1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 7 lao cai

19 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp Q các số hữu tỉ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - H/s diễn đạt đợc khái niệm số hữu tỉ, nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Kỹ năng: - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữ

Trang 1

Ngày soạn:14/8/2010

Ngày giảng:16/9/2010

Tiết 1: Tập Hợp Q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s diễn đạt đợc khái niệm số hữu tỉ, nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số và so sánh các số hữu tỉ

- Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q

2 Kỹ năng:

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ:

- Tích cực, tự giác

II Đồ dùng dạy học:

1 Gv: Thớc kẻ, phấn màu

Bảng phụ: Sơ đồ Ven về mối quan hẹ giữa các tập hợp

2 Hs: Thớc kẻ, vở nháp, bút màu

III phơng pháp:

Phơng pháp vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề

IV tổ chức giờ học:

Hoạt động I: Khởi động(4')

Mục tiêu: Giới thiệu chơng I

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Giáo viên giới thiệu chơng I: Số thực, số hữu tỉ, các nội dung chính của chơng

Hoạt động 2: Số hữu tỉ.(11')

Mục tiêu: Diễn đạt lại khái niệm số hữu tỉ, nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp

Đồ dùng: Bảng phụ Sơ đồ ven

Cách tiến hành:

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

Bớc 1:

- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau

là các cách viết khác nhau của cùng 1 số,

số đó đợc gọi là số hữu tỉ

Số

3

2

;

2

1

; 0,3 đều là số hữu tỉ…

Bớc 2:

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

1 Số hữu tỉ Học sinh viết các số ;32

2

1

; 0,3 dới dạng các phân số bằng nhau

Khái niệm:

Trang 2

- G/v giới thiệu : T/h các số hữu tỉ đợc ký

hiệu là Q

Bớc 3:

- Cho h/s làm ?1

Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng

b

a

với a,

b ∈ Z , b ≠ 0

Kí hiệu: Tập hợp: Q

Học sinh hoạt động nhóm 4' theo các mảnh ghép

Nêu kết quả

- GV nhận xét, thống nhất kết quả

?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ;

3

1 1

là số hữu tỉ vì :

5

3 10

6 6 ,

0 = = ; − 1 , 25 =100125= −45 3

4 3

1

Cho h/s làm ?2

Bớc 4:

Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với

nhau nh thế nào ?

- Cho h/s làm bài tập 1/7

- Gọi 1 h/s nhận xét

- G/v sửa sai, kết quả đúng

Bớc 5:

Kết luận: Chốt nội dung mục 1

- Học sinh trả lời nhanh

?2 : Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

2

2

=a a

a

Học sinh trả lời: N ⊂ Z ⊂ Q Bài tập 1/7

-3 ∉ N ; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q 3

2

− ∉ Z ; −32∈ Q

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trực số.(10')

Mục tiêu: Nêu đợc cách và biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục số

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Cho h/s làm ?3

Nêu cách biểu diễn?

Bớc 2:

Hãy biểu diễn số hữu tỉ : 45 trên trục số

- Gọi 1 h/s làm trên bảng

- H/c khác làm ra vở nháp

- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện

Hãy biểu diễn:

3

2

− trên trục số

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3

Ví dụ 1:

Ví dụ 2:

Đổi

3

2 3

2 =−

− chia đ.thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn thẳng

Trang 3

- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ

x đợc gọi là điểm x

Bớc 3:

Kết luận: Cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số

= 2 đơn vị mới

Hoạt động 4: So sánh 2 số hữu tỉ (10')

Mục tiêu: So sánh đợc 2 số hữu tỉ

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Cho h/s làm ?4

- Gọi h/s trình bày

Gọi HS nhận xét, thống nhất kết quả

? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?

Bớc 2:

Gv nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ

- Cho h/s làm ví dụ

Gọi 2 h/s lên bảng

Gọi h/s nhận xét

G/v sửa sai, kết quả đúng

Bớc 3:

- G.v g.thích số hữu tỉ dơng, âm, số 0

3 So sánh 2 số hữu tỉ

?4

15

12 5

4 5

4

; 15

10 3

2 =− =− =−

− Vì : -10 > -12 ; 15 > 0

− −

=> > hay

5

4 3

2

>

− Học sinh nêu

Ví dụ1:

2

1 6 0

<

Ví dụ 2:

2

1 3

0 > −

- Cho h/s làm ?5

- G/v rút ra nhận xét : > 0

b

a

nếu a, b cùng dấu ; < 0

b

a

nếu a, b khác dấu

Bớc 4:

Kết luận: muốn so sánh 2 số hữu tỉ

?5

Số hữu tỉ dơng ; 53

3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

3

Số hữu tỉ không âm, không dơng 2

0

V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:

1 Củng cố:(7')

- Thế nào là số hữu tỉ ? cho VD ?

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm ntn?

- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu dơng -> so sánh tử

Bài tập 3/8 So sánh

- 2 học sinh lên bảng trình bày

a

77

22 7

2 7

2 =− = −

=

x

y x

y=− =− => <

77

21 11

3

Trang 4

- Gäi h/s nhËn xÐt

- G/v söa sai, Thèng nhÊt kÕt qu¶

c

4

3 100

75 75

.

=

x

y x

y=− => = 4

3

2 Híng dÉn häc ë nhµ:(3')

Häc bµi: Sè h÷u tØ - biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè, So s¸nh 2 sè h÷u tØ nh thÕ nµo ?

Lµm bµi tËp : 2,3,4,5/8 (SGK)

¤n quy t¾c céng trõ, dÊu ngoÆc chuyÓn vÕ

Trang 5

Ngày soạn:16/8/2010

Ngày giảng:18/8/2010

Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s phát biểu đợc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc “chuyển vế”

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế

II Đồ dùng dạy học:

1 Gv: SGK

2 Hs: Đồ dùng học tập

III phơng pháp:

Phơng pháp vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề

IV tổ chức giờ học:

Hoạt động 1: Khởi động (5’)

Mục tiêu: Học sinh nhớ lại quy tắc cộng trừ hai phân số

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Gv đa ra câu hỏi:

- Nêu quy tắc cộng 2 phân số

Viết chúng dới dạng cùng mẫu (+)

Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên

+ Gv nhận xét, bổ xung

Bớc 2: Đặt vấn đề vào bài mới

Học sinh nêu

Hoạt động 2: Cộng, trừ 2 số hữu tỉ (15’)

Mục tiêu: Học sinh phát biểu và vận dụng quy tắc để cộng trừ 2 số hữu tỉ

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Gv nêu: Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỉ

bằng cách viết chúng dới dạng 2 phân số

có cùng mẫu (dơng) rồi áp dụng quy tắc

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ với : y m b

m

a

x= ; = a,b ∈ Z , m > 0

Trang 6

cộng, trừ phân số.

- Xét các VD sau:

VD a:

Gọi 1 h/s lên thực hiện

- Viết cùng mẫu dơng

- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung

21

49

3

7 =−

;

21

12 7

4

= Tơng tự làm VD b

- Gọi 1 h/s thực hiện

- Hãy nêu điểm giống nhau giữa phép

cộng 2 số hữu tỉ và phép cộng 2 ph/số

- H/s lên thực hiện phép cộng

a

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7+ =− + =−

b

4

9 4

3 4

12 ) 4

3 (

3− − =− −− =−

- Viết dới dạng mẫu dơng(+)

- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung

Bớc 2:

Cho h/s làm ?1 :

- Gọi 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra vở nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G.v chốt bài tập

Bớc 3: kết luận: cách cộng, trừ 2 số hữu

tỉ…

Bớc 4: Tìm x biết : x - 3 = 7

- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái sang

vế phải của đẳng thức

- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu tỉ thì

có thể chuyển vế đợc không? Ta xét phần

2

?1 :

a

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

− +

b

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

x - 3 = 7

x = 7 + 3

x = 10

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế(14 )’ Mục tiêu: Học sinh phát biểu và vận dụng quy tắc chuyển vế tìm số x

Đồ dùng: Không

Cách tiến hành:

Bớc 1: Tơng tự trong Z, trong Q ta có quy

tắc chuyển vế nh sau (SGK.9)

- Cho h/s làm VD (SGK.9)

Để tìm x ta phải chuyển số hạng nào?

- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ

nguyên hay ta đổi ?

2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)

- h/s đọc quy tắc Với mọi x , y, z ∈ Q

x + y = z => x = z - y VD: Tìm x biết :

3

1 7

3 + =

7

3 3

1

=

x

;

21

9 21

7 + =

=

x

;

21

16

=

x

Dấu thay đổi từ (-) sang (+)

(+) sang (-)

Bớc 2:

Hãy vận dụng quy tắc làm ?2

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện, các h/s

khác làm ra nháp

- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v thống nhất kết

?2 :

a

6

1 3

2 2

1 = => =

x

b

28

29 4

3 7

2 −x= − =>x=

Trang 7

- G/v nêu chú ý

Bớc 3: Kết luận

- H/s đọc lại

- Chú ý: SGK (T10)

V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:

1 Củng cố: (10 )

Cho h/s làm bài tập 6/10

- Gọi 2 h/s làm phần b ; c

- G/v hớng dẫn h/s rút gọn phần b

- Phần c thực hiện nh thế nào?

- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc cộng 2

số hữu tỉ

- G/v sửa sai

3 Luyện tập Bài 6/10 Tính

2 H/s lên làm bài tập

9

9 9

5 4 9

5 9

4 27

15 18

8

=

=

=

=

3

1 12

4 12

9 12

5 4

3 12

5 75 , 0 12

5

c

- Đổi 0,75 ra phân số

Cho h/s làm bài tập 9/10

- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a,

c

- Hãy nêu quy tắc chuyển vế

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v thống nhất kết quả

Bài tập 9/10 : Tìm x biết

a

12

5 4

3 3

1 = => =

x

b

21

4 7

6 3

2 = − => =

- H/s nêu quy tắc chuyển vế

- H/s nhận xét bài làm của bạn

2 Hớng dẫn về nhà: (1 )

- Học thuộc 2 quy tắc

- Làm bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)

- Ôn quy tắc nhân, chia phân số

Trang 8

Ngày soạn: 21/8/2010

Ngày giảng: 23/8/2010

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s phát biểu đợc các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và vận dụng

2 Kỹ năng:

- Làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ:

- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

1 Gv: Bảng phụ

2 Hs: Đồ dùng học tập

III phơng pháp:

Phơng pháp vấn đáp, đặt v giải quyết vấn đềà

IV tổ chức giờ học:

Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (8’)

Mục tiêu: Học sinh nêu và áp dụng quy tắc cộng trừ hai phân số

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

Gv đa ra câu hỏi

- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỉ x,

y ta làm ntn ? viết c.thức TQ

- HS2:

Làm bài tập 8(d) (SGK-10)

- HS3:

Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)

SGK-10

- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai,

thống nhất kết quả, cho điểm

- H/s trả lời (SGK-8)

- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :

24

7 3 24

79 =

- Bài 9(d) SGK-10

Kq :

21

5

=

x

Hoạt động 2: Nhân 2 số hữu tỉ (12’)

Mục tiêu: Học sinh phát biểu và áp dụng đợc quy tắc nhân hai số hữu tỉ

Đồ dùng: Bảng phụ tính chất phép nhân số hữu tỉ

Cách tiến hành:

Trang 9

Bớc 1:

- Trong Q các số hữu tỉ cũng có phép

tính nhân chia Ví dụ:

4

3

.

2

,

0

Theo em thực hiện nh thế nào ?

? Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số

?

Bớc 2:

Vậy với : ; =d (b;d ≠0)

c y b

a x

x.y = ?

Hãy tính: 2 ?

1 2 4

3 ⋅ =

Bớc 3:

Ph.nhân ph.số có những t/c gì?

- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỉ

Bớc 4:

- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12

- H/s khác làm ra vở nháp

- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai

Bớc 5: Kết luận:

1 Nhân hai số hữu tỉ

- H/s thực hiện

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

0 ⋅ = − ⋅ =−

HS phát biểu

Quy tắc: Với ; =d (b;d ≠0)

c y b

a x bd

ac d

c b

a

=

=

- 1 h/s lên bảng tính

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

3⋅ =− ⋅ =−

- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2

- 2 h/s lên bảng làm Bài tập 11: phần a,c (SGK-12)

3 8

21 7

2⋅ =−

1 1 6

7 ) 12

7 ).(

2

Hoạt động 3: Chia 2 số hữu tỉ (15’)

Mục tiêu: Học sinh phát biểu và áp dụng đợc quy tắc chia hai số hữu tỉ

Đồ dùng:

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Với :

) 0

; (

d

c

y

b

a

x

áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y

Bớc 2:

3

2 ( : 4 ,

- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai

Bớc 3:

Cho h/s làm ?

- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện

- Gọi h/s nhận xét

- G/v sửa sai, thống nhất kết quả

2 Chia hai số hữu tỉ

- h/s lên bảng viết = ; = (b;d ≠ 0 )

d

c y b

a x c

d b

a d

c b

a y

x: = : = ⋅

- H/s trả lời miệng

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

=

=

Kết quả :

a

10

9 4

b 465

Trang 10

Bớc 4:

- Gọi 1 h/s đọc chú ý

Bớc 5: Kết luận:

3 Chú ý (SGK-11)

- H/s đọc chú ý : Tỉ số của x và y

) 0 ( : = y

y

x y x

Ví dụ:

V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:

1 Củng cố: (7 )

Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)

- Gọi 2 h/s lên bảng

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y

3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)

- 2 h/s lên bảng thực hiện

- H/s khác làm ra nháp

a

2

1 7 2

15

= ; c Kết quả :

15 4

2 Hớng dẫn về nhà: (3')

Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)

Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân

- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105

Trang 11

Ngày soạn: 24/8/2009

Ngày giảng: 26/8/2009

Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- H/s nêu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Biết cách xác định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy học:

1 Gv: Bảng phụ

2 Hs: Đồ dùng học tập

III phơng pháp:

Phơng pháp vấn đáp, đặt v giải quyết vấn đềà

IV tổ chức giờ học:

Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (5’)

Mục tiêu: Học sinh tỡm giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a

Đồ dựng:

Cách tiến hành:

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên a là gì ?

Tìm 15; -3; 0;

- HS2: Tìm x biếtx = 2

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai, cho điểm

- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

15= 15; -3= 3; 0= 0;

x = + 2

- H/s nhận xét bài

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỉ (15 )’ Mục tiêu: H/s nêu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, Biết cách xác

định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Trang 12

Đồ dựng: Bảng phụ

Cách tiến hành:

Bước 1:

- Tơng tự nh GTTĐ của số nguyên,

GTTĐ của 1 số hữu tỉ x là khoảng

cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục

số

Ký hiệu x

Bớc 2:

- Cho h/s làm ?1

Gv đa ra bảng phụ, hs lên bảng điền

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Học sinh đọc

- Định nghĩa (SGK-13)

- Ký hiệu : x

?1 Điền vào chỗ trống : a) Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x =

7

4

− thì |x| =

7 4

b) Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = x Nếu x < 0 thì |x| = - x Bớc 3:

- Nêu công thứcx= ?

Công thức xác định GTTĐ của số

hữu tỉ cũng tơng tự nh đối với với số

nguyên

Xét ví dụ sau:

- Cho h/s làm ?2

Bài tập 17 phần 1 SGK-15

Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)

Bớc 4: Kết luận:

Nếu : x > 0 thìx= x

x = 0 thìx= 0

x < 0 thìx= - x

- Ví dụ :

3

2

=

x thì

3

2

=

3

2

>

x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0

? 2 Tìm |x|, biết:

a) |x| = 1

7

b) |x| = 71 c) |x| = 31

5

d) |x| = 0

Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)

Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 )’ Mục tiêu: Biết cách và cộng, trừ, nhân, chia đợc số thập phân

Đồ dựng:

Cách tiến hành:

Bớc 1:

Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)

Hãy viết các số TP dới dạng phân số

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- H/s nêu cách tính VD:

Trang 13

thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng 2

phân số

- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không ?

- Nh vậy, trong thực hành khi cộng 2 số

thập phân áp dụng quy tắc tơng tự với số

nguyên

- Tính : b 0,245 - 2,134

c (-5,2).3,14

(-1,13) + (- 0,264)

1000

1394 1000

264 100

113 +− =− = −

- Nêu cách làm Thực hành:

(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394

- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c nh thế nào ?

Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân nh

thế nào ?

d (-0,408) : (-0,34) =?

- Yêu cầu h/s làm ?3

- 2 h/s lên bảng

- H/s khác làm ra nháp

Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết quả

Bớc 3: Kết luận

- H/s quan sát

b 0,245 - 2,134 =

= 0,245 + (-2,134) = - 1,889

c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

- H/s trả lời

d (-0,408) : -0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3 : Tính

a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853

b = +(3,7 2,16) = 7,992

V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:

1 Củng cố: (7 )

- Hãy nêu công thức tính  x = ?

- Yêu cầu hs làm bài tập 18/15

- Gọi 4 h/s lên bảng

Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết quả

- H/s  x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 18 (SGK-15)

a, - 5,17 – 0,469 =

b, - 2,05 + 1,73 =

c, (-5,17) (- 3,1) =

d, (- 9,18) : 4,25 =

2 Hớng dẫn về nhà: (3')

Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỉ

Ôn so sánh số hữu tỉ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỉ

Bài tập 20 đến 24 (SGK-15)

Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Ngày soạn:30/8/2009

Ngày giảng:01/9/2009

Tiết 5: Luyện tập

A Mục tiêu:

Ngày đăng: 09/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi 2 h/s lên bảng     Gọi  h/s nhận xét - dai 7 lao cai
i 2 h/s lên bảng Gọi h/s nhận xét (Trang 3)
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện, các h/s khác làm ra nháp - dai 7 lao cai
i 2 h/s lên bảng thực hiện, các h/s khác làm ra nháp (Trang 6)
- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a, c - dai 7 lao cai
i 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a, c (Trang 7)
1. Gv: Bảng phụ - dai 7 lao cai
1. Gv: Bảng phụ (Trang 8)
-1 h/s lên bảng tính - dai 7 lao cai
1 h/s lên bảng tính (Trang 9)
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện - Gọi  h/s nhận xét - dai 7 lao cai
i 2 h/s lên bảng thực hiện - Gọi h/s nhận xét (Trang 9)
-2 h/s lên bảng thực hiện - H/s khác làm ra nháp a.    - dai 7 lao cai
2 h/s lên bảng thực hiện - H/s khác làm ra nháp a. (Trang 10)
1. Gv: Bảng phụ - dai 7 lao cai
1. Gv: Bảng phụ (Trang 11)
Đồ dựng: Bảng phụ Cách tiến hành: Bước 1: - dai 7 lao cai
d ựng: Bảng phụ Cách tiến hành: Bước 1: (Trang 12)
1. Gv: Bảng phụ - dai 7 lao cai
1. Gv: Bảng phụ (Trang 14)
Bảng ghi quy tắc tính tích, thơng, luỹ thừa của luỹ thừa, MT bỏ túi. 2. Hs: - dai 7 lao cai
Bảng ghi quy tắc tính tích, thơng, luỹ thừa của luỹ thừa, MT bỏ túi. 2. Hs: (Trang 16)
- Gọi 3 h/s lên bảng làm phần còn lại - dai 7 lao cai
i 3 h/s lên bảng làm phần còn lại (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w