NB Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch Câu 6.. TH Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ.. Kim loại
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO
Biên soạn theo hướng tinh giản và
bám sát đề minh họa 7/5/2020
ĐỀ 35 – Vương 01
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……….
Số báo danh:………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết cá khí sinh ra không tan trong nước
I ĐỀ BÀI Câu 1 (NB) Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
Câu 2 (NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
Câu 3 (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây
hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
Câu 4 (NB) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH
C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH
Câu 5 (NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 6 (NB) Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl.
Câu 7 Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 8 (NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B FeCl3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 9 (NB) Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH2 = CHCOOH B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 10 (NB) Nhôm tác dụng với chất nào sau là phản ứng nhiệt nhôm?
A HNO3 đặc,to B H2SO4 đặc,to C Fe2O3, to D H2SO4 loãng,to
Câu 11 (NB) Số nguyên tử hidro trong phân tử glucozơ là
Câu 12 (NB) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Câu 13 (NB) Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
Câu 14 (NB) Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
Câu 15 (NB) Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 16 (NB) Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 17 (NB) Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi.
Câu 18 (NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử
Câu 19 (NB) Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Trang 2A valin B lysin C alanin D glyxin.
Câu 20 (NB) Quặng nào sau đây có chứa thành phần chính là Al2O3?
Câu 21 (TH) Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
Câu 22 (TH) Cho 5,4 gam Al tác dụng với NaOH dư, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 23 Cho mẩu canxi cacbua (CaC2) vào nước dư, hidrocacbon thoát ra là
Câu 24 (TH) Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.
B Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.
D Amino axit có tính lưỡng tính.
Câu 25 (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu
được dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 26 (TH) Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 27 (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên
còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B fructozơ và sobitol.
C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ.
Câu 28 (TH) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
D Kim loại cứng nhất là Cr.
Câu 29 (TH) Cho sơ đồ chuyển hoá:FeX FeCl3 Y Fe (OH)3 mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH
Câu 30 (TH) Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ
enang Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là
Câu 31 (VD) Lấy 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn đem đốt nóng trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì nhận được 22,3 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng
để hòa tan hỗn hợp Y là
Câu 32 (VD) Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
Câu 33 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a)Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b)Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)
(c) Nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e)Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 34 (VD) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm
CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát
ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là
Trang 3A 3,360 B 3,136 C 2,912 D 2,688.
Câu 35 (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch
Br2 tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là
Câu 36 (VD) Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b)Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c)Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d)Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e)Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f)Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 37 (VD) Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau:
Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là
A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.
Câu 38 (VD) Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học.
B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
C Chất Z làm mất màu nước brom.
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 39 (VDC) Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X gồm hai este mạch hở (trong đó có một este đơn chức và
một este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho Z vào bình Na dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của este hai chức trong X là
Câu 40 (VDC) Đun nóng hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C4H12O4N2) và Y (C5H16O3N2) với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn thu được hỗn hợp gồm 2 muối A và B (MA < MB); hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy toàn bộ Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 2,688 lít CO2 (đktc); 4,32 gam H2O Khối lượng của muối B trong hỗn hợp muối là
Trang 5
-Hết -MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Mức độ: 3,5 : 3,5 : 2 : 1 Tỉ lệ LT/BT: 6 : 4
Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5 : 5 Tỉ lệ 11/12: 1,5 : 8,5
MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Qui ước: Lý thuyết các cấp độ: L1, L2, L3, L4 Bài tập các cấp độ: B1, B2, B3, B4
STT
Nội dung Mức
Câu trong đề
Tổng
Đại cương
kim loại
4
Kim loại
kiềm – Kiềm
thổ - Nhôm
7
Sắt
4
Tổng hợp hóa
2
Mức độ
11
12
Tổng
5đ 2,5đ 2đ 0,5đ 10đ
Trang 6L1 Thủy phân este, công thức ancol 4
Este - lipit
7
Cacbohidrat
3
Amin –
amino axit -
protein
5
Polime
2
Tổng hợp
hữu cơ
Phi kim
2
Hữu cơ 11
2
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1.
Đáp án D
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 2.
Đáp án C
Ba là kim loại kiềm thổ
Câu 3.
Đáp án D
Khí cacbon dioxit gây hiệu ứng nhà kính
Câu 4.
Đáp án D
Câu 5.
Đáp án B
PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trang 7Câu 6.
Đáp án B
CH3NH2 làm quỳ tím hóa xanh
Câu 7.
Đáp án B
AlCl3 là muối, không có tính lưỡng tính
Câu 8.
Đáp án A
Trong Fe(NO3)2 sắt có soh +2
Câu 9.
Đáp án C
H2NCH2COOH đủ điều kiện tham gia phản ứng trùng ngưng
Câu 10.
Đáp án C
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 11.
Câu 12.
Đáp án A
PTHH: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 13.
Đáp án A
Na2CO3 làm mềm được tất cả các loại nước cứng
Câu 14.
Đáp án B
PTHH: FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 15.
Đáp án C
NaHS là muối axit
Câu 16.
Đáp án B
Thủy phân chất béo sinh muối và glixerol
Câu 17.
Đáp án D
Sgk hóa học 12
Câu 18.
Đáp án B
Eten CH2=CH2
Câu 19.
Đáp án D
H2NCH2COOH có tên là glyxin
Câu 20.
Đáp án B
Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3
Câu 21.
Đáp án D
nZn = nCuSO4= 0,1 => mZn = 65 0,1 = 6,5 gam
Câu 22.
Đáp án D
2
3
2
Câu 23.
Đáp án C
PTHH: CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 ( axetilen)
Câu 24.
Đáp án C
Trang 8Dung dịch Gly-Ala không có phản ứng màu biure.
Câu 25.
Đáp án A
Saccarozơ → Glucozơ + Fructozơ
0,2………0,2
6 12 6
C H O
Câu 26.
Đáp án C
nNaOH = 3nGly-Gly-Ala = 0,3 mol
Câu 27.
Đáp án C
PTHH: C6H12O6 + H2 Ni,toC6H14O6 ( sobitol)
Câu 28.
Đáp án A
Cu yếu hơn Fe nên không khử được ion Fe2+ thành Fe
Câu 29.
Đáp án D
PTHH: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 2NaCl
Câu 30.
Đáp án B
tơ visco,tơ axetat
Câu 31.
Đáp án C
2
2
3
MgCl Mg
BTKL: mO2 14,3 22,3 mO2 8 nO2 0, 25
BTNT O: O 2 H O 2 H O 2
0,25
BTNT H:
0,5
1
2
Câu 32.
Đáp án A
0,04 mol
1,6 gam NaOH
8 8 2
0,03mol
X
Y
Ta có: NaOH mà este đơn chức có este của phenol
este
1,33
Bước 2 Xác định CT của este
Ta có: estephenol
esteancol
Vì thu được 3 chất hữu cơ nên CTCT 2 6 5
Trang 93 6 4
HCOONa 0,03 mol
m 3,34gam
Câu 33.
Đáp án B
(a), (b), (c), (d), (e)
Câu 34.
Đáp án C
2
2 0
CO
BT.H
H O 2
2
y 2
CO : 0,03
Y
H : y
x 0,02
y 0,08
Câu 35.
Đáp án D
2
2
V(L) Br 0,5M
2 0,57 mol O
2 0,51mol
0,3mol X
12,768(L) CO este X
0,01mol X
9,18gam H O
Dùng CT liên hệ:
0,01 0,57 0,51
Vậy chất béo X có 3lk trong COO
2lk trong C C
Ta có:
2
Br
X 2
0,3
Câu 36.
Đáp án D
(a), (b), (c), (f)
Câu 37.
Đáp án C
Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất
Câu 38.
Đáp án A
1lk trong C C 2
Đun Z thu được dimetyl ete Z là CH3OH
Từ 1mol X2 molCH OH3 este của axit hai chức và CH3OH
- Y tác dụng H2SO4 loãng tạo T mà T tác dụng HBr tạo hai đồng phânT có cấu trúc không đối xứng (hoặc nối đôi đầu mạch)
Trang 10A Đúng vì Y có nối đầu mạch nên không có đồng phân hình học
B Sai vì Y có CTPT CH2 C (COONa) : C H O Na2 4 2 4 2
C Sai vì Z là CH3OH không làm mất màu nước brom
D Sai vì X chỉ 1 liên kết trong –C-C- nên chỉ tác dụng Br 2 theo tỷ lệ 1: 1
Câu 39.
Đáp án C
Vì thu được hydrocacbon duy nhất nên RH và R1H2 giống nhaunX 0,09 mol
BTKL:
BTNT O
x y 0,09
2x 4y 0,66.2 0,57.2 0, 44
x 2y 0,05 0,04.2 0,13
0,13
2
Theo đề: mbình tăng
0,065.2
5,98
0,13
1 2 5 2 CO2
trong RCOOC H MODE 7
trong RCOOC H trong R (COOC H )
trong R (COOC H ) n
(loại trường hợp (9, 3) vì este hai chức phải có số C 6)
*Vì không cho biết là este no hay không no nên phải đi xác định
Dùng CT liên hệ CO2, H2O, liên kết :
n (k 1) n n n
Vậy trong X sẽ có một este có k < 2,44có hai trường hợp: k 1
k 2
+ k=1 thì là este no, đơn chứchydrocacbon thu được là ankaneste hai chức là este no (k=2)vô lý + k= 2 thì là este không no, hai chứcCTCT X: CH2 CH COOC H 2 5(vì X có 5C)
0,04mol
0,04.172
11,88
Câu 40.
Đáp án D
Dùng CT liên hệ CO2, H2O, số liên kết :
BTNT N
a min
2
0,12
0,08
+ X có CTPT C4H12O4N2 dạng CnH2n+4O4N2 muối axit hữu cơ và do chỉ thu 2 muối nên CTCT của X là
COONH CH
COONH CH
Trang 11+ Y là muối của etylamin với axit mà có dạng CnH2n+6O3N2 muối cacbonat
C H NH
CO
C H NH Bước 2 Giải quyết bài toán
COONH CH
COONH CH
C H NH
3
CO
C H NH
Muối thu được
2 B(M 134)
E
A (M 106)
(COONa) 0, 02 mol
Na CO 0, 02 mol