+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì ?; + Hãy đọc câu ứng dụng dới bức tranh.. + Hãy đánh vần cho cô tiếng dê+ Viết mẫu lên bảng lớp lần lợt
Trang 1- Đọc đợc các tiếng và câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- Nhận ra đợc chữ n, m có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài, cái nơ, vài quả me
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bài i, a - bi cá
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Lớp viết bảng con bi, cá
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV cho HS quan sát quả me, cái nơ, hỏi: Cô có cái gì đây ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 30 phút)
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
+Tìm và ghép tiếng nơ
+Đọc: nơ
Giáo viên: Lê Thị Hằng
Trang 2+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ n, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
+ Nhận xét bảng con
( HD viết chữ m tơng tự )
HD viết chữ ghi tiếng nơ,me : Chú ý nhắc
HS cách viết nét nối giữa n và ơ, m và e
+Nhận xét và chữa lỗi
d ) Đọc tiếng từ ngữ ứng dụng
+ Viết bảng các tiếng, từ ngữ ứng dụng
+ Hỏi: Em nào có thể đọc đợc các tiếng trên
+Phân tích cấu tạo một số tiếng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
SGK và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì ?;
+ Hãy đọc câu ứng dụng dới bức tranh
+Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?
+Viết câu ứng dụng lên bảng: bò bê có cỏ, bò bê
+Quan sát tranh SGK thảo luận
và phát biểu ý kiến
+ Đọc câu ứng dụng
+Phải ngắt hơi+Đọc ( Cá nhân, nhóm, cả lớp )
+ Nêu và phân tích + Đọc (CN, nhóm, cả lớp)
Trang 3+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+Cho HS xem bài viết mẫu Lu ý cách để vở, cầm
bút, t thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?
+ Cho HS quan sát tranh, HDHS thảo luận theo chủ
đề Bố mẹ, ba má
+ Nêu câu hỏi gợi ý:
- Ngời sinh ra mình gọi là gì ?
- Em còn biết cách gọi nào khác?
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV vàcác câu hỏi tự nêu trong nhóm
+Vài nhóm trình bày trớc lớp
4 Củng cố - dặn dò: 5 phút
GV chỉ SGK - HS đọc bài trong SGK
Dặn học sinh về nhà học bài, tìm thêm tiếng có âm mới học trong sách báo bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 14
Toán
Bằng nhau - Dấu =
I Mục tiêu: Sau bài học , HS:
-Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = , để so sánh số lợng, do sánh các số
- Rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học.
+GV: Các mô hình : 3 lọ hoa , 3 bông hoa, 4 chiếc cốc , 4 chiếc thìa
+HS: Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ.
+GV: Cho HS làm vào bảng con
2…5 5…45 5…5 5…44
5…5 5…41 3…5 5…44
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài : Bằng nhau Dấu =
2, Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bằng nhau.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Hớng dẫn HS nhận biết 3 = 3
+ Đặt lên bàn 3 bông hoa và 3 lọ hoa yêu cầu
HS quan sát
+ Có bao nhiêu bông hoa?
Có bao nhiêu lọ hoa?
+ Em hãy so sánh số bông hoa với số lọ hoa?
+ Quan sát
+ Có 3bông hoa
+ Có 3 lọ hoa+ Trả lời
Giáo viên: Lê Thị Hằng 3
Trang 4+ Yêu cầu HS lên cắm vào mỗi chiếc lọ 1
bông hoa
+ Có thừa ra một bông hoa nào không?
+ Nói 3 bông hoa bằng 3 lọ hoa
+ Đa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ,
yêu cầu HS nối 1 chấm tròn xanh với chỉ 1
chấm tròn đỏ
+ Kết luận: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa; 3chấm
tròn xanh bằng 3 chấm tròn đỏ.Ta nói “ ba
bằng ba” Viết là 3 = 3 Dấu = gọi là dấu
bằng
+ Chỉ vào 3 = 3 yêu cầu HS đọc
+ Cho HS Tìm dấu = trong bộ đồ dùng
*Hớng dẫn HS nhận biết 4 = 4 ( tơng tự )
+ Kết luận: bốn bằng bốn
+ Vậy hai có bằng hai không?
Năm có bằng năm không?
+ Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng
giống hay khác nhau?
+ Kết luận : mỗi số luôn bằng chính nó và
+ HDHS viết dấu bằng theo mẫu, dấu viết
phải cân đối giữa 2 số không cao quá, không
thấp quá
+Bài 2:
+ Tập cho HS nêu cách làm bài
+ Theo dõi giúp đỡ HS
+ Nhận xét đúng sai
+Bài 3:
+ Cho HS nêu yêu cầu
+ Theo dõi cả lớp làm bài
+Bài 4: + Gọi HS nêu cách làm.
Trang 5-Đọc đợc tiếng ,từ, câu ứng dụng dì na đi đò,bé và mẹ đi bộ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:dế ,cá cờ, bi ve, lá đa
II - Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ sgk
-GV:bảng cài,bộ chữ
-HS: bộ đồ dùng dạy học
III- Các hoạt động dạy học
A-Kiểm tra bài cũ
-GV gọi HS đọc bài n m
-HS nhận xét- GV nhận xét
-GV đọc HSviết nơ me
-GV nhận xét chỉnh sửa
B-Dạy học bài mới
1-Giới thiệu bài
GV treo tranh và hỏi :Tranh vẽ gì?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2:Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm
+ dê (vài HS đọc ) + Phân tích tiếng dê
Giáo viên: Lê Thị Hằng 5
Trang 6+ Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
+ Viết mẫu lên bảng lớp lần lợt từng chữ d, đ vừa
viết vừa Hd qui trình viết
+ Viết bảng các tiếng ứng dụng
+ Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng
+ Quan sát GV viết mẫu+ Viết lên không trung+ Viết bảng con
+ Quan sát+ Viết bảng con
+ Đọc da , dê, do, đa ,đe ,đo (CN,
cả lớp )+ Phân tích một số tiếng
+ Đọc da dê ,đi bộ + Gạch dới da ,dê, đi
+ Phân tích+ Đọc từ ứng dụng (CN nhóm, cả
+ Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+ Trong câu ứng dụng có tiếng nào chứa âm vừa
+ Quan sát tranh, thảo luận nêu ý kiến:
Tranh vẽ một em bé và mẹ đi trên bờsông đang vẫy chào một ngời đi đò
+ Đọc câu ứng dụng (CN, nhóm, cả
lớp )
+ dì , đi, đò + Phân tích tiếng dì, đi , đò
+2HS đọc lại câu ứng dụng
+ 1HS đọc lại các nội dung viết
+ 1HS nhắc lại cách ngồi viết
+ Xem bài viết mẫu
Trang 7+ Quan sát uốn nắn.
c, Luyện nói.
+ Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là gì ?
+ HDHS quan sát tranh thảo luận theo câu hỏi
gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu
câu hỏi gợi ý
+ Tranh vẽ gì ?
+Em có hay chơi bi không ?
+Em đã nhìn thấy con dế bao giờ cha ?
+ Nhận xét khen nhóm nói hay
+ Viết bài trong vở tập viết
+ dế, cá cờ ,bi ve, lá đa.
+ Quan sát tranh thảo luận theo câuhỏi của GV và các câu hỏi trong nhóm
-Khai niệm bằng nhau
-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu >, < , = để đọc, ghi kết quả so
sánh
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học.
+GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: Yêu cầu cả lớp viết dấu bằng vào bảng con
+GV: Cho HS nhận xét lẫn nhau
+GV: Cho HS làm bài vào bảng con
2…5 5…42 ; 3…5 5…43 ; 4…5 5…44
+GV: Nhận xét chung
B, Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài: Luyện tập
2, Hoạt động 1 : Điền dấu thích hợp vào ô trống.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Bài 1:
+ Yêu cầu HS nêu cách làm + Nêucách làm
Giáo viên: Lê Thị Hằng 7
Trang 8+ Gọi 1 HS lên bảng làm.
+ Cho cả lớp đọc kết quả
+ Nhận xét đúng sai
+Bài 2:
+ Hỏi bạn nào có thể nêu cách làm bàì 2?
+ Cho HS làm bài, theo dõi việc làm bài của
HS
+ Gọi vài HS đọc kết quả
3, Hoạt động 2: Làm cho bằng nhau.
+ Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 3, cho
+HS: Tự kiểm tra bài của mình
+HS: Đọc kết quả sau khi đã nối:
-Đọc đuợc tiếng từ câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ , tổ
II :Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ sgk
+GV : Bảng cài, bộ chữ
+HS: Bộ đồ dùng Học vần
III :Các hoạt động dạy học
A : Kiểm tra bài cũ.
+GV: Gọi 2 HS đọc bài d, đ.
+HS: nhận xét -GV nhận xét
+GV: đọc HS viết dê, đò.
+GV: nhận xét
B: Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài mới.
+GV: cho HS quan sát tranh SGK
+GV: Tranh vẽ gì ?
Trang 92 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ
Tranh minh hoạ có tên là gì ?
+ Tổ là nơi trú ngụ của các loài chim
+ Viết mẫu lên bảng lớp theo khung ô li lần lợt các chữ
t, th vừa viết vừa HD qui trình.
+ So sánh nêu nhận xét
+ Tìm chữ t và giơ lên cho GV
kiểm tra
+ Quan sát GV làm mẫu, nhìnbảng phát âm ( CN, nhóm, cả
lớp ) + Tìm và ghép+ tổ
+ Giơ lên cho GV kiểm tra
+ tờ- ô - tô - hỏi – tổ( CN,nhóm, cả lớp )
+ Quan sát tranh minh hoạ
+ tổ + Đọc tổ
+ Quan sát GV viết mẫu
+ Viết lên không trung
+ Viết bảng con
+ Quan sát+ Viết bảng con
+ Đọc to, tơ, ta, tho , thơ, tha.
Trang 10+ Đọc mẫu giải thích từ ứng dụng.
+ Ai đọc đợc câu ứng dụng dới bức tranh?
+ Đọc mẫu , HD cách đọc Khi đọc câu có dấu phẩy
ta phải nghỉ hơi sau dấu phẩy
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
+ HDHS quan sát tranh , thảo luận theo câu hỏi gợi ý
của GV và các câu hỏi trong nhóm tự nêu
Câu hỏi gợi ý:
+Đọc bài SGK+ Thi đọc (CN, nhóm )
+Quan sát tranh minh hoạ, thảoluận và nêu nhận xét
+ bố thả cá mè , bé thả cá cờ.
+ Nhận xét
+ Đọc câu ứng dụng (CN,nhóm, cả lớp )
+ Nêu + Phân tích
+1HS đọc toàn bộ nội dungviết
+ Viết bài vào vở
+ ổ, tổ
+ Quan sát tranh minh hoạthảo luận nhóm đoi theo câuhỏi gợi ý của GV và câu hỏitrong nhóm tự nêu
Vài nhóm trình bày trớc lớp
C Củng cố , dặn dò.
+ Cho HS đọc toàn bài trong SGK
+Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có chứa âm vừa học
+ Dặn HS về đọc bài và tìm hiểu trớc bài 16
Trang 11Thứ Năm ngày 18 tháng 9 năm 2008
Học vần
Bài 16: Ôn tập
I Mục tiêu: Giúp HS
-HS đọc viết một cách chăc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a, n, m, d, đ, t, th.
-Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng:cò bố mò cá
cò mẹ tha cá về tổ
-Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng,từ
-Nghe hiểu và kể lại tự nhiên nột số tình tiết quan trọng trong truyện kể : Cò đi lò dò.
II : Đồ dùng dạy học.
Tranh minh hoạ sgk
+GV: Bảng ôn
+HS: bảng con
III: Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ.
+GV: Gọi HS đọc bài t, th.
+HS nhận xét -GV nhận xét
+GV: Đọc cho HS viết tổ, thỏ.
+GV: Nhận xét , chỉnh sửa
B, Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài
+GV: Tuần qua chúng ta học những âm gì mới?
+ Cho HS đọc các tiếng ghép từ tiếng ở
cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang ( B 2 )
Trang 12+ Viết từ tổ cò lên bảng- HD cách viết: lu ý
chỗ nối giữa các chữ trong tiếng, vị trí dấu
thanh, khoảng cách giữa các chữ là 1 ô ,
giữa các tiếng trong từ bằng 1 con chữ o
+ Nhận xét chỉnh sửa
+ HD viết vào vở tập viết-GV cho HS xem
bài viết mẫu
+ Quan sát cả lớp, uốn nắn t thế ngồi, cách
cầm bút
+ Quan sát GV viết mẫu
+ Viết bảng con+ Quan sát+ Viết bài
+ Kể chuyện kèm theo tranh minh hoạ
+ Tổ chức cho các nhóm thi kể theo nội
dung từng tranh
+ Đánh giá các CN thi kể
*ý nghĩa câu chuyện: tình cảm chân thành
giữa con cò và anh nông dân.
+ Đọc các âm và các tiếng ở tiết 1(CN,nhóm, lớp )
+ Quan sát tranh, thảo luận và nêu nhận xét tranh vẽ gia đình nhà cò, một con cò đang
+ Các nhóm nêu nhận xét
+ Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
C, củng cố dặn dò
+GV: Cho cả lớp đọc bài trong sgk
+GV: Cho HS tìm các tiếng chứa âm vừa ôn
+GV: Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 13III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
+GV: Cho cả lớp làm vào bảng con: 2…5 5…43 ; 4…5 5…42 ; 5…5 5…45
+HS: Làm vào bảng con
+GV: Nhận xét
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài : Luyện tập chung.
2, Hoạt động 1 : Làm cho bằng nhau.
+Bài 1:
+ Cho HS nêu yêu cầu của bài
+ Treo nội dung câu a lên bảng, cho cả lớp
+ Treo nội dung câu b lên bảng
+ Số con kiến ở hai bên có bằng nhau không?
+ Muốn cho bên có 4 con kiến bằng bên có 3
con kiến ta phải làm gì?
+ Cho HS làm bài , gọi 1HS làm trên bảng
Câu c tơng tự
3, Hoạt động 2 : Nối số thích hợp với ô
trống
+Bài 2:
+ Gọi HS nêu yêu cầu
+ Có thể nối mỗi số với 1 hay nhiều số?
+ Cho HS làm bài
+Bài 3: Nối với số thích hợp.
+ Tổ chức cho HS chơi trò chơi : Thi nối
+ Làm vào vở
+ Không bằng nhau
+ Ta phải gạch đi 1 con
+ Làm bài
+ Nêu yêu cầu
+ Có thể nối với nhiều số
+ Làm bài HS đọc kết quả
Giáo viên: Lê Thị Hằng 13
Trang 14+ Cho mỗi tổ cử 1 đại diện lên thi nối.
Giúp HS hiểu :Các việc nên làm để bảo vệ mắt và tai
-Tự giác thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
I ,Kiểm tra bài cũ
GVkiểm tra vở bài tập của HS
II, Dạy bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên bảng
HS cả lớp hát bài :Rửa mặt nh mèo
HĐ2: Quan sát tranh trả lời câu hỏi.
Mục tiêu: Nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt.
- GV hớng dẫn HS quan sát từng tranh ở
trang 10 và tập đặt câu hỏi, tập trả lời câu
hỏi cho từng hình
-Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn
trong hình vẽ đã lấy tay che mắt,việc làm
Trang 15câu hỏi cho từng hình.
GV khuyến khích các em tự đặt các câu
hỏi để hỏi bạn
GV hớng dẫn HS trả lời – nhận xét
GV kết luận ý chính
-Theo bạn việclàm đó đúng hay sai?
- Tại sao chúng ta không nên ngoáy taicho nhau?( hoặc không nên lấy vật nhọnchọc vào tai nhau)
HS chỉ vào hình phía trên bên phải củatrang sách và hỏi:
- Bạn gái trong hình đang làm gì? Làm
bạn đóng vai theo tình huống sau:
“ Hùng đi học về thấy Tuấn (em trai của
Hùng) và bạn của Tuấn đang chơi kiếm
bằng hai chiếc que Nếu là Hùng em làm
gì?
Nhóm 2: Thảo luận và phân công các
bạn đóng vai theo tình huống sau:
“ Lan đang ngồi học bài thì bạn của anh
Lan đến chơivà đem đến một băng nhạc,
hai anh mở nhạc rất to, Nếu là Lan , em
làm gì?
GV yêu cầu các nhóm lên trình diễn ( ngắn
gọn)
KL: GV yêu cầu HS phát biểu xem các
em đã học đợc điều gì, khi đặt mình vào vị
Trang 16Số 6
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Có khái niệm ban đầu về số 6
-Biết đọc viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đếm các số từ 1 đến 5 ; đọc các số từ 5 đến 1
+HS: Nhận xét
B, Dạy học bài mới.
1, Giới thiệu bài : Số 6
2, Hoạt động 1: Giới thiệu số 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a, Lập số 6
+ Cho HS quan sát hình trong sgk
+GV hỏi: có mấy bạn đang chơi?
Có mấy bạn đang đi tới?
5 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?
+ Yêu cầu HS lấy 5 que tính rồi lấy thêm 1
que tính
Hỏi: Có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
Có 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn , tất cả
có mấy chấm tròn?
+ Cho HS nhắc lại
+ Yêu cầu HS quan sát các tranh còn lại
+ Các nhóm đồ vật này đều có số lợng là 6
b, Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết.
+ Nêu:Số sáu đợc biểu diễn bằng chữ số 6
GV gắn mẫu chữ số 6 in ; gắn mẫu chữ số 6
viết.GV chỉ mẫu chữ cho HS đọc
+ Yêu cầu HS tìm chữ số 6 trong bộ đồ dùng
+ HD viết chữ số 6 viết đúng qui định
C, Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6
+ Yêu cầu HS lấy và cầm que tính ở tay phải
lấy từng que tính sang tay trái
+GV hỏi số 6 đứng ngay sau số nào?
+ Số 6 đứng ngay sau số 5
Vài HS nhắc lại
+ Số 1, 2, 3, 4, 5, Vài HS nhắc lại
+ Viết 1 dòng chữ số 6
Trang 17+ Cho HS nêu yêu cầu bài tập.
+ Đặt câu hỏi giúp HS rút ra cấu tạo của số 6
+Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
+ Gọi 1 HS nêu yêu cầu
+ Các con nhớ lại vị trí của các số từ 1 đến 6
rồi điền tiếp vào phần ô trống còn lại bên tay
phải
+ Cho HS làm bài rồi đọc kết quả của các
dãy số thu đợc
+GV hỏi: Số 6 đứng sau các số nào?
So sánh số ô vuông ở mỗi cột và cho biết cột
nào có nhiều ô vuông nhất
+ Số 6 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 6?
+Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống.
+ Nêu yêu cầu
+ Số 6 lớn hơn các số 1, 2, 3, 4, 5+ Các số bé hơn số 6 là 1, 2, 3, 4, 5+ Tự làm bài, chữa miệng
-ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, đợc mọi ngời yêu quý
-ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội , chải đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi
giày dép sạch mà không lời tắm gội, mặc quần áo rách bẩn
2.HS có thái độ : Mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc gon gàng sạch sẽ.
3.HS thực hiện đợc nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo , giày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà
cũng nh ở trờng, nơi khác
II.Tài liệu và ph ơng tiện
+GV: Tranh bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Lợc chải đầu
Bài hát: Rửa mặt nh mèo
III.Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: Cho cả lớp hát bài: Rửa mặt nh mèo
+GV: Tuần trớc các con đã học bài đạo đức nào?
+Quần áo đi học phải nh thế nào?
+HS: Trả lời
+HS - GV: Nhận xét
B.Dạy bài mới
Giáo viên: Lê Thị Hằng 17