Kim loại cứng nhất trong dãy là Câu 2:NB Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là?. Câu 18:NB Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
HƯỚNG TINH GIẢN LẦN 2
ĐỀ SỐ 71 – Ngọc 15
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1:(NB) Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 2:(NB) Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là?
Câu 3:(NB) Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của
H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch ?
Câu 4:(NB) Công thức hoá học của tripanmitin là
A.(C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 5:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chứa muối nào sau đây?
A CuSO4 B MgSO4 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 6:(NB) Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, anilin và axit axetic đều là chất lỏng.
B Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.
C Ở điều kiện thường, tristearin và phenol đều là chất rắn.
D Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein.
Câu 7:(NB) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Câu 8:(NB) Cho một mẩu quặng sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư) không thấy khí thoát ra Mẫu quặng đem dùng là
A Manhetit B Xiđerit C Hemantit đỏ D Pirit.
Câu 9:(NB) Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Polietilen B Tơ nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Tơ lapsan.
Câu 10:(NB) Amino axit nào sau đây có số nguyên tử hiđro (H) là số chẵn?
Câu 11:(NB) Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều làm mất màu nước brom B Đều có công thức phân tử C6H12O6
C Đều có nhóm chức OH trong phân tử D Đều thuộc loại monosaccarit.
Câu 12:(NB) Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A Cho CO phản ứng với K2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
C Điện phân KCl nóng chảy.
D Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Câu 13:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO X CaCl2 Y Ca(NO3)2 Z CaCO3
Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A HCl, HNO3, Na2CO3 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
B Cl2, HNO3, CO2 D Cl2, AgNO3, MgCO3
Câu 14:(TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối Fe(III)?
A Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
B Để hiđroxit Fe(II) lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Trang 2C Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3.
D Cho oxit Fe(III) vào dung dịch HCl loãng, dư.
Câu 15:(NB) Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Câu 16:(NB) Isoamyl axetat có công thức phân tử là
A C6H12O2 B C6H10O2 C C7H14O2 D C7H12O2
Câu 17:(NB) Hai dung dịch được dùng làm mềm tính cứng của nước nước vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C NaCl và Ca(OH)2 D BaCl2 và Na3PO4
Câu 18:(NB) Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
A Metan B Etilen C Axetilen D Buta-1,3-đien
Câu 19:(NB) Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là
Câu 20:(NB) Mô tả nào sau đây về kim loại nhôm là không đúng?
A Màu trắng bạc, là kim loại nhẹ B Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
C Là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn đồng kim loại Câu 21:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 12,48 gam kim loại M trong khí Cl2 dư, thu được 38,04 gam muối Kim loại M là
Câu 22:(VD) Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Ba có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 vào nước dư, sau khi các
phản ứng xày ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 23:(NB) Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 nung nóng Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y gồm
A Mg, Fe và Cu B MgO, Fe và Cu
C MgO, Fe3O4 và Cu D MgO, Fe2O3 và Cu
Câu 24:(TH) Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số
đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 25:(VD) Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2, thu được
CO2 và H2O Giá trị của a là
Câu 26:(VD) Cho 31,14 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và -amino axit X (có dạng H2N-R-COOH) tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho 640 ml dung dịch NaOH 1,25M vào Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 61,13 gam rắn khan X là
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH
Câu 27:(TH) Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?
A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit.
B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.
C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit.
D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Câu 28:(TH) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
Câu 29:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư
(b) Cho nước Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH
(c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaCrO2
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3
Số thí nghiệm tạo ra muối Cr(VI) là
Câu 30:(NB) Đốt cháy hoàn toàn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ enang D Tơ lapsan.
Trang 3Câu 31:(VD) Để khứ hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 4,48 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 12,16 gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 32:(VD) Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu
được 172,2 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Câu 33:(TH) Cho các nhận định sau:
(a) Các oxit kim loại kiềm thổ đều tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ.
(b) Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt.
(c) Các chất như CaCl2, Ca(NO3)2 và CaCO3 đều là chất điện li mạnh
(d) Các oxit axit như CO2, SO2, NO2, P2O5 đều là chất khí ở điều kiện thường
(e) CrO3 sẽ bốc cháy khi tiếp xúc với phốtpho đỏ
Số nhận định đúng là
Câu 34:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất hữu cơ X, sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 9,85 gam kết tủa Số chất thỏa mãn của X là
Câu 35:(VD) Đun nóng 11,84 gam axit cacboxylic X với 9,2 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 12,24 gam C2H5COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 36:(TH) Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, stiren, toluen Số
chất làm mất màu dung dịch brom là
Câu 37:(VDC) Este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH dư, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y, biết rằng X làm mất màu nước Br2; Y không cho được phản ứng tráng gương Có các trường hợp sau về X và Y là:
(a) X là muối và Y là ancol no (b) X là ancol anlylic và Y là natri axetat.
(c) X là muối và Y là xeton (d) X là axetanđehit và Y là muối của axit no.
Số trường hợp thỏa mãn là
Câu 38:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O duy nhất
và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại Giá trị của a là
Câu 39:(VDC) Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ mạch hở gồm este X (CnH2n-2O2) và axit Y (CmH2m-4O4) Đốt cháy hoàn toàn 28,0 gam E thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,35 mol Nếu đun nóng 28,0 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,15 mol
CH3OH và a gam muối Giá trị của a là
Câu 40:(VDC) Cho một lượng hỗn hợp M gồm etylamin, etylđiamin (hay etan‒1,2‒điamin), axit
glutamic (Glu) và amino axit X có công thức dạng CnH2n+1‒x(NH2)xCOOH (n, x nguyên dương, tỉ lệ mol
nGlu : nX = 3 : 4) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, sau một thời gian thu được dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,5M và NaOH
0,5M, thu được dung dịch Z chứa 16,625 gam muối Phần trăm khối lượng của nito trong X là
Trang 4
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
Vận dụng cao
Tổng số câu
1 Kiến thức lớp 11 Câu 15,
Trang 52 Este – Lipit Câu 4, 16 Câu 32,
35
Câu 37,
4 Amin – Amino axit -
Protein
Câu 10,
7 Đại cương về kim loại Câu 1 Câu 28 Câu 21, 31 Câu 38 5
8 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ - Nhôm Câu 2, 12, 17, 20 Câu 13 Câu 22 6
9 Sắt và một số kim loại quan
Câu 14,
10 Nhận biết các chất vô cơ Hóa học và vấn đề phát
triển KT – XH - MT
5,0đ
8 2,0đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C Cr là kim loại cứng nhất.
Câu 2: D Be không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 3: D Pb(CH3COO)2 tác dụng với H2S tạo kết tủa đen PbS
Câu 4: A Tripanmitin được tạo thành từ axit panmitic (C15H31COOH)
Câu 5: B Fe đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học
Câu 6: D Sai, Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều là axit nên không làm dung dịch
phenolphtalein đổi màu
Câu 7: B Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp là: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,…
Câu 8: C Quặng hematit đỏ chứa Fe2O3 (Fe có số oxi hóa tối đa) nên không tạo sản phẩm khí khi tác dụng với HNO3
Câu 9: B Tơ nilon-6,6 : [-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-]n
Câu 10: C CT lysin C6H14N2O2
Câu 11: A Fructozơ không làm mất màu nước brom.
Câu 12: C Điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương
ứng của chúng
Câu 13: C.
CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
(X)
CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl
(Y)
Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH4NO3
(Z)
Câu 14: D
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Câu 15: C CH3COOH là axit yếu
Câu 16: C Isoamyl axetat có công thức CH3COOC5H11
Câu 17: B Na2CO3 và Na3PO4 có thể làm mềm các loại nước cứng
Trang 6Câu 18: A Metan (CH4) là ankan không tác dụng với Br2
Câu 19: D Amin bậc 1 có CT C3H7NH2 (2 đồng phân)
Câu 20: D Al là kim loại dẫn điện và nhiệt kém hơn đồng
Câu 21: D
Chọn KL hóa trị 3 (vì Fe, Al, Cr đều thể hiện hóa trị 3 khi tác dụng với Cl2)
nM = nMCl3 → 12,48/M = 38,04/(M+35,5.3) → M=52(Cr)
Câu 22: D.
* BT e: nNa + 2nBa = 2nH2 → 5x = 0,4 → x = 0,08
* m hỗn hợp = 0,08.23 + 0,16.137 = 23,76 gam
Câu 23: B CO có khả năng lấy oxi của các oxit KL sau Al
Câu 24: B Các kiểu peptit: GGA, GAG, AGG, AAG, AGA, GAA
Câu 25: A.
* nGlucozơ = nAg/2=0,12 → nSaccarozơ = 0,08
* Khi đốt cháy cacbohidrat luôn có nO2 = nCO2 nên nO2 = 0,12.6+0,08.12= 1,68 mol
Câu 26: A.
* BTKL: nH2O = (31,14 + 0,3.36,5 + 0,8.40 - 61,13):18 = 0,72
* Đặt Glu : a →
X : b
m 31,14
X
b 0,18
Câu 27: A Sai, thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, thu được 2 loại monosaccarit là
glucozơ và fructozơ
Câu 28: A Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học,
có 3 kim loại thỏa mãn là K, Mg và Al
Câu 29: D.
(a) CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
(b) 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
Câu 30: D Tơ lapsan chỉ gồm C, H, O
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, t o , p
Câu 31: A
nH2 = nO(oxit) = 0,2(mol) = nH2O = nH2SO4
BTKL → mmuối = moxit + mH2SO4 – mH2O = 28,16(g)
Câu 32: A.
Ta có: X
NaOH
Câu 33: C.
(a) Sai vì Be không tan trong nước
(d) Sai vì P2O5 là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 34: C
* nCO2 = nBaCO3 = 0,05 mol
* Số C = 1 → Các chất thỏa mãn X là: CH4, CH3OH, HCHO, HCOOH
Câu 35: D.
* X là C2H5COOH; nX = 0,16 mol
* Y là C2H5OH ; nY = 0,2 mol
→ tính hiệu suất theo X
* nC2H5COOC2H5 = 0,12 mol
* H% = 0,12.100= 75%
0,16
Câu 36: B Các chất làm mất màu dung dịch brom là: vinylaxetilen, metyl acrylat, polibutađien, stiren
(có liên kết pi)
Trang 7Câu 37: D.
(a) E có thể là: CH2=CH-COOC2H5
(b) E là: CH3COO-CH2-CH=CH2
(c) E có thể là: HCOOC(CH3)=CH-CH3
(d) E là C2H5COOCH=CH2
Câu 38: C
Muối duy nhất trong dung dịch là Al2(SO4)3
* Bte: 3nAl = 8nN2O → nAl = 0,16 mol
* BTNT N: 3nAl(NO3)3=2nN2O → nAl(NO3)3 = 0,04 mol
* mX = 27.0,16 + 0,04.213 + nAl2O3.102 → nAl2O3= 0,05 mol
* BTNT Al → nAl2(SO4)3 = 0,15 mol
* BT gốc SO4 → nH2SO4 = 0,45 mol
Câu 39: A.
3
BTKL
* nX nCH OH 0,15
* nCO nH O 0,15.(2 1) (3 1).nY 0,35 nY 0,1
* 28 56(0,15 0,1.2) 0,15.32 a 18.0,1.2 a 39,2
Câu 40: C.
Điền số
2
X 2
Ba : 0,05
Na : 0,05
t 0,005 16,625 Cl : 0,1
Glu : 3t
X : 4t