-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu tỉ, vì số nguyên a viết đợc dới dạng phân số là 3 2 -Tơng tự số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ.. -Nói: Tơng tự đối với số nguyên, ta có
Trang 1+GiÊy trong, bót d¹, thíc th¼ng cã chia kho¶ng.
Trang 2-Em hãy viết mỗi số trên thành 3
-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
-Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7
SGK vào vở bài tập in
-Yêu cầu đại diện HS trả lời
viết mỗi số đã cho thành
3 phân số bằng nó
-Các HS khác làm vào vở
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK
- Học sinh làm ?1-Cá nhân tự làm ?2 vào vở
-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu tỉ, vì số nguyên a viết
đợc dới dạng phân số là
3 2
-Tơng tự số tự nhiên n cũng là số hữu tỉ
-Quan hệ: N ⊂ Z; Z ⊂ Q
-Quan sát sơ đồ
-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập
-Đại diện HS trả lới kết quả
3
9 2
6 1
1 2
1 5 ,
0 1
4 3
2 3
19 7
19 7
6 6 ,
*
4
5 100
125 25
Trang 3-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
-Nói: Tơng tự đối với số nguyên,
ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ
trên trục số
VD nh biểu diễn số hữu tỉ
4 5
trên trục số
nguyên –1; 1; 2 trên trục số
-1 HS lên bảng biểu diễn
-Lắng nghe GV nói
-Đọc VD1 và làm theo GV
1; 2
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ
(Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số; xác định điểm biểu diễn
-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
-Nói: Trên trục số, điểm biểu
diễn số hữu tỉ x đợc gọi là điểm
+Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau
+Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập
BT 2:
a)Những phân số biểu diễn số hữu tỉ
4
3
− là:36
27
; 32
24
; 20
-1 HS lên bảng làm
-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
3.So sánh hai số hữu tỉ: ?4: So sánh 2 phân số
12 5
4 5
4
; 15
10 3
Trang 4-Cho 1 HS nêu cách làm GV ghi
lên bảng
-Yêu cầu tự làm ví dụ 2 vào vở
-Tự làm VD 1 vào vở-1 HS nêu cách làm
-Tự làm ví dụ 2 vào vở
tỉ -0,6 và
2
1
− 10
5 2
1
; 10
6 6 ,
-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ gồm
có những loại số hữu tỉ nào?
-Trả lời: Tập hợp số hữu
tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm và số 0
-Cá nhân làm ?5
-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi
-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV
VD 2: So sánh
2
1 3
− và 0
2
0 0
; 2
7 2
1
3 = − =
−
Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên
2
0 2
− < 0Chú ý:
-x <y điểm x bên trái
điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉd-
ơng
x < 0 : x là s.h.tỉ
âm
x = 0 : không dơng cũng không âm
−
−
Số hữu tỉ không dơng cũng không âm
2
0
−
4 Luyện tập - củng cố
- Giáo viên hỏi:
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và
3 5
a)So sánh hai số đó
b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét vị trí hai số đối với nhau và đối với
điểm 0
Trang 6-Phát biểu các qui tắc.
-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y ∈ Q
-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số
1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:a)Qui tắc: Với x, y ∈ Qviết
m
b y m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
x− = − = −
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu
3 12
4
3 4
12 4
3 ) 3 (
*
21
37 21
12 49
21
12 21
49 7
4 3
7
*
−
= +
−
=
= +
−
=
= +
−
= +
−
?1
15
1 15
10 15 9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
−
=
− +
=
=
− +
=
− +
a
15
11 15
6 15 5
5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 )
= +
=
= +
2.Quy tắc “chuyển vế”:
a)Với mọi x, y, z ∈ Q
x + y = z ⇒ x = z – y
-Yêu cầu làm VD SGK -1 HS lên bảng làm VD các b)VD: Tìm x biết
Trang 7Kết quả:
a)
28
29 )
; 6
= b x x
-Một HS đọc chú ý
3
1 7
9 21 7 7
3 3 1
5 7
2 5
1 16
5= − + −
−
5 Hớng dẫn về nhà
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT
-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Ngày soạn : /8/2011
Trang 81.Nh©n hai sè h÷u tØ:
a)Qui t¾c: Víi x, y ∈ QviÕt
d
c y b
a
x= ; =
(víi a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
d b
c a d
c b
a y x
.
.
b)VÝ dô:
8
15 2
4
5 ).
3 (
2
5 4
3 2
1 2 4
-Ghi d¹ng tæng qu¸t theo GV
c)C¸c tÝnh chÊt:
Víi x, y, z ∈ Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x
Trang 9-Yªu cÇu nh¾c l¹i c¸c tÝnh
chÊt cña phÐp nh©n ph©n sè
-PhÐp nh©n sè h÷u tØ còng
cã c¸c tÝnh chÊt nh vËy
-Treo b¶ng phô viÕt c¸c tÝnh
chÊt cña phÐp nh©n sè h÷u
BT 11/12 SGK: TÝnhKÕt qu¶:
6
1 1 6
7 )
; 10
9 )
; 4
3 )− b − c =
sè, h·y viÕt c«ng thøc chia
x cho y
-Yªu cÇu HS lµm VD
-Yªu cÇu lµm ?
-1 HS lªn b¶ng viÕt c«ng thøc chia x cho y
-1 HS nªu c¸ch lµm GV ghi l¹i
d b
a d
c b
a y
x: = : = =
b)VD:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5 2
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
; 10
9 4
5 16
1 4
5 4
1 4
5 16
5 ) − = − = −
a
) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
-Yªu cÇu HS lÊy VD vÒ tØ
sè cña hai sè h÷u tØ
-Nãi: TØ sè cña 2 sè h÷u tØ
1 2
; 2
1 : 5 , 3
4 VËn dông - cñng cè
Trang 10-Yªu cÇu lµm BT 13a, c trang 12 SGK.
12 4
33 : 12
Trang 11Ngµy gi¶ng : 31/8/2010
TiÕt 4 : LuyÖn tËp
I Môc tiªu
1 KiÕn thøc
- Cñng cè quy t¾c céng trõ, nh©n chia sè h÷u tØ
- TÝnh chÊt cña phÐp céng, nh©n hai ph©n sè
Bµi 13 ( SGK - 12)
a
2
15 6
25 5
9 6
25 5
12 4
) 3 ).( 7 ).(
38 ).(
2 ( 8
3 4
7 21
38 ).
3 9
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
24 23
7 18
45 6
8 23 7
6
7 6
23 23
7 − = −
=
Trang 12- Häc sinh lªn b¶ng
- HS lµm phÇn b
-Quy t¾c chuyÓn vÕ-HS nh¾c l¹i quy t¾c chuyÓn vÕ
Bµi 16 (SGK- 13)
a
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
5 5
4 : 21
4 : 21
5 21
a
3
2 5
2 12
11 5
2 +x= −
4
1 5
2 +x=
20
3 5
2 4
1 4
Trang 13+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
2
1
; 5 ,
-3 , 5 = 35;
2
1 2
1
=
−
;
Trang 14Trường: THCS Sụng Đà - Năm học 2011 - 2012-Gọi HS điền vào chỗ trống.
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào
-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết
-2 HS đọc kết quả
-Làm theo GV
-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở
-Lắng nghe GV hớng dẫn
-Đọc các ví dụ SGK
-2 HS lên bảng làm ?3, các HS còn lại làm vào vở
− ; d) 0.
Bài 1/11 vở BT in:
2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dới dạng phân số thập phân…
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
−
=
− +
-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tínha)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263) = -2,853
b)(-3,7) (-2,16)
= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12 vở BT in:
Trang 15-HS tự làm vào vở BT
-Đại diện HS đọc kết quả
Đáp số:
a) -4,476b)-1,38c)7,268d)-2,14
4 Vận dụng - Củng cố
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in trang 12
a.Giải thích cách làm
b Chọn cách làm hay
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK)
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
5 H ớng dẫn về nhà
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ
-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT
- Chuẩn bị cho tiết sau: Mang máy tính Casio
Ngày soạn : 10/9/2011
Trang 16+ Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính đối với số thập phân
+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
Yêu cầu học sinh lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập :
+Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
-1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do sắp xếp:
Vì số hữu tỉ dơng > 0;
số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
-Tiến hành đổi số thập
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT1 (22/16 SGK): Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
3
2 1
Vì:
24
21 8
7 1000
875 875
,
0 = − = − = −
−
Trang 17-Yêu cầu làm bài 3 vở BT
-Đọc đầu bài
-3 HS trình bày
-1 HS lên bảng làm ,
HS khác làm vào vở BT
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 5 trong vở
BT và tiếp tục giải trong vở
⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) =
875 , 0 24
21 24
20 6
40 130
39 10
3 3 ,
0 = = < =
2.Bài 2 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)
1 36
12 37
12 37
12 = < = =
−
38 13
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.1.Bài 3 (24/16 SGK):
Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối
3 , 2 7 , 1
4
x x
3
1 4
3 − = +
x
Trang 18-Đa bảng phụ viết bài 26/16
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6
Sử dụng máy tính
CASIO loại fx-500MS:
ấn theo sự hớng dẫn của giáo viên
IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi.Bài 6(26/16 SGK):
a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2
= -0,42
4 Củng cố
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân làm bài 25 (SBT - 7), Bài 28 (SBT - 8) B,C
- Giáo viên kiểm tra và hỗ trợ học sinh tính toán
Trang 193 4
3 5 3
F = -3,1 (3 – 5,7)
-Câu 2:
+Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
tỉ?
-GV ghi công thức lên bảng
-Nêu cách đọc
-Giới thiệu các qui ớc
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
d Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
-Ghi chép theo GV
HS sử dụng định nghĩa
để tính Có thể trao đổi trong nhóm
-1 HS lên bảng tính
1.luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
xn =
so thua n x x x x
.
.
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ-Qui ớc:
x1 = x; xo = 1 (x≠ 0)
n b
Trang 20-Cho ghi lại công thức.
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa và
thơng của hai luỹ thừa của
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy
khi tính luỹ thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào?
-Hai HS lên bảng làm nốt
-Phát biểu qui tắc tính tích, thơng của hai lũ thừa cùng cơ số của số
tự nhiên
-Tự viết công thức với
x∈ Q-Tự làm ?2-Hai HS đọc kết quả
-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng
-2 HS lên bảng làm ?3, các HS còn lại làm vào vở
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,
-?1:
16
9 4
3 4
3
2
2 2
2 5
2
2
3 3
2
1 2
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
Trang 21-HS trả lời:
a)Saib)Sai
Giải: am.an = (am)n ⇔ m+n = m.n ⇔
0
n m
n m
a)
6 2
3
4
3 4
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3
729 4
4 4
9 9 9 4
9 4
1 2
3 3
1
; 4
1 2
- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc
-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT
-Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20
Ngày soạn : 19/ 9/2011
Trang 22-§Ó tr¶ lêi c©u hái trªn ta
cÇn biÕt c«ng thøc luü thõa
1.luü thõa cña mét tÝch:
*?1: TÝnh vµ so s¸nha)(2.5)2 = 102 = 100
vµ 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52
b)
512
27 8
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
Trang 23luü thõa cña mét th¬ng
-Yªu cÇu hai HS lªn b¶ng
lµm ?3 TÝnh vµ so s¸nh
-cho söa ch÷a nÕu cÇn thiÕt
-Hái: Qua hai vÝ dô , h·y rót
ra nhËn xÐt: luü thõa cña
-Hai HS lªn b¶ng lµm tÝnh
-Lµm BT 36/22 SGKViÕt díi d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ:
-Hai HS lªn b¶ng lµm ?3
-Tr¶ lêi: luü thõa cña mét th¬ng b»ng th¬ng cña hai luü thõa
-ViÕt c«ng thøc theo GV
BT 36/22 SGK:
a)108 28 = 208c)254 28 = (52)4 28 =58 28 = 108
d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458
2.Luü thõa cña mét th ¬ng:
2 3
) 5 7 (−
3 3 24
5 7
Trang 24* 5 125
3
15 27
3
3 3
2
7
1 7
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
8
=
=
=
-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai
Yêu cầu viết công thức: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng, nêu sự khác nhau của y trong hai công thức
5 H ớng dẫn về nhà
-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết
-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bài 44, 45, 46,trang 10,11 SBT
Trang 255 , 17
5 , 12
-Nhắc lại định nghĩa và
điều kiện
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh 1521 và 1712,,55
21
15
=
7 5
Hoặc viết a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng
a, d là ngoại tỉ
b, c là trung tỉ
Trang 26-2 HS lên bảng làm ?1 các HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 2 vở BT , 1
HS trả lời
*?1: Xét các tỉ số a) .41 101
5
2 4 : 5
b) .71 21
2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
− ≠ : 715
5
2 2
25 5
6 25
81 : 5
6 24 , 3 : 2
4 5
11 4
3 : 5
Trang 27-HS tËp ph¸t biÓu tÝnh chÊt c¬ b¶n vµ ghi chÐp l¹i.
⇒ b a.bd = d c bd ⇒ ad = bcVËy b a = d c ⇒ ad = bc *T/c: Trong tØ lÖ thøc tÝch c¸c ngo¹i tØ b»ng tÝch c¸c trung tØ
b)TÝnh chÊt 2:
*VD: SGK
*?3: NÕu cã ad = bc
Trang 28-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
Đổi chỗ trung tỉ đợc:
d
b c
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
6
= ;
6
42 9
Trang 29I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.Bài 1 (49/26 SGK):
393
=
4 3
vì 43 ≠53 nên không lập đợc tỉ lệ thức
c)6,51 : 15,9 =
217 : 159
217 : 651
=
7 3
Trang 30-Yêu cầu làm bài 2 trang 23
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết
Bài 2: Tìm xa)7,5 x = 2,5
5
3
= 2,5 0,6vậy x = 2,75,.50,6 =
3
6 , 0
= 2b)x 197 = 232 0,2 hay x 169 = 38Vậy x = 38.16.9 = 23III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thứcBài 3 (51/28 SGK):
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ; 42,8=13,,56; 31,,56=42,8;
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
=
4 Củng cố
Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân hoàn thành các bài tập sau
Bai 1: Tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức:
Trang 31So sánh tỉ số
6 4
3 2 +
+ và
6 4
3 2
-1 HS tìm giá trị của các
tỉ số còn lại và so sánh
-Nhận xét các tỉ số đã
cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
6 4
3 2 +
6 4
3 2
⇒ 42 = 63 = 42++63 = 42−−63
⇒
Trang 32-Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 4 vở BT
Gọi 1 HS lên bảng trình
bày
-HS tự đọc SGK trang
28, 29-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận
-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận
-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc
-Theo dõi GV nêu chú ý
c a
+
+ =
d b
c a
= b a−−d c−−e f = ……
*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết
=
9
18
= 2 ⇒ x = 2 2 = 4
y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết
Viết: a : b: c = 2 : 3 : 5
*?2: Gọi số học sinh các lớp 7A, 7B, 7C là a, b, c ta có:
Trang 33-Yêu cầu trả lời đầy đủ z = 4 5 = 20
4 Củng cố - Vận dụng
-Yêu cầu nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Yêu cầu làm BT 56/30 SGK ( bài 3 vở BT)
Trang 34+RÌn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong
tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n vÒ chia tØ lÖ
4
23
=
23 16
Trang 35-Yêu cầu làm bài 2 trang 27
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng đợc Theo đầu
a)HS làm theo hớng dẫn của GV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:
+Đổi hỗn số thành phân số
+Đổi ra tỉ số nguyên
+Rút gọn bớt trong quá
trình làm
-1 HS đọc to đầu bài 58/30 SGK
-Làm theo hớng dẫn của GV
-Tự trình bày vào vở BT in
-1 HS trình bày cách làm và trả lời
-1 HS đọc to đầu bài tập 64
-Ta có: 9x= 8y = 7z = 6t
và y – t = 70-Các HS làm vào vở BT
Bài 2: Tìm xa)
13.x = 32.74.25
x = 1235: 31 = 1235 13= 843
b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
1
= 100 : 1
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):
=
2
70
= 35x=35 9=315; y=35 8=280
Trang 36-1 HS đọc trình bày lời giải và trả lời z =35 7=245; t =5 6=210
-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”
-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi
Trang 37+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 38nay sẽ trả lời câu hỏi đó.
-Yêu cầu làm VD 1 viết các
-Yêu cầu nêu cách làm
a, b ∈ Z, b ≠ 0
-HS chia tử số cho mẫu số
-2 HS lên bảng thực hiện phép chia
-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân số thập phân):
-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số
-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ
số 6 đợc lặp đi lặp lại
-HS có thể dùng máy tính cá nhân để chia
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
20
3
= =
5 20
5 3
=
100
15
= 0,15
25
37
=
4 25
4 37
12
5
= 0,4166 số thập phân vô …hạn tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn là 0,41(6)
Trang 39Hoạt động 2: Nhận xét
-Yêu cầu nhận xét mẫu số
chứa thừa số nguyên tố nào
-Yêu cầu cho biết những
phân số nào viết đợc dới
-Thảo luận nhóm xem loại phân số tối giản nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, loại nào viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
-Đại diện nhóm trình bày nhận xét
-HS đọc nhận xét SGK
-Đánh dấu nhận xét trong SGK
-HS đọc kết quả
-Đọc nhận xét 2 và kết luận
*125 mẫu 12 = 22.3 có chứa TSNT 2 và 3
9
1
4 =
9 4
-BTVN: 68, 69, 70 71trang 34, 35 SGK
Trang 40+Rèn kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số)
-Một HS lên bảng làm
BT 69/34 SGK, viết kết quả dới dạng viết gọn
I.Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân
1.Bài 2 (69/34 SGK): Viết dới dạng số thập phân các phép chia: