- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số I.Mục tiêu bài học - Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ - Kĩ năng: Có kĩ
Trang 1Tuần 1:
Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày giảng:23/8/2010
Ch ơng I : Số hữu tỉ - số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
II.Chuẩn bị
-Thầy: Bảng phụ + Phấn màu + Thớc kẻ Trò: Bảng phụ + bút
III Tiến trình tổ chức dạy học :
A Kiểm tra bài cũ: ( 5, )Hs: Nhắc lại một số kiến thức lớp 6
- Phân số bằng nhau.Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu các phân số.So sánh phân số
- So sánh số nguyên Biểu diễn số nguyên trên trục số
B Bài mới:
Hoạt động1: Số hữu tỉGv: Hãy viết các phân số bằng nhau và lần lợt bằng 3; - 0,5; 0; 2
7 5
Hs: Trả lờiGv: Nêu khái niệm số hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả lời các câu hỏi 1 và 2
Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích
rõ ràng Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉHs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ
giữa 3 tập hợp N; Z, QHoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Hs1: Lên bảng thực hiện ?3/SGK
Hs : Cùng thực hiện vào bảng nhỏGv: Giới thiệu cách biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục sốHs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục sốGv: Lu ý học sinh phải viết
3
2
dới dạng phân số có mẫu dơng rồi biểu diễn
?1:Các số 0,6; - 1,25; 1
3
1
là các số hữu tỉ vì:
2.Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3
VD1:
VD2:
Trang 2Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ
Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc lại các
cách so sánh phân số ở lớp 6
Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc
trong SGK, sau đó kiểm tra lại bằng
cách yêu cầu thực hiện tiếp ?5/SGK
Hs1: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7
Hs2: Trả lời ?5/SGK
Hs : Theo dõi, nhận xét, bổ xung
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố
Gv: Đa đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ
1Hs: Lên điền vào bảng phụ
Hs : Theo dõi nhận xét và bổ xung
Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn vào
SGK/7 trả lời bài tập 2(a)sau đó cùng
thực hiện câu b vào bảng nhỏ
4 5
1 2
- Khái niệm số hữu tỉ
2
Trang 3- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị: Thày: Bảng phụ Trò: Bảng nhỏ
III Tiến tình tổ chức dạy học:
A Kiểm tra bài cũ ( 3’ ) Nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số đã học ở lớp 6?
(a,b,mZ, m 0) và nêu vấn đề
ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợcdới dạng phân số với tử và mẫu Z,mẫu 0
là nội dung của tiết học này
Hoạt động2: Cộng trừ hai số hữu tỉ Hs: Ghi quy tắc vào vở
Gv: Đa ra từng ví dụHs: Trình bày lời giải từng câu
Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau
đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh haymắc phải
Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
3
Trang 4Hoạt động3: Quy tắc “ Chuyển vế”
1Hs: Đứng tại chỗ trình bày cách tìm x
Gv: Ghi lên bảng và nêu cho học sinh rõ lí
do để có quy tắc
“ Chuyển vế”
Gv: Cho học sinh ghi quy tắc
Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1
Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả
Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ
2 và hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh
thế nào?
Hs: -x và x là hai số đối nhau
Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/
Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét
bài chéo nhau
Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng
các tính chất giao hoán và kết hợp trong
việc tính giá trị của các tổng đại số
Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
củng cố
Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ
Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận
Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng
x =
4 5
12 4
1 4
3
+
5 3
A = -1 + 1 +
5 3
A =
5 3
Trang 5Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”
- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập D- Dặn dò: - Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “ chuyển vế”
- Làm bài 6 10/10 SGK; 18(a)/7 SBT Ôn quy tắc nhân chia phân số
Ngày soạn: 22/8/2010 Ngày
giảng:25/8/2010
Tiết3: Nhân- chia số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ III Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Hs1: Tính 3,5 –
Gv: Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số
và viết dạng tổng quátHs:
b- Ví dụ: Tính
5
Trang 6Gv: Đó chính là quy tắc nhân hai số hữu
tỉ
Gv: Đa ra từng ví dụ
Hs: Lần lợt từng em đứng tại chỗ trình
bày cách giải từng câu
Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu
Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học
sinh hay mắc phải sai lầm
Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo
nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ
Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng
Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc
chia hai phân số và viết dạng tổng quát
Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài
16/13SGk
Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm
đổi bài chéo nhau, đồng thời GV đa ra
bảng phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu
của bài 16/SGK
Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau
Gv: Chốt lại cách giải và lu ý học sinh
21 2
12 4 3
=
6 5 4
) 25 ).(
5 (
7 21 38
=
8 4 21
) 3 ).(
7 ).(
38 ).(
2
=
8 19
2 Chia hai số hữu tỉ
=
5 3 3
3 4 1
=
15 4
1
:
5 4
6
Trang 7những chỗ hay mắc phải sai lầm
Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
D- Dặn dò: ( 1’)
- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)
- Làm bài 12; 14; 15/12SGK- 10; 16/
7
Trang 8Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày
giảng:24/8/2010
Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị
-Thày: Bảng phụ-Trò: Bảng nhỏ III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau
3 = ? ; 3 = ? ; 5 = ? ; 0 = ?
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu
đợc định nghĩa và biết cách tìm giá
trị tuyệt đối của một số nguyên còn
đối với một số hữu tỉ thì việc định
nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối
của nó nh thế nào? Liệu có giống với
định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên hay không?
Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu
hỏi với điều kiện nào của x thì
x = - x ?
Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào
phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ
Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số
hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì
Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả
Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời
đợc câu hỏi ở đầu bài cha?
Trang 9GTTĐ của một số hữu tỉ bằng công
thức sau:
Hs: Ghi công thức
Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức
này hơn qua một số ví dụ sau:
Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ
Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề
bài tập Yêu cầu học sinh làm bài
a, x = 7
1
x =
7 1
5 , 2
= - 2,5
*
* = 2,5
9
Trang 10bảng
Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ
học sinh hay mắc phải sai lầm, đặc
biệt khắc sâu cho học sinh x = - x
5 , 2
x = ±
3 2
5,7.7,8.3,4
C – Củng cố:
Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ
- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ
I Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc
“chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối
- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
10
Trang 11III Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát
Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ
Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
dới sự gợi ý của Gv đối với câu a
sau đó kiểm soát bài chéo nhau
Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng phụ
Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời
Hoạt động2: ôn cộng, trừ, nhân, chia số
hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
bài 24/16SGK vào bảng nhỏ
Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a
Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b
Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên
Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z
Trang 12Hoạt động3: ôn GTTĐ của một số hữu tỉ
Gv: Hãy tìm x biết: x = 2 ; x = 0
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
x = 2 x1= 2 ; x2= -2
x = 0 x = 0
Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
Gv
Gv: áp dụng công thức
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
Hs: Thảo luận và trả lời
Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng
trong SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên
a ; Với x =
b a
12
Trang 13Gv: Giải thích và ghi công thức lên bảng
Hs: Ghi vào vở
Gv: Cho học sinh làm ?1/SGK vào bảng
nhỏ theo nhóm cùng bàn
Hs: Làm bài và thông báo kết quả có nêu
rõ cách tính (đại diện các nhóm trả
lờiHs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận
Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm
?3/SGK để học sinh thấy đợc 2 3
2 = 26 ;
10 5
2
2
1 2
4
) 3 ( =
16 9 3
=
4 1
Nên:
10 5
2
2
1 2
3
4
3 4
81 1
*,
3 3
4
9 4
Trang 14một số hữu tỉ vừa học
Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính kết quả của từng phép tính trong bài
27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng
máy)
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
49/SBT
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào
chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
= 3
3
4
) 9 (
Trang 15Ngày giảng:
Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
th-ơng
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ :
- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa)
- Tính: 253 : 52 = ?
B- Bài mới
Hoạt động của thày
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực
Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có
thể vận dụng công thức theo 2 chiều
Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả
512
27 64
27 8
1 4
3 2
1 4
3 2
3
) 2 ( =
Trang 16Hs: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo
kết quả (có nêu rõ cách tính)
Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
và cho biết ý kiến của nhóm mình
Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền
vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1
Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh
những chỗ hay mắc phải sai lầm
) 5 , 7 (
=
3
5 , 2
5 , 7
Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai
thì sửa lại cho đúng
2
7
1 7
) 2 (
) 2 (
Trang 17I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị:
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
B – Bài mới
Hoạt động của thày và
trò TG Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài về nhà
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 36/SGK
Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ
đọc kết quả có giải thích rõ ràng
Hs: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và
bổ xung
Gv: Chốt lại cách viết
Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng
cơ số
Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng
phụ và gọi một số em nêu cách tính
từng câu Nếu học sinh làm cha xong
- Phải phân tích tử và mẫu sao cho
xuất hiện các luỹ thừa của cùng cơ số
để rút gọn
- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất
hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu
Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính
sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng
2
4
3 2 2 2
2
) 2 (
) 2 (
= 4 10 6
2
2
) 6 , 0 (
5
) 2 , 0 (
) 3 2 , 0 (
=
2 , 0 ) 2 , 0 (
3 ) 2 , 0 (
5
5 5
=
2 , 0
3 5
=
2 , 0
243
= 1215
c, 5 2
3 7
8 6
9
2 = 5 5 3 2
3 2 7
) 2 ( 3 2
) 3 (
2
= 5 5 6
6 7
2 3 2
3
2 3
d,
13
3 6 3
3 ) 3 2
Trang 18trình bày
Gv+ Hs: Kiểm tra thêm bài làm của
vài nhóm khác
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên
tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính
chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm
theo cách trình bày của Gv
Gv: Ghi bảng cách tìm n
Hs: Theo dõi và tham khảo
Hoạt động 3: Bài đọc thêm
Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức
tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm
đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng
bài 55/SBT
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập 55/SBT
Hs: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau
đó 3 học sinh lên bảng khoanh vào câu
Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã
chữa trong giờ
a, Viết dới dạng luỹ thừa có số mũ là 9
227 = 3 9
2 ; 318 = 2 9
3
b, Số nào lớn hơn : 318 và 227 ?Vì: 227= 3 9
2
14
13 14
7 6 2
1 7
2
14
13 =
196 169
c, 5 5
4 4
4 25
20
5 = 5 5 5
4 4 4
4 5 5
4 5
5
=
4 5 5
1
=
100 1
d,
4 5
5
6 3
4 5
5 3
) 3 2 (
) 5 2
=
4 5
4 4 5
5
5 3
3 ) 2 (
5 ) 2 (
=
3
5 ) 2 ( 9
b,
81
) 3 ( n = -27
4
3
) 3 ( n = (-3)3
(-3)n-4 = (-3)3
n-4 = 3 Vậy : n = 7
III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số
1mm =
1000
1
m = 10-3m
Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn vào
chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
b, 103 10-7 =
A, 1010 B, 100-4 C, 10-4
18
Trang 19Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức -Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò: Bảng nhỏ
III Tiến trình tổ chức dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
5
3
và
15 9
Hs2: Hãy lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức 3 15 = 9 5
B – Bài mới
19
Trang 20Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Gv: Nhằm tập cho học sinh nhận dạng
tỉ lệ thức qua ?1/SGK
Hs: Trả lời có giải thích rõ ràng vào
bảng nhỏ theo nhóm cùng bàn
Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau
đó chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của
từng biểu thức rồi dựa vào định nghĩa
để kết luận
Hoạt động 2: Tính chất
Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
phần ví dụ bằng số trong SGK
Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp
tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv
Phải nhân 2 vế của tỉ lệ thức với bao
Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:
Phải chia 2 vế của đẳng thức với bao
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 2
=
d c
T/C: Nếu ad = bc và a,b,c,d 0
3 Luyện tập
Bài 47/26SGK: Lập các tỉ lệ thức từ
20
Trang 21từ đẳng thức đã cho sau đó yêu cầu học
sinh nhìn vào bảng tóm tắt đó để làm
bài 47; 48/SGk
2Hs: Lên bảng làm bài
Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện
sau đó chỉ cho học sinh cách lập nhanh
Bài 48/26 SGK: Lập các tỉ lệ thức từ
tỉ lệ thức
1 , 5
15
=
9 , 11
1 , 5
;
1 , 5
9 , 11
=
15
1 , 5
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Khắc sâu đợc định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức để vận dụng vào bài tập
- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức, tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, nhanh nhẹn cho học sinh
Trang 22không rồi mới kết luận
Hs: Đại diện vài nhóm
Gv: Yêu cầu học sinh
cử ra 2 đội chơi mỗi đội
3
2
0,9 : (- 0,5) hay : -1,5 - 1,8 Dạng 2: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50/27SGK: Tên một tác phẩm nổi tiếng của Hng
Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn
N 14 : 6 = 7 : 3 H 20 : (-25) = (-12) : 15
C 6 : 27 = 16 : 72 I (-15) : 35 = 27 : (-63)
Ư
9 , 9
4 , 4
=
89 , 1
84 , 0
Ê
91 , 0
65 , 0
=
17 , 9
55 , 6
L
7 , 2
3 , 0
=
3 , 6
7 , 0
=
5 , 13
4 , 5
1 =
8 , 4
6 ,
3 ;
6 , 3
5 ,
1 =
8 , 4
2 ;
2
8 ,
4 =
5 , 1
6 ,
3 ;
6 , 3
8 ,
4 =
5 , 1 2
Dạng 4: Đố ?
Rút gọn :
6
1 5 5
1 6
1 4
=
3 4
22
Trang 23C- Củng cố:
Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
D – Dặn dò:
- Làm bài 70 73/13SBT
- Đọc trớc bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Ngày giảng:
Tiết 11: Tính chất của d y tỉ số bằng nhauãy tỉ số bằng nhau
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ : Tập suy luận lô gíc
II Chuẩn bị
- Thày: Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
3 2
cho dãy tỉ số bằng nhau:
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
?1
6 4
3 2
=
6 4
3 2
c a
=
d b
dk bk
d b k
)
(
= k (2) ( b + d 0)
d b
c a
=
d b
dk bk
=
d b
d b k
(
= k (3) ( b – d 0 )
c a
=
d b
c a
Trang 24e c a
e c a
Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra
bảng phụ có ghi sẵn cách chứng minh
Hs: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở
Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo
kết quả và trình bày cách giải
Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,
nhận xét, bổ xung
Gv: Ghi bảng lời giải
Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm
e c a
e c a
15 , 0
=
18
6
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3
1
=
45 , 0
15 , 0
=
18
6
=
18 45 , 0 3
6 15 , 0 1
15 , 7
=
8
16
= 2Vậy : Từ
2
y z x
C - Củng cố:
Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
D – Dặn dò:
- Làm bài 55 58/30SGK và bài 74 76/SBT
- ôn tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
24
Trang 25Ngày giảng:
Tiết 12: Luyện tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ
- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số
nguyên
Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài
59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)
Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
và đối chiếu kết quả
Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm
Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác định
ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức
04 , 2
=
b, 4,5 : 0,3 = 2,25 : 0,1x 0,1x = 0,3 2,25 : 4,5
Trang 26Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài 58/
SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng dãy tỉ
số bằng nhau để thể hiện đề bài
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của cô
giáo
Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là
bao nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
tiếp sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau
2 1
có bằng
3 1
hay không?
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của
Gv và cho biết kết quả
Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm
cùng bàn
Bài 58/30SGK:
Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7Blần lợt là x, y Theo bài ra ta có
= 20
Từ đó suy ra : x = 4 20 = 80
y = 5 20 = 100
Vậy:Lớp7A trồng đợc 80 (cây) Lớp 7B trồng đợc 100 (cây)
8
y z x
Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức
Hs: Có kĩ năng giải các loại toán này
Trang 27I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Tìm hiểu khái niệm số thập
phải là số hữu tỉ không? Bài học hôm nay
sẽ cho chúng ta câu trả lời
Gv:Cho học sinh thực hiện ví dụ1/SGK
3
5 2
5 3
2
37 =
100
148
= 1,48Gv: Giới thiệu các số thập phân 0,15 ;
d-ới dạng số thập phân Chỉ ra chu kì của nó
rồi viết gọn lại
Hs: Dùng máy tính bỏ túi để thực hiện
* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập
phân
số thập phân hữu hạn
*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập
phân
12
5
= 0,416666
Số 0,416666 gọi là số thập phânvô hạn tuần hoàn
* Cách viết gọn:
0,416666 = 0,41(6)(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
27
Trang 28- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng
phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới
- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu cha
phải rút gọn đến tối giản
- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc
nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên
để kết luận
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ
Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,
mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số
Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở đầu
bài số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? Hãy viết số đó dới dạng phân số
Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết
Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
67/SGK
1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền
Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét
Bài 67/34SGK:
Có thể điền 3 số :
A =
2 2
3
=
2 1
A =
5 2
3
=
10 3
Trang 29Ngày giảng:
Tiết 14: Luyện tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ( thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số )
- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình tổ chức dạy học
A – Kiểm tra bài cũ:
- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Làm bài 68(a)/SGK
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Viết dới dạng số thập phân
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
69/SGk và yêu cầu học sinh dùng máy
Trang 30(Mỗi dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ
Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên
gắn (Mỗi dãy 1 bài)
Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó
kiểm tra thêm bài làm của vài nhòm
khác có nhận xét đánh giá cho điểm
những nhóm làm tốt
Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng
toán này nên sử dụng máy tính bỏ túi
cho nhanh
Hoạt động 2: Viết dới dạng phân số
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Hs: Tự làm tiếp câu c và d vào bảng
nhỏ rồi thông báo kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài
88/SBT (làm vào bảng nhỏ)
Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn của Gv
sau đó tự làm tiếp câu b và c vào bảng
nhỏ rồi thông báo kết quả
Hoạt động 3: So sánh các số thập phân
Gv: Cho học sinh làm bài 72/SGk
Hs: Cùng làm bài theo sự hớng dẫn của
Gv:Hãy viết các số thập phân đó dới
Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
D – Dặn dò:
30
Trang 31I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữnêu trong bài
- Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II.Chuẩn bị
- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
A – Kiểm tra bài cũ:
Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:
a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ
đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK
quy ớc về làm tròn số để có kết quả duy
nhất Vậy quy ớc đó là gì?
1.Ví dụ
*Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân
4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị
Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất và viết
4,3 4 ; 4,9 5
Kí hiệu: “” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ
?1 5,4 5 5,8 6 ; 4,5 5
Trang 32Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ
2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải
1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong SGK/36
Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ
nh ví dụ ở trờng hợp1
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK
Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào
bảng nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên
bảng trình bày
Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1 số
bài khác
Hoạt động 3: Luyện tập
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk
2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh
2.Quy ớc làm tròn số
Tr ờng hợp1 : SGK/36
Ví dụ:
a, 86,149 86,1 (làm tròn chữ sốthập phân thứ nhất)
b, 542 540 (tròn trục)Tr
Bài 74/36SGK
ĐTBMHK=
iểm Tổngsốlầnd
HS HS
HS1 2 3
=
15
24 54
31
= 7,3Vậy: Điểm TBMHKI của bạn Cờng
là 7,3C- Củng cố:
Hs: - Nhắc lại 2 trờng hợp (quy ớc) làm tròn số
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo hai quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Kĩ năng: Vận dụng hai quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức
- Thái độ: Có ý thức vận dụng vào đời sống hàng ngày
Trang 33A – Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )
- Phát biểu hai quy ớc làm tròn số
- Làm tròn số 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
B – Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Làm tròn kết quả sau khi
Gv: Tơng tự hãy sử dụng máy tính bỏ
túi thực hiện tiếp các câu b, c, d rồi
thông báo kết quả
Gv: Kiểm tra lại các kết quả của học
sinh bằng máy tính bỏ túi
Hs: Cùng đọc thầm yêu cầu của bài và
ví dụ tính giá trị của biểu thức A
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4
nhóm(mỗi nhóm làm 1 câu) vào bảng
nhỏ sau đó gọi đại diện 4 nhóm gắn bài
b, (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 4,773 4,77
b, 7,56 5,173
Cách1: 8 5 = 40Cách 2: = 39,10788 39
c, 73,95 : 14,2
Cách1: 74 : 14 = 5Cách 2: = 5,2077 = 5
d,
3 , 7
815 , 0 73 , 21
Cách1:
7
1 21
= 3Cách 2: = 2,42602 2
33
Trang 34Ngày soạn: 16/10/2010 Ngày giảng: 18/10/2010.
Tiết 17 : Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
*Trọng tâm: KN số vô tỉ, căn bậc hai
II.Chuẩn bị Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
Trò : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài
Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học
sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng
bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho
SAEBF = ? SABFvà SABCD = ? SABF
Suy ra: SABCD = ?
Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý
x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373
34
Trang 35- Hãy biểu thị SABCD theo x
Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
2
0
; 3
2
; 3
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định
nghĩa căn bậc hai của một số a không
Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về
căn bậc hai của một số dơng qua phần
25 9
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
tập sau yêu cầu học sinh kiểm tra xem
cách viết đó có đúng không ?
18’
Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)
CBH của
Không có căn bậc hai của (- 16)
* Ngời ta chứng minh đợc rằng:
+, Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là
a ( >0) và - a ( <0)+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là
0 = 0+, Ví dụ:
+,Chú ý:Không đợc viết 4= ± d) 2
Bài tập củng cố:
36= 6 ĐúngCBH của 49 là 7 Sai
Thiếu: do CBH của 49 còn là (-7)
2
) 3 ( = - 3 Sai
Vì : 2
) 3 ( = 9 = 3
- 0 , 01 = - 0,1 Đúng
35
Trang 3636= 6 ;CBH của 49 là 7 ; 2
) 3 ( = -
Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu
có sửa lại các câu sai vào bảng nhỏ
Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài
1 số nhóm khác Có đánh giá cho điểm
Bài 86/41SGK
3783025 = 1945
1125 45 = 225
7 , 0
2 , 1 3 ,
0
= 1,463850
2 , 1 4 , 6
= 2,108185107
C – Củng cố: (3’) Hs: Trả lời một số câu hỏi sau
- Thế nào là số vô tỉ ? Số vô tỉ khác số hữu tỉ nh thế nào ?
- Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
- Những số nào có căn bậc hai ?
D– Dặn dò (2’)
- Đọc mục “ Có thể em cha biết”
- Học thuộc bài
- Làm bài 83 85/SGK và bài 106 ; 107/SBT Giờ sau mang thớc kẻ, com pa
Ngày soạn: 18/10/2010 Ngày giảng: 20/10/2010
Tiết 18: Số thực
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực
- Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
Trang 37- Tính : 36 ; - 16 ;
25
9 ; 3 2 ; ( 4 ) 2
2– Bài mới
Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng
Gv: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau
nhng đợc gọi chung là số thực Bài học
hôm nay sẽ cho ta hiểu thêm về số thực,
cách so sánh hai số thực, biểu diễn số
thực trên trục số
Gv: Gọi học sinh lấy ví dụ về số tự nhiên,
số nguyên âm, phân số, số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, số
vô tỉ viết dới dạng căn bậc hai
Gv: Hãy chỉ ra trong các số trên số nào là
số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ Tất cả các
số trên đợc gọi chung là số thực
Hs: Thực hiện ?1/SGK
Gv: Gọi vài học sinh trình bày tại chỗ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung
bài tập và yêu cầu
Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp ?2
Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ có giải
Hs: Lấy ví dụ minh hoạ
Gv: Đặt câu hỏi : Có biểu diễn đợc số vô
tỉ 2 trên trục só không ?
Hs: Tự đọc trong SGK và xem hình
6/44SGK để biểu diễn số 2 trên trục số
Hs: Nghe Gv giảng để hiểu đợc ý nghĩa
của tên gọi “ Trục số thực”
Gv: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình
7/44SGK và hỏi : Ngoài các số nguyên,
trên trục số này còn biểu diễn các số hữu
tỉ nào ? các số vô tỉ nào ?
Hs: Quan sát trên trục số và trả lời tại
chỗ Trên trục số còn biểu diễn các số
Bài tập: Điền các dấu ( ; ; ) thích hợp vào ô vuông
b, Nếu b là số vô tỉ thì b viết đợc dới
dạng số thập phân vô hạn không
37
Trang 381Hs: Lên bảng điền
Hs : Còn lại cùng ghi cách điền vào bảng
nhỏ và đối chiếu, nhận xét bài bạn trên
bảng
Gv: Đa tiếp đề bài 89/SGK lên bảng phụ
1Hs: Trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng
Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét và góp ý
Gv: Chốt lại vấn đề và giải thích cho học
sinh hiểu rõ hơn ở câu b sai vì còn có số
vô tỉ
5’ tuần hoàn Bài 89/44SGK: Đúng hay sai ?
3 – Củng cố: ( 2’) Hs: Trả lời các câu hỏi sau
Tập hợp số thực bao gồm những số nào ?Vì sao nói trục số là trục số thực ?
Trang 39Ngày soạn: 23/10/2010 Ngày dạy: 25/10/2010
Tiết 19 : Luyện tập
I.Mục tiêu bài học
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học ( N; Z; Q ; I ; R )
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính tìm x và tìmcăn bậc hai dơng của một số
- Thái độ: Học sinh thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z ; Q và R
II.Chuẩn bị:
- Thày : Bảng phụ
- Trò : Bảng nhỏ
III.Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
Điền các dấu ( ; ; ) thích hợp vào ô trống
Gv: Đa đề bài 91/SGK lên bảng phụ và
hỏi học sinh: - Muốn so sánh hai số
nguyên âm ta làm thế nào?
Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?
1Hs: Lên bảng điền
Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
Gv: Đa tiếp đề bài 92/SGK lên bảng phụ
Trang 402Hs: Lên bảng sắp xếp
Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài
Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức
Gv: Ghi bảng đề bài 90/SGK và yêu cầu
Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn ( mỗi
dãy làm 1 câu) , sau đó đại diện 2 dãy
trình bày bài tại chỗ
7 : 456 , 1 18
9 25
7 : 125
182 18
26 18
8 18
x = - 3,8
b, (-5,6)x + 2,9x – 3,86 = -9 8 (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94
Gv: Hệ thống lại toàn bộ các dạng bài đã chữa
Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập đó
4 Dặn dò:(2’)
- Làm bài 95/SGk và bài 120 129/SBT
- Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I/46SGK
40