Giải thích và rút ra kết luận: FeOH3 không tan tạo kết tủa màu nâu Thí nghiệm 2 : Đồng II hidroxit tác dụng với Axit Hướng dẫn học sinh: Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí nghiệm..
Trang 1Ngày soạn : 10/10/2010
Ngày dạy : 12/10/2010
I /
Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thức hiện các thí nghiệm.
- Bazo tác dụng với axit và với muối
- Dd muối tác dụng kim loại, với dd muối khác và với axit
2 Kĩ năng :
- Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm
- Quan sát, mô tả, giải thích hiện tượng và viết được các phương trình hóa học của thí nghiệm
- Viết tường trình thí nghiệm
3.Thái độ :
- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm … trong học tập và trong thực hành hóa học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm, lớp học
II/
Chuẩn bị :
1
Đồ dùng dạy học
a Giáo viên :
- Dụng cụ :giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất
- Hoá chất: NaOH, BaCl2, HCl, FeCl3, Cu(OH)2, CuSO4, Na2SO4
b.Học sinh:
- Đọc và nghiên cứu trước bài thực hành ở nhà
2 Phương pháp:
- Thực hành nhóm, trực quan
III/
Các hoạt động dạy và học :.
1/Oån định tổ chức lớp
1’ Vắng………phép…… Vắng………phép…… Vắng………phép…
2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS : 5’
22’ Thí nghiệm 1 : Natrihidroxit tác dụng với muối
1 Hướng dẫn học sinh:
Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí
nghiệm
2 Hướng dẫn HS lấy hóa chất cẩn thận
vào ống nghiệm
- Cách lấy dd FeCl3 vào ống nghiệm
- Cách nhỏ NaOH vào ống nghiệm
- Quan sát
1 Dùng ống hút nhỏ vài giọt NaOH vào 1ml dd FeCl3
2 Quan sát hiện tượng :
- Màu sắc thay đổi
- Tủa tạo thành
3 Giải thích và rút ra kết luận:
(Fe(OH)3 không tan tạo kết tủa màu nâu)
Thí nghiệm 2 : Đồng (II) hidroxit tác dụng với Axit
Hướng dẫn học sinh:
Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí
nghiệm
1 Dùng ống hút nhỏ vài giọt Cu(OH)2
vào 1ml dd HCl
2 Quan sát hiện tượng :
Tuần 10
Tiết 19
Bài 14 : Thực hành : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
Trang 2- Cách nhỏ HCl vào ống nghiệm.
- Quan sát
- Dùng tay cảm nhận sự thay đổi về nhiệt
độ của phản ứng
+ Thí nghiệm 3 : i: quan sát và giải thích
hiện tượng, viết PTHH
+ Thí nghiệm 4 :: quan sát và giải thích
hiện tượng, viết PTHH
+ Thí nghiệm 5 :bariclorua tác dụng với
Axit :nhỏ vài giọt BaCl2 vào 1ml dd H2SO4
quan sát và giải thích hiện tượng
- Không có tủa tạo thành
3 Giải thích và rút ra kết luận ( phản ứng tỏa nhiệt)
Thí nghiệm 3 : Đồng (II) sulphat tác dụng với kim loại
1 Hướng dẫn học sinh:
Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí
nghiệm
2 Hướng dẫn HS đưa đinh sắt vào ống
nghiệm cẩn thận tránh bị lủng ống nghiệm
- Hướng dẫn cách quan sát sự thay đổi của
đinh sắt
1 Cho đinh sắt vào 1ml dd CuSO4
2 Quan sát hiện tượng :
- Màu sắc đinh sắt thay đổi thay đổi
- Sự thay đổi màu của dd
3 Giải thích và rút ra kết luận:
(Fe mạnh hơn Cu)
Thí nghiệm 4 : Bariclorua tác dụng với muối
1.Hướng dẫn học sinh:
Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí
nghiệm
2 Hướng dẫn HS lấy hóa chất cẩn thận
vào ống nghiệm
- Cách nhỏ dd BaCl2 vào ống nghiệm
- Cách lấy Na2SO4 vào ống nghiệm
- Quan sát
1 Dùng ống hút nhỏ vài giọt BaCl2 vào 1ml dd Na2SO4
2 Quan sát hiện tượng :
- Màu sắc thay đổi
- Tủa tạo thành
3 Giải thích và rút ra kết luận:
(BaSO4 không tan tạo kết tủa màu trắng)
Thí nghiệm 5 : Bariclorua tác dụng với Axit
1.Hướng dẫn học sinh:
Mục đích, yêu cầu và cách tiến hành thí
nghiệm
2 Hướng dẫn HS lấy hóa chất cẩn thận
vào ống nghiệm
- Cách nhỏ dd BaCl2 vào ống nghiệm
- Cách lấy H2SO4 vào ống nghiệm
- Quan sát
1 Dùng ống hút nhỏ vài giọt BaCl2 vào 1ml dd H2SO4
2 Quan sát hiện tượng :
- Màu sắc thay đổi
- Tủa tạo thành
3 Giải thích và rút ra kết luận:
(BaSO4 không tan tạo kết tủa màu trắng)
10’ Hoạt động 6 : Gv hướng dẫn Hs viết bản tường trình
GV nhận xét về ý thức, thái độ của học
sinh trong buổi thực hành
GV hướng dẫn Hs thu dọn hoá chất và dọn
vệ sinh
TT Tên
TN Mụcđích
TN
Hiện tượng giải thích
Kết quả thí nghiệm
Trang 3- HS chú ý lắng nghe
- HS dọn dụng cụ hoá chất và vệ sinh
1 2
4’ 3/ Nhận xét và dặn dò công việc về nhà
a, Nhận xét : Gv đánh giá giờ học rút kinh nghiệm cho giờ sau.
b, Dặn dò : HS về nhà làm bài tập 1,2,3,5 trang 25 sgk Về nhà xem và học lại các
kiến thức đã học từ đầu năm, làm các bài tập đã cho và đã làm Giờ sau kiểm tra bài số 1 thời gian 45’
IV/ Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn : 10/10/2010 Ngày dạy : 25/10/2010
Tuần 10
Tiết 20
Bài kiểm tra số 2
Trang 4Mục đích yêu cầu :
1/ Kiến thức: kiểm tra khả năng lĩnh hội và tiếp thu kiến thức cơ bản của chương 1, kiểm tra tình hình học tập ở nhà và thái độ học của học sinh đối với môn hóa học 9
2/ Kĩ năng : kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của 4 loại hợp chất vô cơ, phân loại HCVC và phương pháp điều chế một số một số chất quan trong tiêu biểu
3/ Thái độ : HS có tính tự giác, trung thực trong làm bài và học tập ở nhà, thể hiện sự say mê môn hóa học
II/
Thiết lập ma trận đề :
1 Tỉ lệ câu hỏi : TNKQ : TNTL là 4 : 6
2 Thiết lập ma trận : Cho đề số 1
Bậc nhận thức
Nội dung
MỨC DỘ KIẾN THỨC, KĨ NĂNG TỔNG
a Tính chất hoá học
của oxit, axit, bazo
muối
3(1,5) 1,2,5
b Phản ứng trao đổi
và điều kiện để sảy
ra phản ứng trao đổi
4(1,0) B:1234 0,25
c Nhận biết các hợp
chất vô cơ
d Tính theo phương
trình hoá học
3(2,0) a,b,c
2,0
(3,0)
2 (1,0)
3 (3,0)
4 (3,0)
10,0
3, Đề kiểm tra :
Đề 1 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu 1 : Hãy điền từ ở cột A vào cột B cho đúng:
A B PTHH
1.oxitaxit
2.axit
a……… + axít muối + nước ………
b………+ oxitbazơ muối ………
Trang 54.muối
c………+ axit muối + axít ………
d…… + kim loại muối+ khíhidro ………
Câu 2 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng sảy ra, dấu (o) nếu phản ứng không sảy ra. NaOH HCl H2SO4 CuSO4 HCl Ba(OH)2 Viết các phương trình hoá học nếu có Câu 3 : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất : 1/ Điểu kiện để sảy ra phản ứng trao đổi là: a.Tạo chất không tan b Tạo chất khí bay lên c Không cần điều kiện d Tạo chất không tan hoặc chất khí bay lên 2/ Chất nào trong thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natrisulphat (Na2SO4) a Dung dịch bariclorua b Dung dịch axit clohidric c Dung dịch bacnitrat d Dung dịch natrihidroxit II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :
Câu 1 : Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau: Mg MgO MgCl2 Mg(OH)2 MgO
Câu 2 : Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau : HCl, NaNO3, NaCl Câu 3: Cho 5,6g KOH tác dụng với 200ml dung dịch axit sulfuaric a Tính khối lượng axit cần dùng ? b.Tính nồng độ mol của H2SO4 cần dùng c Tính khối lượng muối thu được (cho biết : S=32 ; H=1 ; K= 39 ; O=16 ) Đề 2 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : Câu 1 : Hãy điền từ ở cột A vào cột B cho đúng: A B PTHH 1.oxitaxit 2.axit 3.bazơ 4.muối a………+ axít muối + nước ………
b………+ oxitbazơ muối ………
c………+ axit muối + axít ………
d…… + kim loại muối+ khíhidro ………
Câu 2 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng sảy ra, dấu (o) nếu phản ứng không sảy ra.
HCl
Trang 6 Viết các phương trình hoá học nếu có
Câu 3 : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
1/ Điểu kiện để sảy ra phản ứng trao đổi là:
a Tạo chất không tan b Tạo chất khí bay lên hoặc chất không tan
c Tạo chất dễ bị phân huỷ d Không có điều kiện
2/ Chất nào trong thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natriclorua (NaCl)
a Dung dịch bariclorua b Dung dịch axit clohidric
c Dung dịch bacnitrat d Dung dịch natrihidroxit
II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :
Câu 1 :
Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau:
Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO
Câu 2 : Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau : H2SO4, Na2SO4, NaCl
Câu 3:
Cho 8g NaOH tác dụng với 400ml dung dịch axit sulfuaric
a Tính khối lượng axit cần dùng ?
b Tính nồng độ mol của H2SO4 cần dùng
c Tính khối lượng muối thu được
(cho biết : S=32 ; H=1 ; Na= 23 ; O=16 )
V/
Đáp án :
I/ TNKQ
Câu 1 : 1đ
1,b 2,d 3,a 4,c
Câu 2 : 2đ
CuSO4 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
HCl + NaOH NaCl + H2O
Ba(OH)2 +2HCl BaCl2 +2 H2O
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 +2H2O
Câu 3 : 1đ
1,d 2, a
I/ TNKQ Câu 1 : 1đ
1,b 2,d 3,a 4,c
Câu 2 : 2đ
CuSO4 +2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
HCl + NaOH NaCl + H2O Ba(OH)2 +2HCl BaCl2 +2 H2O Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 +2H2O
Câu 3 : 1đ
1,b 2, c
3 0,25/1 ý đúng 0,5/1 PT đúng
0,5/1 ý đúng
II/ Tự Luận:
Câu 1 : 2đ
1, 2 Mg (r) + O2(k) 2 MgO(r)
2, MgO(r) + 2HCl(dd) MgCl2(dd)
+ H2O(l)
3, MgCl2(dd)+ 2NaOH(dd)
II/ Tự Luận:
Câu 1 : 2đ
1, 2 Cu (r) + O2(k) 2 Cu O(r)
2, Cu O(r) + 2HCl(dd) Cu Cl2(dd) + H2O(l)
3, Cu Cl2(dd)+ 2NaOH(dd)
6 điểm 0,5/1 PT đúng
Trang 7Mg(OH)2(dd) + 2NaCl(dd)
4, Mg(OH)2 (dd) t0 MgO(r) + H2O(l)
Câu 2 :2đ
- Dùng quỳ tím nhận biết được : quỳ tím
hoá đỏ là HCl
- Dùng AgNO3 : kết tủa trắng là NaCl
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
Câu 3 : 2 đ
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
a mH2SO4 = 4,9 g
b CM = 0,25 (M)
c mK2SO4= 8,7g
Cu (OH)2(dd) + 2NaCl(dd)
4, Cu (OH)2 (dd) t0 Cu O(r) + H2O(l)
Câu 2 :2đ
- Dùng quỳ tím nhận biết được : quỳ tím hoá đỏ là H2SO4
- Dùng BaCl2 : kết tủa trắng là Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 +2NaCl
Câu 3 : 2 đ
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
a mH2SO4 = 9,8 g
b CM = 0,25 (M)
c mK2SO4= 14,2 g
1 1
0,5 0,5 0,5 0,5
KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA
Lớp Sỉ số điểm 0,1,2 điểm 3,4 điểm 5,6 điểm 7,8 điểm 9,10 9A1 9A2 9A3 VI/ Rút kinh nghiệm đề ki ể m tra: ………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN HOÁ HỌC 9 BÀI SỐ 2 (Đề 1) HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GV I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : Câu 1 : Hãy điền từ ở cột A vào cột B cho đúng: A B PTHH 1.oxitaxit 2.axit 3.bazơ a …… + axít muối + nước ………
b………+ oxitbazơ muối ………
c………+ axit muối + axít ………
Trang 8
Câu 2 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng sảy ra, dấu (o) nếu phản ứng không sảy ra. NaOH HCl H2SO4 CuSO4 HCl Ba(OH)2 Viết các phương trình hoá học nếu có ………
………
………
………
Câu 3 : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất : 1/ Điểu kiện để sảy ra phản ứng trao đổi là a Tạo chất không tan b Tạo chất khí bay lên c Không cần điều kiện d Tạo chất không tan hoặc chất khí bay lên 2/ Chất nào trong thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natrisulphat (Na2SO4) a Dung dịch bariclorua b Dung dịch axit clohidric c Dung dịch bacnitrat d Dung dịch natrihidroxit II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :
Câu 1 : Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau: Mg MgO MgCl2 Mg(OH)2 MgO
………
………
………
Câu 2 : Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau : HCl, NaNO3, NaCl ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3:
Cho 5,6g KOH tác dụng với 200ml dung dịch axit sulfuaric
a Tính khối lượng axit cần dùng ?
b Tính nồng độ mol của H2SO4 cần dùng
Trang 9c Tính khối lượng muối thu được
(cho biết : S=32 ; H=1 ; K= 39 ; O=16 )
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN HOÁ HỌC 9 BÀI SỐ 2 (Đề 2) HỌ VÀ TÊN:………
LỚP:………
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GV I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : Câu 1 : Hãy điền từ ở cột A vào cột B cho đúng: A B PTHH 1.oxitaxit 2.axit 3.bazơ 4.muối a.…… + axít muối + nước ………
b………+ oxitbazơ muối ………
c………+ axit muối + axít ………
d…… + kim loại muối+ khíhidro ………
Câu 2 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng sảy ra, dấu (o) nếu phản ứng không sảy ra. HCl NaOH H2SO4 HCl CuSO4 Ba(OH)2 Viết các phương trình hoá học nếu có ………
………
………
………
Câu 3 : Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
1/ Điều kiện để sảy ra phản ứng trao đổi là:
a Tạo chất không tan b Tạo chất khí bay lên hoặc chất không tan
c Tạo chất dễ bị phân huỷ d Không có điều kiện
2/ Chất nào trong thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natriclorua (NaCl)
a Dung dịch bariclorua b Dung dịch axit clohidric
Trang 10II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN :
Câu 1 : Viết phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau: Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO ………
………
………
Câu 2 : Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau : H2SO4, Na2SO4, NaCl ………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho 8g NaOH tác dụng với 400ml dung dịch axit sulfuaric a Tính khối lượng axit cần dùng ? b Tính nồng độ mol của H2SO4 cần dùng c Tính khối lượng muối thu được (cho biết : S=32 ; H=1 ; Na= 23 ; O=16 ) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………