Kiến thức: - H/s diễn đạt đợc khái niệm số hữu tỉ, nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Kỹ năng: - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữ
Trang 1Ngày soạn:14/8/2010
Ngày giảng:16/9/2010
Tiết 1: Tập Hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s diễn đạt đợc khái niệm số hữu tỉ, nêu đợc cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số và so sánh các số hữu tỉ
- Bớc đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q
2 Kỹ năng:
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ:
- Tích cực, tự giác
II Đồ dùng dạy học:
1 Gv: Thớc kẻ, phấn màu
Bảng phụ: Sơ đồ Ven về mối quan hẹ giữa các tập hợp
2 Hs: Thớc kẻ, vở nháp, bút màu
III phơng pháp:
Phơng pháp vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
IV tổ chức giờ học:
Hoạt động I: Khởi động(4')
Mục tiêu: Giới thiệu chơng I
Đồ dùng:
Cách tiến hành:
Giáo viên giới thiệu chơng I: Số thực, số hữu tỉ, các nội dung chính của chơng
Hoạt động 2: Số hữu tỉ.(11')
Mục tiêu: Diễn đạt lại khái niệm số hữu tỉ, nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp
Đồ dùng: Bảng phụ Sơ đồ ven
Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
Bớc 1:
- ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng 1 số,
số đó đợc gọi là số hữu tỉ
Số
3
2
;
2
1
; 0,3 đều là số hữu tỉ…
Bớc 2:
Vậy thế nào là số hữu tỉ?
1 Số hữu tỉ Học sinh viết các số ;32
2
1
; 0,3 dới dạng các phân số bằng nhau
Khái niệm:
Trang 2- G/v giới thiệu : T/h các số hữu tỉ đợc ký
hiệu là Q
Bớc 3:
- Cho h/s làm ?1
Số hữu tỉ là số đợc viết dới dạng
b
a
với a,
b ∈ Z , b ≠ 0
Kí hiệu: Tập hợp: Q
Học sinh hoạt động nhóm 4' theo các mảnh ghép
Nêu kết quả
- GV nhận xét, thống nhất kết quả
?1 : Các số 0,6 ; -1,25 ;
3
1 1
là số hữu tỉ vì :
5
3 10
6 6 ,
0 = = ; − 1 , 25 =100125= −45 3
4 3
1
Cho h/s làm ?2
Bớc 4:
Ba tập hợp số N ; Z ; Q có quan hệ với
nhau nh thế nào ?
- Cho h/s làm bài tập 1/7
- Gọi 1 h/s nhận xét
- G/v sửa sai, kết quả đúng
Bớc 5:
Kết luận: Chốt nội dung mục 1
- Học sinh trả lời nhanh
?2 : Số nguyên a là số hữu tỉ vì:
2
2
=a a
a
Học sinh trả lời: N ⊂ Z ⊂ Q Bài tập 1/7
-3 ∉ N ; -3 ∈ Z ; -3 ∈ Q 3
2
− ∉ Z ; −32∈ Q
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trực số.(10')
Mục tiêu: Nêu đợc cách và biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục số
Đồ dùng:
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Cho h/s làm ?3
Nêu cách biểu diễn?
Bớc 2:
Hãy biểu diễn số hữu tỉ : 45 trên trục số
- Gọi 1 h/s làm trên bảng
- H/c khác làm ra vở nháp
- Gọi 1 h/s nêu cách thực hiện
Hãy biểu diễn:
3
2
− trên trục số
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Đổi
3
2 3
2 =−
− chia đ.thẳng đơn vị thành 2 phần bằng nhau
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn thẳng
Trang 3- G/v trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ
x đợc gọi là điểm x
Bớc 3:
Kết luận: Cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số
= 2 đơn vị mới
Hoạt động 4: So sánh 2 số hữu tỉ (10')
Mục tiêu: So sánh đợc 2 số hữu tỉ
Đồ dùng:
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Cho h/s làm ?4
- Gọi h/s trình bày
Gọi HS nhận xét, thống nhất kết quả
? Muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?
Bớc 2:
Gv nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ
- Cho h/s làm ví dụ
Gọi 2 h/s lên bảng
Gọi h/s nhận xét
G/v sửa sai, kết quả đúng
Bớc 3:
- G.v g.thích số hữu tỉ dơng, âm, số 0
3 So sánh 2 số hữu tỉ
?4
15
12 5
4 5
4
; 15
10 3
2 =− =− =−
−
− Vì : -10 > -12 ; 15 > 0
− −
=> > hay
5
4 3
2
−
>
− Học sinh nêu
Ví dụ1:
2
1 6 0
−
<
Ví dụ 2:
2
1 3
0 > −
- Cho h/s làm ?5
- G/v rút ra nhận xét : > 0
b
a
nếu a, b cùng dấu ; < 0
b
a
nếu a, b khác dấu
Bớc 4:
Kết luận: muốn so sánh 2 số hữu tỉ
?5
Số hữu tỉ dơng ; 53
3
2
−
−
Số hữu tỉ âm ; 4
5
1
; 7
3
−
−
−
Số hữu tỉ không âm, không dơng 2
0
−
V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:
1 Củng cố:(7')
- Thế nào là số hữu tỉ ? cho VD ?
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm ntn?
- Cho h/s làm bt 3(a,c/8)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s trả lời câu hỏi Quy đồng mẫu dơng -> so sánh tử
Bài tập 3/8 So sánh
- 2 học sinh lên bảng trình bày
a
77
22 7
2 7
2 =− = −
−
=
x
y x
y=− =− => <
77
21 11
3
Trang 4- Gäi h/s nhËn xÐt
- G/v söa sai, Thèng nhÊt kÕt qu¶
c
4
3 100
75 75
.
−
=
x
y x
y=− => = 4
3
2 Híng dÉn häc ë nhµ:(3')
Häc bµi: Sè h÷u tØ - biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè, So s¸nh 2 sè h÷u tØ nh thÕ nµo ?
Lµm bµi tËp : 2,3,4,5/8 (SGK)
¤n quy t¾c céng trõ, dÊu ngoÆc chuyÓn vÕ
Trang 5Ngày soạn:16/8/2010
Ngày giảng:18/8/2010
Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s phát biểu đợc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, áp dụng quy tắc “chuyển vế”
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, đổi dấu đúng khi chuyển vế
II Đồ dùng dạy học:
1 Gv: SGK
2 Hs: Đồ dùng học tập
III phơng pháp:
Phơng pháp vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
IV tổ chức giờ học:
Hoạt động 1: Khởi động (5’)
Mục tiêu: Học sinh nhớ lại quy tắc cộng trừ hai phân số
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Gv đa ra câu hỏi:
- Nêu quy tắc cộng 2 phân số
Viết chúng dới dạng cùng mẫu (+)
Cộng hoặc trừ tử, mẫu số giữ nguyên
+ Gv nhận xét, bổ xung
Bớc 2: Đặt vấn đề vào bài mới
Học sinh nêu
Hoạt động 2: Cộng, trừ 2 số hữu tỉ (15’)
Mục tiêu: Học sinh phát biểu và vận dụng quy tắc để cộng trừ 2 số hữu tỉ
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Gv nêu: Ta có thể cộng, trừ 2 số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dới dạng 2 phân số
có cùng mẫu (dơng) rồi áp dụng quy tắc
1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ với : y m b
m
a
x= ; = a,b ∈ Z , m > 0
Trang 6cộng, trừ phân số.
- Xét các VD sau:
VD a:
Gọi 1 h/s lên thực hiện
- Viết cùng mẫu dơng
- Cộng tử giữ nguyên mẫu chung
21
49
3
7 =−
−
;
21
12 7
4
= Tơng tự làm VD b
- Gọi 1 h/s thực hiện
- Hãy nêu điểm giống nhau giữa phép
cộng 2 số hữu tỉ và phép cộng 2 ph/số
- H/s lên thực hiện phép cộng
a
21
37 21
12 21
49 7
4 3
7+ =− + =−
−
b
4
9 4
3 4
12 ) 4
3 (
3− − =− −− =−
−
- Viết dới dạng mẫu dơng(+)
- Công (hoặc trừ) tử mẫu là mẫu chung
Bớc 2:
Cho h/s làm ?1 :
- Gọi 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra vở nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G.v chốt bài tập
Bớc 3: kết luận: cách cộng, trừ 2 số hữu
tỉ…
Bớc 4: Tìm x biết : x - 3 = 7
- Thực chất ta chuyển (-3) từ vế trái sang
vế phải của đẳng thức
- Nếu trong đẳng thức chứa số hữu tỉ thì
có thể chuyển vế đợc không? Ta xét phần
2
?1 :
a
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 6 ,
− +
b
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
x - 3 = 7
x = 7 + 3
x = 10
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế(14 )’ Mục tiêu: Học sinh phát biểu và vận dụng quy tắc chuyển vế tìm số x
Đồ dùng: Không
Cách tiến hành:
Bớc 1: Tơng tự trong Z, trong Q ta có quy
tắc chuyển vế nh sau (SGK.9)
- Cho h/s làm VD (SGK.9)
Để tìm x ta phải chuyển số hạng nào?
- Khi chuyển vế dấu số hạng đó giữ
nguyên hay ta đổi ?
2 Quy tắc chuyển vế (SGK.9)
- h/s đọc quy tắc Với mọi x , y, z ∈ Q
x + y = z => x = z - y VD: Tìm x biết :
3
1 7
3 + =
7
3 3
1
−
=
x
;
21
9 21
7 + =
=
x
;
21
16
=
x
Dấu thay đổi từ (-) sang (+)
(+) sang (-)
Bớc 2:
Hãy vận dụng quy tắc làm ?2
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện, các h/s
khác làm ra nháp
- Gọi 2 h/s nhận xét, G.v thống nhất kết
?2 :
a
6
1 3
2 2
1 = => =
x
b
28
29 4
3 7
2 −x= − =>x=
Trang 7- G/v nêu chú ý
Bớc 3: Kết luận
- H/s đọc lại
- Chú ý: SGK (T10)
V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:
1 Củng cố: (10 )’
Cho h/s làm bài tập 6/10
- Gọi 2 h/s làm phần b ; c
- G/v hớng dẫn h/s rút gọn phần b
- Phần c thực hiện nh thế nào?
- Gọi 2 h/s nhận xét, nêu quy tẵc cộng 2
số hữu tỉ
- G/v sửa sai
3 Luyện tập Bài 6/10 Tính
2 H/s lên làm bài tập
9
9 9
5 4 9
5 9
4 27
15 18
8
−
=
−
=
−
−
=
−
=
−
−
3
1 12
4 12
9 12
5 4
3 12
5 75 , 0 12
5
c
- Đổi 0,75 ra phân số
Cho h/s làm bài tập 9/10
- Gọi 2 h/s lên bảng làm đồng thời phần a,
c
- Hãy nêu quy tắc chuyển vế
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v thống nhất kết quả
Bài tập 9/10 : Tìm x biết
a
12
5 4
3 3
1 = => =
x
b
21
4 7
6 3
2 = − => =
−
- H/s nêu quy tắc chuyển vế
- H/s nhận xét bài làm của bạn
2 Hớng dẫn về nhà: (1 )’
- Học thuộc 2 quy tắc
- Làm bài tập 7 ; 8 ; 9 ; 10/10 (SGK) Bài 10 ; 12 (SBT)
- Ôn quy tắc nhân, chia phân số
Trang 8Ngày soạn: 21/8/2010
Ngày giảng: 23/8/2010
Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s phát biểu đợc các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và vận dụng
2 Kỹ năng:
- Làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, tính toán chính xác, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
1 Gv: Bảng phụ
2 Hs: Đồ dùng học tập
III phơng pháp:
Phơng pháp vấn đáp, đặt v giải quyết vấn đềà
IV tổ chức giờ học:
Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (8’)
Mục tiêu: Học sinh nêu và áp dụng quy tắc cộng trừ hai phân số
Đồ dùng:
Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
Gv đa ra câu hỏi
- HS1: Muốn cộg, trừ hai số hữu tỉ x,
y ta làm ntn ? viết c.thức TQ
- HS2:
Làm bài tập 8(d) (SGK-10)
- HS3:
Nêu quy tắc chuyển vế, làm bài 9(d)
SGK-10
- Gọi 2 h/s nhận xét bài - G/v sửa sai,
thống nhất kết quả, cho điểm
- H/s trả lời (SGK-8)
- Bài tâp 8(d) SGK-10 Kết quả :
24
7 3 24
79 =
- Bài 9(d) SGK-10
Kq :
21
5
=
x
Hoạt động 2: Nhân 2 số hữu tỉ (12’)
Mục tiêu: Học sinh phát biểu và áp dụng đợc quy tắc nhân hai số hữu tỉ
Đồ dùng: Bảng phụ tính chất phép nhân số hữu tỉ
Cách tiến hành:
Trang 9Bớc 1:
- Trong Q các số hữu tỉ cũng có phép
tính nhân chia Ví dụ:
4
3
.
2
,
0
−
Theo em thực hiện nh thế nào ?
? Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số
?
Bớc 2:
Vậy với : ; =d (b;d ≠0)
c y b
a x
x.y = ?
Hãy tính: 2 ?
1 2 4
3 ⋅ =
−
Bớc 3:
Ph.nhân ph.số có những t/c gì?
- Treo b.phụ ghi t/c ph.nhân số hữu tỉ
Bớc 4:
- Gọi 2 h/s làm b.tập 11 (a,c) SGK-12
- H/s khác làm ra vở nháp
- Họi 2 h/s nhận xét - G/v sửa sai
Bớc 5: Kết luận:
1 Nhân hai số hữu tỉ
- H/s thực hiện
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
0 ⋅ = − ⋅ =−
−
HS phát biểu
Quy tắc: Với ; =d (b;d ≠0)
c y b
a x bd
ac d
c b
a
=
⋅
=
- 1 h/s lên bảng tính
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
3⋅ =− ⋅ =−
−
- T/c : g.hoán, k.hợp, nhân với 1; P2
- 2 h/s lên bảng làm Bài tập 11: phần a,c (SGK-12)
3 8
21 7
2⋅ =−
−
1 1 6
7 ) 12
7 ).(
2
Hoạt động 3: Chia 2 số hữu tỉ (15’)
Mục tiêu: Học sinh phát biểu và áp dụng đợc quy tắc chia hai số hữu tỉ
Đồ dùng:
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Với :
) 0
; (
d
c
y
b
a
x
áp dụng chia 2 p.c hãy viết x : y
Bớc 2:
3
2 ( : 4 ,
−
- G/v ghi bảng - đồng thời sửa sai
Bớc 3:
Cho h/s làm ?
- Gọi 2 h/s lên bảng thực hiện
- Gọi h/s nhận xét
- G/v sửa sai, thống nhất kết quả
2 Chia hai số hữu tỉ
- h/s lên bảng viết = ; = (b;d ≠ 0 )
d
c y b
a x c
d b
a d
c b
a y
x: = : = ⋅
- H/s trả lời miệng
5
3 2
3 5
2 3
2 : 5
−
⋅
−
=
−
−
=
Kết quả :
a
10
9 4
−
b 465
Trang 10Bớc 4:
- Gọi 1 h/s đọc chú ý
Bớc 5: Kết luận:
3 Chú ý (SGK-11)
- H/s đọc chú ý : Tỉ số của x và y
) 0 ( : = y≠
y
x y x
Ví dụ:
V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:
1 Củng cố: (7 )’
Cho h/s làm bài tập 13 (SGK-12)
- Gọi 2 h/s lên bảng
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v chốt quy tắc x.y ; x : y
3 Luyện tập Bài 13 (SGK-12)
- 2 h/s lên bảng thực hiện
- H/s khác làm ra nháp
a
2
1 7 2
15
−
= ; c Kết quả :
15 4
2 Hớng dẫn về nhà: (3')
Học thuộc quy tắc nhân chia số hữu tỉ
Bài tập 15 ; 16 (SGK-13) bài 10 ; 11 ; 14 ; 15 (SBT-4)
Ôn giá trị tuyệt đối, cộng trừ số thập phân
- HD bài 15 VD : 4.(-25) + [10 : (-2)] = -105
Trang 11Ngày soạn: 24/8/2009
Ngày giảng: 26/8/2009
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,chia số thập phân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s nêu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Biết cách xác định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng tính giá trị tuyệt đối, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
1 Gv: Bảng phụ
2 Hs: Đồ dùng học tập
III phơng pháp:
Phơng pháp vấn đáp, đặt v giải quyết vấn đềà
IV tổ chức giờ học:
Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ (5’)
Mục tiêu: Học sinh tỡm giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a
Đồ dựng:
Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh
- HS1: Giá trị tuyệt đối của 1 số
nguyên a là gì ?
Tìm 15; -3; 0;
- HS2: Tìm x biếtx = 2
- Gọi 2 h/s nhận xét
- G/v sửa sai, cho điểm
- Là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
15= 15; -3= 3; 0= 0;
x = + 2
- H/s nhận xét bài
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của 1 số h.tỉ (15 )’ Mục tiêu: H/s nêu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, Biết cách xác
định đợc giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Trang 12Đồ dựng: Bảng phụ
Cách tiến hành:
Bước 1:
- Tơng tự nh GTTĐ của số nguyên,
GTTĐ của 1 số hữu tỉ x là khoảng
cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục
số
Ký hiệu x
Bớc 2:
- Cho h/s làm ?1
Gv đa ra bảng phụ, hs lên bảng điền
1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Học sinh đọc
- Định nghĩa (SGK-13)
- Ký hiệu : x
?1 Điền vào chỗ trống : a) Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x =
7
4
− thì |x| =
7 4
b) Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = x Nếu x < 0 thì |x| = - x Bớc 3:
- Nêu công thứcx= ?
Công thức xác định GTTĐ của số
hữu tỉ cũng tơng tự nh đối với với số
nguyên
Xét ví dụ sau:
- Cho h/s làm ?2
Bài tập 17 phần 1 SGK-15
Từ đó nêu lên nhận xét (SGK-14)
Bớc 4: Kết luận:
Nếu : x > 0 thìx= x
x = 0 thìx= 0
x < 0 thìx= - x
- Ví dụ :
3
2
=
x thì
3
2
=
3
2
>
x =-5,75 thìx= -5,75=5,75 vì : -5,75 < 0
? 2 Tìm |x|, biết:
a) |x| = 1
7
b) |x| = 71 c) |x| = 31
5
d) |x| = 0
Bài 17: a, c đúng ; b sai Nhận xét (SGK-14)
Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 )’ Mục tiêu: Biết cách và cộng, trừ, nhân, chia đợc số thập phân
Đồ dựng:
Cách tiến hành:
Bớc 1:
Xét VD: a (-1,13) + (- 0,264)
Hãy viết các số TP dới dạng phân số
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- H/s nêu cách tính VD:
Trang 13thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng 2
phân số
- Quan sát các số hạng và tổng, cho biết
có thể làm cách nào nhanh hơn không ?
- Nh vậy, trong thực hành khi cộng 2 số
thập phân áp dụng quy tắc tơng tự với số
nguyên
- Tính : b 0,245 - 2,134
c (-5,2).3,14
(-1,13) + (- 0,264)
1000
1394 1000
264 100
113 +− =− = −
−
- Nêu cách làm Thực hành:
(-1,13) + (-0,264) = = -(1,13 + 0,264) =-1,394
- Tính nhanh hơn ví dụ b ; c nh thế nào ?
Vậy cộng, trừ, nhân 2 số thập phân nh
thế nào ?
d (-0,408) : (-0,34) =?
- Yêu cầu h/s làm ?3
- 2 h/s lên bảng
- H/s khác làm ra nháp
Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết quả
Bớc 3: Kết luận
- H/s quan sát
b 0,245 - 2,134 =
= 0,245 + (-2,134) = - 1,889
c (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328
- H/s trả lời
d (-0,408) : -0,34)
= + (0,408 : 0,34) = 1,2
?3 : Tính
a = -(3,116 - 0,263) = - 2,853
b = +(3,7 2,16) = 7,992
V Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà:
1 Củng cố: (7 )’
- Hãy nêu công thức tính x = ?
- Yêu cầu hs làm bài tập 18/15
- Gọi 4 h/s lên bảng
Gọi hs nhận xét, gv thống nhất kết quả
- H/s x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0 Bài 18 (SGK-15)
a, - 5,17 – 0,469 =
b, - 2,05 + 1,73 =
c, (-5,17) (- 3,1) =
d, (- 9,18) : 4,25 =
2 Hớng dẫn về nhà: (3')
Học thuộc định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỉ
Ôn so sánh số hữu tỉ, cách tính GT tuyệt đối 1 số hữu tỉ
Bài tập 20 đến 24 (SGK-15)
Giờ sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Ngày soạn:30/8/2009
Ngày giảng:01/9/2009
Tiết 5: Luyện tập
A Mục tiêu: