nhân lúc còn ở nhật tôi muốn leo thử núi phú sĩ 2.. nhân lúc kem chưa tan hãy ăn nhanh lên 3.. nhân lúc trời còn sáng, hãy dọn vườn cho xong 4.. khi trẻ con đang ngủ , tôi tranh thủ làm
Trang 11
Ngữ pháp n3
MỤC ĐÍCH :
Nắm chắc 107 ngữ pháp cơ bản n3
1 Muốn nói là
nhân lúc còn
chưa ,
1 nhân lúc còn ở nhật tôi muốn leo thử núi phú sĩ
2 nhân lúc kem chưa tan hãy ăn nhanh lên
3 nhân lúc trời còn sáng, hãy dọn vườn cho xong
4 khi trẻ con đang ngủ , tôi tranh thủ làm xong hết việc nhà
5 khi còn chưa quên , nên lưu vào lịch đi
6 khi chân còn đang khỏe tôi muốn keo núi
Himalaya
7 tôi định lấy bằng lái xe trong khi còn đi học
例 ⽂】
1 ⽇ 本 に い る う ち に
⼀ 度 富 ⼠ ⼭ に 登っ て
み た い
2 は い、 ア イ ス ク
リー ム。 溶 け な い う
ち に 早 く ⾷ べ て く だ
さ い ね。
3 明 る い う ち に 庭 の
掃 除 を し て し ま お う。
4 家 事 は、 ⼦ 供 が
眠っ て い る う ち に、
全 部 やっ て し まっ た。
5 忘 れ な い う ち に、
カ レ ン ダー に メ モ し
て お こ う。
6 ⾜ が 丈 夫 な う ち に、 ヒ マ ラ ヤ 登 ⼭ を
計 画 し た い。
7 学 ⽣ の う ち に ⾞ の
運 転 免 許 を 取 ろ う と
思っ て い ま す。
Ta có công thức
N な +
A い + う ち に động từ v2 có chủ đích
A な +
Trang 22
Trong khi đang
Từ ví dụ ta có:
V る
v て い る
v な い
Động từ vế hai không có chủ ý
1 ⾳ 楽 を 聞 い て い る う ち に 眠っ て
し まっ た。
Trong khi đang nghe nhạc, tôi ngủ quên mất
2 少 し 難 し い 曲 で も、 練 習 を 重 ね
る う ち に 弾 け る よ う に な り ま す よ。
Kể cả giai điệu khó, bạn có thể chơi được khi luyện tập nhiều lần
3 気 が つ か な い う ち に 外 は 暗 く
なっ て い た。
Trong khi không chú ý, trời đã tối mất rồi
4 イ ン ター ネッ ト で 調 べ て い る う
ち に、 い ろ い ろ な こ と が わ かっ て
き た。
Trong lúc tìm hiểu trên internet, tôi đã hiểu ra được nhiều việc
5 こ の 携 帯 電 話 は、 ⻑ い 間 使っ て
い る う ち に、 も う ⾃ 分 の 体 の ⼀ 部
の よ う に なっ た。
Trong suốt khoảng thời gian dài sử dụng chiếc điện thoại này, giờ nó đã trở thành một phần cơ thể của tôi vậy
6 知 ら な い う ち に、 ⾬ が 降 り 始 め
て い た。
Trong lúc chưa biết gì thì trời đã bắt đầu mưa