Chuẩn bị của HS: Oân tập phương trình bậc nhất một ẩn, sgk, thước... Bài s ắ p h ọ c : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN + nhăùc hs Kiểm tra HKI+ Khái niệm về hệ hai phương trình bậc
Trang 1Chương III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I - M ụ c tiêu:
1 Ki ế n th ứ c : Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó.
2 K
ỹ n ă ng : Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của
nó Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Thái độ: Giúp Hs yêu thích môn học, rèn luyện hs tính cẩn thận chính xác.
II- Chu ẩ n b ị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi các bài tập, câu hỏi và xét thêm các phương trình
0x + 2y = 0 ; 3x + 0y = 0, Sgk, thước
2 Chuẩn bị của HS: Oân tập phương trình bậc nhất một ẩn, sgk, thước
III- Ti ế n trình bài h ọ c:
1 Ki ể m tra bài c ũ : không
2 Kiểm tra vở bài tập hs : không
3 Bài m ớ i : Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?
1 Khái niệm về phương trình bậc
nhất hai ẩn:
* Phương trình bậc nhất hai ẩn x và
y là hệ thức dạng ax + by = c (trong đó
a, b, c là các số đã biết a ≠ 0 hoặc
Gv : Vậy Một cách tổng quát, phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức có dạng như thế nào ?
Hs: Nhắc lại định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by = c (trong đó a, b, c là các số đã biết
a ≠ 0 hoặcb ≠ 0)Gv: Cho hs đọc ví dụ 1/ 5 SGK
Tuần : 20
Ngày soạn : 19/12/2008
Ngày dạy : 22/12/2008
Trang 2là những phương trình bậc nhất hai ẩn
* Nếu tại x = x0 ; y = y0 mà giá trị hai
vế phương trình bằng nhau thì cặp số
(x0 ; y0) được gọi là một nghiệm của
phương trình
Ví dụ 2: Cặp số (3 ; 5) là nghiệm của
phương trình 2x – y = 1
2 Tập nghiệm của phương trình bậc
nhất hai ẩn:
* Khái niệm : sgk/6
Gv: Đưa lên bảng phụ bài tập sau Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
a) 4x – 0,5y = 0 b) x + y – z = 3c) 3x2 + x = 5 d) 0x + 6y = 8e) 3x + 0y =0 g) 0x + 0y = 2
Hs : trả lời câu a, c, d là phương trình bậc nhất hai ẩn Còn câu b, e, g không là phương trình bậc nhất hai ẩnGv: Xét phương trình x + y = 36 ta thấy với x = 2 ; y =
34 thì giá trị của vế trái bằng vế phải, ta nói cặp số x
= 2 ;
y = 34 là nghiệm của phương trình hay cặp số (2 ; 34) là một nghiệm của phương trình Hãy chỉ ra cặp
nghiệm khác ?Hs: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình là (1 ; 35) (6 ; 30)
Gv:Vậy khi nào cặp số (x;y) là nghiệm của phương trình ?
Hs: Nếu tại x = x0 ; y = y0 mà giá trị hai vế phương trình bằng nhau thì cặp số (x0 ; y0) được gọi là một nghiệm của phương trình
Gv: Yêu cầu Hs đọc khái niệm SGKHs: Đọc khái niệm SGK
Gv: Cho Hs làm ?1Hs: a) Cặp số (1 ; 1) Ta thay x = 1 ; y = 1 vào vế trái
pt 2x – y = 1, ta được vế phải bằng 1Vậy cặp số (1 ; 1) là nghiệm của phương trình Tương tự như trên cặp số (0,5 ; 0) là nghiệm của phương trìnhb) Hs: Tìm nghiệm khác như: (0 ; -1) ; (2 ; 3)
Hs: Vậy phương trình 2x – y = 1 có vô số nghiệm, mỗinghiệm là một cặp số
* Hoạt động 2 :
Gv: nêu nhận xét về số nghiệm của phương trình 2x –
y = 1Gv: Đối với pt bậc nhất hai ẩn số, khái niệm tập nghiệm, phương trình tương đương cũng tương tự như đối với pt một ẩn Khi biến đổi phương trình, ta vẫn cóthể áp dụng qui tắc chuyển vế và quy tắc nhân đã học Nhắc lại:
Trang 3- Thế nào là 2 phương trình tương đương ?
- Phát biểu qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân khi biến đổi phương trình ?
Hs: - Định nghĩa 2 phương trình tương đương
- Qui tắc chuyển vế
- Qui tắc nhânGv: Ta xét pt 2x – y = 1 Biểu thị y theo x Gv yêu cầu Hs làm ?3 Đề bài trên bảng phụ
x
Gv: Xét pt 4x + 0y = 6 Nêu nghiệm tổng quát của pt
Hs: Nghiệm tổng quát của pt
Trang 4Hs : Trả lời
4 Củng cố và luyện tập tại lớp :
Bài 1/7 sgk
Bài 2/7 sgk
5 H ướ ng d ẫ n về nhà :
- Bài v ừ a h ọ c : Học thuộc định nghĩa, số nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn
Biết viết nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai ẩn
Làm BT 3/ 7 SGK
- Bài s ắ p h ọ c : HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
+ nhăùc hs Kiểm tra HKI+ Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số+ Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 5Tiết: 42 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I - M ụ c tiêu:
1 Ki ế n th ứ c : Hs nắm khái niệm nghiệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2 K
ỹ n ă ng : Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai pt bậc nhất hai ẩn
Khái niệm hai hệ phương trình tương đương
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, rèn luyện tính cẩn thận chính xác.
II - Chu ẩ n bị của gv và hs :
1 Chuẩn bị của GV: bảng phụ, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của HS: Oân tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, sgk, thước.
2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2 hs
3 Bài m ớ i:
Có thể tìm nghiệm của một hệ phương trình bằng cách vẽ hai đường thẳng được không ?
1.Khái niệm về hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn số
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số
=
+
' ' 'x b y c
a
c by
ax
(I)
- Nếu hai pt có nghiệm chung (x0 ; y0) thì
(x ; y ) là một nghiệm của hệ (I)
* Hoạt động 1 :
Gv : Cho hs thực hiện ?1 sgkGv: Cho hai pt bậc nhất hai ẩn sau 2x + y = 3 (1) và x – 2y = 4 (2) Hãy chứng tỏ cặp số (x ; y) = (2 ; -1) vừa là nghiệm của pt (1) vừa là nghiệm của pt (2)Hs: Lên bảng làm
Thay x = 2 ; y = -1 vào vế trái pt 2x + y = 3 ta được vp = 3
Tuần : 20
Ngày soạn : 20/12/2008
Ngày dạy : 23/12/2008
Trang 6- Nếu hai pt đã cho không có nghiệm chung
thì hệ pt (I) vô nghiệm
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn:
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
(d1) đi qua hai điểm (0 ; 3) và (3 ; 0)
(d2) đi qua hai điểm (0 ; 0) và (2 ; 1)
( )
0 2 :
2
=
x d
0
3
1
2 3 M y
x
Hai đường thẳng cắt nhau tại M(2 ; 1)
Vậy hệ pt đã cho có một nghiệm duy nhất là:
3 2 3
) (3 2 3
2
1
d x y
d x y
Thay x = 2 ; y = -1 vào vế trái pt
x – 2y = 4 ta được vp = 4Vậy cặp số (2 ; -1) là một nghiệm của hai phương trình trên
Gv: Ta nói cặp số (2 ; -1) là một nghiệm của
3
2
y x
y x
Từ đó Gv cho Hs nêu tổng quát
Hs: Lên bảng thực hiện Phương trình x + y = 3Cho x = 0 y = 3
Cho y = 0 x = 3Phương trình x – 2y = 0Cho x = 0 y = 0
Cho x = 2 y = 1Giao điểm của hai đt là M(2 ; 1)Gv: Kết luận hai đường thẳng cắt nhau tại mộtđiểm vậy hệ phương trình có một nghiệm duynhất
Gv : Cho hs thực hiện ví dụ 2 sgkGv: Hãy biến đổi phương trình trên về dạng hàm số bậc nhất
6 2
3
y x
y x
3 2 3
) (3 2 3
2
1
d x y
d x y
Trang 7Nên chúng không có điểm chung Do đó hệ phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Xét hệ pt
3
2
y x
y x
Hai đường thẳng trùng nhau Nên hệ
phương trình vô số nghiệm
Gv: Nhận xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Hs: Hai đường thẳng cắt nhau Vì có a = a’ b ≠
Hs: Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có:
+ Một nghiệm duy nhất nếu hai đường thẳng song song
+ Vô nghiệm nếu hai đường thẳng song song+ Vô số nghiệm nếu hai đường thẳng trùng nhau
Gv: Vậy ta có thể đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình bằng cách xét xị trí tương đối giữa hai đường thẳng
4 Củng cố và luyện tập tại lớp :
2
3
x y
3 2 1
x y
x y
Hai đường thẳng song song vì a = a’ ; b ≠ b’ Do đó hệ pt vô nghiệm
Trang 83 3
xy
xy yx
yx
hai đường thẳng trùng nhau vì có a = a’ ; b = b’ Do đó hệ phương trình
vô số nghiệm
+ Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I - M ụ c tiêu:
1 Ki ế n th ứ c : Giúp Hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng phương pháp thế
2 K
ỹ n ă ng : hs cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp
thế Hs không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ vô số nghiệm)
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, Rèn luyện hs tính cẩn thận , chính xác.
II- Chu ẩ n b ị của GV và HS :
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế, sgk, thước.
2 Chuẩn bị của HS: Giấy kẽ ô vuông, sgk, thước.
III- Ti ế n trình d ạ y và h ọ c:
1 Ki ể m tra bài c ũ : Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm, mỗi
nghiệm ứng với vị trí tương đối nào của hai đường thẳng ? Làm BT 9/ 12 SGK
2 Kiểm ta vở bài tập hs : 2 hs
Tuần : 21
Ngày soạn : 24/12/2008
Ngay day : 29/12/2008
Trang 93 Bài m ớ i :
Phải chăng chỉ là quy về phương trình một ẩn ?
1 Quy tắc thế :
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
−
+
=
) 2(
1 5 )2 3
.(
2
)1 (2
3
'
'
y y
Vậy hệ phương trình có một nghiệm
duy nhất là (-13 ; -5)
* Hoạt động 1 :
Gv : Muốn giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn ta tìm cách biến đổi hệ phương trình đã để được một hệ pt mới tương đương hệ ph đã cho trong đó 1 pt chỉ là pt bậc nhất 1 ẩn quy tắt đó gọi là gì ta sạng mục 1
Gv: Giới thiệu quy tắc thế ?
Hs : Đọc quy tắt sgk
Gv : Cho hs áp dụng quy tắt thế giải ví dụ 1 sgk Xét hệ
−
=
−
)2 (1 5 2
)1(
2
3
y x
y x
Gv: Từ pt (1) em hãy biểu diễn x theo y ?
Hs: x = 3y + 2 (1’)
Gv : lấy kết quả trên (1’) thế vào chỗ của x trong pt (2) tacó pt nào ?
Hs: Ta có phương trình -2 (3y + 2) + 5y = 1 (2’)
Gv : từ đó Ta có hệ phương trình nào ? Hs: Hs : Ta có hệ phương trình
−
+
=
) 2(
1 5 )2 3 (
2
)1 (2
3
'
'
y y
y x
Gv :Hệ pt này như thế nào với pt (1)Hs: hệ phương trình nầy tương đương với hệ phương trình đã cho
Gv : Gọi 1 hs lên bảng giải tìm x,y ?
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là (-13;-5)Gv: Cách giải như trên gọi là giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Trang 106 2
4
y
x
y x
6 )3 2(2
x
x
y
Vậy hệ phương trình có vô số
nghiệm Nghiệm tổng quát của hệ
• Tóm tắt cách giải hệ phương
trình bằng phương pháp thế:
32 4)3
2(2
32
x
xy x
x xy
Vậy hệ pt (II) có nghiệm duy nhất
Gv: Cho Hs quan sát lại minh hoạ bằng đồ thị của hệ pt này Như vậy dù giải bằng cách nào cũng cho ta một kết quả duy nhất về nghiệm của hệ phương trình
Gv: cho Hs làm ?1 Hs: Lên bảng làm ?1Gv: Cho Hs nêu chú ý SGK/ 14Hs: Nêu chú ý
Gv: Cho Hs làm ?2 , hoạt động theo nhómMột nửa lớp giải hệ pt bằng pháp thế, một nửa lớp giải hệ pt bằng phương pháp minh hoạ đồ thị
Hs : thực hiện
0 3 1 y
Gv : Vậy hệ pt có vô số nghiệm
Gv : tương tự cho Một nửa lớp giải hệ pt bằng pháp thế, một nửa lớp giải hệ pt bằng phương pháp minh hoạ đồ thị
Hs : Thực hiện
Trang 11y
x
2 1 2
1 8 1
y = - 4x + 2
=
+
1 2 8
2
4
y x
y
x
Biểu diễn y theo x từ pt thứ nhất ta được y
= 2 – 4x+ Thay y vào pt thứ hai ta có:
8x + 2(2 – 4x) = 1 0x = - 3Vậy hệ pt đã cho vô nghiệm
Gv : Chốt lại kiến thức
Hs : Đọc tóm tắt sgk
4 Củng cố và luyện tập tại lớp :
Bài 12 a) 3x y x− =4y3 2⇔3(x= +y y3) 43 y 2⇔x y=107
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (10;7)
5 H ướ ng d ẫ n về nhà :
- Bài v ừ a h ọ c : + Nắm vững các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
+ Làm BT 12, 13, 14/ 15 SGK
* HD : bài 13 a) − =34x x−25y y=113
- Bài s ắ p h ọ c : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
+ Quy tắt cộng đại số ?+ Aùp dụng giải hệ phương trình
Tuần : 16
Trang 12Tiết: 36 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I - M ụ c tiêu: Thông qua bài này hs cần nắm:
1 Ki ế n th ứ c : Nhằm củng cố và sửa chữa những sai xót của học sinh khi làm bài thi học kì
I năm học 2007 – 2008 phần Đại số
2 K
ỹ n ă ng : Giáo dục và rèn luyện cho học sinh kỉ năng tính toán và trình bài bài giải
thành thạo và gọn gàng
3 Thái độ: Rèn luyện cho hs tính tư duy , cẩn thận, chính xác.
II – Chuẩn bị của GV và HS.
Đề: Thống nhất của Phòng giáo dục.
1 Chuẩn bị của GV : Đề, giấy làm bài
2 Chuẩn bị của hs : Nháp, dụng cụ toán học
III Tiến trình bài học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Kiểm tra vở bài tập :
Đề chẵn tương tự :
Bài 2 : Xác ddingj hàm số y = ax +b
- Đồ thị hàm số cắt trục tung tại tung độ
Câu 1 :
* Ưu điểm : đa số hs thực hiện đúng
* Khuyết điểm : Một và hs còn nhầm lẫn khi khai căn (x- 3)2 = -x 3 quên đi hằng đẳng thức A2 = A
Câu 2 : đa số hoc sinh làm đúngCâu 3 :
* Ưu điểm : Một vài hs nắm được bài này
* Khuyết điểm : Đa số hs thực hiện như sau :
2
2 ab ( 2) ab
-Câu 4 : Đa số hs thực hiện đúng
Câu 5 : Hs làm đúng đa số
Câu 6 : Đa số hs làm đúng
- Còn một số hs thực hiện sai khi giải
m- > Þ m>
Câu 7 : đa số hs làm đúngCâu 8 : Một số hs nhầm khi chọn tọa độ điểm Câu 9 : Đa số hs làm sai theo đáp án
Trang 13- Đa số hs làm bằng cách nhân lượng liên hợp nên dài dòng dẫn đến sai.
Bài 2 :
- Một vài bạn đúng
- Đa số đọc sai đề HS tiến hành vã đồ thị
1 Củng cố và luyện tập tại lớp :
5 Hướng đãn về nhà :
Trang 14Tiết: 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I (ôn tập theo đề cương của trường)
1 Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số khơng âm a Cho ví dụ?
2 Nêu quy tắc khai phương một tích và khai phương một thương Cho ví dụ?
3 Chứng minh định lí: Với a≥0 và b≥0, ta cĩ a.b= a. b
4 Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để A xác định?
Áp dụng:Tìm x để x− 1 , x2 − 1 xác định
5 Các cơng thức biến đổi căn thức
6 Định nghĩa hàm số bậc nhất Tính chất của hàm số bậc nhất Cho một số ví dụ
7 Vẽ và nêu tính chất đồ thị hàm số bậc nhất.( Cho một số ví dụ)
8 Khi nào thì đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b’ song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau?
9 Nêu hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
10 Nêu hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
11 Nêu các vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
12 Nêu các vị trí tương đối giũa hai đường tròn.
2
1 3 72 2 18
3 2 2
1
1 1
1
a
a a a
a a
b)
1
− + +
+
x
x x x
x x
+
b a
b a ab b
a
b b a a
3 Cho biểu thức:
Trang 15A = + −
+ +
−
−
x
x x
x x x
a
ab b
−
− + 2 4
a) Tìm điều kiện A cĩ nghĩa
b) Khi A cĩ nghĩa, chứng tỏ giá trị của A khơng phụ thuộc vào a
5 Cho biểu thức: B =
1
: 1
1 1
1
x x
1 :
1 1
1
x
x x
x x
7
6 4
10 Xác định hàm số y = ax + b, biết:
a/ Đồ thị của hàm số đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2 ;4)
b/ Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = - 3x + 2 và cắt trục tung tại điểm cótung độ là(-2)
c/ Đồ thị của hàm số đi qua 2 điểm A(0;-1), B(-3; 5)
d/ Đồ thị của hàm số vuông góc với đường thẳng y = x và cắt trục tung tại điểm có tung độbằng 3
11 a/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 và y = x – 1 trên cùng mặt phẳng tọa độ
b/ Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 2x + 3 và y = x – 1 với trục hồnh là A và B và giaođiểm của hai đường thẳng đĩ là C Tìm tọa độ các điểm A, B, C
12 Cho hai hàm số bậc nhất: y = (m + 1) x + 3 và y = ( 2 – 3m)x – 1 (với m tham số)
a/ Với gía trị nào của m thì đđồthị của hàm số hai đđường thẳng song song
Trang 16b/ Với gía trị nào của m thì đồthị của hàm số hai thẳng cắt nhau.
c/ Hai đđường thẳng trên có thể trùng nhau đđược khng? Vì sao?
A- M ụ c tiêu:
4 Kiến thức: Sửa lại các bài kiểm tra
5 Kỹ năng: Rèn tính cẩn thận chính xác cho Hs
6 Thái độ:
B- Chu ẩ n b ị :
GV: Chuẩn bị các kiến thức mà Hs bị hỏng để sửa
HS: chuẩn bị vở BT để sửa bài
C- Nhận xét bài làm của Hs và sửa:
PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I - M ụ c tiêu:
1 Ki ế n th ứ c : Giúp Hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
2 K
ỹ n ă ng : Hs cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp
cộng đại số Kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
3.Thái độ: Giúp Hs tích cực trong học tập, cẩn thận , chính xác
II - Chu ẩ n b ị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi sẵn các trường hợp giải phương trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp cộng đại số, thước, bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS: Oân lại phương pháp giải hệ phương trình bằng pp thế, thước, sgk
Trang 17Ta đã biết, muốn giải một hệ hai pt hai ẩn, ta tìm cách quy về việc giải pt một ẩn Mục đích đó củng có thể đạt được cách áp dụng quy tắc cộng đại số Để thực hiện như thế nào ta sạng tiết hôm nay.
1 Quy tắc cộng đại số: SGK/ 16
Ví dụ 1: Xét hệ phương trình
a) Trường hợp thứ nhất (các hệ số của
cùng một ẩn nào đó trong hai pt bằng nhau
hoặc đối nhau)
Ví dụ 2: Xét hệ phương trình
* Hoạt động 1 :
Gv: Nêu quy tắc gồm các bước nào ? Gọi 1 Hs đọc trong SGK
Gv : treo bảng phụ ghi quy tắc cộng sgk
Hs: Quy tắc cộng đại số gồm hai bước sau
- Cộng hay trừ từng vế hai pt của hệ phương trìnhđã cho để được một pt mới
- Dùng phương pháp mới ấy thay thế cho một trong hai pt của hệ (và giữ nguyên pt kia)Gv: Yêu cầu Hs làm ví dụ 1 Aùp dụng quy tắc để giải
- Cộng từng vế hai pt của (I), ta được pt nào ?Hs: (2x – y) + (x + y) = 3 hay 3x = 3
- Dùng phương pháp mới đó thay thế cho pt thứ nhất ta được hệ nào ?
1
2
x
y x
* Hoạt động 2 :
Gv: Các hệ số của y trong hai pt của hệ (II) có đặc điểm gì ? Như vậy ta làm thế nào để mất đi một ẩn ?
Hs : Các hệ số của y trong hai pt của hệ (II) đối nhau Do đó ta cộng từng vế hai pt
Gv : Cho hs giải
Hs : thực hiện và nhận xét
Gv: Nêu nhận xét về các hệ số của x trong hai
pt của hệ (III) Sau đó áp dụng quy tắc để giải
Gv gọi Hs lên bảng làm
Hs: Giải ví dụ 3 (III)
9 2
2
y x y x
Trang 189 2
1 432
55
x
y x
y yx
y
Vậy hpt có một nghiệm duy nhất (1 ; 3,5)
Gv : cho hs nhận xét và sửa sai nếu có
Hs : thực hiện
Gv : Nhấn mạnh lại cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp cộng đại số trơng trường hợp 1
4 Củng cố và luyện tập tại lớp:
Bài 20/ 19 SGK
Trang 192 72
105 72
33
y
x xy
x yx
x yx
5 H ướ ng d ẫ n về nhà
- Bài v ừ a h ọ c: + Học thuộc quy tắc và tóm tắt trong SGK/ 16 và 18
+ Làm BT20c , 21, 22/ 19 SGK
* HD : Bài 22 sgk
- Bài sắp học : GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ (TT)
+ Giải hệ pt các hệ số trong cùng một ẩn không bằng nhau như thế nào ?+ Tóm tắt các giải pt bằng phương pháp cộng đại số
PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ (tt)
I - M ụ c tiêu:
Tuần 22
Ngày soạn : 03/01/2009
Ngày dạy : 05/01/2009
Trang 201 Ki ế n th ứ c : Giúp Hs hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
2 K
ỹ n ă ng : Hs cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp
cộng đại số Kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
3.Thái độ: Giúp Hs tích cực trong học tập, cẩn thận , chính xác
II - Chu ẩ n b ị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi sẵn các trường hợp giải phương trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp cộng đại số, thước, bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS: Oân lại phương pháp giải hệ phương trình bằng pp thế, thước, sgk
b) Trường hợp thứ hai (các hệ số của cùng một
ẩn trong hai pt không bằng nhau và không đối
y
Vậy hpt có một nghiệm duy nhất
(-1 ; 3)
* Hoạt động 1 Gv: Ta tìm cách biến đổi để đưa hệ (IV) về trường hợp thứ nhất Muốn vậy ta nhân hai vế của pt thứ nhất với 2 và hai vế của pt thứ hai với 3 ta sẽ được hệ nào ?
1446 332
723
yx
y yx
yx yx yx
Gv : Cho hs giải hệ phương trình vừa tìm
Trang 21• Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng
phương pháp công đại số (SGK/ 18)
1446 332
723
yx
y yx
yx yx
yx
Gv: Yêu cầu Hs làm ?4 và ?5 Theo nhóm
Hs : thực hiện
Gv : Cho đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Hs : thực hiện và nhận xét
=
+
4 2
6 3
=
+
8 2 4
6 3
4
y x
=
−
2 2 2
1 3 2
y x
=
−
2 2 2
2 2 3 2
y x
2 2 3 2
y
y x
2 2 3 2
y
y x
2 4 3
y x
Trang 22Vậy hệ pt trên có một nghiệm duy nhất (x= −43+ 42 ;
4
2 4
- Bài s ắ p h ọ c: LUYỆN TẬP
+ Chuẩn bị các bài tập 22,23, 24,25 sgk/19
* HD : bài 23 sgk
I- M ụ c tiêu:
1.Ki
ế n th ứ c : Củng cố cho Hs phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và
phương pháp cộng đại số
2 K ỹ n ă ng : Rèn kĩ năng tính toán cho Hs khi giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và
à phương pháp cộng đại số
3 Thái độ: Tích cực trong học tập, tính cẩn thận chính xác của hs khi giải bài tập.
II- Chu ẩ n b ị của GV và HS :
1 Chu ẩ n b ị c ủ a GV : Bảng phụ, thước
2 Chu ẩ n b ị c ủ a HS : Oân lại cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, thước.
Trang 23Nội dung ghi bảng Hoạt động của giáo viên của học sinh
1 Bài tập 16 a sgk
Giải hệ phương trình sau : + =35x y x− =2y 523
• Giải theo phương pháp thế
Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (3;4)
• Giải theo phương pháp cộng đại số
Gv : Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày?
Hs : thực hiện và các hs nhóm khác nhận xét
Gv : Đánh giá nhận xét và hướng dẫn cả lớp
* Hoạt động 2 :
Gv : cho hs đọc và quan sát bài tập 22 sgk
Hs : thực hiện
Gv : Bài bài ta chọn phương pháp nào để giải
Hs : Phương pháp cộng đại số
Gv : cho hs lên bảng thực hiện
Hs : thực hiện và cả lớp nháp
Gv : gọi hs nhận xét
Hs Thực hiện
Gv :Tương tự cho hs thực hiện câu b;c
Hs : thực hiệnHs: câu b hệ phương trình vô nghiệm vì
Cho hệ phương trình
= +
=
+
' ' 'x b y c a
c by ax
Trang 24x và v = 1y ;
Gv : từ đó ta được hệ phương trình như thế nào ?
Hs : ì - =ïï3u v u 4v1 5
íï + =ïỵ
Gv : Giải hệ phương trình với ẩn u và v Sau đó thay vào ta tìm x và y
Hs : thực hiện
Gv : Nhận xét đánh giá và hướng dẫn hs bài toán dạng đặt ẩn phụ
4 Củng cố và luyện tại lớp :
( Đã thực hiện ở trên )
5 H ướ ng d ẫ n về nhà :
- 1 Bài v ừ a h ọ c : + Xem các BT đã giải
+ Làm BT 24, 25, 26,27/ 19, 20 SGK
* HD : bài 24 sgk
Trang 25- Bài s ắ p h ọ c : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
+ Cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?
I- M ụ c tiêu:
1 Ki ế n th ứ c : Củng cố cho Hs phương pháp giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
đại số bằng cách đặt ẩn phụ
2.K
ỹ n ă ng : Rèn kĩ năng tính toán cho Hs thông qua các bài tập
3 Thái độ: Phát huy tính tích cực học tập, cẩn thận chính xác của Hs
II - Chu ẩ n bị của Gv và Hs:
Tuần 20
Ngày soạn : 18/01/2008
Trang 261 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước
2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị các BT , thước, sgk
III- Ti ế n trình bài h ọ c:
1 Ki ể m tra bài c ũ : Nêu tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Aùp dụng giải hệ phương trình sau − =− +x y x 2y3=1
2 Kiểm tra vở bài tập hs : 2hs
a) Vì đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; -2)
Nên thay x = 2 ; y = -2 vào hàm số y = ax +
b, ta có:
- 2 = a 2 + b (1)
Vì đồ thị hàm số đi qua điểm B(-1 ; 3) Nên
thay x = -1 ; y = 3 vào hàm số y = ax + b, ta
đa thức P(x) = 0 khi và chỉ khi nào ? Hs: Chú ý nghe giảng
Gv : Hướng dẫn cho Hs cách làm
Vì đồ thị hàm số đi 2 qua điểm A(2 ; -2) và B(-1 ; 3) Thay vào hàm số y =ax+b
Hs : 2a +b = -2 ; -a + b = 3
Gv : Để xác định a và b ta làm như thế nào?
Hs : giải hệ phương hệ trình− + =2a b a b+ = −32
Gv : gọi 1 hs lên bảng thực hiện
Trang 27Hs ; thực hiện và nhận xét
Gv : vậy từ đó ta có hàm số như thế nào ?
Hs : hàm số y=- 53x+43
Gv : Chốt lại và hướng dẫn cả lớp
Gv: Các câu b, c, d tương tự như câu a, về nhà làm
* hoạt động 3 :
Gv : Cho hs quan sát bài 27 sgk
Hs : thực hiệnGv: HD Hs ta đặt ẩn phụ Đặt u = 1
4 Củng cố và luyện tập tại lớp :
( Đã thực hiện ở trên)
5 H ướ ng d ẫ n về nhà :
- Bài v ừ a h ọ c : + Xem lại các BT tập đã giải
+ Làm BT 26bcd, 27b/ 19, 20 SGK
* HD : bài 26b
- Bài s ắ p h ọ c : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH
+ Cách giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình?