Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2 lần nhng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng bằng: Câu 12: Một khung dây quay đều quanh một trục trong một t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
MễN VẬT LÍ 12 Thời gian: 90 phỳt
-*** -Câu 1: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng là 100(V) Tỡm U R biết
C
3
Câu 2: Đoạn mạch gồm điện trở R = 200 Ω nối tiếp với cuộn cảm L = 2
π H; đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
u = 400 2 cos(100 tπ ) (V) Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch có dạng:
A i = 2 cos(100 tπ ) (A) B i = 2cos(100 tπ ) (A)
C i = 2 cos(100
4
t π
π − ) (A) D i = 2cos(100
4
t π
π − ) (A).
Câu 3: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, tần số dòng điện bằng 50 Hz, độ tự cảm của cuộn cảm thuần là 0,2
H Muốn có hiện tợng cộng hởng điện xảy ra trong đoạn mạch thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là:
A 10 4
2π F
−
π
−
C 1023
2π F
−
π
−
Câu 4: Đặt điện áp u = 20cos(100 tπ ) (V) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp thì trong mạch có dòng điện i = 2cos(100 tπ -
2
π
) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
Câu 5: Một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
2π H mắc nối tiếp với một tụ điện
có điện dung C = 10 4
3π
−
F Biết tần số của dòng điện là f = 50Hz Tổng trở của đoạn mạch là:
Câu 6: Trong một máy biến áp lí tởng (không có mất mát năng lợng và từ thông), gọi U1, I1 và N1; U2, I2 và N2 là
điện áp, dòng điện và số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp Công thức nào sau đây đúng?
A 1 1
N =U
Câu 7: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rô to quay với tốc độ n vòng mỗi giây thì tần số
dòng điện tạo đợc có giá trị:
A f = np/60 B f = pn C f = 60n/p D f = 60p/n.
Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên:
A hiện tợng tự cảm B hiện tợng cảm ứng điện từ.
C tác dụng của từ trờng quay D tác dụng của dòng điện trong từ trờng.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều không đúng? Trong đời sống và kĩ thuật, dòng điện xoay
chiều đợc sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì dòng điện xoay chiều:
A dễ sản xuất với công suất lớn B truyền tải đi xa ít hao phí nhờ máy biến áp.
C có thể chỉnh lu thành dòng điện một chiều khi cần thiết.
D có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều.
Câu 10: Trong máy phát điện xoay chiều, điện áp hiệu dụng:
A là trị trung bình của điện áp tức thời trong một chu kì.
B là đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. đo đợc bằng vôn kế nhiệt D lớn hơn biên độ 2 lần.
Trang 2GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
Câu 11: Một khung dây quay đều tring một từ trờng đều quanh một trục vuông góc với các đờng cảm ứng Suât điện
động hiệu dụng trong khung là 60V Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2 lần nhng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 12: Một khung dây quay đều quanh một trục trong một từ trờng đều với tốc độ góc 150 rad/s Trục quay vuông
góc với các đờng cảm ứng từ Từ thông cực đại gửi qua khung là 0,5 Wb Suất điện động trong khung có giá trị bằng:
Câu 13: Cờng độ dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(120 tπ ) (A) Dòng điện này:
A có chiều thay đổi 120 lần trong 1 s B có tần số bằng 50 Hz.
C có giá trị hiệu dụng bằng 2 A D có giá trị trung bình trong 1 chu kì bằng 2 A.
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(100 )πt (V) vào hai đầu của một điện trở thuần R thì trong mạch có cờng độ dòng điện hiệu dụng I Nếu đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một đi ốt bán dẫn có điện trở thuận bằng không và điện trở ngợc rất lớn thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:
Câu 15: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần
l-ợt:
A bằng không, bằng không B vô cùng lớn, bằng không.
C bằng không, vô cùng lớn D vô cùng lớn, vô cùng lớn.
Câu 16: Một tụ điện có điện dung C mắc vào một điện áp có biểu thức u = U0cos(
4
t π
ω − ) Biểu thức của dòng điện chạy qua tụ có dạng:
A i = U 0ωCsin(
4
t π
ω − ) B i = 0 sin( )
4
U
t C
π ω
ω + . C i = U0ωcosωt D i = U 0 ( )
4
Ccos t π
.
Câu 17: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cờng độ dòng điện:
A .ΩWb s B .Wb
s
Ω
Wb s
.s Wb
Ω
Câu 18: Một điện áp u = 220cos(120
2
t π
π − ) V (t tính bằng s) đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 Fà Cờng độ dòng điện qua tụ vào thời điểm t = 0,1 s là:
Câu 19: Một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz đợc đặt vào hai đầu một mạch nối tiếp gômg một cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và một tụ điện có điện dung 10 Fà Nếu pha ban đầu của điện áp bằng 0 thì pha ban
đầu của dòng điện qua cuộn dây bằng:
Câu 20: cuộn dây có độ cảm 1
4π H mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C1 =
3 10
3π F
−
rồi mắc vào một điện
áp xoay chiều tần số 50 Hz Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì thấy cờng độ dòng điện qua mạch không thay đổi Điện dung C2 bằng:
A 10 3
4π F
−
2π F
−
C 10 3
2π F
−
3π F
−
Câu 21: Một mạch điện gồm tụ điện C = 2.10 4 F
π
−
nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện áp xoay chiều tần só 50 Hz Giá trị của biến trở khi công suất tiêu thu của mạch đạt cực đại bằng:
Trang 3A 50 2 Ω B 100 Ω, C 50 Ω D 100 2 Ω.
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở R = 110 Ω đợc mắc điện áp
u = 220 2 cos(100
2
t π
π + ) V Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng:
Câu 23: Đặt điện áp u 1 = U0cos(100t) vào hai đầu của cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và điện trở thuần r khác không thì trong mạch xuất hiện dòng điện xoay chiều Nếu đặt điện áp u2 = 3U0cos(100t + π) vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ sẽ:
A tăng 3 lần B tăng 9 lần C tăng 6 lần D tăng 3 lần.
Câu 24: Nếu lần lợt mắc một điện trở R = 150 Ω; một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L; một tụ điện có điện dung C vào một điện áp xoay chiều u = 5 2 cos(100 )πt V thì cờng độ hiệu dụng qua mỗi phần tử đều có gia strị n nhau Nếu mắc RLC nối tiếp để đợc một đoạn mạch mới và điện áp đặt lên hai đầu đoạn mạch này là u = 5
2 cos(100 )πt V , thì tổng trở của mạch điện này bằng:
Câu 25: Một doạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử RLC mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2
cos(100 tπ ) V Cờng độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2cos(100
4
t π
π − )A Đoạn mạch đó gồm:
C L, C; ZL = ZC = 25 2 Ω D R, L; R = ZL = 25 2 Ω
Câu 26: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp đợc nối với một điện áp xoay chiều Khi đó trên cuộn thứ cấp xuất hiện
một suất điện động cảm ứng e1 = 16V Khi nối cuộn thứ cấp với điện áp này thì trên cuộn sơ cấp xuất hiện một suất
điện động cảm ứng e2 = 4V Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng:
Câu 27: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1 023 vòng, cuộn thứ cấp 75 vòng Cuộn sơ cấp đợc nối vào điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 3 000V Cuộn thứ cấp nối với động cơ có công suất 1,5kW và hệ số công suất cosϕ =
0,75 Nếu bỏ qua điện trở của các cuộn dây thì cờng độ dòng điện trong cuộn thứ cấp bằng:
Câu 28: Những kết luận nào dới đây là không đúng về máy biến áp lí tởng?
A là thiết bị cho phép thay đổi điện áp mà không thay đổi tần số.
B Muốn thay đổi điện áp thì cuộn sơ cấp phải có số vòng khác cuộn thứ cấp.
C Hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tợng tự cảm.
D khi mắc vào điện áp không đổi thì điện áp lấy ra trên cuộn thứ cấp
Câu 29: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp đợc nối với điện áp xoay chiều, cuộn thứ cấp đợc nối với điện trở tải
Nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra thì:
A dòng điện sơ cấp tăng, dòng điện thứ cấp tăng B dòng điện sơ cấp giảm, dòng điện thứ cấp giảm.
C dòng điện sơ cấp tăng, dòng điện thứ cấp giảm D dòng điện sơ cấp giảm, dòng điện thứ cấp tăng Câu 30: Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 100 vòng Từ thông trong lõi sắt có biểu thức
0,01cos100 ( t Wb )
φ = π Biểu thức của suất điện động trong cuộn thứ cấp là:
A e = 314cos(100π πt− / 2)V B e = 222sin(100 tπ ) V
C e = 314cos(100 tπ ) V D e = 222cos(100π πt+ / 2)V
Câu 31: Mạch điện không phân nhánh nh hình vẽ Biết R = 100Ω,
C = 50àF
π , L =
1
H
π , uAB = U 0 cos(100 tπ )V Tỉ số công suất toả nhiệt trên
mạch trớc và sau khi đóng khoá K bằng:
A 3 / 4 B 4 / 3 C 1 D 2.
A R C L
B K
Trang 4GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm: điện trở thuần R = 100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 1
2π H và điện dung C =
4 10
2π F
−
Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u = 80cos(2πft) V
Để điện áp hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc / 2π thì tần số f phải bằng:
Câu 33: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30 Ω và hai tụ điện có điện dung lần lợt là C1 = 10 3
3π F
−
và
C2 = 10 3 F
π
−
mắc nối tiếp nhau Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u = 100 2 cos(100 )πt (V) Cờng độhiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:
Câu 34: Xét mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Gọi UR, UL, UC lần lợt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R,
L, C Biết RL = 0, UR = UL = UC/2 Khi đó:
A u sớm pha hơn i một góc π / 3 B u chậm pha hơn i một góc π/ 3
C u sớm pha hơn i một góc π/ 4 D u chậm pha hơn i một góc π/ 4
Câu 35: Một đoạn mạch gồm: điện trở thuần Rx có thể thay đổi đợc giá trị của nó, cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết dung kháng ZC của trụ điện có độ lớn khác cảm kháng ZL của cuộn cảm Hai
đầu đoạn mạch đợc duy trì hiệu điện thế u = U0cos tω Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây Thay đổi Rx để nó có gia trị Rx = Z L−Z C Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:
A có giá trị không đổi bằng 0
2 x
U
R . B có giá trị cực đại bằng
2 0
U
Z −Z .
C có giá trị cực đại bằng
2 0
U
Z −Z . D có giá trị cực đại bằng
2
U
Z −Z .
Câu 36: Một đờng dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản suất đến nơi tiêu thụ
Điện áp hiệu dụng của nguồn là U = 6 kV, công suất nguồn cung cấp P = 510 kW Hệ số công suất của mạch là 0,85 Công suất hao phí trên đờng dây tải là:
Câu 37: Nếu điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện tăng 2 lần và công suất truyền đi không đổi Để công suất
hao phí trên đờng dây không đổi thì khối lợng dây dẫn (làm bằng cùng một loại chất liệu) sẽ:
A giảm 2 lần B tăng 3 lần C giảm 4 lần D tăng 8 lần.
Câu 38: Một tụ điện có dung kháng ZC = 300 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây cảm thuần có cảm kháng ZL= 200 Ω
khi có dòng điện tần số f = 50 Hz, cờng độ hiệu dụng I = 1 A chạy qua thì công suất trung bình tiêu thụ của đoạn mạch bằng:
Câu 39: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R = 80Ω, một cuộn dây có điện trở thuần r = 20Ω
, độ tự cảm L = 1/π(H) và một tụ điện có điện dung C = 1/2 (π àF) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U = 200V, có tần số f thay đổi đợc Thay đổi f để hiệu điện thế hiệu dụng gữa hai đầu điện trở R cực đại Giá trị cực đại đó bằng :
Câu 40 : Một tụ điện có điện dung C = 1à F đợc tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H Điện trở dây nối không đáng kể và lấy 2
10
π = Thời gian ngắn nhất
để cờng độ dòng điện trong mạch đạt giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó là :
Trang 5A 10-2/6 (s) B 10-3/6 (s) C 10-3/3 (s) D 5.10-4 (s).
Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R thay đổi được, cuộn dây cảm thuần Điện áp giữa hai
đầu AB có giá trị hiệu dụng không đổi Gọi R0 là giá trị biến trở để công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Gọi R1, R2 là hai gía trị khác nhau của biến trở R sao cho công suất của mạch là như nhau Mối liên hệ giữa R1 và R2 là:
A R 1 R 2 = R02. B R 1 + R 2 = 2R 0 . C R 1 – R 2 = R 0 . D R 1 R 2 = 2 2
0
R
Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Gọi U là
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, URC là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa RC Thay đổi L để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt cực đại Kết luận nào sau đây sai ?
L m
C Z L =(R2+Z C2)/Z C D 2 2
Câu 43: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = U0.cos( tω )V, trong đó ω thay đổi
được Khi ω= ω1 thì UL(max) Khi ω= ω2 thì UC(max) Mối quan hệ giữa ω1 à ω2 là:
A ω ω =1 2 1/ LC B ω ω =1 2 1/ LC C ω ω =1 2 1/ 2 LC D ω ω =1 2 LC
Câu 44: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp có cuộn dây cảm thuần, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
u = U0.cos( tω )V, trong đó ω thay đổi được Khi ω1=50 (π rad s/ ) hoặc ω1=200 (π rad s/ )thì cường đôh dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Tần số goc ω0để hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần R có giá trị:
A 100 (π rad s/ ). B 125 (π rad s/ ). C 150 (π rad s/ ). D 250 (π rad s/ ).
Câu 45: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp Khi chỉ nối R, C vào nguồn điện thì dòng điện lệch pha 450 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Khi mắc cả R, L và C vào mạch thì dòng điện chậm pha 600 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Mỗi liên hệ giữa ZC và ZL là:
A ZC = ZL B ZL = 2ZC C ZC = 2,732ZL D ZL = 2,732ZC
Câu 46: Khi mắc lần lượt điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L vào một điện áp xoay chiều ổn định thì
cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng lần lượt là 3 A và 4 A Nếu mắc R và L nối tiếp rồi mắc chúng vào nguồn
trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là :
Câu 47: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây,
tụ điện Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp
hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V Hộp kín X là:
A Điện trở B Cuộn dây thuần cảm C Tụ điện D Cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 48:Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ), R thay đổi Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh R R= 1(các đại lượng khác giữ nguyên) để công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là P Biết Max Z L = Ω50 và Z C = Ω40 Giá trị của R và 1 P là : Max
A 20Ω ; 400 W. B 20Ω; 500 W C 10Ω ; 500 W D.10Ω; 400 W
Câu 49: Mắc nối tiếp một một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường
Nếu ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì
A đèn sáng hơn trước B độ sáng của đèn không thay đổi C đèn sáng kém hơn trước
D đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm
Câu 50: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng
cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A giảm tần số dòng điện xoay chiều. B tăng điện dung của tụ điện
C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện trở của mạch.
Trang 6GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thái Hoà ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG