29 Câu 3./ Thuỷ phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 trong môi trờng NaOH đun nóng; sản phẩm thu đợc một rợu A và muối của một axit hữu cơ B.. Câu 5./ Phản ứng nào sau đ
Trang 1Bài kiểm tra kiến thức Môn hoá thi đại học 2007
Mã số đề thi: 201
Câu 1./ Ion nào sau đây có tổng số proton bằng 48?
A 3 −
4
3
4
3
NO
Câu 2./ Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d7 Tính số electron trong 1 nguyên tử X?
A 25 B 24 C 27 D 29
Câu 3./ Thuỷ phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 trong môi trờng NaOH đun nóng; sản phẩm thu đợc một rợu A và muối của một axit hữu cơ B Ngời ta có thể điều chế B bằng cách dùng CuO ôxy hoá etylenglycol rồi lấy sản phẩm thu đợc tráng bạc Vậy X là chất nào?
Câu 4./ Thuỷ phân hợp chất nào sau đây thu đợc khí NH3?
Câu 5./ Phản ứng nào sau đây thu đợc axeton với điều kiện thích hợp?
A CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH →t o
B HC≡C-CH3+ H2O HgSO ;4t o→
C Ca(CH3COO)2 →t o
D Cả A, B và C
Câu 6./ Trong nớc ngầm, sắt thờng tồn tại dới dạng Fe(HCO3)2 và FeSO4 Hàm lợng sắt trong nớc cao làm nớc có mùi tanh, để lâu trong không khí chuyển màu vàng, nếu sử dụng làm nớc sinh hoạt sẽ làm ảnh h-ởng không tốt tới sức khoẻ Do vậy ngời ta thờng phải loại sắt ra khỏi nớc sinh hoạt Theo anh/chị ngời ta dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau đây?
A Dùng giàn phun ma hoặc bể tràn để nớc ngầm khi bơm lên đợc tiếp xúc nhiều hơn với không khí, để lắng, rồi lọc
B Sục Clo vào bể nớc ngầm với lợng thích hợp
C Sục không khí giàu oxy vào bể nớc ngầm
D Cả A, B, C đều đợc
Câu 7./ Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm propen, xiclobutan, buten-2, trans-penten-2 thu đợc sản
phẩm có chứa 16,8lit CO2 (đo ở đktc) Tính m?
Câu 8./ Trộn 60gam bột sắt với 30gam bột lu huỳnh rồi đun nóng (thí nghiệm trong điều kiện không có
không khí) thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dung dịch HCl d thu đợc khí B Đốt cháy B cần V lit oxy
(đktc) Tính V?
Câu 9./ Trong số 10 dung dịch hoá chất mất nhãn: (NH4)2SO4; NH4Cl; NaCl; AlCl3; Cu(NO3)2; AgNO3; FeCl2; FeCl3; Mg(NO3)2; C6H5NH3Cl ;(hợp chất C6H5NH3Cl có tên gọi: phenylamoniClorua) Hỏi chỉ
dùng một dung dịch hoá chất duy nhất có thể nhận ra đợc bao nhiêu dung dịch mất nhãn nêu trên?
Câu 10./ Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Để tìm giá trị n ngời ta tiến hành thí nghiệm: lấy
200ml dung dịch NaOH 0,2M Giá trị đại số của n tìm đợc là:
Câu 11./ Cho sơ đồ:
(C6H10O5)n + →H2O B→men E →xt,t o X →+H2 Y →crackinh Z 1500 →o C A →+HCl D→PVC Vậy X và Z tơng ứng là những chất nào sau đây: (Biết rằng các chất khác nhau có ký hiệu khác nhau):
Câu 12./ Khi cho (CH3)2CHC6H5 (có tên gọi (iso-propyl)benzen) tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1, có mặt
bột sắt), sản phẩm nào thu đợc chiếm u thế?
A 2-Clo-1-(iso-propyl)benzen B 4-Clo-1-(iso-propyl)benzen
Câu 13./ Sục từ từ CO2 vào dung dịch có chứa amol Ca(OH)2 Đồ thị nào sau đây biểu diễn lợng kết tủa thu đợc theo số mol CO2:?
3
.
CaCO
n
A
3
.
CaCO
n B
a
a 2a
2
CO
n
a
2
CO
n
3
.
CaCO
n
C
a
a
3
.
CaCO
n D
a
2
CO
n
Trang 2
Câu 14./ Chất nào sau đây có thể đợc sử dụng để làm mềm nớc cứng tạm thời?
Câu 15./ Từ các chất Zn, S, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 loãng Hỏi có mấy cách điều chế khí
H2S?
Câu 16./ Một loại cồn etanol 90o (etanol có khối lợng riêng 0,8gam/ml) Trong 1lit cồn trên chứa bao
nhiêu gam C2H5OH?
Câu 17./ Đốt cháy hoàn toàn 2,7gam một hợp chất hữu cơ A cần phải dùng vừa hết 4,76lit O2 (đktc) Sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O; trong đó khối lợng CO2 nặng hơn khối lợng nớc là 5,9gam Biết A
không phản ứng với Na và NaOH, khi A phản ứng với nớc Brôm cho hai sản phẩm B, C có cùng công thức C7H7OBr Xác định A? Biết MA< MGlucozơ Vậy A là:
Câu 18./ hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử là C4H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc chất hữu cơ G (có
khả năng tráng bạc) Mặt khác nếu cho propen tác dụng với nớc (có mặt H3O+; đun nóng) cũng thu đợc Z
Câu 19./ Hoà tan 4,6gam HCOOH vào nớc để thu đợc 1lit dung dịch X ở một nhiệt độ T xác định Biết độ
điện li (α) của HCOOH là 0,042 Hãy tính pH của dung dịch X?
A pHX=1,000 B pHX=0,004 C pHX=2,376 D Một kết quả khác
Câu 20./ Khí nào sau đây không thể cháy trong không khí đợc:
Câu 21./ Cho ba dung dịch X, Y và Z tơng ứng: Ba(OH)2; NaOH và CH3NH2 có cùng nồng độ mol/lit ; có
pH tơng ứng là: pHX; pHY và pHZ Sự sắp xếp pH về giá trị đại số của các dung dịch X, Y và Z ở trên theo cách nào sau đây là đúng?
A pHX> pHY> pHZ B pHZ> pHY> pHX
Câu 22./ Cho các dung dịch H2SO4 (dung dịch X) nồng độ x mol/lit; dung dịch HCl (dung dịch Y) nồng
độ y mol/lit và dung dịch NH4Br (dung dịch Z) nồng độ z mol/lit Tiến hành đo pH thấy cả ba dung dịch
X, Y và Z trên có cùng giá trị pH So sánh nồng độ của ba dung dịch trên thông qua các đại lợng đại số x,
y và z ta thấy:
Câu 23./ Làm bay hơi 14,8gam hỗn hợp hai este X và Y (có cùng công thức phân tử) thu đợc thể tích
bằng với thể tích của 5,6gam khí Nitơ ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Khi đốt cháy cả X và Y sản
phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O với số mol bằng nhau X và Y là những chất nào?
A CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C C3H7COOCH3 và C2H5COOC2H5 D (HCOO)3C3H5 và (CH3COO)3C3H5
Câu 24./ Từ mêtan có thể điều chế H2 theo hai cách sau:
2a
2
CO n
Trang 3Cách (I): CH4 +
2
1O
2 →t1o CO + H2 : với hiệu suất 80%
Cách (II): CH4 + H2O →t o2 CO + 3H2 : với hiệu suất 75%
Đi từ 1,0 tấn CH4 thu đợc lợng H2 nh thế nào? Chọn kết luận đúng nhất về lợng H2 thu đợc:
A Cách (II) cho nhiều H2 hơn cách (I)
B Cách (I) cho nhiều H2 hơn cách (II)
C Cách (I) cho 2,0 tấn H2; cách (II) cho 3,0 tấn H2
D Cả hai cách trên đều cho cùng một lợng H2
Câu 25./ Cho phản ứng: H2O + Cl2→ HCl + HClO
Đối với phản ứng trên nhận định nào sau đây là đúng?
A Phản ứng trên không phải là phản ứng oxy hoá khử.
B Trong phản ứng trên Cl2 là chất oxy hoá; H2O là chất khử
C Thực hiện phản ứng trên thu đợc nớc Javel.
D Thờng đợc dùng trong xử lí nớc nhằm phục vụ nớc sinh hoạt cho con ngời
Câu 26./ Trong hai bình kín A và B có dung tích nh nhau ở 0oC Bình A chứa 1mol khí Cl2 và bình B chứa
thì lúc này tỷ lệ áp suất giữa hai bình A và B tơng ứng là 4:7 Thể tích chất rắn không đáng kể Xác định kim loại M?
Câu 27./ Cho sơ đồ phản ứng:
Muối (X) có thể là muối nào sau đây?
Câu 28./ Trong các nhận định sau, nhận định nào sau đây đúng nhất?
A Cả CO2 và SO2 đều không làm mất màu dung dịch Brôm
B Khi cho Zn tác dụng với HNO3 cho sản phẩm có mặt N2; tổng đại số các hệ số cân bằng trong phản ứng bằng 36
C ZnO; axit aminoaxetic là những chất lỡng tính
D Al, Fe và Cu bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc
Câu 29./ Khả năng thể hiện tính khử của các anion sắp xếp tăng dần theo cách nào đúng nhất?
A I-<Br-<Cl- <F- B F-<Cl-<Br- <I
C I- < Cl-<Br- <F- D F-<Br-<Cl- <I
-Câu 30./ Hai nguyên tố X và Y tạo thành hợp chất XY2 có đặc điểm: Tổng số proton của hợp chất XY2 là
32 hạt Hiệu số nơtron của X và Y là 8 hạt
Công thức phân tử của XY2 là :
Câu 31./ Điện phân dung dịch chứa NaOH 10-2M và Na2SO4 10-2M một thời gian Biết rằng điện phân với
điện cực trơ, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, coi H2SO4 là axit mạnh, phân li hoàn toàn ở cả hai nấc Tính pH của dung dịch sau khi điện phân:
Câu 32./ Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,20mol CuSO4 và 0,12mol KCl với điện cực trơ; hiệu suất
điện phân 100% Khi khối lợng catot tăng lên 12,8gam; thì ở anot bay lên bao nhiêu lit khí ở đktc?
Câu 33./ Cách biểu diễn nào sau đây chứng tỏ HCO3 - là chất lỡng tính?
A HCO3 - + H+ ⇌ H2O + CO2 B HCO3 - + H2O ⇌ H3O+ + CO3
HCO3 - + OH- ⇌ H2O + CO3 2- HCO3 - + H2O ⇌ OH- + H2CO3
C HCO3 - + H2O → H3O+ + CO3 2- D Cả A và B đều đúng
HCO3 - + H2O → OH- + H2CO3
Câu 34./ Đốt cháy hết a mol rợu no A đợc 2a mol nớc A phải là:
A CH3OH B C3H7OH C C3H5(OH)3 D Một kết quả khác
Câu 35./ Hoà tan vừa đủ m gam hỗn hợp hai muối cabonat của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên
tiếp trong 252gam dung dịch HNO3 10% thấy bay lên V lit khí CO2 ở đktc
Giá trị nào của V đúng?
chất rắn (X1) →+H ,2t o chất rắn (X2) →dd(X4 ) dung dịch (X)
Muối (X) nhiệtphân
hỗn hợp khí →+H2O dung dịch (X4) →+ (X1 ) dung dịch (X)
Trang 4A V = 8,96 lit B. V = 2,24 lit C V = 4,48 lit D Một kết quả khác.
Câu 36./ Cho 40,8g hỗn hợp gồm phênol, êtanol, mêtanol tác dụng vừa hết với 200ml dung dịch NaOH
1M Cũng lợng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với Bari kim loại thì thu đợc 8,96 lít H2 đktc
Phần trăm theo khối lợng của êtanol là:
Câu 37./ Hoà tan 20,824gam hỗn hợp hai kim loại Ba và K vào nớc Sau phản ứng thu đợc 4,0656l H2
(đktc) Vậy % khối lợng của Ba và K tơng ứng là:
Câu 38./ Cho hỗn hợp gồm 1,68gam Mg và 2,8gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch X và 3,808lit hỗn hợp khí Y gồm hai khí NO và NO2 ở đktc
Tính tỷ khối của hỗn hợp khí Y với hiđrô? Chọn kết luận đúng:?
Câu 39./ Hỗn hợp A nặng 10 gam gồm 3 muối: MgCO3, CaCO3 và BaCO3 đợc hoà tan bằng dung dịch HCl d thu đợc dung dịch B và khí C Cô cạn dung dịch B đợc 14,4 gam muối khan Sục khí C vào 150lit
dung dịch Ca(OH)2 0,002M thì thu đợc m 1 gam; lọc lấy kết tủa và cho tiếp NaOH đến d vào thì thu m 2
gam kết tủa nữa? Tính toán và kết luận đợc các giá trị m 1 và m 2 nào sau đây là đúng:
C m1 = 20gam và m2 = 10gam D Một kết quả khác A, B, C
Câu 40./ Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch nớc:
A 3Fe2+ + 2Al 2Al3+ + 3Fe B K + Ag+ K+ + Ag
C 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+ D 2Fe3+ + Fe 3Fe2+
Câu 41./ Cho biết trong những u điểm trong quá trình luyện thép, u điểm nào là u điểm của lò Betxơme:
1 Thời gian luyện thép 1 mẻ rất nhanh
2 Sử dụng dầu madút làm nhiên liệu đốt
3 Luyện đợc những loại thép đặc biệt
4 Khối lợng thép 1 mẻ khá lớn (100 đến 200 tấn)
A.1 B.3 C.4 D Tất cả đều đúng
Câu 42 Nhiệt phân muối nào sau đây cho sản phẩm sinh ra là kim loại tơng ứng?
A.NaNO3 B AgNO3 C Cu(NO3)2 D Cả A, B và C
Câu 43./ Thể tích dung dịch Ba(OH)2 2M tối thiểu cần để hấp thụ hết 5,6 lit SO2 (đktc) là:
A 250 ml B 125 ml C 500 ml D Một kết quả khác.
Câu 44./ Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl d thấy thoát ra
0,896 lít H2 (đktc) Cô cạn từ từ đến khan dung dịch thu đợc sau phản ứng ngời ta thu đợc m g muối
khan, vậy m nhận giá trị nào sau đây:
A 4,29g B 4,37g C 2,29g D Kết quả khác
Câu 45./ Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí A Hỗn hợp A gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO2 và CO2 D CO và CO2
Câu 46./ Một mảnh kim loại X đợc chia thành 2 phần bằng nhau Phần (1) tác dụng hết với khí Clo d ta
đợc muối B Phần (2) tác dụng với dung dịch HCl ta đợc dung dịch muối C Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối dung dịch B ta lại đợc muối dung dịch C Vậy X là:
A Al B Zn C Fe D Một kim loại khác
Câu 47./ Trong một bình kín thể tích không đổi ở 150oC chứa một thể tích khí C2H2 và hai thể tích Ôxy Bật tia lửa điện để đốt cháy với hiệu suất 100% rồi đa về nhiệt độ đầu áp suất trong bình sau phản ứng
so với trớc phản ứng giảm bao nhiêu %?
Câu 48./ Thuỷ phân chất nào sau đây trong sản phẩm thu đợc có Glucozơ?
Câu 49./ Lên men rợu theo phản ứng C2H5OH + O2 →men,t o CH3COOH + H2O Nhận thấy thực tế:
Trang 5A: Để điều chế 60 gam axit phải dùng tối thiểu 46gam rợu
B: Từ 1mol C2H5OH thờng điều chế đợc ít hơn 60gam CH3COOH
C: Để điều chế đợc 60gam CH3COOH thờng phải dùng nhiều hơn 46gam C2H5OH
D: Cả A, B, C đúng do H% thờng nhỏ hơn 100%
Câu 50./ Từ 1,80tấn Glucozơ điều chế caosu BuNa theo sơ đồ :
C6H12O6 →( 1 ) C2H5OH →( 2 ) CH 2 = CH- CH = CH 2 →( 3 ) caosu BuNa Với hiệu suất (H%) các quá trình (1); (2) và (3) tơng ứng là 90%, 78% và 88% Khối lợng caosu BuNa điều chế đợc thực tế là:
A: 333,5904kg B: 333,5904gam C: 33,35904kg D: Một kết quả khác
Hết
Cho: số Avôgađrô N=6,02.1023
Ba=137; Fe=56; O=16; H=1; S=32; Cu=64; Al=27; N=14; Ca=40; Na=23; K=39; Zn=65; Cl=35,5; Br=80; Be=9; Mg=24, Li=7, P=31, F=19, Ag=108
(Thí sinh dự thi không đợc sử dụng bất cứ tài liệu nào khi làm bài)
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm về đề bài)