1. Trang chủ
  2. » Đề thi

15 đề 15 (duy 01) theo đề MH lần 2 image marked

15 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 444,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng dư kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HCl được sản phẩm có hai chất tan?. Kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đượ

Trang 1

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Trang 2

ĐỀ THI THAM KHẢO 2020

ĐỀ 15 – (Phương Duy 01)

Bám sát theo

đề minh họa lần 2 của BGD

(Đề thi có 04 trang)

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước

Câu 1 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 2 Lượng dư kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HCl được sản phẩm có hai chất tan?

Câu 3 Công thức hóa học thành phần chính của thuốc muối – thuốc chữa đau dạ dày là

Ⓐ CaCO3 Ⓑ NaHCO3 Ⓒ NH4HCO3 Ⓓ Na2CO3

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5 trong NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp chứa a mol C17H35COONa và b mol C15H31COONa Mối quan hệ của a và b là

Ⓐ a + b = 3 Ⓑ a : b = 1 : 2 Ⓒ b – a = 1 Ⓓ a = b

Câu 5 Kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Ⓐ NaCl Ⓑ HCl đặc, nguội Ⓒ MgSO4 Ⓓ H2SO4 đặc, nguội

Câu 6 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?

Ⓐ Anilin Ⓑ Alanin Ⓒ Axit glutamic Ⓓ Etylamin

Câu 7 Công thức của natri sunfit là

Câu 8 Sắt chỉ có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Ⓐ Fe3O4 Ⓑ Fe(NO3)2 Ⓒ FeSO4 Ⓓ FeCl3

Câu 9 Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

Ⓐ Isopentan Ⓑ Toluen Ⓒ Caprolactam Ⓓ Glyxin

Câu 10 Kim loại nào dưới đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 11 X là monosacrit có nhiều trong mật ong Phân tử X có chứa nhóm chức nào dưới đây

Ⓐ –CHO Ⓑ >C=O Ⓒ –COOH Ⓓ –NH2

Câu 12 Hiđroxit nào sau đây có thể bị phân hủy bởi nhiệt tạo thành oxit bazơ?

Ⓐ NaOH Ⓑ Mg(OH)2 Ⓒ Ba(OH)2 Ⓓ KOH

Câu 13 Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

Câu 14 Công thức của nhôm hiđroxit là

Ⓐ Al(OH)3 Ⓑ Al2O3 Ⓒ AlH3 Ⓓ Al4C3

Trang 3

Câu 15 Cho khí V lit CO (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có 9,6 gam Cu Giá trị của V là

Ⓐ 2,24 Ⓑ 3,36 Ⓒ 4,48 Ⓓ 1,12

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối sunfat Giá trị của m là

Ⓐ 40,0 Ⓑ 15,2 Ⓒ 30,4 Ⓓ 20,0

Câu 17 Tên của sản phẩm hữu cơ thu được khi đun nóng ancol etylic cùng H2SO4 ở 140oC là

Ⓐ etanol Ⓑ etanal Ⓒ etilen Ⓓ đietyl ete

Câu 18 Phân tử hợp chất nào dưới đây chứa 2 nguyên tử N?

Ⓐ Anilin Ⓑ Gly-Ala-Ala Ⓒ Gly-Ala Ⓓ Glyxin

Câu 19 Cho m gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được 336 mL khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

1,3500 Ⓑ 1,6875 Ⓒ 1,0800 Ⓓ 3,3750

Câu 20 0,1 mol peptit tạo thành từ a đơn vị amino axit đều có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 trong phân tử tác dụng vừa đủ với 150 mL dung dịch KOH 2M đun nóng Giá trị của a là

Câu 21 Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn 2 ?

CO - + 2H + ® CO + H O

Ⓐ Na2CO3 + HCl → NaHCO3 +NaCl Ⓑ Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

Ⓒ KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O Ⓓ KHCO3 + HCl → KCl + H2O + CO2

Câu 22 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

tinh bột và glucozơ Ⓑ tinh bột và saccarozơ

Ⓒ xenlulozơ và saccarozơ Ⓓ saccarozơ và glucozơ

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?

Ⓐ Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuCl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học

Ⓑ Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng hiđroxit bảo vệ

Ⓒ Thạch cao sống có công thức 2CaSO4.H2O

Ⓓ Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong nước

Câu 24 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được muối natri propionat Tên gọi X là

Ⓐ etyl propionat Ⓑ metyl axetat Ⓒ metyl propionat Ⓓ etyl axetat

Câu 25 Cho lượng Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4

loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra Fe2+ là

Câu 26 Cho các polime sau: polietilen, poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-7, tơ capron Số chất được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Trang 4

Câu 27 Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V1 ml dung dịch NaOH 1M hoặc V2 lít HCl 1M Tỉ lệ 1 là

2

V V

Ⓐ 1 Ⓑ Ⓒ Ⓓ 1000

3

1 1

1000 3

Câu 28 Thực hiện phản ứng este hóa giữa lượng dư ancol etylic với 6,0 gam axit cacboxylic, thu được 3,52 gam etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

Ⓐ 40% Ⓑ 50% Ⓒ 60% Ⓓ 25%

Câu 29 Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là:

Ⓐ 290 và 83,23 Ⓑ 260 và 102,7 Ⓒ 290 và 104,83 Ⓓ 260 và 74,62

Câu 30 Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este) Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

Ⓐ 46,58% và 53,42% Ⓑ 56,67% và 43,33%

Ⓒ 55,43% và 55,57% Ⓓ 35,6% và 64,4%

Câu 31 Cho các thí nghiệm sau xảy ra hoàn toàn:

(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư

(2) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(3) Vôi sống (CaO) và sođa (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl

(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH

Số thí nghiệm phần sản phẩm dung dịch thu được chứa hai chất tan là

Câu 32 Cho este hai chức, mạch thẳng X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối Y (duy nhất) của axit cacboxylic và hai chất hữu cơ Z và T có nhóm chức khác nhau (MZ < MT) Trong Y có số nguyên tử C và H giống nhau Phát biểu nào sau đây sai?

Ⓐ Đun nóng Z cùng H2SO4 đặc, 170oC không sinh ra olefin

Ⓑ Chất T có thể làm mất màu dung dịch nước Br2

Ⓒ Nung nóng muối Y với vôi tôi xút thu được etan

Ⓓ Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

Câu 33 Thủy phân este thuần chức X chứa nhân benzen có công thức phân tử là C9H8O4 trong dung dịch NaOH đung nóng Để phản ứng vừa đủ với 0,125 mol X cần tối đa 0,375 mol NaOH thu được m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m có thể là

Ⓐ 26,75 gam Ⓑ 45,00 gam Ⓒ 53,50 gam Ⓓ 35,25 gam

Câu 34 Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 thấy khi

số mol CO2 là 0,5 mol thì thu được lượng kết tủa lớn nhất; lượng kết tủa bị hòa tan hoàn toàn khi số mol CO2 là 1,4 mol Tỉ lệ a : b là

Ⓐ 4 : 5 Ⓑ 5 : 4 Ⓒ 9 : 5 Ⓓ 4 : 9

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Isoamyl axetat có mùi chuối chín

Trang 5

(b) Muối phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch NaOH.

(c) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Cá mè có mùi tanh là do chứa nhiều trimetylamin

(f) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9O4N

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Dẫn 0,075 mol hỗn hợp gồm hơi nước và CO2 qua C nung nóng đỏ thu được x mol hỗn hợp Y gồm CO, CO2, H2. Dẫn Y qua ống đựng 18 gam hỗn hợp CuO, FeO (dư, nung nóng) thu được 16,4 gam chất rắn Giá trị của x là

Ⓐ 0,150 Ⓑ 0,075 Ⓒ 0,105 Ⓓ 0,125

Câu 37 Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm Quan sát bọt khí thoát ra

Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Cho các phát biểu sau:

(1) Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1

(2) Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học

(3) Lượng bọt khí thoát ra ở hai ống là như nhau

(4) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+

(5) Ở ống 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4

(6) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch Al2(SO4)3 khí thoát ra sẽ nhanh hơn

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được 2 muối natri pamitat

và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 9,75 mol O2 thu được CO2 và 6,5 mol

H2O Mặt khác 2m gam X tác dụng tối đa với V mL dung dịch Br2 1,0M Giá trị của V là?

Ⓐ 0,13 Ⓑ 130 Ⓒ 0,26 Ⓓ 260

Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử ) Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2 Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2 Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối lượng X là?

Ⓐ 47,104% Ⓑ 40,107% Ⓒ 38,208% Ⓓ 58,893%

Câu 40 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y C H O N 9 17 4 3 và peptit Z C H O N 11 20 5 4cần dùng 320

ml dung dịch KOH1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin valin; trong đó muối của valin có khối lượng là 12,4g Giá trị của m là:

Ⓐ 24,24 Ⓑ 27,12 Ⓒ 25,32 Ⓓ 28,20

Thí sinh không dung tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

-HẾT -ĐÁP ÁN

Ⓐ Ⓒ Ⓑ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓑ Ⓓ Ⓒ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓐ Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ Ⓒ Ⓑ Ⓒ

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Ⓑ Ⓐ Ⓐ Ⓒ Ⓒ Ⓑ Ⓒ Ⓐ Ⓑ Ⓑ Ⓐ Ⓓ Ⓓ Ⓐ Ⓐ Ⓓ Ⓐ Ⓓ Ⓓ Ⓐ

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Đáp án Ⓐ

Dãy điện hóa của kim loại

2 2

2

2H Cu .Na Fe Fe Ag

 

 

 

Tính khử kim loại giảm dần

Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần

Câu 2 Đáp án Ⓒ

Cu sau H trong dãy điện hóa → không phản ứng

Các phản ứng hóa học với dung dịch HCl

Fe 2HCl FeCl H

2Al 6HCl 2AlCl 3H

K là kim loại kiềm tan mạnh trong nước ở điều

kiện thường

chất tan

 

2

du

2K 2HCl 2KCl H

KCl KOH

Câu 3 Đáp ánⒷ

Trong dạ dày có chứa dung dịch axit HCl Người

bị đau dạ dày là người có nồng độ dung dịch axit

HCl cao làm dạ dày bị bào mòn NaHCO3 dùng

để làm thuốc trị đau dạ dày vì nó làm giảm hàm

lượng dung dịch HCl có trong dạ dày nhờ có

phản ứng hóa học: NaHCO3 +HCl → NaCl +CO2

+ H2O

NH4HCO3 có mặt trong bột nở;

CaCO3 có nhiều trong đá vôi;

Na2CO3 còn gọi là xô – đa

Câu 4 Đáp án Ⓐ

 

 

o

mol

NaOH

2

C H C

a b 3 2

OO

C H COONa 2

a: b 2 :1

C H COONa 1 b

C H CO C H

a

O

1

  

Câu 5 Đáp án Ⓑ

Lưu ý với HCl (axit không có tính oxi hóa mạnh) điều kiện để kim loại phản ứng là phải đứng trước H trong dãy điện hóa của kim loại – không liên quan đến điều kiện của axit đặc, loãng, đặc nóng, đặc nguội – phản ứng không đổi

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

HS chủ quan có thể sẽ sai nếu chỉ suy nghĩ theo hướng “đặc nguội” → “thụ động hóa” → 3 kim loại Al, Fe, Cr

Câu 6 Đáp ánⒸ

Anilin: C6H5NH2 có tính bazơ yếu, không đủ làm đổi màu quỳ tím (liên hệ luôn với phenol – tính axit yếu)

Alanin:

 2  3 NH2 COOH

axit amino

H N CH CH COOH   SL  SL

nên không làm đổi màu quỳ tím,môi trường trung tính

Etylamin: C H NH2 5 2 H O2  C H NH2 5 3  OH 

làm hóa xanh quỳ tím – môi trường kiềm

Axit glutamic: HOOCCH CH CH NH2 2  2COOH

làm hóa hồng quỳ tím

 NH 2   COOH 

Câu 7 Đáp án Ⓑ

Trang 8

3

4

SO 

sunfua sunfit sunfat

Câu 8 Đáp ánⒹ SOXH trung bình của Fe ở

Fe3O4

 

   

8

3

8

3 2

3

3

Fe O ; Fe NO ; FeSO ; Cl

2 1 3 2 8

Fe O F

F

eO.Fe O

3

e

1 2

    

Câu 9 Đáp án Ⓒ

Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưng

Phân tử có nối đôi

(anken, ankađien, )

hoặc vòng kém bền

(caprolactam)

Phân tử chất có 2 loại nhóm chức có khả năng tương tác được với nhau

Trùng hợp to

xt,p

monome  polime

Trùng

ngưng

o

t

monome   polime 

Câu 10 Đáp ánⒷ

Mg, Na điều chế bằng điện phân nóng chảy NaCl,

MgCl2

dpnc

2 dpnc

2NaCl 2Na Cl

  

Al điều chế bằng điện phân nóng chảy Al2O3

(boxit)

 

 

3 3

dpnc

2 3 Na AlF 2

2Al O 4Al 3O

 

   Một số phản ứng điều chế Fe bằng nhiệt luyện

o

o

t

t

2 t

Fe O H 2Fe 3H O FeO CO Fe CO 3Fe O 2yAl 3xFe yAl O

  

Câu 11 Đáp án Ⓑ

cacbandehit

cacb

hidroxyl

onyl

Fruc

CH OH CHOH Monosaccarit

CH OH CHOH CH OH













Câu 12 Đáp án Ⓑ

Các bazơ tan (KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2) Các bazơ không tan bị phân hủy bởi nhiệt độ cao tạo oxit bazơ và H2O

2 2

Mg OH  MgO H O 

  t o

3

2Fe OH Fe O 3H O

Với trường hợp Fe(OH)2 cần chú ý Nung không có mặt không khí sinh FeO (bình thường)

Nếu có mặt không khí thì sinh Fe2O3 – chất rắn cuối cùng: 2   o 3

t

4Fe OH O 2Fe O 4H O

Câu 13 Đáp án Ⓐ

Nước mềm: nước chứa ít ion Ca2+, Mg2+

làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

Nước cứng: nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

Chứa ion HCO3  nước cứng tạm thời Chứa 2 nước cứng vĩnh cửu

4

Cl , SO   

Chửa 2 loạinước cứng toàn phần

Câu 14 Đáp án Ⓐ

Al(OH)3 –nhôm hidroxit–lưỡng tính –axit aluminic

Câu 15 Đáp án Ⓑ

o

t

2

CO CuO Cu CO 0,2 0,15

CuO dư, phản ứng hoàn toàn nên tính CO theo Cu

Trang 9

mol lit

n  0,15  V  0,15.22,4 3,36 

Không xử lí dữ kiện nCunCuO HS sai khi tính

theo CuO: mol lit

n  n  0,2  V  4,48

đáp án nhiễu

Câu 16 Đáp án Ⓒ

Cách 1: Sử dụng phương trình hóa học

4

gam FeSO

Fe H SO FeSO H

m 0,2.152 30,4

Cách 2: Sử dụng các biện pháp bảo toàn

 

4

BTNT Fe

4

FeSO

0,2 0,2 m 0,2.152 30,4



Câu 17 Đáp ánⒹ

Tách nước liên phân tử Tách nước nội phân

tử

2 4 dac 2 4 dac

*

C

H

 

 

giả thiết ancol đang xét có khả năng tách nước

  *

tạo anken (1 số ancol không có khả năng này như

CH3OH – không đủ C tạo anken hay (CH3)3–C–

CH2OH – không có nguyên tử H ở C bên cạnh để

nhóm OH tách cùng)

   

2 4 dac o

H SO

dietyl ete

2C H OH C H O H O



 

2 4 dac

o

H SO

etilen

C H OHCH CH H O



Câu 18 Đáp án Ⓒ

Anilin: C6H5NH2;

Gly-Ala-Ala: H2N- -CONH- -CON

H- -COOH;

Gly-Ala: H2N- -CONH- -COOH;

Glyxin: H2N-CH2-COOH

Câu 19 Đáp án Ⓑ

pu

C H O 2C H OH CO

0,01

2

5

0,015 2

gam glucozo

gam glucozo

thuc te

ly thuyet



Lưu ý bài toán hiệu suất

Tính hiệu suất phản ứng

chất theo lý thuyết hay

pu

TT

H % 100%

LT

thực tế đưa về cùng đơn vị số mol, khối lượng, thể tích

Tính lượng chất khi có hiệu suất

Có thể nhớ đơn giản quy tắc

“thuận chiều – nhân / ngược chiều – chia”

Ví dụ Tính số mol ? còn khuyết trong 2 PTHH

 

 

 B LT pu

n

H %

pu

B TT

2 a

 

 

 

 A LT pu

n

H %

A TT mol

pu

b

?



Câu 20 Đáp ánⒸ

Suy luận đơn giản KOH là bazơ sau phản ứng sẽ vào muối và nCO nCOOK nKOH

Theo đề bài có KOH

peptit

n 0,15.2

3

n  0,1 

Suy ra trong peptit có 3 đơn vị - amino axit.

Câu 21 Đáp án Ⓑ

Phương trình ion thu gọn của các PTHH trong 4 đáp án lần lượt là:

2

2

2

HCO OH CO H O

 

  

  

Các bước viết phương trình ion rút gọn:

Bước 1: Viết phương trình phản ứng mà các chất tham gia và sản phẩm dưới dạng phân tử (nhớ cân bằng phương trình)

Bước 2: Các chất điện li mạnh được viết dưới dạng ion; các chất không tan, khí, điện li yếu

 

  dac

loang

3

2 4

2 4

HN

0

O

H SO

HCl

H SO

3

2

Fe

Fe

Fe



Cùng chiều PTHH → 

Hpư%

Ngược chiều PTHH →

 Hpư%

Trang 10

được viết dưới dạng phân tử → phương trình ion

đầy đủ

Bước 3: Lược bỏ các ion giống nhau ở hai vế →

phương trình ion rút gọn

Ví dụ: Viết phương trình ion thu gọn khi lần lượt

cho Ca(OH)2 và CaCO3 vào dung dịch HCl

 

3

3 k

2

2

hong ta

2

n

2H

CaCO

CaCO

  

Câu 22 Đáp án Ⓐ

Tính chất vật lý của một số cacbohidrat

Thể, màu sắc Tính tan trong nước

Glucozơ

Fructozơ

Saccarozơ

Rắn kết tinh

không màu Dễ tan trong nước

Nước lạnh Không tan Tinh bột Rắn vô định

hình,màu trắng Nước nóng Trương lên tạo

hồ tinh bột Xenlulozơ Rắn dạng sợi,

màu trắng Không tan trong nước

Đặc điểm cấu thành của một số

cacbohidrat

Glucozơ CH OH CH OH2   4CHO

Fructozơ CH OH CH OH2    3 CO CH OH 2

Saccarozơ 1 saccarozơ = 1 glucozơ + 1 fructozơ

Tinh bột

Xenlulozơ Nhiều đơn vị glucozơ liên kết với nhau

Câu 23 Đáp án Ⓐ

Điều kiện / Ví dụ 2

KL

Tiếp xúc trực tiếp

Cùng dd điện li Fe+CuSO4 →Cu + FeSO4

Đồng sinh ra bám ngay vào thanh sắt phản ứng

  

Cu +FeCl3 →CuCl2 + FeCl2 Sản phẩm không có sự xuất hiện của 2 kim loại

* Nhôm bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ

* Thạch cao khan: CaSO4; Thạch cao nung: CaSO4.H2O hay 2CaSO4.H2O; Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

* Bảo quản Na bằng cách ngân Na trong dầu hỏa (ngăn cản

Na tiếp xúc với các chất ngoài không khí)

Câu 24 Đáp án Ⓒ

o

NaOH

C H COOCH C H COONa CH OH

metyl propionat

Câu 25 Đáp ánⒸ

Dù chất nào dư thì sản phẩm phản ứng hóa học vẫn không đổi đối với CuSO4, HCl, H2SO4

2

2

2

Fe CuSO FeSO Cu

Fe 2HCl FeCl H

Fe H SO FeSO H

Với AgNO3 cần chú ý các cặp oxi hóa khử liên quan

2 2

 

 

 

Nếu AgNO3 dư sẽ có 2 giai đoạn

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN