy – học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bà cũ :
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tiết học hôm
nay các em được học bài “Tiếng vọng”
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài :
a Hoạt động 1 : Luyện đọc
• GV ghi bảng những từ khó phát âm:
cơn bão, giữ chặt, mãi mãi, đá lở.
- Giúp HS phát âm đúng thanh ngã,
hỏi (ghi bảng)
- GV đọc mẫu
- Giúp HS giải nghĩa từ khó
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
* 1 HS đọc khổ thơ 1
- Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn
cảnh đáng thương như thế nào?
Yêu cầu HS nêu ý khổ 1
* 1 HS đọc yêu cầu 2
- Vì sao tác giả băn khoăn day dứt về
cái chết của con chim sẻ?
Yêu cầu HS nêu ý khổ 2
* HS đọc câu hỏi 3
- Những hình ảnh nào đã để lại ấn
tượng sâu sắc trong tâm trí của tác
giả?
Giáo viên giảng:
- Đọc đoạn 2 và cho biết Mỗi loại cây trênban công nhà bé Thu có đặc điểm gì nổi bật?
- Đọc đoạn 3 Em hiểu thế nào là “Đấtlành chim đậu”
HS khá đọc
Gọi HS đọc
- …trong cơn bão – lúc gần sáng – bị mèo tha
đi ăn thịt – để lại những quả trứng mãi mãichim con không ra đời
- Con chim sẻ nhỏ chết trong đêm mưa bão.
- Trong đêm mưa bão, nằm trong chăn ấm –Tác giả không mở cửa cho chim sẻ tránh mưa– Ích kỷ …cái chết đau lòng
- Con chim sẻ nhỏ chết để lại những quả trứng nhỏ.
- tưởng tượng như nghe thấy cánh cửa runglên – Tiếng chim đập cánh những quả trứngkhông nở
- “Như đá lở trên ngàn”: sự ân hận, day dứtcủa tác giả trước hành động vô tình đã gâynên tội ác của chính mình
Trang 13 Nêu ý khổ 3.
+ Tác giả muốn nói với các em điều
gì qua bài thơ?
* 2 HS đọc lại cả bài
Yêu cầu HS nêu đại ý
c Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu - Lần lượt cho HS đọc
khổ 1 và khổ 2
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố – dặn dò :
Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
- Sự day dứt ân hận của tác giả về cái chết
của con chim sẻ nhỏ.
+ Yêu thương loài vật – Đừng vô tình khi gặpchúng bị nạn
Tâm trạng băn khoăn day dứt của tác giả trước cái chết thương tâm của con chim sẻ nhỏ.
- Lần lượt học sinh đọc khổ 3 – giọng ânhận
- Thi đua theo bàn đọc diễn cảm
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết:
-Trừ hai số thập phân
-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân
-Cách trừ một số cho một tổng
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Phấn màu
+ HS:Vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập :
Bài 1
- GV yêu cầu HS đặt tính và tính
- Học sinh chữa bài 2, 3 (SGK)
1/
a)
–
68,72
b)–
25,3729,9
1
8,6438,8
Trang 14Baứi 2
- HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- 4 HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp
laứm vaứo vụỷ baứi taọp
Baứi 4
a) HS keỷ baỷng thửùc hieọn
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ :
- Laứm baứi nhaứ 4 / 54
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung
45,24
47,552/
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 4,35 c) x – 3,64 = 5,86
x = 5,86 + 3,64
x = 9,5d) 7,9 – x = 2,5
x = 7,9 – 2,5
x = 5,4 4/ a)
-Nêu đợc tác dụng của việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
-Biết cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
-Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
II ẹoà duứng daùy - hoùc :
- Tranh aỷnh minh hoùa theo noọi dung SGK
- Phieỏu ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A Kieồm tra baứi cuừ :
Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS