1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ngữ pháp tiếng nhật n3 tổ hợp

131 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tả : khi đang có ý định làm 1 hành động gì đó, thì đồng thời có 1 hành động, sự việc khác xảy ra có liên quan tới hành động mà người nói định làm… Ý nghĩa: có vẻ như ….ko định …/ k

Trang 1

第 1 週 がんばらなくちゃ。。。

1 日目 Bài 1: ぼくにもやらせて。。。

A; 書かれている。。。。

Ý nghĩa : Bị…/ Được…/ Được cho là…

khi bạn đề cập đến một thực tế mà không có một chủ đề thì sẽ hay sử dụng thể bị động (ukemi)…

Trang 2

Động từ nhóm 2 thì chỉ cần bỏ đi đuôi masu và cộng với させて ください hoặc もらえますか/もらえませんか

Động từ nhóm 3 thì する させて rồi cộng với ください hoặc もらえます か/もらえませんか

Trang 3

(Vì sức khỏe ko tốt lắm nên cho phép tôi về sớm)

1.オリンピック _ ___ ___ ___開かれます 。 1.いちど 2.に 3.は 4.4 年

2.日本の___ ___ ___ ___ もらえませんか。

1.について 2.させて 3 印 象

いんしょう

4.インタビュー

Trang 4

(V なくちゃ(Cách nói phái nữ hay sử dụng))

*Đây là cách nói giản lược của mẫu cấu trúc V なければなりません và V

V でじゃう thì bỏ đi て và で rồi lần lượt cộng với ちゃう/じゃう

Đây là biểu hiện hay dùng trong văn nói của cấu trúc V てしまう

Trang 5

Khi nói thì てしまう hay でしま sẽ bị thay thế bởi ちゃう và じゃう

A(Thôi chết , cái bánh socola tôi vừa để đây đâu rồi ? )

B(A.Tôi chót ăn mất tiêu rồi Ko được à cậu? )

C; 書いとく。。。。

Ý nghĩa : a.Làm trước, làm sẵn 1 hành động, 1 việc gì đó

b Cứ để nguyên như vậy…/giữ nguyên 1 tình trạng nào đó

Trang 6

(Những lỗi sai ở bài test thì ghi trước vào vở )

(Vì Giấy vệ sinh sắp hết rồi, phải mua trước thôi)

Trang 7

1.起きないと _ ___ ___ __寝ちゃった 。 1.のに 2.と 3.思った 4.また

2.朝早く起きて___ ___ ___ ___来ちゃった。 1.お弁当を 2.作っといた 3.置いて 4.家に

Trang 8

5、リーさんみたいに日本語がうまくなりたいです

(Tôi muốn trở lên giỏi tiếng nhật giống như là anh Li )

Trang 9

B; 春

はる

らしい。。。。

Ý nghĩa : Đặc trưng, tiêu biểu như là…./giống như là…/ Đúng là…

Dựa vào cảm nhận của bản thân,hoặc có căn cứ như nghe ai nói

あぶら

っぽい/ 水

みず

っぽい

Trang 11

Mệnh đề 2: Chỉ hành động có chủ ý để tiến gần tới mục tiêu đó

Trong mệnh đề 1 ,những động từ ko bao hàm chủ ý như các động từ できる、わかる、聞える、なる…,những động từ chia ở dạng phủ định và những động từ

Trang 12

(Để không bị cảm cúm thì sau khi trở về nhà nhất định hãy xúc miệng thường xuyên )

A(Cái máy chơi DVD đang hỏng nhỉ)

B(Ko phải vậy, vì vừa sửa rồi nên là đã có thể sử dụng được rồi đó )

Trang 13

1.もらえる2.こわれても 3.ように 4.ただで直

なお

して

Trang 14

5 日目 Bài5: 言ったように。。。

A; ご存じのように。。。。

Ý nghĩa : Theo như…/ theo…

Dùng khi giới thiệu một số giải thích nào đó căn cứ theo như được biết, nghe, thấy

したように(theo những gì đã nói từ trước…)

たなかさんが言ったように(theo như a Tanaka đã nói…)

Trang 15

A(Ngày mai thì hãy tới sớm hơn nhé.)

B(Tôi biết rồi )

2.ここでタバコを吸わないように。

(Xin đừng hút thuốc lá ở chỗ này )

C; 合格しますように。

Ý nghĩa: ước gì…./ hi vọng là…./ mong là…

Biểu thị : nguyện vọng; mong muốn; mong mỏi,hy vọng…của người nói về 1 sự việc gì đó

Cách chia :

V ます

V ません ように V(thể khả năng)ます

Trang 16

5.雪が降っていますから、{a 転ぶ b.転ばない}ように注意して出かけてください。

1.無理

む り

を 2.ように 3.言っている 4.しすぎない

Trang 17

*Động từ nhóm I: hàng i o + u và bỏ đi đuôi ます

Chú ý với các động từ kết thúc bằng âm ち như 待ちます、持ちます thì

âm ちと

Vd; 言いますーー>言

おう 書きますーー>書こう

Trang 18

Diễn tả : khi đang có ý định làm 1 hành động gì đó, thì đồng thời có 1 hành động,

sự việc khác xảy ra ( có liên quan tới hành động mà người nói định làm…)

Ý nghĩa: có vẻ như ….ko định …/ không định….làm…

Dùng để nói người, sự vật nào đó dường như ko có ý định làm, thực hiện 1 hành động, việc gì đó( dựa trên phán đoán, cảm thấy, cảm giác của người nói )

Trang 19

の好

きな___ ___ ___ __思っています。

Trang 20

1.誕 生 日

たんじょうび

に 2.買って 3.CD を 4.やろうと

Trang 23

1.のに 2.メモしといた 3.いけないから 4。そのメモ

19.この子は___ ___ ___ ___らしくない。

1.大人 2.子ども 3.話し方をして 4。みたいな

20.安売りセールで、買おうと___ ___ __ __しまいました。

Trang 24

Danh từ N cộng với だけしか、Động từ phía sau V ない

Dạng phủ định ( nhưng ý nghĩa của câu là khẳng định)

Trang 25

(buổi hòa nhạc này thì chỉ có nhân viên của cty mới có thể vào)

Trang 26

ねこ

は{a.寝る b.寝て}ばかりいる。

3.このクラスでは日本語{a.さえ b.だけ}しかつかわないように。 4.リンさんは、日本人で{a.さえ b.こそ}読めない漢字が読める。 5.そんなに{a.働く b.働いて}ばかりいては体をこわしますよ。

1.難しい _ ___ ___ ___と友人は言った 。

1.こそ 2.おもしろい 3.仕事 4.だから

2.家族___ ___ ___ ___ もある。

1.言えない 2.に 3.さえ 4.こと

Trang 27

Ý nghĩa: Liên quan tới…/ về ~ …

iống với cấu trúc について, nhưng đây là biểu hiện có tính cứng nhắc, hay dùng

ở các cuộc hội thảo, cuộc phát biểu, và được dùng nhiều trong văn viết

Cách chia: Có các cách chia sau

Ý nghĩa : Về / liên quan tới…

Dùng trình bày nội dung đang suy nghĩ hoặc nói về đối tượng thao tác

Sau について hay xuất hiện các động từ như 話

Cách chia :

Có các dạng chia cơ bản sau

N に ついて

Trang 28

Ý nghĩa : Theo như thì / nếu căn cứ vào …thì

Dùng trình bày 1 sự việc có căn cứ theo như 1 thông tin gián tiếp mà có được , hoặc biết được…

Ý nghĩa: Tùy thuộc / Tùy vào / tùy theo…./ Bởi…/ do…

a.Dùng trình bày có sự việc nào đó xảy ra tùy vào trường hợp

b.Dùng trình bày chủ thể của động tác

Cách chia : Có các dạng chia sau

N によって

N によっては

Trang 29

(Tùy thuộc vào mỗi người mà cách suy nghĩ sẽ khác nhau)

克服(こくふく):khắc phục; sự chinh phục;vượt qua được…

Trang 30

1.に 2.歴史

れ き し

3.関する 4.本を

Trang 31

Ý nghĩa : Danh từ hóa tính từ đuôi I và đuôi na

Biểu thị cho tính chất, mức độ của sự việc, hành động…

Ý nghĩa : Danh từ hóa tính từ

Các danh từ này sẽ biểu thị tình trạng, trạng thái, tính chất của sự việc đang được diễn ra

Trang 32

Các tính từ thiên về cảm giác, tình cảm hay được sử dụng

(Cuộc chiến tranh cho dù đã kết thúc nhưng mà cho tới giờ thì nỗi thống

khổ của đất nước này vẫn đang tiếp tục chịu đựng)

Ý nghĩa: cái việc…thì …/ về việc…thì

の ở đây dùng thay thế cho từ こと được ẩn đi khi nói

Cách chia :

V/Ai/Ana/N (thể thông thường)

の~

! Ana だ な、 N だ な

Trang 33

1.私は尐し _ __ __ ___が好きです。

1.苦み 2.ある 3.コーヒー 4.の

2.明日___ ___ ___ __聞きましたか。

1.テスト 2.を 3.の 4.のこと

Trang 34

ということです。

(Ko cần trả tiền.Tức là việc free đó bà con ^^)

B; [デジカメ]というのは。。。。

Ý nghĩa : [N ]Có ý nghĩa là… / ~ nghĩa là …

Dùng biểu thị ý nghĩa của 1 mệnh đề, giải thích 1 mệnh đề đằng trước rõ ràng hơn

Cách chia :

N というのは

っていうのは

Ví dụ; N というのは N1 のことだ

Trang 35

A(Trong tàu điện thì khi nói cụm từ「カクテイ」là nói về cái gì vậy )

B( Là việc xe điện sẽ dừng ở tất cả các ga nó đi qua)

C; 帰国するというのは本当ですか。

Ý nghĩa: Việc…/ về … Thì…/Về việc….thì …./~ có nghĩa là…

Dùng để giải thích rõ hơn cho cả cụm câu văn phía trước,

Trang 36

練習

問題1: 正しいほうに O をつけなさい。

1.禁煙というのはたばこを吸っていはいけないという{a.もの b.こと}です。

2.バイトっていう{a と b.の}はアルバイト{a.のこと b.という}です。

3.これは日本のヒーターで「こたつ」という{a.もの b.こと}です。

4.たたみとかしょうじ{a といった b.といって}日本的なものに興味があります。

1.私が _ __ __ __は冗談ですよ。

1.やめる 2.会社を 3.のは 4.という

2.この店は年中無休、つまり__ __ __ __です。

1.という 2.ない 3.こと 4.やすみは

Trang 37

*Tính từ đuôi na và danh từ cộng trực tiếp với というより/というか

*Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với というより

Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là nhưng mà…

Dùng trình bày sự việc hoặc tình trạng thực tế khác với điều đã nghĩ

Cách chia :

N/Ana

といっても

V/Ai[普通形]

Trang 38

*Tính từ đuôi na và danh từ N cộng trực tiếp với といっても

*Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với といっても 例

(Cuối tuần thì tôi đã đi du lịch Mặc dù nói đi du lịch nhưng mà cũng chỉ đi tới suối nước nóng ở gần thư giãn tí^^)

*Tính từ đuôi na và danh từ cộng trực tiếp với といえば/ というと/といったら

Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với といえば/ というと/といったら

Trang 39

(Nếu mà nói về hoa quả mùa hè thì quả nhiên là phải nhắc tới dưa hấu)

練習

問題1: 正しいほうに O をつけなさい。

1.庭がある{a というより b.といっても}、とても小さいです。 2.息子の部屋は、部屋{a.というと b.というより}ゴミ箱だ。

3.代表的な日本料理{a といっても b.というと}、すしや天ぷらでしょ

うか

4.彼の失礼な態度に、怒る{a。というより b.といっても}あきれてしまった。

1.こどもの _ __ __ ___でしょうか。

1.像 2.好きな 3.というと 4.動物

2.「頭が痛いの?」「いや、___ ___ ___ __んだ。」 1.重い 2.と 3.痛い 4.いうか

Trang 40

Ý nghĩa : Nói là …./ nhờ vả…việc gì đó…

.Đây là 1 kiểu mệnh lệnh gián tiếp Có nghĩa là nói với một ai đó để thuyết phục anh ta làm giúp mình việc gì đó

Động từ sử dụng với mẫu này chia ở thể phủ định hoặc thể từ điển

Trang 42

4.この資料を50部コーピする{a.ように b.くれと}頼まれました。

5.できるか、できないか、とにかくやって{a.くれ b.ごらん}なさい。

Trang 43

Danh từ N cộng với だけしか、Động từ phía sau V ない

Dạng phủ định ( nhưng ý nghĩa của câu là khẳng định)

Vd: 一つだけしかない

社長だけしかいない

ひらがなだけしか書けない

Trang 44

愛情(あいじょう):tình yêu; tình thương

しかる: mắng mỏ; quở trách; trách mắng

練習

問題1: 正しいほうにまるをつけなさい。

Trang 45

1.難しい _ ___ ___ ___と友人は言った 。

1.こそ 2.おもしろい 3.仕事 4.だから

2.家族___ ___ ___ ___ もある。

1.言えない 2.に 3.さえ 4.こと

Trang 46

Ý nghĩa: Liên quan tới…/ về ~ …

iống với cấu trúc について, nhưng đây là biểu hiện có tính cứng nhắc, hay dùng

ở các cuộc hội thảo, cuộc phát biểu, và được dùng nhiều trong văn viết

Cách chia: Có các cách chia sau

Ý nghĩa : Về / liên quan tới…

Dùng trình bày nội dung đang suy nghĩ hoặc nói về đối tượng thao tác

Sau について hay xuất hiện các động từ như 話

Cách chia :

Có các dạng chia cơ bản sau

N に ついて

Trang 47

Ý nghĩa : Theo như thì / nếu căn cứ vào …thì

Dùng trình bày 1 sự việc có căn cứ theo như 1 thông tin gián tiếp mà có được , hoặc biết được…

Ý nghĩa: Tùy thuộc / Tùy vào / tùy theo…./ Bởi…/ do…

a.Dùng trình bày có sự việc nào đó xảy ra tùy vào trường hợp

b.Dùng trình bày chủ thể của động tác

Cách chia : Có các dạng chia sau

N によって

N によっては

Trang 48

(Tùy thuộc vào mỗi người mà cách suy nghĩ sẽ khác nhau)

克服(こくふく):khắc phục; sự chinh phục;vượt qua được…

Trang 49

1.に 2.歴史

れ き し

3.関する 4.本を

Trang 50

Ý nghĩa : Danh từ hóa tính từ đuôi I và đuôi na

Biểu thị cho tính chất, mức độ của sự việc, hành động…

Ý nghĩa : Danh từ hóa tính từ

Các danh từ này sẽ biểu thị tình trạng, trạng thái, tính chất của sự việc đang được diễn ra

Trang 51

Các tính từ thiên về cảm giác, tình cảm hay được sử dụng

(Cuộc chiến tranh cho dù đã kết thúc nhưng mà cho tới giờ thì nỗi thống

khổ của đất nước này vẫn đang tiếp tục chịu đựng)

Ý nghĩa: cái việc…thì …/ về việc…thì

の ở đây dùng thay thế cho từ こと được ẩn đi khi nói

Cách chia :

V/Ai/Ana/N (thể thông thường)

の~

Trang 52

1.私は尐し _ __ __ ___が好きです。

1.苦み 2.ある 3.コーヒー 4.の

2.明日___ ___ ___ __聞きましたか。

1.テスト 2.を 3.の 4.のこと

Trang 53

ということです。

(Ko cần trả tiền.Tức là việc free đó bà con ^^)

B; [デジカメ]というのは。。。。

Ý nghĩa : [N ]Có ý nghĩa là… / ~ nghĩa là …

Dùng biểu thị ý nghĩa của 1 mệnh đề, giải thích 1 mệnh đề đằng trước rõ ràng hơn

Cách chia :

N というのは

っていうのは

Ví dụ; N というのは N1 のことだ

Trang 54

A(Trong tàu điện thì khi nói cụm từ「カクテイ」là nói về cái gì vậy )

B( Là việc xe điện sẽ dừng ở tất cả các ga nó đi qua)

C; 帰国するというのは本当ですか。

Ý nghĩa: Việc…/ về … Thì…/Về việc….thì …./~ có nghĩa là…

Dùng để giải thích rõ hơn cho cả cụm câu văn phía trước,

Trang 55

練習

問題1: 正しいほうに O をつけなさい。

1.禁煙というのはたばこを吸っていはいけないという{a.もの b.こと}です。

2.バイトっていう{a と b.の}はアルバイト{a.のこと b.という}です。

3.これは日本のヒーターで「こたつ」という{a.もの b.こと}です。

4.たたみとかしょうじ{a といった b.といって}日本的なものに興味があります。

1.私が _ __ __ __は冗談ですよ。

1.やめる 2.会社を 3.のは 4.という

2.この店は年中無休、つまり__ __ __ __です。

1.という 2.ない 3.こと 4.やすみは

Trang 56

*Tính từ đuôi na và danh từ cộng trực tiếp với というより/というか

*Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với というより

Ý nghĩa: mặc dù nói rằng là nhưng mà…

Dùng trình bày sự việc hoặc tình trạng thực tế khác với điều đã nghĩ

Cách chia :

N/Ana

といっても

V/Ai[普通形]

Trang 57

*Tính từ đuôi na và danh từ N cộng trực tiếp với といっても

*Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với といっても 例

(Cuối tuần thì tôi đã đi du lịch Mặc dù nói đi du lịch nhưng mà cũng chỉ đi tới suối nước nóng ở gần thư giãn tí^^)

*Tính từ đuôi na và danh từ cộng trực tiếp với といえば/ というと/といったら

Động từ và tính từ đuôi い thì chia về thể thông thường và cộng với といえば/ というと/といったら

Trang 58

(Nếu mà nói về hoa quả mùa hè thì quả nhiên là phải nhắc tới dưa hấu)

練習

問題1: 正しいほうに O をつけなさい。

1.庭がある{a というより b.といっても}、とても小さいです。 2.息子の部屋は、部屋{a.というと b.というより}ゴミ箱だ。

3.代表的な日本料理{a といっても b.というと}、すしや天ぷらでしょ

うか

4.彼の失礼な態度に、怒る{a。というより b.といっても}あきれてしまった。

1.こどもの _ __ __ ___でしょうか。

1.像 2.好きな 3.というと 4.動物

2.「頭が痛いの?」「いや、___ ___ ___ __んだ。」 1.重い 2.と 3.痛い 4.いうか

Trang 59

Ý nghĩa : Nói là …./ nhờ vả…việc gì đó…

.Đây là 1 kiểu mệnh lệnh gián tiếp Có nghĩa là nói với một ai đó để thuyết phục anh ta làm giúp mình việc gì đó

Động từ sử dụng với mẫu này chia ở thể phủ định hoặc thể từ điển

Trang 61

4.この資料を50部コーピする{a.ように b.くれと}頼まれました。

5.できるか、できないか、とにかくやって{a.くれ b.ごらん}なさい。

Trang 62

1 日目 Bài 1: 子供のくせに。。。

A; あなたにとって。

Ý nghĩa : Đối với…

Nhìn từ lập trường của ~ (sau đó là phán đoán, bình phẩm)

Ý nghĩa: Không phù hợp, không xứng với ~ , so với …thì … dù nhưng mà

Biểu thị tâm trạng hay những đánh giá ngoài dự tính; ngoài dự kiến ,dự liệu của bản thân

Cách chia :

Trang 63

Động từ, tính từ, danh từ đưa về thể thông thường rồi kết hợp với わりに hoặc わりには

Chú ý là tính từ đuôi "na" thì giữ nguyên "na", còn danh từ thì thêm "の" trước わ

1.知っているくせに教えてくれない

Trang 64

(Mặc dù là biết nhưng lại ko chỉ cho tôi, dạy lại cho tôi)

Trang 65

1.安い{a くせ b.わり}にはおいしい。

2.カラオケ{a.なんか b.にとって}行きたくない。

3.男の{a.くせ b.わり}に、女みたいだ。

4.タバコの煙やにおいは、吸わない人{a.にとっても b.にとっては}苦痛だ。

5.テストの勉強をしなかった{a.わり b.など}には、よくできた。 問題2:下

1.あの学生は試験の成績が _ ___ ___ ___ 。 1.日本語が 2.いい 3.通じない 4.わりには

2.本当は___ ___ ___ ___ 。

1.好きな 2.と言う 3.きらいだ 4.くせに

Trang 66

2 日目 Bài 2: そのかわり

A:先生のおかげで

Ý nghĩa: nhờ có / nhờ vào việc / Nhờ, do có

Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt

Cũng có trường hợp sử dụng với kết quả xấu ,để biểu thị lời nói khi mang tính giễu cợt hay trêu chọc

Trang 67

(Tại vì mệt nên đau đầu )

Ý nghĩa: Thay cho…

Dùng trình bày vật, người A thay cho vật, người B

Trang 68

2 父に (a かわりに b かわって) 一言お礼申し上げます。

3 事故 (a のせいで b にかわり) 約束の時間に遅れてしまった。

4 あなたの国では水の (a せいで b かわりに) ビールを飲むって本当ですか。

5 ビデオ (a にかわり b.のおかげで) DVD が使われるようになった。

問題2: 下の語を並べ替えて正しい文を作りなさい。____に数字を書きなさい。

6 いい医者に ___ ___ ___ ___ 治った。

a もらった b みて c 病気が d おかげで

7 友達に引っ越しの ___ ___ ___ ___ 夕食をご馳走した。

a かわりに b もらう c して d 手伝いを

Trang 71

1。家やアパートは、___、___、___、___高い。

1.ほど 2.駅に 3.便利な 4.近くて

2。フランス語___、___、____、___と私は思う。

1。美しい 2.言語は 3.ほど 4.ない。

Trang 72

4日目 Bài4: やってみることだ

A 誤ることはない。。。

Ý nghĩa : Không cần phải / ko cũng được

Dùng trình bày sự việc không cần thiết

(ko cần phải tới đâu, gửi bằng thư tín cũng được )

誤る(あやまる):nhầm; gây ra lỗi; mắc lỗi; sai lầm

b Nghe nói rằng…/ nghe nói là…

a Dùng để giải thích thêm ý nghĩa của 1 vấn đề, sự việc nào đó

b Dùng để trình bày sự việc được nghe nói hoặc được biết từ báo chí, tin

tức….( chú ý: trong viết thư từ thì được sử dụng hình thức …とのこと)

Trang 73

Ý nghĩa: Lời khuyên ( tốt hơn Nên / Không nên )

Dùng trình bày sự khuyên nhủ cần thiết nên/ ko nên làm việc gì đó

Trang 75

5 日目 Bài5: 聞いてみるしかない

A 来週だっけ。

Ý nghĩa : Chẳng phải là sao /hình như là …/ hay sao…, ấy nhỉ …

Sử dụng trong văn nói Diễn tải đang nhớ ra, nhớ lại và muốn xác nhận lại một việc

(Về bữa tiệc ngày mai, chẳng phải là tôi đã nói rồi hay sao ?)

Trang 76

2.直せないから、新しいのを買うしかなかった。(=買わなければ) (Vì là không thể sửa được, nên chỉ có cách là mua cái mới thôi)

C; 結婚してるんだって。。。

Ý nghĩa: (tôi) nghe nói là ~

Dùng để truyền đạt những thông tin mà mình nghe thấy ở đâu đó đến người thứ 3

Ý nghĩa: Bởi vì… / vì ….( nói tới điều kiện chủ quan, giống với から)

Đây là từ dùng trong văn nói, dùng để biểu thị lí do và thường được phụ nữ và trẻ

Ngày đăng: 10/06/2020, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w