1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

so do ngu phap n3 mimikara oboeru

2 95 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 307,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp N3 Mimikaraoboeru P2 Bài 8 ∼に決っている nhất định là ∼っけ nghe nói ∼ように theo như ∼ようがない không biết /ko co cach để /bó tay ∼はずだ chắc chắn là ∼わけだ Vì có lý do ~ nên ∼わけがない đương nhiên

Trang 2

Ngữ pháp N3 Mimikaraoboeru P2

Bài 8

∼に決っている nhất định là

∼っけ nghe nói

∼ように theo như

∼ようがない không biết /ko co cach để /bó

tay

∼はずだ chắc chắn là

∼わけだ Vì có lý do ~ nên

∼わけがない đương nhiên là không có

chuyện ∼わけではない khong hẳn là

∼わけにはいかない không thể là

∼ないわけにはいかない không thể không

Bài 9

∼かわりに thay vì

87 ∼にかわって/かわり Thay cho

88 ∼こそ Chính là

89 ∼さえ thậm chí, ngay cả

90 ∼として với tư cách là

∼からといって mặc dù ,tuy nhiên

∼に反し(て) ngược lại

∼にもとづいて/もとづき dựa trên、căn cứ

∼反面/半面 1 mặt thì

∼てたまらない rất cực kì

∼てならない: rất cực kì

Bài 10

∼とか Nghe nói là

∼ばかりでなく không những mà còn

∼かけ/かける dỡ giang giữa chừng

∼をこめて chứa chan tình cảm

∼くせに nhưng ,vậy mà

∼てみせる làm cho xem

∼きっかけに/にして/として chính từ lúc

∼おそれがある e là,sợ rằng

Bài 7

∼など/なんか/なんて

vd như là, liệt kê

∼などと(なんて)言う/思う など

vd như là

∼からには một khi thì

.∼きる trọn vẹn, hết

∼ぎみ hơi hơi

∼がち

Có khuynh hướng

∼向き hướng về

∼向け dành cho

∼を通じ(て)/通し(て)

thông qua

∼っぽい hơi hơi

∼とともに Cùng với

∼にともなって/ともない Cùng với

Bài 6

∼ということだ Nghe nói là , nghĩa là

∼ことはない không nên

∼こと nên

∼ないことはない/もない cũng ko phai la ko

∼もの(もん)

∼ものだから/もので vì

∼ものか tuyệt đối,nhất định không

∼たところ Sau khi thì

∼ところに/へ/を/で khi

∼ところだった suýt

∼ほど đến mức

∼ば∼ほど càng càng

∼ほど càng càng

Đào

Duy

Lập

Ngày đăng: 10/06/2020, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w