1. Trang chủ
  2. » Đề thi

31 đề 31 (dương 15) theo đề MH lần 2 image marked

17 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 436,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số proton có trong mol hạt nhân n Z X là A nZ Câu 15: Chiếu một chùm ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc đỏ và tím xiên góc từ không khí vào nước.. Câu 18: Kết luận nào sau đây là không đú

Trang 1

SỞ GD & ĐT

Theo MH 2

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ MINH HỌA KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Đề 31 – (Dương 15)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ & Tên: ………

Số Báo Danh:………

Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng Gọi , và lần lượt là biên O A  

độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Phương trình dao động của vật theo thời gian làt

A x At cos   t . B x Acos  t . C x Acos   t . D xA cos   t .

Câu 2: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với phương trình uAcosat bx , trong đó t

tính bằng s và tính bằng m Vận tốc truyền sóng của sóng làx

b

a

b

b

 

Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u U 0cos 2  ft V, có U0 không đổi và thay đổi được vào hai đầu f

đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp Khi ff0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của làf0

LC

LC

1

2 LC

2

LC

Câu 4: Khi đặt điện áp u220 2 cos 100  tV ( tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch t RLCthì tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch này là

Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

C Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 6: Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra

A tia hồng ngoại B sóng siêu âm C sóng cực ngắn D tia tử ngoại.

Câu 7: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

B Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

C Chùm sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.

D Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

Câu 8: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng

A năng lượng liên kết tính trên một nuclôn B năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân.

C năng lượng liên kết giữa hai nuclôn D năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ

nguyên tử

Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa quanh trị trí cân bằng trên trục O Ox Đồ thị thế năng đàn hồi của con lắc theo thời gian được cho như hình vẽ

Trong khoảng thời gian từ t0 đến số lần lực đàn hồi đổi chiều t1

A 1.

B 2.

C 5.

D 6.

dh

E

Trang 2

Câu 10: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ

nhất khi đoạn dây dẫn được đặt

A hợp với các đường sức từ góc 450 B song song với các đường sức từ.

C vuông góc với các đường sức từ D hợp với các đường sức từ góc 600

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng x A cos  t 0 Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị âm Pha ban đầu của vật dao động là

2

2

Câu 12: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 30 cm

Bước sóng của sóng có giá trị bằng

Câu 13: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

C Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường tĩnh.

Câu 14: Với N A là số Avo – ga – dro Số proton có trong mol hạt nhân n Z X

A

nZ

Câu 15: Chiếu một chùm ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc đỏ và tím xiên góc từ không khí vào nước

Trong môi trường nước tia sáng tới

A tiếp tục truyền thẳng.

B bị gãy khúc về phía mặt đặt của khối nước.

C bị phân tách thành hai chùm tia song song với nhau.

D bị phân tách thành hai chùm tia, trong đó chùm tia tím lệch về đáy nhiều hơn chùm tia đỏ.

Câu 16: Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh

sau khi tắt ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi là

A lân quang B huỳnh quang C phản quang D điện – phát quang Câu 17: Trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện Khi chiếu chùm sáng do một hồ quang điện

phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy kim của tĩnh điện kế lệch đi, điều

này chứng tỏ

A ánh sáng có bản chất là sóng điện từ.

B có sự thay đổi điện tích đối với tấm kẽm.

C ánh sáng chứa điện tích.

D tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Câu 18: Kết luận nào sau đây là không đúng đối với năng lượng của phản ứng hạt nhân? Phản ứng hạt

nhân tỏa năng lượng nếu

A tổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết

riêng của các hạt nhân sau phản ứng

B tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các

hạt nhân sau phản ứng

C tổng độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản

ứng

D tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân

sau phản ứng

Câu 19: Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng có được là

do

A thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng

B ánh sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua lăng kính

C lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc

D hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính

Mô hình thí nghiệm của Héc

Trang 3

Câu 20: Xét sự lan truyền của sóng điện từ trong không gian theo hướng từ Tây sang Đông với chu kì T

Tại thời điểm vecto cường độ điện trường t E đang hướng từ Bắc sang Nam Hướng của vecto cảm ứng từ tại thời điểm là

2

T

t  t

A hướng từ Tây sang Đông B hướng từ Bắc sang Nam.

C hướng từ Nam sang Bắc D hướng từ dưới lên trên.

Câu 21: Cho phản ứng 3 2 4 Hạt nhân có số khối bằng

1H1H  2He XX

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong r2 Ω Mạch ngoài gồm các điện trở R12Ω, R2 R3 8Ω Cường độ dòng điện

trong mạch có giá trị bằng

A 1 A.

B 2 A.

C 1,5 A.

D 5 A.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động tắt dần dưới tác dụng của lực cản không đổi Cho rằng độ giảm biên

độ của vật trong một chu kì là 12 Độ giảm cơ năng của con lắc tương ứng trong chu kì trên là

1

0, 01

A A

Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là 1 2 cos

3

x   t

cm và 2 2cos cm Tại thời điểm cm thì li độ dao động của vật là

6

xA t

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi có hai điểm , mà vị trí cân bằng của chúng cách nhau một phần tư A B

bước sóng Tại thời điểm , phần tử sợi dây ở và có li độ tương ứng là 0,5 mm và t A B 3 mm phần tử ở

2

đang đi xuống còn ở đang đi lên Coi biên độ sóng không đổi Sóng này có biên độ

Câu 26: Một dây đàn phát ra âm cơ bản với tần số 512 Hz, trong giới hạn tần số nghe được của tai người,

không tính âm cơ bản thì số họa âm của dây đàn này phát ra mà tai người có thể nghe được là

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u200 2 cos 100  t V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng Z C 50Ω mắc nối tiếp với điện trở thuần R50 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

4

i   t

4

i   t

Câu 28: Trong quá trình truyền tải điện năng từ nơi phát với công suất không đổi đến nơi tiêu thụ, ban đầu

hiệu suất của quá trình truyền tải là 80% Cho rằng hệ số công suất của mạch truyền tải luôn được giữ bằng

1, nếu ta tiến hành tăng gấp đôi điện áp tại nơi truyền đi thì hiệu suất của quá trình truyền tải sẽ là

Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử điện trở thuần , cuộn dây R

thuần cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp Biết rằngL C Z L 2Z C 2R Khi điện áp tức thời trên đoạn mạch chứa cuộn cảm đạt cực đại u Lmax 120V thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch khi đó là

,r

1

R

2

R

3

R

Trang 4

( )

d

E J

( )

t s O

0,25 0,5

7

6

Câu 30: Trong mạch dao động LCcó dao động điện từ tự do với tần số góc 104rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 9C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng A thì điện tích trên tụ

0 10

điện là

A 2.1010C B 4.1010 C C 6.1010 C D 8.1010 C

Câu 31: Chiếu đồng thời hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng 1 0,72m và vào khe Y‒ âng thì trên 2

đoạn ABở trên màn quan sát thấy tổng cộng 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng của riêng bức xạ , 9 vân 1

sáng của riêng bức xạ 2 Ngoài ra, hai vân sáng ngoài cùng (trùng , ) khác màu với hai loại vân sáng A B

đơn sắc trên Bước sóng 2 bằng

A 0,48 m B 0,42 m C 0,54 m D 0,58 m

Câu 32: Trong nguyên tử Hidro, khi electron chuyển động trên quỹ đạo M thì vận tốc của electron là v2

Khi electron hấp thụ năng lượng và chuyển lên quỹ đạo thì vận tốc của electron là Tỉ số vận tốc P v2 2 là

1

v v

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y – âng, ta tiến hành với bước sóng 0, 6 µm, khoảng cách giữa hai khe a1mm, màn là một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với biên E O

độ A1m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và cách mặt phẳng chứa hai khi một đoạn

m Ban đầu màn ở vị trí xa hai khe nhất, sau khoảng thời gian số lần điểm trên màn có

0 2

D

2

T t

tọa độ x M 1,8mm chuyển thành vân sáng là

Câu 34: Có hai con lắc đơn giống nhau Vật nhỏ của con lắc thứ nhất mang điện tích 2,45.106C, vật nhỏ con lắc thứ hai không mang điện Treo cả hai con lắc vào vùng điện trường đều có đường sức điện thẳng đứng, và cường độ điện trường có độ lớn E4,8.104V/m Xét hai dao động điều hòa của con lắc, người ta thấy trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 7 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Lấy g9,8m/s2 Khối lượng vật nhỏ của mỗi con lắc là

Câu 35: Một vật có khối lượng m250g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục O Ox, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, một phần đồ thị động năng theo thời gian của vật có dạng như hình vẽ Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa mãn v10x

A 7 s

12

B 11 s

120

C s

20

D s

24

Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp , cùng pha với A B AB15 cm Bước sóng của sóng truyền đi là 2cm Trên tia By vuông góc với AB tại , điểm dao động với biên độ B

cực đại cách xa một đoạn lớn nhất làB

A 42,5 cm B 55,25 cm C 22,3 cm D 15,6 cm.

Câu 37: Cho mạch điện như hình vẽ bên, cuộn dây là thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện

áp xoay chiềuu AB 100 3 cos 100  t V, khi đó điện áp trên các đoạn mạch lần lượt là U AE 50 6 V,

V Điện áp hiệu dụng có giá trị là

100 2

EB

A 100 3 V B 200 3 V

C 50 3 V D 50 6 V

Câu 38: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AMMB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm , đoạn mạch R L MB là tụ điện có điện dung Đặt điện C

C

Trang 5

áp xoay chiều u U 2 cos 2  ft ( không đổi, tần số thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch U f AB Ban đầu điều chỉnh biến trở để có giá trị L Cố định lại và thay đổi , khi thì điện áp hiệu

R C

dụng trên đạt cực đại Sau đó giữ tần số không đổi C ff2, điều chỉnh biến trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM không thay đổi Hệ thức liên hệ giữa f2 và là f1

3

2

2

f

2

ff

Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống phía dưới để lò xo giãn 10 cm

rồi thả nhẹ Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là t1, t2 thì lực phục hồi và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với 1 Lấy Lấy m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

2

3 4

t t

Câu 40: Một lò xo và một sợi dây đàn hồi nhẹ có cùng chiều dài tự nhiên được treo thẳng đứng vào cùng

một điểm cố định đầu còn lại của lò xo và sợi dây gắn vào vật nặng có khối lượng m100g như hình vẽ

Lò xo có độ cứng k1 10N/m, sợi dây khi bị kéo giãn xuất hiện lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ

giãn của sợi dây với hệ số đàn hồi k2 30N/m, (sợi dây khi bị kéo giãn tương đương như một lò

xo, khi dây bị chùng lực đàn hồi triệt tiêu) Ban đầu vật đang ở vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng

xuống dưới một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian kể từ khi thả cho đến khi vật đạt độ cao

cực đại lần thứ nhất gần nhất với giá trị là

A 0,157 s

B 0,217 s.

C 0,185 s.

D 0,176 s.

m

Trang 6

 HẾT  ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng Gọi , và lần lượt là biên O A  

độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Phương trình dao động của vật theo thời gian làt

A x At cos   t . B x Acos  t . C x Acos   t . D xA cos   t .

 Hướng dẫn: Chọn C

Phương trình dao động của vật theo thời gian được mô tả x A cos  t 

Câu 2: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với phương trình uAcosat bx , trong đó t

tính bằng s và tính bằng m Vận tốc truyền sóng của sóng làx

b

a

b

b

 

 Hướng dẫn: Chọn A

Vận tốc truyền sóng

2

a v

b



Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u U 0cos 2  ft V, có U0 không đổi và thay đổi được vào hai đầu f

đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp Khi ff0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của làf0

LC

LC

1

2 LC

2

LC

 Hướng dẫn: Chọn C

Ta có:

2

f

LC

Câu 4: Khi đặt điện áp u220 2 cos 100  tV ( tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch t RLCthì tần số của dòng điện chạy qua đoạn mạch này là

Trang 7

 Hướng dẫn: Chọn B

Từ phương trình dao động, ta có:

o 100 rad/s

→ tần số của dòng điện 100 Hz

50

Câu 5: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.

C Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.

D Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

 Hướng dẫn: Chọn D.

Ánh sáng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím → D sai

Câu 6: Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra

A tia hồng ngoại B sóng siêu âm C sóng cực ngắn D tia tử ngoại.

 Hướng dẫn: Chọn A

Khi chúng ta dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tivi thì điều khiển đã phát ra tia hồng ngoại

Câu 7: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

B Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

C Chùm sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.

D Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.

 Hướng dẫn: Chọn C

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì chùm ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

Câu 8: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng

A năng lượng liên kết tính trên một nuclôn B năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân.

C năng lượng liên kết giữa hai nuclôn D năng lượng liên kết giữa hạt nhân và lớp vỏ

nguyên tử

 Hướng dẫn : Chọn A.

Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết tính trên một nucleon)

Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa quanh trị trí cân bằng trên trục O Ox Đồ thị thế năng đàn hồi của con lắc theo thời gian được cho như hình vẽ

Trong khoảng thời gian từ t0 đến số lần lực đàn hồi đổi chiều t1

A 1.

B 2.

C 5.

D 6.

 Hướng dẫn: Chọn D

Lực đàn hồi sẽ đổi chiều tại vị trí lò xo không biến dạng, tại vị trí này thế năng đàn hồi bằng 0 → từ đồ thị,

ta thấy trong khoảng thời gian này có 6 lần thế năng đàn hồi bằng 0 do đó tương ứng có 6 lần lực đàn hồi đổi chiều

Câu 10: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ

nhất khi đoạn dây dẫn được đặt

A hợp với các đường sức từ góc 450 B song song với các đường sức từ.

C vuông góc với các đường sức từ D hợp với các đường sức từ góc 600

 Hướng dẫn: Chọn B.

Ta có:

o FIBlsin, góc hợp bởi chiều của và  I B

FFmin 0 khi 00→ đặt đoạn dây song song với các đường sức

dh

E

Trang 8

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng x A cos  t 0 Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị âm Pha ban đầu của vật dao động là

2

2

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

o gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động → vị trí biên

o gia tốc của vật đang âm → biên dương → pha ban đầu sẽ là 0 0

Câu 12: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 30 cm

Bước sóng của sóng có giá trị bằng

 Hướng dẫn: Chọn D

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là một bước sóng → 30cm

Câu 13: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.

C Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường tĩnh.

 Hướng dẫn: Chọn D.

Đường sức điện trường của điện trường xoáy là những đường cong khép kín, khác với đường sức tĩnh điện

→ D sai

Câu 14: Với N A là số Avo – ga – dro Số proton có trong mol hạt nhân n Z X

A

nZ

 Hướng dẫn: Chọn D.

Ta có:

o mỗi hạt nhân có proton.Z

→ mol có n nN Z A proton

Câu 15: Chiếu một chùm ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc đỏ và tím xiên góc từ không khí vào nước

Trong môi trường nước tia sáng tới

A tiếp tục truyền thẳng.

B bị gãy khúc về phía mặt đặt của khối nước.

C bị phân tách thành hai chùm tia song song với nhau.

D bị phân tách thành hai chùm tia, trong đó chùm tia tím lệch về đáy nhiều hơn chùm tia đỏ.

 Hướng dẫn: Chọn D.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

Tím Đỏ

Chiếu một chùm ánh sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc đỏ và tím xiên góc từ không khí vào nước Trong môi trường nước tia sáng tới bị phân tách thành hai chùm tia, trong đó chùm tia tím (có chiết suất lớn hơn) lệch

về đáy nhiều hơn chùm tia đỏ

Câu 16: Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh

sau khi tắt ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi là

A lân quang B huỳnh quang C phản quang D điện – phát quang.

 Hướng dẫn: Chọn B.

Trang 9

Sự phát quang của các chất lỏng và chất khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt

ánh sáng kích thích Sự phát quang này gọi là huỳnh quang.

Câu 17: Trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện Khi chiếu chùm sáng do một hồ quang điện

phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy kim của tĩnh điện kế lệch đi, điều

này chứng tỏ

A ánh sáng có bản chất là sóng điện từ.

B có sự thay đổi điện tích đối với tấm kẽm.

C ánh sáng chứa điện tích.

D tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

 Hướng dẫn: Chọn B

Trong thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện Khi chiếu chùm sáng do một hồ quang điện phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy kim của tĩnh điện kế lệch đi, điều này chứng tỏ có sự mất mát điện tích đối với tấm kẽm

Câu 18: Kết luận nào sau đây là không đúng đối với năng lượng của phản ứng hạt nhân? Phản ứng hạt

nhân tỏa năng lượng nếu

A tổng năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết

riêng của các hạt nhân sau phản ứng

B tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các

hạt nhân sau phản ứng

C tổng độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản

ứng

D tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân

sau phản ứng

 Hướng dẫn: Chọn A

Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng biến đổi các hạt nhân mẹ bền vững thành các hạt nhân con kém bền vững hơn → năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân sau phản ứng → A sai

Câu 19: Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng có được là

do

A thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng

B ánh sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua lăng kính

C lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc

D hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính

 Hướng dẫn: Chọn C

Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng có được là do lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc

Câu 20: Xét sự lan truyền của sóng điện từ trong không gian theo hướng từ Tây sang Đông với chu kì T

Tại thời điểm vecto cường độ điện trường t E đang hướng từ Bắc sang Nam Hướng của vecto cảm ứng từ tại thời điểm là

2

T

t  t

A hướng từ Tây sang Đông B hướng từ Bắc sang Nam.

C hướng từ Nam sang Bắc D hướng từ dưới lên trên.

 Hướng dẫn: Chọn D

Ta có:

o trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì các vecto E, và

B



theo thứ tự tạo thành một tam diện thuận

v

o theo đó tại thời điểm vecto cảm ứng từ hướng thẳng đứng xuống t

dưới → sau nửa chu kì vecto này sẽ đổi chiều và hướng thẳng đứng

lên trên

Câu 21: Cho phản ứng 3 2 4 Hạt nhân có số khối bằng

1H1H  2He XX

 Hướng dẫn: Chọn D.

Mô hình thí nghiệm của Héc

E

B

Trang 10

Ta có:

o A X      3  2  4 1

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong r2 Ω Mạch ngoài gồm các điện trở R12Ω, R2 R3 8Ω Cường độ dòng điện

trong mạch có giá trị bằng

A 1 A.

B 2 A.

C 1,5 A.

D 5 A.

 Hướng dẫn: Chọn C.

Ta có:

o 2 3          Ω

1

2 3

8 8

8 8

N

R R

   

12

1,5

N

I

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động tắt dần dưới tác dụng của lực cản không đổi Cho rằng độ giảm biên

độ của vật trong một chu kì là 12 Độ giảm cơ năng của con lắc tương ứng trong chu kì trên là

1

0, 01

A A

 Hướng dẫn: Chọn B

Ta có:

2

 

   

 

1

0,99

A

1

E E

Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là 1 2 cos

3

x   t

cm và 2 2cos cm Tại thời điểm cm thì li độ dao động của vật là

6

xA t

 Hướng dẫn: Chọn C

Ta thấy rằng:

o dao động và dao động là hai dao động vuông pha nhau → khi x1 x2 x1x1max 2cm thì x2 0cm

→ li độ của dao động tổng hợp x x x  1 2    2  0 2cm

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi có hai điểm , mà vị trí cân bằng của chúng cách nhau một phần tư A B

bước sóng Tại thời điểm , phần tử sợi dây ở và có li độ tương ứng là 0,5 mm và t A B 3 mm phần tử ở

2

đang đi xuống còn ở đang đi lên Coi biên độ sóng không đổi Sóng này có biên độ

 Hướng dẫn: Chọn D.

Ta có:

o hai phần tử cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động vuông pha

o hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng vuông pha nhau

1

A B

    

   

   

2

2

A B

Câu 26: Một dây đàn phát ra âm cơ bản với tần số 512 Hz, trong giới hạn tần số nghe được của tai người,

không tính âm cơ bản thì số họa âm của dây đàn này phát ra mà tai người có thể nghe được là

,r

1

R

2

R

3

R

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN