Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C.. Gọi i, u, I0,U0, lần lượt là các giá trị tức thời và biên độ của cường độ dòng điện và điện áp giữa h
Trang 1Cấp tốc: LOẠI I DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU lại văn hạnh – thpt giao thủy c – nam định
Bài 1:Một khung dây có 250 vòng diện tích mỗi vòng là 120 cm 2 cho khung quay đều trong từ trờng với vận tốc là 20 vòng/s ,từ trờng có cảm ứng từ B=4.10 -2 Ttrục quay của khung vuông góc với véc tơ cảm ứng từ lúc đầu khung song song với đờng cảm ứng từ trả lời các câu sau:
a.Tính giá trị cực đại của suất điện động b.Viết biểu thức từ thông và suất điện động
Bài 2: Mạch RLC như hỡnh vẽ: Biết uAB = 100 2 cos100 πtV ;
I = 0,5A UAM sớm pha hơn i
6
π
rad, uAB sớm pha hơn uMB
6
π
rad .Tớnh điện trở thuần R và điện dụng C
A R L M C B
Bài 3: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ
Cho biết: R = 40Ω, C = 2 , 5 10−4F
π và:
) ( 100
sin
80 t V
12
7 100 sin(
2
Tớnh r và L
Bài 4: Một đoạn mạch xoay chiều gụmg điện trở thuần R = 100 Ω, một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 2
π
=
và một tụ điện cú điện dung
4 10
π
−
= mắc nối tiếp giữa hai điểm cú hiệu điện thế u = 200 2 cos100 ( ) π t V
a: Biểu thức tức thời cường độ dũng điện qua mạch ? b Biểu thức tức thời Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm ?
c Biểu thức tức thời Hiệu điện thế hai đầu tụ ?
Bài 5: Mắc vào đốn neon một HĐT xoay chiều u(t) = 220 2 sin(100π t)(V).Đốn chỉ sỏng khi HĐT đặt vào 2 đầu búng đốn thoả món: UD ≥110 2 V.Trả lời 2 cõu sau
a:Thời gian đốn sỏng trong trong một chu kỡ ? b: Trong một giõy đốn phỏt sỏng bao nhiờu lần?
Bài 6 : Ở mạch điện R=100 3Ω;
4 10 2
π
−
= Khi đặt vào AB một điện ỏp xoay
chiều cú tần số f=50Hz thỡ u AB và u AM lệch pha nhau
3
π Tớnh Giỏ trị L
Trắc nghiệm
Cõu 1: Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú dạng u = 100 2 sin 100 π t ( V )thỡ biểu thức dũng điện qua mạch là i = 2 2 sin( 100 π t − π 6 )( A ) Tỡm R,L?
4
1
),
(
π
4
1 ), ( 3
π
4
3 ), (
π
Ω D 30 ( ), 0 , 4 ( H );
π
Ω
Cõu 2: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điờnh thế hai đầu đoạn mạch cú dạng
100 2 sin100 ( )
4
TớnhR, L :
50 ,
π
50 2 ,
π
50 ,
2
π
100 ,
π
Cõu 3: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp 0.2
20 ,
π
= Ω = Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế u = 40 2 cos100 ( ) π t V Biểu thức cường độ dũng điện qua mạch là:
A 2cos(100 )( )
4
i= πt−π A B 2 cos(100 )( )
4
2
2
Cõu 4: Một mạch gồm cuộn dõy thuần cảm cú cảm khỏng bằng 10Ω mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung
4
2
.10
π −
3
Biểu thức hiệu điện thế đoạn mạch :
M
Trang 2A 80 2 cos(100 )
6
u= πt−π
B 80 2 cos(100 )
6
u= πt+π
C 120 2 cos(100 )
6
u= πt−π
D 80 2 cos(100 2 )
3
Câu5 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C ghép nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng
50 2 cos100
AB
3
) (A) R, C có những giá trị nào
A
3 10
50 ;
5
π
−
2 3.10
25 ;
25
π
−
2 10
25 ;
25 3
π
−
3 5.10
50 ;
π
−
= Ω =
Câu 6 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm 1
4π(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai
đầu đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t = π (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A i 5 2 cos(120 t )
4
π
4
π
= π + (A) D i 5cos(120 t )
4
π
Câu 7 Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế
trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40cos(ωt + π/6)(V); uMB = 50cos(ωt + π/2)(V) Hiệu điện thế cực đại giữa hai
Câu 8 Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trên AC với uAB
= cos100πt (V) và uBC = cos (100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC
A uAC=2 2cos(100 t) Vπ B uAC 2cos 100 t V
3
π
3
π
Câu 9 : Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 100√3 Ω, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =10-4 /2π (F) Đặt vào 2 đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100√2cos100π t Biết điện áp ULC = 50V ,dòng điện nhanh pha hơn điện
áp Hãy tính L: A.L=0,318H ; B L=0,159H ; C.L=0,636H D L=0,159H ;
Câu 10 : Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi
hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u ≥ 155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A
100
1
100
2
300
4
100
5
(s)
Câu 11:Cho cuộn dây có điện trở trong 30Ω độ tự cảm
π 5
2
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 60 2cos100πt(V) Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50 2V thì điện dung của
tụ điện là :A C =
π 7
10− 3
F B C = 7 10−3
10− 5
Câu 12:Mạch như hình vẽ , uAB = 120 2 cos100 πtV Dùng
vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V, và
uAM nhanh pha hơn uAB
2
π
Biểu thức uMB có dạng :
A L M C B
A.120 2 cos (100 πt +
2
π
)V B.240 cos (100 πt –
4
π
)V C.120 2cos (100 πt +
4
π
)V D.240cos (100 πt –
2
π
)V
Câu 13: Cho mạch như hình vẽ
uAB = 100 3sin 100πtV uAE = 50 6V ; uEB = 100 2V
Hiệu điện thế UFB có giá trị::
A 200 3 V B 100 3 V C 50 3 VD 50 6V
A L F E C B
Câu 14 Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế u = 100 2 sin( 100 π t ) V, lúc đó ZL = 2 ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là
V
UR = 60 Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là: A 160V B 80V C 60V D 120V
Trang 3Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết L = 1
πH; C =
-3 5.10 72π F Đặt vào hai đầu mạch AB một
điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cos2πft Thay đổi tần số f , khi điện áp giữa hai bản tụ điện lệch pha π
2so với u
thì f có giá trị bằng: A.60 Hz B 50 Hz C 120 Hz D 72 Hz
Câu 16: Cho một đoạn mạch MN gồm điện trở thuần R = Ω 40 , một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0, 4
π
Điện áp giữa hai đầu cuộn dây là ; 100cos(100 )( )
4
L
Biểu thức điện áp giữa hai đầu mạch MN là :
A 100 2 cos(100 )( )
2
B.u = 100 2 cos100 ( ) π t V C 200 2 cos(100 )( )
2
D 100 2 cos(100 )( )
4
Câu 17: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm 0,5
π
= mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
4 10
π
−
rồi đặt vào một điện áp xoay chiều ổn định u U = 0cos100 ( ) π t V Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây là ud sớm pha hơn u là
2
π
Điện trở R của cuộn dây bằng : A 0 B 50 Ω C 100 Ω D 200 Ω
Câu 18: Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L và một tụ điện C có dung kháng 70Ω mắc nối tiếp Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch là 120 2 cos(100 )( )
6
và cường độ dòng điện qua mạch là
4cos(100 )( ).
12
Cảm kháng có giá trị : A 70Ω B 50Ω C 40Ω D 30Ω
Câu 19:Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ R =
80Ω; ZC = 60 Ω; UAB= UMB= 200V Cảm kháng của
cuộn dây bằng
Câu 20 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức 0cos(100 )( )
3
Biết cường độ dòng điện sớm
pha
2
π
so với điện áp và có biên độ là 3A tại thời điểm t = 1,2s Cường độ dòng điện có giá trị bằng
A 1,5 2A B 1,5 3A C 1,5A D 3A
Câu 21 Gọi i, u, I0,U0, lần lượt là các giá trị tức thời và biên độ của cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu đọan mạch xoay chiều chỉ có tụ điện Giữa các đại lượng nói trên có hệ thức như sau:
A iu=I0U0 B
I = U C
0 0
1
U u
+ =
÷ ÷
1
+ =
÷ ÷
Câu 22: Hai cuộn dây R1, L1và R2, L2 mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị: hiệu
dụng U Gọi U1và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2 Điều kiện để U=U1+U2 là:
A
2
2
1
1
R
L
R
L
1
2 2
1
R
L R
L
= C L1L2 = R1R2 D L1 + L2 = R1 + R2
Câu 23 Đặt điện áp xoay chiều có biên độ U0 vào hai đầu một cuộn cảm thuần Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0
2
U
thì cường độ dòng điện có độ lớn ( tính theo biên độ I0) là
2
I
B 2 0
2
I C. 3 0
2
I D 0
2
I
Câu 24 Công thức nào sau đây không đúng đối với đọan mạch RLC nối tiếp?
A U U = R + UL+ UC B u u = R + + uL uC C U U ur uuur ur = R+ UL+ U uuurC D U = UR2+ ( UL− UC)2
A
L
R C
Trang 4Câu 1(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối
tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này
A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL
Câu 2(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng :A.140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Câu 3(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt
hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa A cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần C tụ điện D cuộn dây có điện trở thuần
Câu 4(CĐ 2007): Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là :A 3 100 Ω B 100 Ω C Ω 2 100 D 300 Ω
Câu 5(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây
thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là :A.2,0 A B 2,5 A C 3,5 A D 1,8 A
Câu 6(CĐ 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0 sinωt Kí hiệu UR ,
UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu
UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 7( ĐH – 2007) : Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
Câu 8(ĐH – 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường
độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm
A 1/300s và 2/300 s B.1/400 s và 2/400 s C 1/500 s và 3/500 S D 1/600 s và 5/600 s
Câu 9(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng :
A 50 V B 30 V C 50√ 2 V D 30 √2 V
Câu 10( CĐ - 2008 ) : Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
Câu 11( CĐ - 2008 ) : Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A 5√2 V B 5 √3 V C 10 √2 V D 10√3 V
Câu 12( CĐ - 2008 ) :Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
Câu 13(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là: A 0 B
2
π C
3
π
− D 2
3
π
Câu 14( ĐH – 2008) : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là
A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL – ZC)
Câu 15(ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường
Trang 5cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A e 48 sin(40 t ) (V)
2
π
= π π − B e 4,8 sin(4 t = π π + π ) (V).C e 48 sin(4 t = π π + π ) (V). D e 4,8 sin(40 t ) (V)
2
π
Câu 16(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần
số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A
2
C
+ ω ÷ B
2
C
− ω ÷ C 2 ( )2
R + ω C D 2 ( )2
R − ω C
Câu 17(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp u U cos( t0 )
4
π
= ω + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ϕi) Giá trị của ϕi bằng
A
2
π
4
π
2
π
4
π
Câu 18( CĐNĂM 2009) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường
độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t0 )
4
π
π + (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
i I cos(100 t )
12
π
= π − (A) Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A u 60 2 cos(100 t )
12
π
= π − B u 60 2 cos(100 t )
6
π
= π − (V)C u 60 2 cos(100 t )
12
π
6
π
Câu 19(CĐNĂM 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là
A 0,27 Wb B 1,08 Wb C 0,81 Wb D 0,54 Wb
Câu 20( CĐNĂM 2009) : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100πt (V) Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A 100 lần B 50 lần C 200 lần D 2 lần
Câu 21(ĐH – 2009): Đặt điện áp 0cos 100
3
(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
4 2.10 π
−
(F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A 4 2 cos 100
6
i= πt+π
(A).B i 5cos 100 t 6
π π
(A)C i 5cos 100 t 6
π π
(A) D i 4 2 cos 100 t 6
π π
Câu 22( ĐH – 2009) : Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.102 cos 100 ( )
4
π π
Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A 2sin 100 ( )
4
e= − πt+π V
π π
C e = − 2sin100 ( ) π t V D e = 2 sin100 ( ) π π t V
Câu 23(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100 ( )
3
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
2
L
π
= (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A 2 3 cos 100 ( )
6
i= πt−π A
B i 2 3 cos 100 t 6 ( )A
π π
C i 2 2 cos 100 t 6 ( )A
π π
D 2 2 cos 100 ( )
6
i= πt−π A
Câu 24(ĐH – 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A U2 = U2R + U2C+ U2L B U2C = U2R+ U2L + U2 C U2L = U2R + U2C+ U2 D U2R = U2C+ U2L+ U2
Trang 6Câu 60( ĐH – 2009) : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có
L=1/(10π) (H), tụ điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 cos(100πt + π/2) (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.u = 40cos(100πt + π/4) (V) B u = 40 cos(100πt – π/4) (V).C u = 40 cos(100πt + π/4) (V) D u = 40cos(100πt – π/4) (V)
Câu 61( ĐH – 2009) : Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn
cảm thuần có độ tự cảm (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A i=5 cos(120πt + ) (A) B i=5 cos(120πt - ) (A) C i=5cos(120πt + ) (A) D i=5cos(120πt- ) (A).
Câu 64( ĐH - 2010) : Tại thời điểm t, điện áp 200 2 cos(100 )
2
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị
100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1
300 s, điện áp này có giá trị là
A −100V B 100 3 V C − 100 2 V D 200 V
Câu 67( ĐH - 2010) : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
u i
C
ω ω
=
R
i L
ω
=
Câu 70( ĐH - 2010) : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm l
A U0
i cos( t )
π
0 U
i cos( t )
2
L 2
π
0 U
i cos( t )
π
0 U
i cos( t )
2
L 2
π
ω
Câu 74( CAO ĐẲNG 2010) : Đặt điện áp u = 220 2 cos100 π t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và
MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2
3
π Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
A 220 2V B 220
Câu 75(CAO ĐẲNG 2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc
tơ cảm ứng từ B ur vuông góc với trục quay và có độ lớn 2
5π T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng:
A 110 2V B 220 2V C 110 V D 220 V
Câu77(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 Ω và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
3
π
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng:
3 Ω C 40 Ω D 20 3 Ω