1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất

48 531 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 158,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT cách dùng ngữ pháp N3 dễ thuộc nhất

Trang 1

① この本には、ほん 詳しいくわ せつめNい説明は書かれていませかん。

=> Quyển sách này phần giải thích chi tiết không được viết ra.

② にゅうがくしき入学式 はこのホールでおこな行 われます」+られる。

=> Lễ khai giảng được tổ chức ở hội trường này.

③ これは、世界でせ か い いちばんおお一番大きいダイヤモンドだとだとい

言われています」+られる。

=> Người ta nói rằng cái này là viên kim cương to nhất trên thế giới

④ むかし昔 は、そのかんが考 え方がかた 正しいとただ 思われていおもた。

=> Ngày xưa người ta vẫn nghĩ rằng cách suy nghĩ đó

là chính xác.

Trang 2

2 V-(ら)れるら)れる

(Động từ thể bị động)

=> Bị

( Biểu thị cảm giác khó chịu, vất vả bởi điều xảy ra)

① 友達の赤ちゃんを抱っこしたら、泣かれてちゃんを抱っこしたら、泣かれて抱っこしたら、泣かれてっこしたら、泣かれてかれて しまった。

=> Khi ôm đứa trẻ con của người bạn, nó đã khóc ( làm cho tôi thấy khó xử )

② 雨に降られて、服が濡れてしまった。られて、服が濡れてしまった。が濡れてしまった。れてしまった。

=> Vì bị dính mưa nên quần áo tôi đã bị ướt hết

③ 父に死なれて、大学を続けられなくなりましなれて、大学を抱っこしたら、泣かれて続けられなくなりましけられなくなりました。

=> Vì bố mất nên tôi đã không thể tiếp tục việc học ở trường đại học.

( Biểu đạt mong nhận được

sự đồng ý, cho phép của đối phương về hành động của bản thân)

=> Xin hãy cho phép

=> Làm ơn cho phép tôi

① ちょっと具合がぐ あ い わる悪いので、はや早くかえ帰らせて ください。

=>Tôi thấy hơi khó chịu một chút, nên xin hãy cho phép cho tôi về sớm.

Trang 3

あ し た明日は早く出かけるから、もうで 寝ないと。ね

Vì mai phải đi ra ngoài sớm, nên phải ngủ thôi.

2

し け ん試験まであと後1ヶかげつ月だ。頑張ってが ん ば べんきょう勉 強しないと。

Cho đến kì thi thì còn 1 tháng nữa Phải cố gắng học hành.

3

た な か田中さんにメールのへんしん返信を抱っこしたら、泣かれてしなくちゃ。

Phải gửi thư hồi âm cho anh Tanaka.

Làm hết

1 「ます」+られるあれ?このにあったチョコレートは?」は?」 「ます」+られるあ、食べちゃった。いけなかった?」べちゃった。いけなかった?」

Ấy! Cái sô cô la lúc nãy ở đây đâu rồi?

A, tôi ăn mất rồi, không được sao ?

2  試験がし け ん 終わった!今日は飲んじゃおう。今日は飲んじゃおう。んじゃおう。お

Kì thi kết thúc rồi Hôm nay phải uống thôi!

3 もしもし、す」+られるみません。くるま車 が混んじゃっこて・・・少し遅れます。し遅れます。れます」+られる。

Alo,Xin lỗi Hiện đường đông xe quá Tôi sẽ đến muộn 1 chút.

Trang 4

3, Giữ nguyên.

① テストは?」で間違ったところを抱っこしたら、泣かれて、ノートは?」に書いとま ち がこう。

=> Phải ghi chép lại vào vở những lỗi sai đã mắc trong bài kiểm tra

② これせんたく洗濯しといて

=> Cái này phải giặt thôi

③ トは?」イレットは?」ペーパーがもうす」+られるぐ無くなるかなら、買いとかないと。いとかないと。

=> Vì giấy vệ sinh sắp hết rồi, nên phải mua ( dự phòng )

Trang 6

16 ① みんなに聞こえるように、もっと大きな声でで話してください。

17 => Xin hãy nói to hơn 1 chút để mọi người có thể nghe được

21   いや、直してもらったから、使えるようにしてもらったから、使えるようにえるようになったよ。

=> Chiếc đầu máy DVD này đang bị hỏng hóc nhỉ

22 Uh, Bực mình thật đấy Nhưng sau khi mang đi sửa,

đã sử dụng lại được rồi

23 ② ここの電気は人がは人がとお通ると、付くようになってついます」+られる。

24 =>Điện ở đây, cứ hễ có người đi qua lại, sẽ sáng lên

Trang 7

26 => Theo như mọi người đều biết đây, nội dung kì thi sẽ thay đổi.

27 ② ここに書いてあるように、か 今度のこ ん ど 木曜日、も く よ う びじゅぎょう

32 => Ngày mai hãy đến đây sớm hơn nhé

33 Vâng tôi hiểu rồi

Trang 8

47 =>Khi tôi định lên tàu điện, thì cánh cửa đóng lại mất,làm tôi không thể lên được.

48 ②「ます」+られるあ、ポチがあなたのくつ靴を抱っこしたら、泣かれてかもうとしているよ」

49 => A, Pochi đang định cắn giầy của anh kìa

53 => Pochi, nó làm sao ấy nhỉ?Nó không định ăn nữa

54 ② 彼の話し方は女みたいだ。は自分かりました」のことは何も言おうとしない。も言おうとしない。

55 => Anh ấy không định nói về những chuyện của bảnthân

Trang 9

56        第 2 週―1 日目

19

N            ばかり(ら)れるだ/のN/で)

68 => Thậm chí ngay cả chữ Hiragana còn không viết được, nên chữ Hán ấy ah, không thể viết được đâu

69 ② こんなこと、子供でさえ、知っている。でさえ、知っている。

70 Cái chuyện như thế này , ngay cả trẻ con còn biết nữa là

Trang 11

  よれば N

85 Theo như tin động đất khẩn cấp lúc nãy trên ti vi, Chấn động là cấp độ 3

26

   よって    よっては Nに

   より    よるN

94 => Mặc dù độ lớn khác nhau, nhưng tôi cũng đang mang 1 cái cắp sách giống anh đấy

95 ② 子供でさえ、知っている。に命の大切さを抱っこしたら、泣かれて教えなければならない。

96 => Phải dạy cho con cái tầm quan trong của mạng sống

Trang 12

A- 「ます」+られるい」+れる み

A- 「ます」+られるな」+れる み

Tính từ chỉ trạng thái, tính chất

99 ② 田中さんの強みは2カ国語が話せるというこ国に帰ろうと思っています。語が話せるということです」+られる。

=> Điểm mạnh của anh Tanaka đó là có thể nói được

② 田中さんが入院したことを知っていますか。したことを抱っこしたら、泣かれて知っています」+られるか。Anh có biết việc anh Tanaka đã nhập viện không

 Tôi đã hoàn toàn quên việc gọi điện cho anh Tanaka

2  日曜日に混んだところへ行くのはあまり好

き じゃ ありません。

 Tôi thực sự không thích lắm việc phải đi đến những nơi đông đúc vào ngày chủ nhật

Trang 13

 Lúc nãy có cuộc điện thoại của người tên là Kimura đấy.

2 これは、日本の楽器で「尺八」「というもので「ます」+られる尺八」「というもの」「ます」+られるというものです」+られる。

 Cái này là dụng cụ âm nhạc Nhật Bản có tên là 「ます」+られるしゃくはち 」(một loại sáo trúc của Nhật Bản)

 Cái được gọi 「ます」+られるデジカ国語が話せるというこメ」 ấy, là cách gọi tắt của tên gọi 「ます」+られるデジタルカ国語が話せるというこメラ」( máy ảnh kỹ thuật số )

2 「ます」+られる電車で「ます」+られるカ国語が話せるというこクテイ」っていうのは何も言おうとしない。のことです」+られるか。」

  「ます」+られる各駅に停車する電車の事です。」に停車す」+られるる電車の事です」+られる。」

 Trên tàu điện có cái gọi là là gì vậy

  Có nghĩa là tàu điện dừng ở các ga

Trang 14

1 リンさんが帰国に帰ろうと思っています。す」+られるるということを抱っこしたら、泣かれてき こ く 聞いてきおどろ

驚 きました。

 Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe việc anh Linh sắp

về nước

2 こんなによく遅れます。刻す」+られるるといのは、ち こ く もんだい問題です」+られるよ。

 Việc thường xuyên đến muộn như này sẽ thành vấn đề đấy

3 田中さんが医者だというのを抱っこしたら、泣かれて知らなかっい し ゃた。

 Tôi đã không biết việc anh Tanaka là bác sĩ

       第 2 週―5 日目

Trang 15

① まえ前のくるま車 はおそ遅れます。す」+られるぎて、はし走るというより這ってはいるようだ。

=> Cái xe đằng trước kia đi quá chậm, nói là bò hơn

là chạy

② 今日はき ょ う す」+られるず涼しいというよりさむ寒いくらいだった。

=> Hôm nay nói là lạnh hơn là mát mẻ đấy

③ あのがくせい学生は出来ますないというか、やるで き 気は人ががないきでしょう。

=> Cậu học sinh đó, nói là không có say mê hơn là không thể

Trang 16

17 => Tuần này nói là bận rộn thật đấy, nhưng thực ra không bận bằng tuần trước.

Trang 17

30 => Tôi đã bị bạn bè nhờ cho biết số điện thoại của anhtanaka

31 ② 大家にた い か げんかん玄関の前に自転車を抱っこしたら、泣かれて置かないでくれとかないでくれといわれた。

32 => Tôi đã bị chủ nhà nhắc nhở không được để xe đạo

 Cho dù điều tra đến mấy nhưng vì không hiểu nên đã phải hỏi thầy giáo

 “ Xin lỗi, màu đen đã bán hết rồi.”

“ Vậy Cho dù không phải màu đen cũng không sao”

Trang 18

34 ・ギターを抱っこしたら、泣かれて習い始めたが、どんなに練習してい始めたが、どんなに練習してめNたが、どんなに練習い始めたが、どんなに練習してしても、 うまくならない。

35 => Mặc dù đã bắt đầu học đàn Ghita, nhưng cho dùluyện tập đến như thế nào vẫn hoàn toàn chưa thể giỏi được

36 ・いくらお酒を飲むなといわれた。を抱っこしたら、泣かれて飲んじゃおう。んでも、かおいろ顔色が変わらない。か

37 Tôi cho dù có uống bao nhiêu rượu đi chăng nữa, sắc mặt vẫn không hề thay đổi

38 ・私ははどんなに暑くても、寝る時はクーラーをはクーラーを抱っこしたら、泣かれて消して寝ます。して寝ます」+られる。

39 Tôi cho dù thời tiết nóng bức đến mấy, nhưng vẫn luôn tắt điều hòa đi và ngủ

42 V-「ます」+られるない」  ずに

40 ・辞書を抱っこしたら、泣かれて使えるようにわずに書いたので、自信がありません。

41 => Vì viết mà không sử dụng từ điển nên không có

tự tin

42 ・昨夜、さ く や 歯を抱っこしたら、泣かれては みが磨かずに寝てしまった。ね

43 => Tối hôm qua tôi đã đi ngủ mà không đánh răng

Trang 19

44        第 3 週―2日目

43

   して    しては

Nと しても    してのN

Với tư cách….

45 ① かれ彼の話し方は女みたいだ。はがいこくじん外国に帰ろうと思っています。人だが、にほんじんだいひょう日本人代表として試合に し あ いで

出る。

46 => Anh ấy mặc dù là người nước ngoài, nhưng đã tham gia thi đấu với tư cách là người đại diện của người Nhật

47 ② かのじょ彼の話し方は女みたいだ。女みたいだ。はじょせい女みたいだ。性としてもじょゆう女みたいだ。優としてもさいこう最高くても買います。だが、つま

妻としてはどうだろう。

48 => Cô ấy dù với tư cách là phụ nữ, hay với tư cách là

nữ diễn viên, đều rất tuyệt vời Không biết với tư cách

là người vợ thì như nào nhỉ

44

V- 普 

A- い        にしては

A- 「ます」+られるな」

N それにしては、。。。

Trang 20

V- 普 

A- い        にしたら

62 => Ví dụ như đi bằng máy bay, thì mất khoảng bao nhiêu tiền

63        第 3 週―3 日目

64 ① 昨日は買いとかないと。い物にいくつもりでしたが、頭が痛が痛かったので、ずっと家にいました。

65 => Hôm qua tôi đã dự định đi mua sắm, nhưng vì đau đầu nên tôi đã ở nhà suốt

66 ② このケーキを食べないつもりでしたが、ついを抱っこしたら、泣かれて食べちゃった。いけなかった?」べないつもりでしたが、つい食べちゃった。いけなかった?」べてしまいました。

67 => Tôi đã dự định không ăn cái bánh này, nhưng tự dưng tôi lại ăn mất

48

V-る/Ⅴ(ます)+させる-ない はずだ N-の

      はずがない

A-

Chắc chắn là không…

68 ① 田中さんは今旅行中だから、家にいないはずだ。

69 => Anh Tanaka hiện đang đi du lich, nên chắc chắn

là anh ấy không có nhà đâu

70 ② 真面目な田中さんは無断で休むはずがない。で休むはずがない。むはずがない。

=> Một người chăm chỉ như anh Tanaka , chắc chắn kông nghỉ vô phép đâu

Trang 21

Phải… 71 ① 約束は守るべきだ。は守るべきだ。るべきだ。Phải tuân thủ quy tắc.72 ② おもちゃはまず安全であるべきだ。であるべきだ。

73 => Đồ chơi , trước tiên phải đảm bảo an toàn

81 => Nhân tiện đi dạo, thì gửi giúp tôi bức thư này nhé

82 ② ゆうびんきょく郵 便 局へ行ったついでに、い 葉書を抱っこしたら、泣かれては が き 買いとかないと。ってきかた。

83 => Nhân tiện đi ra bưu điện, tôi đã mua bưu thiếp

Trang 22

53 V- た とたん(ら)れるに)

Ngay sau khi ( vế trước ) thì ( vế sau)

98 => Tôi đã đi theo như bản đồ người bạn vẽ cho, nhưng vẫn bị lạc đường

Trang 23

57 V 「ます」+られるます」+られる」っぱなし  ( hay dùng trong văn ~ nguyên như thế

Xin đừng sợ hãi

は恥ずかしがらないで、まえ前に出てきてください。でXin đừng xấu hổ, hãy tiến lại phía trước

た な か田中さんはあなたに会いたがっていましたよ。あAnh Tanaka đã rất muốn gặp anh rồi đấy

Trang 24

 Anh ta tỏ ra là biết về việc đó, nhưng tôi nghĩ thwucj ra là không biết đâu

田中さんはどくしん独身のふりを抱っこしたら、泣かれてしているが、結婚していしていて、3 人も子供でさえ、知っている。がいる。

 Anh Tanaka lúc nào cũng tỏ ra là độc thân, nhưngthực ra đã kết hôn và có tận 3 đứa con đấy

 Đối với mọi người ở vùng này, Xe là nhu yếu

年のわりには若く見える。く見える。

 Anh ta nhìn trẻ hơn so với tuổi

お金は要りません。無料ということです。がない(ら)れると言っている)わりに、よく買いとかないと。い物を抱っこしたら、泣かれてす」+られるるね。

 Mặc dù nói là không có tiền, nhưng anh hay mua sắm thật đấy nhỉ

Trang 25

 Nhờ có thầy giáo, tôi đã đỗ đạt

・日本へ来ますたおかげで、日本語が上手になった。

 Nhờ việc đến Nhật, tôi đã giỏi tiếng Nhật hơn

Trang 26

 Vì đã đi ô tô đến, nên hãy cho tôi nước ngọt thay cho bia.

・日曜日に働いたかわりに、今日は休みをとりいたかわりに、今日は休むはずがない。みを抱っこしたら、泣かれてとりました。

 Tôi đã đi làm ngày chủ nhật để thay cho ngày hôm nay xin nghỉ

69

N に かわって

・出張中N部長に代わって、私がご挨拶させてに代わって、私はがご挨拶させてさせていただきます」+られる。

 Cho phép tôi được chào hỏi thay thế cho người trưởng phòng đang đi công tác

・野球にかわり、サッカーがにかわり、サッカ国語が話せるというこーがさか盛んになってきた。

 Thay cho môn bóng chày, môn bóng đá đang

Trang 28

 Kết quả kiểm tra là 70%, nói tóm lại có nghĩa là

Trang 29

 Nghe nói là anh Tanaka đã có gia đình.

  Hả Tôi đã không biết đấy

・試験の範囲は、教科書の最初からは、教科書の最初めてにしては、よくできました。から 50 ページまでだって。

 Nghe nói là phạm vi bài kiểm tra sẽ từ đầu quyển sách cho đến trang 50 đấy

・「ます」+られるどうして食べちゃった。いけなかった?」べないの?」

 「ます」+られるだって、不味いんだもん」いんだもん」

“ Tại sao lại không ăn ?”

“ Nói thế, tại bởi vì không ngon mà “

・今日の試験はできなかった・・・。勉強しなかったんだもん。仕方がない。

Bài kiểm tra hôm nay, đã không làm được….Bởi vì

đã không học, nên không có cách nào khác

Trang 30

第 4 週間―6 日目

82

~。つまり~   Nói tóm lại Nói cách khác

・ちち父のあに兄、つまりわたし私は のおじは、医者を抱っこしたら、泣かれてしていい し ゃる。

 Anh trai của bố tôi, nói cách khác bác tôi, đang làm nghề bác sĩ

・田中さんはた な か けいたい携帯もパソコンももっていない。ぱ そ こ んつまり、メーめN ルでる れんらく連絡は出来ますないのだ。で き

 Anh Tanaka không có điện thoại và cả máy tính nữa, nên nói tóm lại là sẽ không thể liên lạc với

・となり隣 のえき駅に停車する電車の事です。」で事故があったらしい。そのためNに、じ こおく

遅れます。れている。

 Nghe nói ở ga gần đây đã có tai nạn Vì vậy sẽ đến muộn

・りゅうがく留 学す」+られるるつもりだ。そのためNに、バイトは?」しば い とて、 おかね金は要りません。無料ということです。を抱っこしたら、泣かれて貯めNている。た

 Có kế hoạch đi du học Vì vậy đang làm thêm và tiết kiệm tiền

Trang 31

84 ~。その結果~  Dẫn đến kết quả

・ちち父はひと人のなんばい何も言おうとしない。倍もどりょく努力した。その結果、け っ か 仕事でし ご とせいこう

成功した。

 Bố tôi nỗ lực hơn nhiều lần người khác Dẫn đến kết quả là bố tôi đã thành công trong công việc

・3ヶかげつ月ダイエットは?」を抱っこしたら、泣かれてだ い え っ と つづ続けられなくなりましけた。その結果、5 キを食べないつもりでしたが、ついロけ っ かやせた。

 Đã liên tục ăn kiêng trong 3 tháng Dẫn đến kết quả là đã giảm được 5kg

 Tôi dự định tuần sau sẽ về nước Lý do là bởi tôi

sẽ tham gia lễ kết hôn của người bạn thân

Trang 32

 Cửa hàng kia, không những vị rất dở, mà thái độ của nhân viên cũng kinh khủng.

・わたし私は は漢字なんてばかりか、まだ平仮名もかけませか ん じん。

 Tôi, không chỉ chữ Hán, mà chữ Hirigana cũng

欠点もある。

 So sánh với việc mua ở của hàng, Thì việc mua bán qua mạng cũng tiện lợi thật đấy, nhưng cũng

có nhược điểm

Trang 33

第 5 週―2 日目

90 V‐ 「ます」+られるます」+られる」上げる

      上がる

Hoàn thành xong

Trang 34

 Siêu thị này thường bán rau tươi vừa mới nhổ lên.

・遅れます。刻してしまった。もっとち こ く はや早くいえ家を抱っこしたら、泣かれて出れば、でよ

良かった。

 Hôm nay đã bị đến muộn Nếu mà ra khỏi nhà sớm hơn thì đã tốt rồi

・田中さんにあんなことを抱っこしたら、泣かれてた な か 言わなければい 良かっよた。

Trang 35

 Bữa tiệc hôm nay rất vui đấy Thật là tiếc nếu anhđến thì đã vui rồi

Trang 36

 Kết quả sẽ được đưa ra trên trang chủ.

 Cho dù không khỏe mạnh, nhưng bức thư viết về cho gia đình, vẫn viết là khỏe mạnh

 Có thể ngày mai sẽ không đi được

Trang 37

104 必ずしも~

Không phải cứ là nhất thiết phải

・お金は要りません。無料ということです。持っていちがか ね も かなら必 ずしもこうふく幸福だとはかぎ限らない。

 Không phải cứ người giàu có là hạnh phúc

・たか高くても買います。いものがかなら必 ずしもいいものだとはかぎ限らない。

 Không phải cứ đồ đắt tiền là đồ tốt

Trang 38

107 ~。です」+られるから、~  Vì vậy

・天気は人が予報では、て ん き よ ほ う 午後からご ご あめN雨だそうです」+られる。です」+られるから、かさ傘を抱っこしたら、泣かれて持っていっていったほうがいいです」+られるよ。も

 Theo như bản tin dự báo thời tiết, từ buổi chiều sẽmưa Vì vậy nên mang theo ô đi thì hơn nhé

・あしたから、りょこう旅行に行きます」+られる。です」+られるから、い もう申

し訳御座いませんが、来ます週のパーティーには出わ け ご ざ席できません。

 Từ ngày mai sẽ đi du lịch Vì vậy, tôi xin lỗi tôi

sẽ không thể có mặt ở bữa tiệc tuần sau được

 Tôi nghĩ rằng Anh Tanaka trẻ hơn tôi Nhưng thực ra anh ấy hơn tôi 5 tuổi

nói chuyện

・明日、試験でしょ。頑張ってね。ところで、来ます週の月曜日はあいてる?

 Ngay mai kiểm tra phải không? Cố gắng nhé Mà này, thứ 2 tuần tới có rảnh không?

・もうす」+られるぐ、今年も終わりです」+られるね。ところで、お正月はどうなさいます」+られるか。

 Năm nay cũng sắp kết thúc rồi nhỉ? Mà này, Tết năm nay sẽ làm gì?

Trang 39

第 6 週―1 日目

110 もし~(ら)れるな)ら、~  ( thực tế hoàn toàn ko Nếu

có, nhưng nếu có thì )

・もし、試験を抱っこしたら、泣かれてし け ん 受けていたなら、う ごうかく合格しますように。したいとおも

思う。

 Nếu đã tham gia kì thi, thì tôi muốn đỗ đạt

・もし、かれ彼の話し方は女みたいだ。がしゃちょう社 長に代わって、私がご挨拶させてでなかったなら、かいしゃ会社はつぶれていたとおも思う。

 Nếu anh ta không phải là giám đốc, thì công ty có

lẽ đã phá sản rồi

・もし、りゅうがく留 学しなかったなら、いまごろ今頃は国に帰ろうと思っています。で結婚していしているだろう。

 Nếu không đi du học, thì tầm này có lẽ đã kết hôn

ở nước nhà rồi

Trang 40

111 もし~普通形+れる

 としても/としたって、

Thậm chí nếu

( khả năng trở thành hiện thực thấp )

・もしやす」+られる休むはずがない。みが取れたとしても、と りょこう旅行に行かないいつもりです」+られる。

 Thậm chí neeys xin nghỉ được, tôi cũng ko định

đi du lịch đâu

・もしおかね金は要りません。無料ということです。がたくさんあったとしても、そんなものは買いとかないと。わない。か

 Thậm chí nếu có nhiều tiền, tôi cũng sẽ không mua thứ như thế đó

・もしけっしょうせん決 勝 戦にのこ残ったとしたって、ゆうしょう優 勝はむずか難しかった。しいでしょう。

 Thậm chí nếu còn lại trong trận quyết thắng, thì việc chiến thắng cũng khó mà

 Cho dù nếu có xảy ra động đất, thì ngôi nhà này rất bền, chắc nên không thể đổ được đâu

・あの子にもしものことがあったら、どうでこしょう。

 Nếu đứa trẻ đó có tiền, sẽ như thế nào nhỉ

第 6 週―2 日目

Trang 41

・明日、あ し た あたら新しいのを買うしかない。 しい企画についてのき か く 会議をしている最中に、がか い ぎ おこな行 われることになっている。

 Người ta đã quyết định rằng, ngày mai sẽ toorc hức hội nghị về kế hoạch mới cho xí nghiệp

 Tôi đang duy trì thói quen đi bộ mỗi buổi snag 30p

・「ます」+られるあれ?買いとかないと。いか もの物に行かないの?」い 「ます」+られるうん、明日行くことにした」あ す」+られる い

 Ế Không đi mua sắm ah?

Uh, tôi đã quyết định mai đi mua rồi

・ピアノは弾けることは弾けますが、うまくあけることは弾けることは弾けますが、うまくあけます」+られるが、うまくありません。

 Piano mặc dù biết chơi thật, nhưng không giỏi

・このバッグ、高くても買います。いことは高くても買います。いけれど、す」+られるごく使えるようにいやす」+られるいです」+られる。

 Cái túi này, mặc dù đắt thật, nhưng rất dễ sử dụng

Trang 42

116 ~ない ことはない~  chuyện không Không có

( nhất định )

・とりにく鶏肉は食べちゃった。いけなかった?」べないことはないです」+られるが、あまりた 好ずきではありません。

 Không có chuyện không ăn thịt gà, nhưng không thích lắm

10

か日までだといわれた。

 Tôi vừa mới hỏi thầy giáo về phạm vi bài kiểm tra thì được nói rằng, đến bài 10 đấy

・歯がは いた痛いので、歯医者さんには い し ゃ 行ったところ、いひどい虫歯になっているといわれた。む し ば

 Vì đau răng, nên vừa mới đi khám bác sĩ nha khoa, thì được nói rằng, bị răng sâu rất khủng khiếp

118 Ⅴ - る ところだった  Sắp sửa

・もうす」+られるこ少し遅れます。しで遅れます。刻す」+られるるところだった。ち こ く

 1 chút nữa thôi thì bị muộn

・あとす」+られるこ少し遅れます。しでごうかく合格しますように。す」+られるるところだったのに。。。。

 Thật tiếc là 1 chút nữa thôi là đỗ rồi

Trang 43

119 Ⅴ - て はじめNて  trước tiên Sau khi thì

持っていった。

 Sau khi xem kịch truyền thống, tôi trước tiên đã

có sự ham mê với văn hóa Nhật Bản

Ngày đăng: 29/05/2016, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w