1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

so do ngu phap tiếng nhật n4

1 57 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 78,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp N4 shinkazen Bài 7 てみる thử làm gì てもらう ược ai ó làm gì cho mình という có việc như thế, gọi là とおりに Theo như, đúng Theo như Bài 8 ところに/ところへ úng trong lúc, trong khi ようと思う ịnh làm な

Trang 1

Ngữ pháp

N4 shinkazen

Bài 7

てみる thử làm gì てもらう ược ai ó làm gì cho mình

という có việc như thế, gọi là とおりに Theo như, đúng Theo như

Bài 8

ところに/ところへ úng trong lúc, trong khi ようと思う ịnh làm

ないで ừng làm gì ながら vừa vừa なさい hãy làm i

Bài 9

にくい khó làm gì にようると。そうです Theo như, nghe nói là

のに ể làm gì, dùng làm gì ば∼ほど càng càng

ばあいに Trong trường hợp, trong tình

huống

Bài 10

はずがない Không thể, không thể nào はずです chắc chắn, nhất ịnh

みたい hình như

Bài 11

ものか Không có chuyện ものの Tuy nhiên, cho dù, nhưng やすい dễ làm gì

ようです hình như, có vẻ ように ể làm gì đó

Bài 12

んです Đấy là vì

あいだに Trong khi, trong lúc

予定 có dự định, có kế hoạch vさせられる thể bị động sai khiên vさせる thể sai khiến

Bài 13

vるな cấm làm gì vれる thể khả năng てもいい làm gì ó cũng ược

Bài 6

ておく làm trước, làm sẵn

てくれる

Ai làm iều gì ó cho mình

てしまう

lỡ làm gì mất rồi

でしょう

có lẽ

てほしい

Muốn ai ó làm gì cho mình

Bài 5

たら

Nếu , sau khi

つもりです

dự định làm gì

てあげる làm cho ai iều gì ó

てある

Miêu tả trạng thái, kq hành động

ていただけませんか Cho tôi ược không

Bài 4

そうに/そうな/そうです

có vẻ, trông như

たがる

Muốn , thích

たところ Sau khi làm việc gì ó thì

たほうがいい/ないほうがいい Nên, không nên làm gì

ために

Bài 3

ことにする Đưa ra quyết ịnh

ことになっている Diên tả quy tắc quy định

しか∼ない

chỉ

すぎる quá

ずに Không làm gì

Bài 2

vるようになる Bắt đầu

vれる

Thể bị động

かどうか Hay không

かもしれない

có lẽ , phải ch ng

く/にする làm việc gì ó một cách ntn

Bài 1

なら

Nếu

Nếu も∼し、∼し∼

Không những mà còn

ようになる

ã có thể

vる/vないようにする Sao cho, sao cho không

Đào

Duy

Lập

Ngày đăng: 10/06/2020, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w