1. Trang chủ
  2. » Đề thi

64 đề 62 (chín em 06) theo đề MH lần 2 image marked

19 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 370,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây.. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng Oxy là điểm M có tọa độ A... Đồ thị trong hình bên là của hàm số y f x 

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ

MINH HỌA 2 BGD

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ SỐ 62 – (Chín Em 06)

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 Từ 5 chữ số này ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác

nhau?

Câu 2 Cho cấp số cộng  u n với số hạng đầu là u115 và công sai d  2 Tìm số hạng thứ 8 của cấp

số cộng đã cho

Câu 3 Phương trình log2x 1 2 có nghiệm là

Câu 4 Tính thể tích của khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a

3

3

2

a

3 6

a

Câu 5 Tập xác định D của hàm số ylog20182x1

2

2

 

D

Câu 6 Nguyên hàm của hàm số f x 4x3 x 1 là:

A x4 x2 x C B 12x2 1 C C 4 1 2 D

2

xx  x C 4 1 2

2

xx  x C

Câu 7 Cho khối chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông cân tại C, CA a , (SAB) vuông góc với (ABC)

và diện tích tam giác SAB bằng 2 Tính độ dài đường cao SH của khối chóp S.ABC

2

a

2

a

Câu 8 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng l2a và chiều cao bằng h a 3 Tính thể tích khối nón đã cho

3

3

a

3

a

3

a

3

a

Câu 9 Khối cầu bán kính R6 có thể tích bằng bao nhiêu?

Câu 10 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2

A ;0  B  0; 2 C 2;0  D 2;.

Câu 11 Biết log 3m, log 5n, tìm log 459 theo m, n

2

n

m

m

2

n m

2

n m

Câu 12 Hình trụ tròn xoay có đường kính đáy là 2a, chiều cao là h2a có thể tích là

A V 2 a3 B V a3 C V 2 a2 D V 2 a h2

Câu 13 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng –1 bằng 1

B Hàm số đạt cực tiểu tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x0

D Hàm số có đúng hai điểm cực trị.

Câu 14 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 42x23 B y x 42x23 C y  x4 2x23 D y x 33x23

Câu 15 Đồ thị hàm số 2 3 có các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là

1

x y x

A x1 và y2 B x2 và y1 C x1 và y 3 D x 1 và y2

Trang 3

A 2; B 3; C 1; D

3

1

2

Câu 17 Cho hàm số yf x ax4bx2c có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình

 

2f x  3 0

Câu 18 Cho các số thực a, b ( a < b) Nếu hàm số yf x  có đạo hàm là hàm liên tục trên thì

b

a

f x dxf a  f b

b a

f x dx  f bf a

b

a

f x dx  f af b

b a

f x dxf b  f a

Câu 19 Số phức liên hợp của số phức z 6 4i

Câu 20 Cho hai số phức z1 2 3iz2   4 5i Tìm số phức z z 1 z2

Câu 21 Số phức z thỏa mãn z 1 2i được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm nào sau?

A Q( 1; 2).  B M(1; 2) C P( 1; 2). D N(1; 2).

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3  Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oxy) là điểm M có tọa độ

A M1; 2;0  B M0; 2;3  C M1;0;3 D M2; 1;0 

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z28x10y6z49 0 Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu (S)

A I4;5; 3  và R1 B I4; 5;3  và R7

C I4;5; 3  và R7 D I4; 5;3  và R1

Trang 4

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1 , B 1;1;3 và mặt phẳng

Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có

 P x: 3y2z 5 0

dạng ax by cz   11 0 Tính a b c 

A a b c  10 B a b c  3 C a b c  5 D a b c   7

Câu 25 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2 không đi qua điểm nào dưới đây?

A A1; 2;0 B B 1; 3;1 C C3; 1; 1   D D1; 2;0 

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng AC và DA bằng

Câu 27 Cho hàm số f x  có     2 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

f x x xx

Câu 28 Cho hàm số y x 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng

x

Câu 29 Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a b

b c

 

a b

b d

 

 

ln

a b

b d

ln

a b

b c

Câu 30 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 43x25 và trục hoành

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình  2  là

3

A S    ( ; 5] [5;) B S  

Câu 32 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DF.

Trang 5

A 10 3 B C D

9

a

7

a

2

a

3

a

Câu 33 Cho tích phân Viết dạng của I khi đặt

3

x

x

1

2t 2t dt

1

2t 2t dt

1

tt dt

1

2tt dt

Câu 34 Đồ thị trong hình bên là của hàm số yf x , S là diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) Chọn khẳng định đúng

S f x dx f x dx

2

S f x dx

 

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 35 Cho hai số phức z1  1 3 ,i z2  3 4i Môđun của số phức  z1 z2 bằng

Câu 36 Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z0 2z26z 5 0 Tìm iz0?

2 2

2 2

i z   i 0 1 3

2 2

2 2

i z   i

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  : 1 2 3 Mặt phẳng (P) vuông góc

d     

với (d) có véc – tơ pháp tuyến là

A n1; 2;3  B n2; 1; 2   C n1; 4;1  D n2;1; 2 

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3 ,   B 1; 4;1 và đường thẳng

Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm

:

d     

của đoạn AB và song song với d?

Trang 6

A 1 1 B

xy  z

x  y  z

xy  z

xy  z

Câu 39 Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 năm và 5

nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ

63

1 252

8 63

1 945

Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a AD , 2a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Gọi M là trung điểm của SD Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

89

89

89

89

a

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  2018; 2018 để hàm số y 2x 6 đồng biến

x m

trên khoảng 5;?

Câu 42 Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức S t( )A e rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn có sau t phút, r là tỷ lệ tăng trưởng (r > 0), t ( tính theo phút) là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có 500 con và sau 5 giờ có 1500 con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn đạt 121500 con?

Câu 43 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau:

Hỏi hàm số yf x  có bao nhiêu cực trị?

Câu 44 Một hình trụ có bán kính r5cm và khoảng cách giữa hai đáy h7cm Cắt khối trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm Diện tích thiết diện tạo thành là

A 56 cm2 B 55 cm2 C 53 cm2 D 46 cm2

Trang 7

Câu 45 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn

Tích phân có giá trị bằng

  1   

0

0

f x dx

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình f f x  2 là

Câu 47 Cho hàm số yx2 3 xlnx Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số trên đoạn [1; 2] Khi đó tích M.m bằng

A 2 7 4ln 2. B 2 7 4ln 5. C 2 7 4ln 5. D 2 7 4ln 2.

Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

trên [1; 2] bằng 2 Số phần tử của tập S là

2

1

y

x

Câu 49 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D    có tổng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 50 Biết phương trình log5 2 1 2log3 1 có một nghiệm dạng trong đó

a, b là các số nguyên Tính T 2a b

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ THI

11

Ứng

dụng

của đạo

hàm Khảo sát và vẽ

Hàm số mũ và hàm

Hs lũy

thừa, hs

mũ và

Hs

Nguyên

hàm tích

phân và

ứng

Các phép toán về số

Số phức

Phương trình bậc

12

Khối đa Thể tích khối đa

Trang 9

Nón C8 C32 2

Mặt nón, mặt trụ, mặt

PP tọa

độ trong không

Đáp án

1 – A 2 – B 3 – C 4 – C 5 – C 6 – C 7 – D 8 – D 9 – C 10 – B

11 – D 12 – A 13 – C 14 – B 15 – A 16 – A 17 – D 18 – B 19 – C 20 – B

21 – B 22 – A 23 – D 24 – C 25 – A 26 – A 27 – A 28 – B 29 – D 30 – D

31 – D 32 – A 33 – B 34 – D 35 – A 36 – B 37 – B 38 – A 39 – C 40 – C

41 – D 42 – C 43 – A 44 – A 45 – C 46 – C 47 – D 48 – D 49 – B 50 – B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Có tất cả P5  5! 120 (số)

Câu 2: Đáp án B

Ta có u8  u1 7d 15 7 2    1

Câu 3: Đáp án C

a b c  b a

2

log x    1 2 x 1 2     x 1 4 x 3

Câu 4: Đáp án C

Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a là: a3

Câu 5: Đáp án C

Hàm số xác định 2 1 0 1

2

Câu 6: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng nguyên hàm cơ bản

1 1

n

x dx C

n

x x

f x dx    x C xx  x C

Câu 7: Đáp án D

Vì ABC là tam giác vuông cân tại C nên AB a 2

Trang 10

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên AB, vì SAB  ABC nên SH ABC.

Ta có:

SAB

AB

Câu 8: Đáp án D

Gọi r là bán kính của đáy hình nón Ta có rl2h2 a

Thể tích khối nón là

V r h a

Câu 9: Đáp án C

Ta có thể tích của khối cầu được tính theo công thức: 4 3 4 3

V R

Câu 10: Đáp án B

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

Câu 11: Đáp án D

Ta có log 459 log 3 522 1 log 5 1

n m

Câu 12: Đáp án A

Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là r a

Thể tích Vh r. 2 2 a a  2 2 a3

Câu 13: Đáp án C

Phương pháp: Đánh giá dấu của f x  và chỉ ra cực đại, cực tiểu của hàm số yf x .

Cực tiểu là điểm mà tại đó f x  đổi dấu từ âm sang dương

Cực đại là điểm mà tại đó f x  đổi dấu từ dương sang âm

Trang 11

Cách giải: Hàm số đạt cực đại tại x0.

Câu 14: Đáp án B

Đồ thị đã cho có dạng đồ thị của hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a dương, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3

Câu 15: Đáp án A

Hàm số đã cho là hàm nhất biến nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x1, đường tiệm cận ngang là y2

Câu 16: Đáp án A

Ta có 32x 1272x   1 3 x 2

Câu 17: Đáp án D

Ta có 2   3 0   3 Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và

2

đường thẳng : 3 Dựa vào đồ thị thì hàm số có cực đại là và cực tiểu là Mà

2

y

nên đường thẳng cắt đồ thị đã cho tại 4 điểm

3

2

Vậy phương trình 2f x  3 0 có 4 nghiệm

Câu 18: Đáp án B

b

b a a

f x dx  f xf bf a

Câu 19: Đáp án C

Số phức liên hợp của số phức 6 4i là 6 4i

Câu 20: Đáp án B

Ta có z1z2 2 3 i   4 5i  2 2i

Câu 21: Đáp án B

Ta có z    1 2i z 1 2i Khi đó số phức z được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ bởi điểm M(1; 2)

Câu 22: Đáp án A

Gọi M(a, b, 0) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) Ta có AM a1;b 2; 3 

Mặt phẳng (Oxy) có véc – tơ pháp tuyến là k0;0;1

Vì M là hình chiếu của A lên mặt phẳng (Oxy) nên hai véc – tơ AM và cùng phương Do đó, ta có

k

Vậy M(1; 2;0)

Câu 23: Đáp án D

Trang 12

S x  y  z  IR1

Câu 24: Đáp án C

Ta có AB   3; 3; 2 và véc – tơ pháp tuyến của (P) là

1; 3; 2 

p

n  Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có véc – tơ pháp tuyến là

Suy ra cũng là véc – tơ pháp tuyến của (Q)

n AB n  n 0; 2;3

Phương trình mặt phẳng (Q): 0x 2 2 y 4 3 z  1 0 2y3z 11 0

Theo đề bài: a0,b2,c3 Do đó a b c     0 2 3 5

Câu 25: Đáp án A

Thay tọa độ điểm A(-1; 2; 0) vào phương trình đường thẳng ta có 1 1 2 2 0

Vậy điểm A không thuộc 

Câu 26: Đáp án A

Ta có AC DA, AC CB, ACB

Xét ACBAC CB ABAB 2

Do đó ACB là tam giác đều

Vậy  60ACB  hay AC DA,  60

Câu 27: Đáp án A

Ta có:  

0

2

x

x

  

 Nhận thấy  2 Suy ra không đổi dấu khi đi qua nghiệm nên

không phải là điểm cực trị của hàm số

Trang 13

Ngoài ra, f x  cùng dấu với tam thức bậc hai x x  1 x2x nên suy ra x0,x1 là hai điểm cực trị của hàm số

Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Câu 28: Đáp án B

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [-1; 2]

5

x

x

 Xét hàm số trên [-1;2] có f    1 7; f 0 2;f  2  22

 1;2  

x f x

Câu 29: Đáp án D

Với a, b, c, d là các số thực dương, khác 1 ta có

ln

b c

Câu 30: Đáp án D

Vì phương trình x43x2 5 0 có hai nghiệm trái dấu nên đồ thị hàm số y x 43x25 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

Câu 31: Đáp án D

2 0

2 27

x

x

  

 



Câu 32: Đáp án A

3

a

EFAF  

Khi quay hình vuông ABCD quanh trục DF tạo thành khối trụ có thể tích

2

3

nón

   

Khi quay hình vuông ABCD quanh trục DF tạo thành khối trụ có thể tích

tru

V a a a

Vậy thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình quanh trục DF là

V   a 

Câu 33: Đáp án B

Đặt tx    1 t2 x 1 2tdtxdx

Đổi cận

Trang 14

t 1 2 Tích phân trở thành

2

Câu 34: Đáp án D

Từ đồ thị ta có f x    0, x  2;0 và f x   0, x  0;1

Câu 35: Đáp án A

Ta có  4 i Suy ra 2  2

Câu 36: Đáp án B

0

3 1

2 2

2 2

o

  

  



Câu 37: Đáp án B

Vec – tơ chỉ phương của đường thẳng (d) là ud 2; 1; 2 

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) nên có véc – tơ pháp tuyến n Pu d 2; 1; 2 

Vậy véc – tơ pháp tuyến của (P) là n2; 1; 2  

Câu 38: Đáp án A

Gọi là đường thẳng cần lập phương trình Ta có

Trung điểm của AB là I (0; 1; -1)

Đường thẳng : 2 2 3 có véc – tơ chỉ phương là

d     

Đường thẳng đi qua I và nhận  u1; 1; 2  làm véc – tơ chỉ phương nên 1 1

x yx

Câu 39: Đáp án C

Cách 1:

Số phần tử không gian mẫu là n  10!

Gọi biến cố A: “Các bạn học sinh nam ngồi đối diện các bạn nữ ”

Chọn chỗ cho học sinh nam thứ nhất có 10 cách

Chọn chỗ cho học sinh nam thứ 2 có 8 cách (Không ngồi đối diện học sinh nam thứ nhất)

Chọn chỗ cho học sinh nam thứ 3 có 6 cách (Không ngồi đối diện học sinh nam thứ nhất, thứ hai)

Chọn chỗ cho học sinh nam thứ 4 có 4 cách (Không ngồi đối diện học sinh nam thứ nhất, thứ hai, thứ ba)

Trang 15

Chọn chỗ cho học sinh nam thứ 5 có 2 cách (Không ngồi đối diện học sinh nam thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư)

Xếp chỗ cho 5 học sinh nữ: 5! Cách

ta có n A 10.8.6.4.2.5! 460800

Cách 2:

Chọn vị trí bên trái có cách.25

Chọn vị trí bên phải có 1.1.1.1.1 1 cách

Hoán vị 5 nam có 5!

Hoán vị 5 nữ có 5!

  2 5!.5!5

n A

Câu 40: Đáp án C

Gọi H, M, N là trung điểm các cạnh AB, SD, AD Từ giả thiết ta có SH ABCD và  45SCH  ; tam

giác SHC vuông cân nên 17 MN // SA suy ra

2

a

SHHC

 ,   ,    ,   (1)

d M SACd N SACd H SAC

Dựng HEAC HF, SE Dễ thấy HF SAC(2) Từ (1) và (2) suy ra

89

Câu 41: Đáp án D

Tập xác định D\ m

Trang 16

 2

6 2m

y

x m

 

Hàm số y 2x 6 đồng biến trên khoảng

x m

2017, 2016, ,0,1, 2

m

m m

 

  Vậy có tất cả 2  2017 1 2020 giá trị m thỏa mãn

Câu 42: Đáp án C

Đổi 5 giờ = 300 phút

300

Se  e   r  r

Thời gian để số lượng vi khuẩn đạt 121500 con là

Áp dụng công thức S t A e rt ta được

(phút) hay giờ

300

Câu 43: Đáp án A

Ta có đồ thị hàm số yf x  có được từ đồ thị hàm số yf x  bằng cách giữ nguyên phần

bên phải của trục Oy sau đó lấy đối xứng phần giữ nguyên đó qua trục Oy

Từ đây ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số y = f(|x|) có 2 cực trị

Câu 44: Đáp án A

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN