1. Trang chủ
  2. » Đề thi

45 đề 45 (tánh 01) theo đề MH lần 2 image marked

8 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 183,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây thu được muối sắt III?. Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch XA. Cho 36 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl

Trang 1

Đề 45 – Tánh 01

MA TRẬN

ESTE

1,5 điểm

Thông hiểu

Amin – amino axit,

peptit, protein

1,25 điểm

Vận dụng polime

Vận dụng cao

0,5 điểm

Đại cương kim loại

1,75 điểm

Nhận biết 2, 12, 13, 17, 20, 7 Thông hiểu

Kim loại kiềm – kiềm

thổ

Vận dụng

1,5 điểm

Thông hiểu Nhôm

0,5 điểm

ĐÁP ÁN:

Trang 2

Câu 1 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch FeCl2?

Câu 2 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 3 Khí X gây hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp Khí X là

Câu 4 Thủy phân este X thu được natri axetat và ancol metylic Tên gọi của X là

A Metyl axetat B Etyl axetat C Metyl propionat D Etyl acrylat

Câu 5 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (III)?

A HCl B H2SO4 loãng C AgNO3 dư D NaNO3

Câu 6 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A Glixerol B Etyl amin C Alanin D Axit glutamic.

Câu 7 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Na2SO4 B NaHCO3 C K2CO3 D Al2(SO4)3

Câu 8 Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 9 Polime nào sau đây không được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

A Poly etylenterephtalat B Poly etylen.

C Poly metylmetacrylat D Poly vinylclorua.

Câu 10 Chất không phản ứng được với nhôm ở điều kiện thích hợp là

Câu 11 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C12H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C3H8O3

Câu 12 Kim loại không tan trong nước ở điều kiện thường là

Câu 13 Chất nào sau đây được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

Câu 14 Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết màu nâu đỏ, chất X có thể là

A FeCl2 B Fe(NO3)3 C MgCl2 D CuCl2

Câu 15 Chất nào sau đây là chất điện ly?

A C2H5OH B SO2 C C6H12O6 D CH3COOH

Câu 16 Thủy phân chất béo T trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và natri stearat

(C17H35COONa) Công thức của T là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5

Câu 17 Canxi sunfat (còn gọi là thạch cao) có công thức là

A CaSO4 B Ca(OH)2 C CaCO3 D CaCl2

Câu 18 Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử

Câu 19 Phần trăm khối lượng nitơ trong glyxin là

Câu 20 Thành phần chính của đá vôi là

A Na2CO3 B NaNO3 C Ca(HCO3)2 D CaCO3

Câu 21 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, lấy thanh Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm 0,8 gam Khối lượng Cu bám trên thanh Fe là

Câu 22 Cho m gam Al2O3 vào 200ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

X chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của m là

Trang 3

A 10,2 gam B 5,1 gam C 7,65 gam D 20,4 gam.

Câu 23 Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều

gồm natri axetat khan và vôi tối xút theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng Đun nóng đều ống nghiệp, sau đó đun tập trung phần có chứa hỗn hợp phản ứng Hidrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng B Đimetyl amin là chất khí, mùi khai.

C Dung dịch prrotein có phản ứng màu biure D Phân tử Glu – Ala – Val có 4 nguyên tử nitơ Câu 25 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, toàn bộ sản phẩm cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là

A 42,75 gam B 85,5 gam C 34,2 gam D 68,4 gam.

Câu 26 Cho 18,8 gam Ala – Val vào 300 ml dung dịch KOH 1M, nung nóng Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh Thủy phân chất X trong môi trường axit thu được chất Y Lên men chất Y thu được khí T Phát biểu nào sau đây không đúng?

A X là chất rắn vô định hình, không tan trong nước lạnh.

B X có thể được tạo thành từ T bằng quá trình quang hợp.

C Trong máu người luôn có nồng độ Y không đổi là 0,1%.

D Y là hợp chất hữu cơ đa chức, có nhiều trong quả chín.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

B Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được Fe(NO3)3

C Tính oxi hóa của Ag+ yếu hơn tính oxi hóa của Cu2+

D Thép để ngoài không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa học.

Câu 29 Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Chất nào sau đây không phản

ứng được với dung dịch X?

Câu 30 Cho các tơ sau: olon, visco, nilon – 6, xenlulozơ axetat, tơ lapsan Số tơ bán tổng hợp là

Câu 31 Cho 36 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T và 6,4 gam rắn không tan Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X là

Câu 32 Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng

(b) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tan hết trong nước dư

(c) Trong công nghiệp nhôm được điều chế từ quặng boxit

(d) Dẫn khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 thu được muối sắt (III)

(e) Đốt sắt trong khí clo xãy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hồn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam Giá trị của a là

Trang 4

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một triglixerit X bằng lượng oxi (vừa đủ) thu được 1,14 mol CO2 Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,02 mol X cần vừa đủ 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Thể tích khí

O2 (ở đktc) đã dùng là:

A 36,288 lít B 36,064 lít C 22,848 lít D 35,616 lít.

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(b) Các amin đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và bazơ

(d) Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(e) Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH2-) Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

0

2 4

H SO , 180 C

2 2

(3) Y + 2NaOH Z + T + H O



2

(2) X + 2NaOH 2Z + H O (3) 2Z + H SO 2P + Na SO

 Biết rằng X, Y, Z, T, P đều các là hợp chất hữu cơ mạch hở Có các nhận định sau:

(a) P tác dụng Na dư cho nH2 = nP (b) Z có khả năng phản ứng với Na

(c) Hidro hóa hoàn toàn T (Ni, t0) thu được Z (d) X là hợp chất hữu cơ đa chức

Số nhận định đúng là

Câu 39 Cho m gam hỗn hợp T gồm hai este mạch hở X và Y (MX < MY) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol no Z và hỗn hợp muối T Đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 3,36 lít O2 (đktc), thu được CO2; 0,9 gam H2O và Na2CO3 Cho ancol Z tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 36,96 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X trong T là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm các chất Y (C10H24N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 28,76 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được 0,12 mol hỗn hợp khí T gồm hai amin có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch Y chứa 3 muối Cô cạn

Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 21

Fe + CuSO FeSO + Cu

x > x (mol) 0,8 = 64x – 56x x = 0,1 (mol) mCu = 0,1.64 = 6,4 (gam)

Câu 22

Al O + 2KOH 2KAlO + H O

0,1 < - 0,2 (mol) mAl2O3 = 0,1.102 = 10,2 (g)

Câu 23

0

CaO, t

CH COONa + NaOHCH + Na CO

Câu 25

H

C H O + H O C H O + C H O

0,1.100/80 < - 0,1 0,1

+AgNO /NH

6 12 6

C H O 2Ag

0,2 < - 0,4 mC12H22O11 = 0,1.100/80.342 = 42,75 (gam)

Câu 26

0

t

2

Ala - Val + 2KOH Ala - K + Val - K + H O

0,1 > 0,2 0,1 0,1

Dư 0,1

m = 0,1.56 + 0,1.127 + 0,1 155 = 33,8 (gam)

Câu 27.

Chuối xanh chứa chất X: tinh bột; Y: glucozơ; khí T: CO2

Y là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 29

Trang 6

3 4 2 4 4 2 4 3 2

Fe O +4H SO  FeSO +Fe (SO ) + 4H O

Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4 dư

Câu 30

Tơ bán tổng hợp: visco, xenlulozơ axetat.

Câu 31

Fe3O4: x(mol); Cu: y (mol)

Fe O +8HCl FeCl +2FeCl + 4H O

x x 2x (mol)

Cu +2FeCl CuCl +2FeCl

x 2x (mol)

Cu

232x + 64y = 36

x = 0,1 (mol) 0, 2.64

%m = 100 35,56%

6, 4

y = 0,2 (mol) 36

y - x =

64



Câu 32.

hỗn hợp có chứa este của phenyl

NaOH

este

n 0,06

n = 2n =0,06 (mol) 1, 2

n 0,05

X: a (mol); Y: este của phenyl (b mol)

Bảo toàn cacbon: 0,04.CX + 0,01.CY = 0,12 + 0,03

a + b = 0,05 a = 0,04 (mol)

a +2b = 0,06 b = 0,01 (mol)

X Y

X: HCOOCH +NaOH 3 HCOONa + CH OH3

0,04 - > 0,04

Y: HCOOC H + 2NaOH6 5  HCOONa + C H ONa + H O6 5 2

0,01 - > 0,01 0,01

m = 0,05.68 + 0,01.116 = 4,56 (gam)

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng

Ca(OH) + NaHCO  CaCO  + Na CO + H O

(b) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tan hết trong nước dư

Na O + H O 2NaOH

2 - > 4

2NaOH + Al O  2NaAlO + H O

4 1

Dư 2

(c) Trong công nghiệp nhôm được điều chế từ quặng boxit

(d) Dẫn khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 thu được muối sắt (III)

2FeCl + Cl  2FeCl

(e) Đốt sắt trong khí clo xãy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

Ăn mòn hóa học

Số phát biểu đúng là

Trang 7

Câu 34

Lưu ý: dẫn H2O và CO2 qua cacbon nung nóng:

2

2 n  = n + n rắn mrắn giảm = m(O/oxit phản ứng) = 1,28 gam

2

2

2 3 2

2

CO

Fe O

H O

CO

nH2 và CO = n(O/oxit phản ứng) = 1, 28 0, 08 2 n =1,8a - akhi a = 0,04 (mol)

Câu 35.

0,08 = 4

0,02

Mối liên hệ CO2 và H2O trong bài toán cháy:

.n n = n - n 7.0,02-0,02 = 1,14-n n 1, 02 (mol)

Bảo toàn (O) trong phản ứng cháy: 0,02.6 + 2.nO2 = 1,14.2 + 1,02

n 1,59 (mol) V 35, 616 (l)

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

(b) Các amin đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (trừ anilin)

(c) Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và bazơ

(d) Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(e) Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp.(khi chưa đun nóng, phản ứng thủy phân chưa xãy ra hoàn toàn nên cả 2 ông nghiệm vẫn phân lớp)

(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.(Phản ứng thủy phân est trong môi trường bazơ xãy ra hoàn toàn nên ống nghiệm NaOH đồng nhất, ống chứa H2SO4 phân lớp)

(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.(Thủy phân trong axit thu được axit hữu cơ và ancol; thủy phân trong kiềm thu được muối và ancol)

(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH2-) Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

0

2 4

H SO , 180 C

2 2

(3) Y + 2NaOH Z + T + H O



2

(2) X + 2NaOH 2Z + H O (3) 2Z + H SO 2P + Na SO

 Biết rằng X, Y, Z, T, P đều các là hợp chất hữu cơ mạch hở Có các nhận định sau:

(a) P tác dụng Na dư cho n = n (b) Z có khả năng phản ứng với Na

gốc hidroccacbon

Trang 8

(c) Hidro hóa hoàn toàn T (Ni, t0) thu được Z (d) X là hợp chất hữu cơ đa chức.

Số nhận định đúng là

X: CH3CH(OH)COOCH(CH3)COOH

Y: CH2=CH-COOCH(CH3)COOH

Z: CH3CH(OH)COONa

T: CH2=CHCOONa

P: CH3CH(OH)COOH

Câu 39

-COO- + NaOH -COONa + -OH

0,5 0,5 0,5 < 0,5

-OH + Na -ONa + ½ H2

0,5 < - 0,25

Xét quá trình đốt T:

1

n = n 0, 25 (mol)

2 

Bảo toàn (O): 0,5.2 + 2.0,15 = 2nCO2 + 0,05 + 0,25.3nCO2 = 0,25

n- COONa = nCO2 + nNa2CO3 = n(C/muối) hỗn hợp muối

2

HCOONa: a (mol) (COONa) : b(mol)

a = 0,1 (mol) (BT: H)

b = 0,2 (mol) (BT: -COONa)

Do este mạch hở và tạo từ một ancol nên ancol Z là ancol đơn chức, nancol = nOH = 0,25 (mol)

Số mol O2 cần dùng đốt este = số mol O2 đốt muối + số mol O2 đốt ancol

Số mol O2 cần dùng để đốt ancol: 1,65 – 0,15 = 1,5 (mol)

3n

C H O + O nCO + (n+1)H O

2  0,5.3n 1,5 n = 2: C H OH2 5

2  

2 5

X

2 5 2

X: HCOOC H : 0,1

Y: (COOC H ) : 0,2

Câu 40

Z: Gly – Ala Hai amin ở thể khí có cùng số nguyên tử cacbon là: C2H5NH2 và (CH3)2NH

Y: C2H5NH3OOCC4H8COONH2(CH3)2: 0,12 0, 06

2 

mZ = 28,76 – 14,16 = 14,6 (g) nZ = 0,1 (mol)

Y

C H (COONa) : 0,06 (mol)

Y Ala-Na: 0,1 (mol) m 32, 2(g)

Gly-Na: 0,1 (mol)

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm