Câu 1:NB Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là Câu 2:NB Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là Câu 3:NB Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ c
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
ĐỀ SỐ 28 – (Ngọc 01)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1:(NB) Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 2:(NB) Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 3:(NB) Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
Câu 4:(NB) Este etyl fomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 5:(NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 6:(NB) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 7:(NB) Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là
A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Mg D Al và Cr
Câu 8:(NB) Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch
Câu 9:(NB) Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 10:(NB) Phương trình nào giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi?
A Mg(HCO3)2
0
t
MgCO3 + CO2 + H2O B Ba(HCO3)2
0
t
BaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2
0
t
CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2OCa(HCO3)2
Câu 11:(NB) Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 12:(NB) Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH
Câu 13:(TH) Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 14:(TH) Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe tác dụng với dung dịch HCl.
C Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
Câu 15:(NB) Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu.
B Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 16:(NB) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1
mol glixerol và
A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic
Trang 2C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic.
Câu 17:(NB) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
Câu 18:(NB) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A 9% → 12% B 2% → 5% C 12% → 15% D 5% → 9%.
Câu 19:(NB) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
Câu 20:(NB) CaCO3 còn được gọi là
A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D thạch cao.
Câu 21:(VD) Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
Câu 22:(VD) Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 23:(NB) Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
Câu 24:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
B Dung dịch amino axit không làm hồng phenolphtalein.
C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
D Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
Câu 25:(VD) Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 26:(VD) Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol pentapeptit X có công thức Gly(Ala)2(Val)2 trong dung dịch NaOH (vừa đủ) Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 89,82 B 98,28 C 82,84 D 89,55.
Câu 27:(TH) Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A fructozơ và saccarozơ B glucozơ và fructozơ.
C saccarozơ và xenlulozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 28:(TH) Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim lọai bị ăn mòn điện hóa?
A Cho kim lọai Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
B Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C Cho kim lọai Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl
D Đốt dây sắt trong không khí.
Câu 29:(TH) Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 30:(NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(etylen-terephtalat) B poli(vinyl clorua) C poliacrilonitrin D polietilen.
Câu 31:(VD) Oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg bằng oxi hóa dư thu được 44,6
gam hỗn hợp oxit Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z được hỗn hợp muối khan là
A 74,7 gam B 49,8 gam C 99,6 gam D 100,8 gam
Câu 32:(VDC) Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thủy phân
hoàn toàn 20 gam X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20,0 gam X thu được V lít (đktc) CO2 và 12,6 gam H2O Giá trị của V là
A 14,56 B 17,92 C 16,80 D 22,40.
Câu 33:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 và dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư
Trang 3(d) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 34:(VD) Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 1M và
Na2CO3 0,5M, thu được dung dịch X chứa 19,9 gam chất tan Giá trị của V là
A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 3,36.
Câu 35:(VD) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là
Câu 36:(TH) Cho các chất sau: etyl axetat, tripnamitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala, anbumin của lòng
trắng trứng Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 37:(VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 – 700C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất.
B Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
D H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
Câu 38:(VDC) Cho hợp chất hữu cơ X (C5H8O4) thuần chức, mạch hở Đun nóng X với dung dịch NaOH chỉ thu được hai chất hữu cơ Y và Z Hiđro hóa Z thu được ancol T Biết X tham gia phản ứng tráng bạc Nhận định nào sau đây không chính xác?
A Tách nước ancol T chỉ thu được một anken duy nhất.
B Y làm mất màu dung dịch brom.
C X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn.
D Y thuộc dãy đồng đẳng của anđehit fomic.
Câu 39:(VDC) Thủy phân hoàn toàn 38,5 gam hỗn hợp X gồm các este đơn chức trong dung dịch
NaOH dư, đun nóng, thì có 0,6 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối và
a gam hỗn hợp Y gồm các ancol Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m là
Câu 40:(VDC) Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y (C4H14O3N2) và chất Z (C3H7O4N) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có một muối của axit hữu cơ và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với He là 8,45 Phần trăm khối lượng của Y trong X là
A 72,16% B 74,23% C 30,07% D 27,54%.
Trang 4
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2020
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (50% : 50%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
Trang 52 Ma trận:
Vận dụng cao
Tổng số câu
37
Câu 32,
4 Amin – Amino axit -
8 Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ - Nhôm
Câu 2, 10,
7
9 Sắt và một số kim loại quan trọng Câu 5, 8 Câu 14, 29 4
10.
Nhận biết các chất vô cơ
Hóa học và vấn đề phát
5,0đ
8 2,0đ
8 2,0đ
4 1,0đ
40 10,0đ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: C
Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học (xem sgk lớp 12)
Câu 2: C
Nhóm IA có hóa trị 1
Câu 3: B
Trong khói thuốc lá có nhiều chất độc, chất rất độc và gây bệnh về hô hấp là nicotin
Câu 4: B
RCOOR’
Tên este = tên gốc R’ + tên axit (đổi IC → AT)
Câu 5: D
Fe tác dụng được với các ion đứng sau nó trong dãy hoạt động hóa học
Câu 6: D
Dung dịch làm quì tím chuyển màu xanh phải mang môi trường bazơ như: amin (trừ anilin), muối mang môi trường bazơ
Câu 7: D
Kim loại có lớp màn oxit bảo vệ gồm Al và Cr
Câu 8: A
Cr(OH)3 mang tính lưỡng tính
Câu 9: C
Chất tham gia trùng ngưng phải có 2 nhóm chức tham gia phản ứng
Câu 10: D
Ca(HCO3)2
0
t
CaCO3 + CO2 + H2O (phương trình giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhủ)
Trang 6CaCO3 + CO2 + H2OCa(HCO3)2 (phương trình giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi)
CaCO3, MgCO3, BaCO3, dễ tan trong nước khi có CO2
Câu 11: A
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
Câu 12: A
Các hợp chất mang tính lưỡng tính cần lưu ý: Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, Cr2O3 (chỉ tác dụng với kiềm đặc), Cr(OH)3,
Câu 13: C
Nước cứng tạm thời có thể cải thiện bằng (nhiệt, bazơ vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4, )
Câu 14: B
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 15: B
Chất dẫn điện gồm (axit, bazơ, muối)
Câu 16: C
Tristearin là (C17H35COO)3C3H5 tạo 3C17H35COONa
Câu 17: C
Quặng boxit có công thức Al2O3.2H2O
Câu 18: B
Giấm là dung dịch CH3COOH với nồng độ loãng 2%-5%
Câu 19: C
C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol) khí tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 20: C
CaCO3 là đá vôi, CaO là vôi sống, Ca(OH)2 là nước vôi trong, CaSO4 là thạch cao,
Câu 21: D
Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
nZn = nCuSO4 = 0,1(mol) → mZn = 6,5(g)
Câu 22: D
nAlCl3 = nAl = 0,2(mol) → mAlCl3 = 26,7(g)
Câu 23: B
Khí thiên nhiên, khí biogas được sử dụng ờ các mô hình vườn ao chuồng ở một số vùng quê là
CH4(metan)
Câu 24: C
A sai vì đimetylamin là (CH3)NH
B sai vì axit glutamic có thể làm đổi màu quì tím sang hồng
D sai vì valin không tác dụng với dung dịch Br2
Câu 25: D
C6H12O6 → 2Ag
nglucozơ = nAg/2 =0,1(mol) → mgluco = 18(g)
Câu 26: D
X5 + 5NaOH → Muối + H2O
0,15 0,75 0,15
mmuối = mpeptit + mNaOH – mH2O = 89,55(g)
BTKL
¾¾¾®
Câu 27: A
Trong mật ong có khoảng 40% fructozơ, khi thủy phân saccarozơ tạo thành glucozơ và fructozơ
Câu 28: B
Để có ăn mòn điện hóa phải có 2 chất rắn làm điện cực được nối với nhau và đặt vào dung dịch chất điện ly
Câu 29: D
HCl (axit) có khả năng tác dụng với kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động), bazơ, oxit bazơ, lưỡng tính,
Câu 30: A
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) tạo thành phân tử lớn, mạch dài (polime)
và giải phóng phân tử nhỏ (thường là H2O)
o
t
n pHOOC C H COOH nHOCH CH OH CO C H 6 4CO OC H 2 4O n 2nH O2
Trang 7axit terephtalic etylen glicol
Poli(etylen terephtalat) tơlapsan
Câu 31: C
Trong oxit, mO 44,6 28,6 16gam nO 1mol
Bảo toàn điện tích, trong muối nCl 1.2 2 mol
mmuối = 28,6 + 2.35,5 = 99,6 (g)
Câu 32: C
n 0,3n (X) 0,6
Đặt x, y là số mol O2 và CO2
Bảo toàn O:
0,6 + 2x = 2y + 0,7
Bảo toàn khối lượng:
20 + 32x = 44y + 12,6
và y = 0,75
x 0,8
lít
2
CO
Câu 33: C
(a) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2
NaOH CO
n / n 1,5
(c) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
(d) CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
(e) KHS + NaOH → K2S + Na2S + H2O
Câu 34: C
và
NaOH
2 3
Na CO
Nếu sản phẩm là NaHCO3 nNaHCO3 0, 4mNaHCO3 33, 6
Nếu sản phẩm là Na2CO3 nNa CO2 3 0, 2mNa CO2 3 21, 2
Do m rắn = 19,9 < 21,2 → Sản phẩm là Na2CO3 (a) và NaOH dư (b)
m rắn = 106a + 40b = 19,9
Bảo toàn Na → 2a + b = 0,4
a = 0,15 và b = 0,1
Bảo toàn C
2
CO
n a 0,1 0, 05
lít
V 1,12
Câu 35: D
Bảo toàn O nX0,06
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy a 53,16
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:
3 5 3
NaOH C H (OH)
b a m m 54,84
Câu 36: D
Thủy phân trong môi trường kiềm gồm: este, peptit, protein
Câu 37: B
A Sai, sản phẩm este không tan nên có phân tách
B Đúng, phản ứng este hóa thuận nghịch nên các chất tham gia đều còn dư
C Sai, H2SO4 có vai trò xúc tác và giữ H2O làm cân bằng dịch sang chiều tạo este
D Sai, thêm NaCl bão hòa để sản phẩm tách ra hoàn toàn
Câu 38: D
X tráng bạc nên X chứa gốc HCOO- Hiđrô hóa Z tạo ancol T nên Z là anđehit hoặc xeton
là (HCOO)2CH-C2H5 hoặc (HCOO)2C(CH3)2
X
Trang 8Y là HCOONa
Z là C2H5-CHO hoặc CH3COCH3
T là C2H5-CH2OH hoặc CH3CHOHCH3
Phát biểu D không chính xác
Câu 39: D
Khi đốt cháy Y thì: BT: O nY 0,3 mol và BTKL
Y
m 9,8 (g)
Hỗn hợp X gồm các este của phenol (x mol) và este của ancol (0,3 mol)
mà 2x + 0,3 = 0,6 x = 0,15 nH O2 0,15 mol
Theo BTKL: 38,5 + 0,6.40 = m + 9,8 + 0,15.18 m = 50 (g)
Câu 40: D
Amin gồm CH5N (0,16) và C2H7N (0,04)
a min
Sản phẩm chỉ có 1 muối hữu cơ nên Y là CH3NH3-CO3-NH3-C2H5 (y mol) và HOOC-COONH3CH3 (z mol)
5
CH N
n y z 0,16
2 7
C H N
n y 0,04 z 0,12
%Y 27,54%