Gọi A là trung điểm của PQ.. 1,25 điểm b Tính góc giữa đường thẳng SN và mpMNPQ; tính theo a khoảng cách từ điểm II.. Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tí
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm y' của hàm số y = x
sin3x (1,0 điểm) b) Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đồ thị (C) của hàm số y = f(x) = 2x3−3x +1 tại giao điểm của (C) với trục tung (1,0 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm) Tính:
x 2
2x 3x +10 lim
x 2
→
−
Câu 3: (1,5 điểm) Cho hàm số
4
x + 8x ˆ
ne u x > 2 f(x) = x + 2 (m R)
ˆ
mx -1 ne u x 2
Xác định giá trị của m để hàm số đã cho liên tục trên tập xác định của nó ?
Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.MNPQ, có đáy MNPQ là hình vuông cạnh a và O là
tâm của nó Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (MNPQ) và SO = a 6
6 Gọi
A là trung điểm của PQ
a) Chứng minh rằng PQ ⊥ mp(SAO) (1,25 điểm) b) Tính góc giữa đường thẳng SN và mp(MNPQ); tính theo a khoảng cách từ điểm
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
1 Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn:
Câu 5.a: (2,0 điểm)
a) Cho hàm số y = xcosx Chứng minh rằng: 2(cosx y') + x(y'' + y) = 0− (1,0 điểm) b) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số
thực m: (1 m )x− 2 2007 −3x 1 = 0− (1,0 điểm)
Câu 6.a: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = m, BC = n, CC' = p
Chứng tỏ rằng tất cả các đường chéo của hình hộp đều bằng nhau và tính độ dài của các đường chéo đó Từ đó suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh m
2 Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao:
Câu 5.b: (2,0 điểm)
a) Cho dãy số (un) với
n 1
3 u ( 5)
+
=
− Chứng tỏ (un) là một cấp số nhân Hãy tính
b) Cho hàm số
ne u x 0
ˆ
a ne u x = 0
Xác định a để hàm số f có đạo hàm tại điểm x=0 Khi đó tính đạo hàm của hàm số tại điểm x=0 (1,0 điểm)
Câu 6.b: (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh a Tính góc giữa hai mặt
phẳng (AB1C1) và (AC1D1)
- Hết
-ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 2Câu Ý Nội dung Điểm
a Tìm điều kiện xác định và tính đạo hàm y' của hàm số
cos 2
x y
x
2
( ) 'cos 2 (cos 2 ) ' '
cos 2
y
x
−
2
cos 2 2 sin 2 '
cos 2
y
x
+
b Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đồ thị (C) của hàm số
3
y= f x = − x + x− , tại giao điểm của (C) với trục tung 1,0 đ
2 ' '( ) 6 3
Hệ số góc của tiếp tuyến: f '(0) 3= 0,25 Vậy phương trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại M là: y=3x−1. 0,25
2 Tìm giới hạn: 1
lim
1
x
x x x
→
2
1
( 1)(4 3) lim
x
→
=
lim
x
x
x x
→
+
=
1
lim
x
x x x
→
3 Xác định giá trị của a để hàm số
4 8
ˆ
ˆ
1, 2
ne u x
ax ne u x
¡
liên tục trên tập xác định của nó ?
1,5 đ
Với mọi x < 2 , hàm số
4 8 ( )
2
f x
x
−
=
− liên tục trên khoảng (−∞; 2)
Với mọi x > 2 , hàm số f x( )=ax+1 liên tục trên khoảng (2; +∞) 0,25
f(2) = 2a + 1; xlim ( ) lim (→2+ f x =x→2+ ax+ =1) 2a+1 0,25
3
2
2
x x
x
−
Để hàm số liên tục trên ¡ , đk cần và đủ là nó liên tục tại điểm x = 2; tức
là:
2
23 lim ( ) (2) 2 1 24
2
Vậy 23
2
a= là giá trị cần tìm
0,50
Trang 3M O
C
A
D
B
S
Vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO ⊥ (ABCD), suy ra CD ⊥ SO (1) 0,25
CD ⊥ BC (gt), BC // OM ⇒ CD ⊥ OM (2) 0,25
Từ (1) và (2), suy ra CD ⊥ mp(SMO) 0,25
b Tính góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD); tính khoảng cách
Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD)
Vì SO ⊥ (ABCD) nên OA là hình chiếu của SA lên mp(ABCD)
Do đó ϕ =(SA OA; )=SAO·
0,25 Trong tam giác SAO vuông tại O, ta có:
0 6
2
SO a
AO a
Vậy góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) bằng 60 0
0,50
Từ O ta kẻ OH vuông góc với SM (H thuộc SM) Vì CD ⊥ mp(SMO)
nên mp(SCD) ⊥ mp(SOM), suy ra OH ⊥ (SCD)
Do đó d(O; (SCD)) = OH
0,25
a OH
Vậy ( ;( )) 42
14
a
a Cho hàm số y x= sinx Chứng minh rằng:2( ' sin )y − x −x y( ''+y) 0= 1,0 đ
TXĐ: ¡ Ta có y'=(xsinx)′=sinx x+ cosx; 0,25
Do đó: 2( ' sin )y− x −x y( ''+ y)
2(sinx xcosx sin )x x(2cosx xsinx xsin )x
2 cosx x 2 cosx x 0
0,50
b Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số thực m: (1−m x2) 2009 −3x− =1 0 1,0 đ
Đặt f x( ) (1= −m x2) 2009 −3x−1 Ta có: (0)f = − <1 0 0,25
( 1) (1 ) 3 1 1 0,
f − = − −m + − =m + > ∀m
suy ra: f( 1) (0)− f = −(m2+ <1) 0, ∀m 0,25 Mặt khác hàm số f x( ) (1= −m x2) 2009−3x−1 liên tục trên đoạn [−1; 0] 0,25
Do đó theo tính chất của hàm số liên tục, tồn tại số c∈ −( 1; 0) sao cho
( ) 0
f c = Vậy phương trình f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm trên khoảng 0,25
Trang 46.a 1,0 đ
B
C
A
B1
1
A1
D
Ta có các mặt chéo ACC1A1 và BDD1B1 là hai hình chữ nhật bằng nhau
nên các đường chéo AC1, A1C, BD1 và B1D bằng nhau 0,25
Áp dụng định lý Pithagore, ta được:
AC1 = AC2 + CC1 = AB2 + BC2 + CC1 = a2+ +b2 c2 0,25 Vậy AC1 = A1C = BD1 = B1D = a2+ +b2 c2 0,25
Suy ra độ dài đường chéo của hình lập phương có cạnh a là a 3 0,25
a Cho dãy số (u n ) với un ( 2)nn 1
3
+
−
= Chứng tỏ (u n ) là một cấp số nhân Hãy tìm giới hạn lim(u1+u2+ ×××+u )n .
1,0 đ
n
u ≠ ∀ ∈0, n ¥ ;
n 2 n
*
n 1
n
,
+ +
+
−
Vậy (un) là một cấp số nhân, với u1 = 4
3 và công bội 2
3
Ta có:
n n
Do đó:
n
n 2
3
− =
Chú ý: Học sinh có thể giải như sau:
Do |q| = 2/3 < 1 nên (un) là một cấp số nhân lùi vô hạn, do đó:
1
−
0,25
b Cho hàm số
ˆ
ˆ , 0
x
ne u x
¡ Xác định m để hàm
số có đạo hàm tại điểm x=0 Khi đó tính đạo hàm của hàm số f tại
điểm x=0.
1,0 đ
Để hàm số có đạo hàm tại điểm x = 0 thì điều kiện cần là nó phải liên tục
tại điểm đó, tức là lim ( )x→0 f x = f(0). 0,25
f(0) = m;
2
x
f x
− +
Vậy khi 1
2
m= − thì hàm số liên tục tại điểm x = 0. 0,25
Trang 5Lúc đó , ta có:
( )
2
x
ne u x x
f x
ne u x
=
.
2
x
− − +
−
0,25
2 2
8
Vậy 1
2
m= − thì hàm số có đạo hàm tại điểm x=0 và '(0) 1
8
0,25
6.b Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a Tính góc giữa hai mặt phẳng (AB'C') và (AC'D'). 1,0 đ
A
D
A '
B '
C '
D ' M
Gọi M là hình chiếu vuông góc của B' lên đường thẳng AC'
Do ∆AB'C' = ∆AC'D' (c.c.c) nên D'M = B'M và D'M ⊥ AC'
Suy ra AC' ⊥ mp(B'MD') Do đó góc α giữa hai mp(AB'C') và
mp(AC'D') bằng góc giữa hai đường thẳng B'M và D'M
0,25
Tính B MD· ' ' ? Ta có: 1 2 1 2 1 2 12 12 32
B M = AB +B C = a +a = a
2
3
a
B M D M
0,25
2 2
0 2
2
4 2
4
3
a a
a
B M
−
−
Vậy α =1800−·B MD' ' 60= 0 0,25
Lưu ý:
Phần riêng: Nếu là học sinh các lớp 11B(9,10) thì được chọn tùy ý một trong hai
phần (phần 1 hoặc phần 2) , còn học sinh các lớp 11A(1,2,3) bắt buột làm phần dành cho học sinh học chương trình nâng cao.
Học sinh có thể giải bằng các cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
tương ứng với thang điểm của ý và câu đó.
Thang điểm đề 2 tương tự.