1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch bộ môn 12cb

28 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn 12CB
Người hướng dẫn TRẦN MINH TRÍ
Trường học Trường THPT Tân An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch bộ môn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tân An
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌCKỸ NĂNG RÈN LUYỆN Gợi mở Lập bảngtổng kếtkiến thứccủa từngchương Dựa vào cấu tạo củachấttính chất hóa họcViết phương trình hóahọc Giải bài tập xác định cấutạo phân tử t

Trang 1

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

KỸ NĂNG RÈN LUYỆN

Gợi mở

Lập bảngtổng kếtkiến thứccủa từngchương

Dựa vào cấu tạo củachấttính chất hóa họcViết phương trình hóahọc

Giải bài tập xác định cấutạo phân tử

thủy phân (xúc tác axit) và phản ứng với dung dịch kiềm (phản ứng xà phòng hóa)

Phương pháp điều chế bằngphản ứng este hóa

Ứng dụng một số este tiêu biểuEste không hòa tan trong nước

và có nhiệt độ sôi thấp hơn axitđồng phân

Diễngiảng

Đàmthoại

Gợi mỡ

Mẫu dầuăn

Mở độngvật

DD

H2SO4,NaOH, ốngnghiệm, đèncồn

Viết được công thức cấutạo của este có tối đa 4nguyên tử cacbon

Viết phương trình hóahọc minh họa tính chất hóahọc của este no, đơn chứcPhân biệt được este vớicác chất khác như ancol,axit,…bằng phương pháphóa học

Tính khối lượng các chấttrong phản ứng xà phònghóa

Trang 2

chất béo

Đàmthoại

Gợi mỡ

Mẫu dầu

ăn hoặ mởlợn, cốc,nước, ddNaOH, đèncồn

Viết được các phản ứnghóa học minh họa tính chấthóa học của chất béo

Phân biệt được dầu ăn và

mở bôi trơn về thành phầnhóa học

Biết cách sử dụng, bảoquản được một số chất béo

an toàn, hiệu quảTính khối lượng chất béotrong phản ứng

3

Khái niệm về

xà phong

và chất giặt rửa tổng hợp

Khái niệm thành phần chínhcủa xà phòng và của chất giặt rửatổng hợp

Phương pháp sản xuất xàphòng: phương pháp chủ yếu sảnxuất chất giặt rửa tổng hợp

Nguyên nhân tạo nên đặc tínhgiặt rửa của xà phòng và chất giặtrửa tổng hợp

Diễngiảng

Đàmthoại

Gợi mỡ

Tranh vẽ

cơ chế giặtrữa của xáphòng vàchất giặt rữatổng hợp

Sử dụng hợp lí, an toàn

xà phòng và chất giặt rửatổng hợp trong đời sốngTính khối lượng xàphòng sản xuất theo hiệusuất phản ứng

Luyện tập este

và chất béo

Củng cố kiến thức về este vàlipit

Đàmthoại

Gợi mở

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Trang 3

và ứng dụng của glucozơTính chất hóa học của glucozơ:

tính chất của acol đa chức, andehitđơn chức, phản ứng lên men rượu

Đàmthoại

Gợi mỡ

Trựcquan

Ốngnghiệ

m, kẹp, ốnghút nhỏgiọt,đèn cồn

Gluco, các

dd AgNO3,

NH3,CuSO4,NaOH

Viết được công thức cấutạo dạng mạch hở củaglucozơ và fructozơ

Dự đoán được tính chấthóa học chứng minh tínhchất hóa học của glucozơPhân bệt dung dịchglucozơ với glixerol bằngphương pháp hóa học

4

Tính khối lượng glucozơtrong phản ứng

Trang 4

Công thức phân tử, đặc điểm

cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, mùi, vị, độ tan), tính chất hóa học của sacarozơ (thủy phân trong môi trường axit), quy trình sản

xuất đường saccarozơCông thức phân tử, đặc điểm

cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, độ tan)

Tính chất hóa học của tinh bột

và xenlulozơ: Tính chất chung

(phản ứng thủy phân), tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iốt, phản ứng của xenlulozơ với axit

DD I2, cácmẫu

saccarozơtinh bột,xenlulozơ

Tranh vẽ

mô hìnhphân tửamilozơ,amilopectin

Quan sát mẫu vật, làmthí nghiệm để rút ra nhậnxét

Viết các phản ứng hóahọcminh họa cho tính chấthóa học

Phân biệt các dung dịch:saccarozơ, glucozơ, glixerolbằng phương pháp hóa họcTính khối lượng glucozơthu được từ phản ứng thủyphân các chất theo hiệu suấtphản ứng

Trang 5

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Kẽ bảngkiến thứccần nhớ

Viết phương trình hóahọc

Giải bài tập tính toán

Trang 6

sứ nhỏ, đủathủy tính,ống thủytinh, nút cao

su, giá thínghiệm, đèncồn

C2H5OH,

CH3COOHnguyênchất, ddNaOH 40%,CuSO4 5%,gluco 1%,NaCl bảohòa dầudừa, nước

đá, dd I2,NaOH 10%,tinh bột,

H2SO4 đặc

Kĩ năng thực hành thínghiệm với lượng hóa chấtnhỏ

Lắp ráp dụng cụ thínghiệm

Quan sát hiện tượng thínghiệm

nghiệm và

tự luận

In và phát

đề kiểm trađồng loạt

Kĩ năng làm bài

Trang 7

-Khái niệm, phân loại, cách gọi

tên (theo danh pháp thay thế và gốc – chức)

-Đặc điểm cấu tạo phân tử, tính

chất vật lí (trạng thái, màu sắc, mùi,

độ tan) của amin

Hiểu được: Tính chất hóa học

điển hình của amin là bazơ, amin cóphản ứng thế với brom trong nước

Ốngnghiệm, đủathủy tinh,ống nhỏgiọt, kẹp thínghiệm

-n, quỳ tím,anilin, nướcbrom

Metylami-Viết công thức cấu tạocủa các amin đơn chức, xácđịnh được bậc của amintheo công thức cấu tạoQuan sát mô hình, thínghiệm và rút ra nhận xét

về cấu tạo và tính chất

Dự đoán được tính chấthóa học của amin và anilinViết các phương trìnhhóa học minh họa của tínhchất amin Phân biệt anilin

và phenol bằng phươngpháp hóa học

Xác định công thức phân

tử theo số liệu đã cho

Trang 8

Biết được: Khái niệm, đặc

điểm cấu tạo phân tử, ứng dụngquan trọng của amino axit

Hiểu được: Tính chất hóa học

amino axit (tính lưỡng tính, phản ứng este hóa phản ứng trùng ngưng

Đàmthoại gợimỡ

Diễngiảng

Bảng gọitên của mộtsố

aminoaxit

Dự đoán được tínhlưỡng tính của amino axit,kiểm tra dự đoán và kếtluận

Viết phương trình hóahọc chứng minh tính chấtcủa amino axit

Phân biệt dung dịchamino axit với dung dịchhữu cơ khác bằng phươngpháp hóa học

-Khái niệm, đặc điểm cấu tạo,

tính chất của proetin (sự đông tụ, phản ứng thủy phân, phản ứng màu

của protein đối với sự sống-Khái niệm enzim và axitnucleic

Đàmthoại gợimỡ

Diễngiảng

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Lòngtrắng trứng,

dd CuSO4,

dd NaOH,HNO3 đặc,đèn cồn,ống nghiệm

Viết các phương trìnhhóa học minh họa tính chấthóa học của peptit vàprotein

Phân biệt dung dịchprotein với chất lỏng khác

Trang 9

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Kẽ bảngkiến thứccần nhớ

Viết phương trình hóahọc

Giải thích tính chất củaamin amino axit và proetin

E đặc điểm cấu tạo, tính chất vật líBiết được: Polime: khái niệm,

(trạng thái, nhiệt độ, nóng chảy, cơ tính), tính chất hóa học (cắt mạch, giữ nguyên mạnh, tăng mạch), ứng

dụng, một số phương pháp tổng hợp

polime (trùng hợp, trùng ngưng).

Đàmthoại

Diễngiảng

Một sốtranh ảnhsưu tầmđược

Từ monome viết đượccông thức cấu tạo củapolime và ngược lại

Viết được các phươngtrình hóa học tổng hợp một

số polime thông dụng

Phân biệt được polimethiên nhiên với polime tổnghợp hoặc nhân tạo

Trang 10

Gợi mỡ

Trựcquan

Mẫupolime

Cao su tơ

Keo dán

Viết các phương trìnhhóa học cụ thể điều chế một

số chất dẻo, tơ, cao su, keodán thông dụng

Sử dụng và bảo quảnđược một số vật liệu poliemtrong đời sống

LUYỆN TẬP POLIME

VÀ VẬT LIỆU POLIME

Củng cố kiến thức về phươngpháp điều chế, cấu tạo mạch polime

Đàmthoại

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Hệ thốngkiến thức

So sánh phản ứng trùnghợp với phản ứng trùngngưng

Giải các bài tập vềpolime

Đàmthoại

Trựcquan sinhđộng

Ốngnghiệm, ốngnhỏ giọt,đèn cồn,kẹp gỗ, giá

nghiệm, kẹpsắt

Dung dịchprotein

(lòng trắng trứng), dd

NaOH 30%,CuSO4 2%,AgNO3 1%,

Sử dụng dụng cụ hóachất và cách thức tiến hànhthí nghiệm

Trang 11

nghiệm và

tự luận

In và phátkiểm trađồng loạt

Gợi mỡ

Lập bảngtổng kếtkiến thứctừng

chương

Hệ thống hóa kiến thứcGiải bài tập tính toán cóliên quan

Trựcquan

Đàmthoại

Gợi mỡ

Bảng tuầnhoàn

Bảng phụmang tinhthể kim loại

So sánh bản chất củaliên kết kim loại với liên kếtion và cộng hóa trị

Quan sát mô hình cấutạo mạng tinh thể kim loại,rút ra được nhận xét

Trang 12

tính khử (khử phi kim, ion H+ trong nước, dung dịch axit, ion kim loại trong dung dịch muối)

-Quy luật sắp xếp trong dãy

điện hóa các kim loại (các nguyên tử được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử, các ion kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa)

Dung dịchHCl, dd

H2SO4, ddHNO3 loảng

Bảngdụng cụ thínghiệm

Dự đoán được chiềuphản ứng oxi hóa – khử dựavào dãy điện hóa

Viết được các phươngtrình hóa học của phản ứngoxi hóa – khử, chứng minhtính chất của kim loại

Tính thành phần phầntrăm về khối lượng kim loạitrong hỗn hợp

Trang 13

-Khái niệm hợp kim, tính chất

(dãn nhiệt, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy,…)

-Ứng dụng của một số hợp kim

(thép không gỉ, đuyra).

Đàmthoại

Diễngiảng

Một sốhợp kim,gang thép

Sử dụng có hiệu quả một

số đồ dùng bằng hợp kimdựa vào những đặc tính củachúng

Xác định thành phầnphần trăm về khối lượngkim loại trong hợp kim

-Điều kiện xảy ra ăn mòn kimloại

-Biết các biện pháp bảo vệ kimloại khỏi bị ăn mòn

Đàmthoại

Gợi mỡ

Diễngiảng

Bảng phụ,hình vẽ biểudiễn thínghiệm ănmòn điệnhóa học hợpkim sắt

Phân biệt được ăn mònhóa học và ăn mòn điện hóa

ở một số hiện tượng thực tế

Sử dụng và bảo quảnhợp lí một số đồ dùng bằngkim loại và hợp kim dựavào những đặc tính củachúng

Trang 14

I Hiểu được: Nguyên tắc chung

và các phương pháp điều chế kim

loại (điện phân, nhiệt luyện, dùng kim loại mạnh khử ion kim loại yếu hơn).

Đàmthoại

Gợi mỡ

Trựcquan

Diễngiảng

Dung dịchCuSO4, đinhsắt

Dụng cụđiện phân

Ốngnghiệm

Lựa chọn được phươngpháp điều chế kim loại cụthể cho phù hợp

Quan sát thí nghiệm,hình ảnh, sơ đồ để rút ranhận xét về phương phápđiều chế kim loại

Viết các phương trìnhhóa học điều chế kim loại

cụ thểTính khối lượng nguyênliệu sản xuất được một sốlượng kim loại xác địnhtheo hiệu suất hoặc ngượclại

Hệ thốnghóa kiếnthức

Biết và hiểu về phần hóahữu cơ

Hệ thống

về tính chấtcủa kim loại

Hiểu và giải được một sốtính chất của kim loại

Trang 15

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Hệ thống vềđiều chếkim loại và

sự ăn mònkim loại

Hiểu và biết được vềđiều chế kim loại kim loại

và sự ăn mòn kim loại

Đàmthoại

Trựcquan sinhđộng

Óngnghiệm, giá

nghiệm, đèncôn, kéo,dũa hoặcgiấy giáp

Na, Mg, Fe,

dd HCl,

H2SO4,CuSO4

Kĩ năng thực hành hóahọc

Trang 16

Biết được:

-Vị trí, cấu hình electron lớpngoài cùng của kim loại kiềm

-Một số ứng dụng quan trọngcủa kim loại kiềm và một số hợpchất như NaOH, NaHCO3, Na2CO3,KNO3

-Tính chất vật lí (mềm, khối lượng riêng nhỏ, nhiệt độ nóng chảy

Suy diễn

Bảng tuầnhoàn

Dự đoán tính chất hóahọc, kiểm tra và kết luận vềtính chất của đơn chất vàmột số hợp chất kim loạikiềm

Quan sát thí nghiệm,hình ảnh, sơ đồ rút ra nhậnxét về tính chất, phươngpháp điều chế

thấp)

-Tính chất hóa học: tính khửmạnh nhất trong số các kim loại

(phản ứng với nước, axit, phi kim)

-Trạng thái tự nhiên của NaCl-Phương pháp điều chế kim loại

kiềm (điện phân muối halogennua nóng chảy)

-Tính chất hóa học của một số

hợp chất: NaOH (kiềm mạnh),

NaHCO3 (lưỡng tính, phân hủy bởi

KNO3 (tính oxi hóa mạnh khi đun nóng)

Đàmthoại

Gợi mỡ

Bảng phụmột số hằng

số vật lí củakim lọaikiềm thổ

Viết các phương trìnhhóa học minh họa tính chấthóa học của kim loại kiềm

và một số hợp chất củachúng, viết sơ đồ điện phânđiều chế kim loại kiềmTính thành phần phầntrăm về khối lượng kim loạikiềm trong hỗn hợp phảnứng

Trang 17

-Tính chất hóa học, ứng dụngcủa Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4, 2H2O.

-Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần),

tác hại của nước cứng; cách làmmềm nước nước cứng

Cách nhận biết ion Ca2+, Mg2+

trong dung dịch

Hiểu được: Kim loại kiềm thổ

có tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo và axit).

Suy diễn

Đàmthoại

Gợi mỡ

Bảng tuầnhoàn

Bảng phụnghi một sốhằng số vật

lí của kimloại kiềmthổ

Dự đoán, kiểm tra dựđoán bằng thí nghiệm vàkết luận được tính chất hóahọc chung của kim loạikiềm thổ và tính chất củaCa(OH)2

Viết các phương trìnhhóa học dạng phân tử và ionthu gọn minh họa tính chấthóa học

Tính thành phần phầntrăm về khối lượng muốitrong hỗn hợp phản ứng

Trang 18

-Tính chất lưỡng tính của

Al2O3, Al(OH)3: vừa tác dụng vớiaxit, vừa tác dụng với bazơ mạnh-Cách nhận biết ion nhôm trongdung dịch

Hiểu được:

-Nhôm là dung dịch có tính khửmạnh: phản ứng với phi kim, dungdịch axit, nước, dung dịch kiềm, oxitkim loại

-Nguyên tắc và sản xuất nhômbằng phương pháp điện phân nhômoxit nóng chảy

Suy diễn

Đàmthoại

Gợi mỡ

và trựcquan

Bảng tuầnhoàn

Ốngnghiệm, Al,

dd HCL,

H2SO4

loãng,NaOH,

NH3, HgCL2

(hoặc Hg)

Quan sát mẫu vật, thínghiệm rút ra kết luận vềtính chất hóa học và nhậnxét ion nhôm

Viết các phương trìnhhóa học minh họa tính chấthóa học của nhôm

Sử dụng và bảo quảnhợp lí các đồ dùng bằngnhôm

Tính thành phần phầntrăm về khối lượng nhômtrong hỗn hợp kim loại đemphản ứng

Dự đoán, kiểm tra bằngthí nghiệm và kết luận đượctính chất hóa học của nhôm,nhận biết ion nhôm

Viết các phương trìnhhóa học dạng phân tử và ion

rút gọn (nếu có) minh họa

tính chất hóa học của hợpchất nhôm

Sử dụng và bảo quảnhợp lí các đồ dùng bằngnhôm

Tính khối lượng boxit đểsản xuất lượng nhôm xácđịnh theo hiệu suất phảnứng

Trang 19

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụkiến thứccần ghi nhớ

Giải bài tập kim loạikiềm và kiềm thổ

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụkiến thứccần ghi nhớ

Giải bài tập về nhôm vàhợp chất của nhôm

Trang 20

Tiến hành một số thí nghiệmnhư nội dung sách giáo khoa.

Đàmthoại

Trựcquan sinhđộng

Ốngnghiệm, giá

nghiệm, cốcthủy tinh

Đèn cồn

Kim loại:

Na, Mg, Al,

dd NaOH,AlCl3, NH3,HCl,

phenophlein

Làm thực hành thínghiệm

Trang 21

khử trung bình (tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung dịch axit và dung dịch muối)

-Sắt trong tự nhiên (các oxit

Suy diễn

Đàmthoại

Gợi mỡ

Bảng tuầnhoàn

Dự đoán, kiểm tra bằngthí nghiệm và kết luận đượctính chất hóa học của sắtViết các phương trìnhhóa học minh họa tính khửcủa sắt

Tính thành phần phầntrăm về khối lượng sắttrong hỗn hợp phản ứng.Xác định tên kim loại dựavào số liệu thực nghiệm

Trang 22

Hiểu được:

-Tính khử của hợp chất sắt (II):

FeO, Fe(OH)2, muối sắt (III)-Tính oxi hóa của hợp chất sắt(III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)

Diễngiảng

Đàmthoại

Trựcquan

Đinh sắt,mẫu dây

đồng (hoặc bột đồng, sắt)

Dung dịchHCl, NaOH,FeCL3

Ốngnghiệm

Dự đoán, kiểm tra bằngthí nghiệm và kết luận đượctính chất hóa học của hợpchất của sắt

Viết các phương trìnhhóa học hoặc in rút gọnminh họa tính chất hóa họcNhận biết được ionFe2+, Fe3+ trong dung dịchTính thành phần phầntrăm về khối lượng cácmuối sắt hoặc oxit sắt trongphản ứng

Xác định công thức hóahọc của oxit sắt theo số liệuthực nghiệm

Trang 23

-Khái niệm và phân loại gang,

sản xuất gang (nguyên tắc, nguyên liệu, cấu tạo và chuyển vận của lò cao, biện pháp kĩ thuật)

-Khái niệm và phân loại thép,

sản xuất thép (nguyên tắc chung:

phương pháp Mac-tanh, Bet-xơ-me,

lò điện: ưu điểm và hạn chế)

-Ứng dụng của gang thép

Diễngiảng

Nêu vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụtranh vẽ

Lò thổi, lòMac-tanh,

lò điện

Quan sát mô hình, hình

vẽ, sơ đồ,… rút ra đượcnhận xét về nguyên tắc vàquá trình sản xuất gang,thép

Viết phương trình hóahọc của các phản ứng oxihóa khử xảy ra trong lòluyện gang, thép

Phân biệt được một số

đồ dùng bằng gang, thép

Sử dụng và bảo quảnhợp lí được một sớ hợp kimcủa sắt

Tính khối lượng quặngsắt cần thiết để sản xuất mộtlượng gang xác định theohiệu suất

oxi hóa trong hợp chất, tính chất hóa

chất của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit)

-Tính chất của hợp chất crom(III): Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hóa và tính khử, tính lưỡng tính);

tính chất của hợp chất crom (VI):

Suy diễn

Đàmthoại

Trựcquan

Bảng tuầnhoàn

Chén sứ,

nghiệm, ốngnghiệm, đèncồn

Dự đoán và kết luậnđược về tính chất của crom

và một số hợp chấtViết các phương trìnhhóa học thể hiện tính chấtcủa crom và hợp chất crom

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình electron lớp ngoài cùng, một số kiểu   mạng   tinh   thể   kim   loại   phổ biến, liên kết kim loại. - kế hoạch bộ môn 12cb
Hình electron lớp ngoài cùng, một số kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến, liên kết kim loại (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w