1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hường giao an 6 (tuần 11)

9 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trả bài kiểm tra Văn
Tác giả Lê Thị Hường
Trường học Trường THCS Đa M Rông
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI DẠY *HOẠT ĐỘNG 1: Nhận xét chung GV nhận xét chung về bài làm của học sinh.. GV hướng dẫn cho HS sửa lại bài của mình và sủa bài cho b

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn :15 10 ’10

A Mức độ cần đạt : Giúp học sinh :

1 Kiến thức:- Nhận rõ ưu, khuyết điểm bài làm của mình rồi biết cách sửa chữa, rút kinh

nghiệm cho bài làm tiếp theo

2 Kĩ năng:Kỹ năng chữa bài viết của bản thân

3 Thái độ: Nghiêm túc sửa chữa các nhược điểm

B Chuẩn bị :

GV: Bài làm của hs ,đáp án, nhận xét

HS:Xem lại bài kiểm tra

C Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định : Lớp 6A3 vắng:………

2 Kiểm tra:

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI DẠY

*HOẠT ĐỘNG 1: Nhận xét chung

GV nhận xét chung về bài làm của học sinh

*HOẠT ĐỘNG 2:

GV Trả bài cho học sinh

- Phần trắc nghiệm

Chép đáp án lên bảng để hs quan sát

GV hướng dẫn cho HS sửa lại bài của mình và

sủa bài cho bạn

- Phần tự luận :

Câu 1 : HS đọc lại truyện xác định nhân vật

Câu :GV hướng dẫn - HS tìm hiểu lại truyện

gợi ý các lần thử thách

*HOẠT ĐỘNG 3: sửa bài

GV: sửa bài chi tiết từng hs.

Chỉ ra lỗi sai để các em khăc phục tiết sau

I CHÉP LẠI ĐỀ.

Chép đề bài lên bảng

II CHÉP DÀN Ý CỦA BÀI.

* Nhận xét chung

- Hiểu cách làm bài : + Pần trắc nghiệm một số bài làm tốt Một số bài chưa đọc kỹ đề bài + Phần tự luận : Trình bày bài sạch sẽ có một số bài

- Một số bài làm chưa tốt,còn sai lỗi chính tả nhiều

III SỬA BÀI

1 Phần trắc nghiệm : 1- d : 2- d ; 3 – a ; 4 – a ; 5 – c ; 6 - d

2 Phần tự luận : Câu 1: Gồm “Sơn Tinh ,Thủy Tinh ,vua

Hùng ,Mị Nương,

Nhân vật chính “Sơn Tinh ,Thủy Tinh” Câu 2: Em bé trải qua 4 lần thử thách: của

viên quan ,2 lần của vua , của sứ giả

GV: Lê Thị Hường

TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN

Trang 2

THỐNG KÊ ĐIỂM.

6a3 29

6a4 26

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Tuần 11 Ngày soạn :15 10 ’10

Tập làm văn:

LUYỆN NÓI KỂ CHUYỆN

A Mức độ cần đạt :

- Nắm chắc các kiến thức dã học về văn tự sự: chủ đề , đoạn văn, ngôi kể trong văn tự sự

- Biết trình bày, diễn đạt một câu chuyện của bản thân

B Trọng tâm kiến thức, kĩ năng, thái độ.

1 Kiến thức:

- Xác định được chủ đề, đoạn văn , lời kể , ngôi kể và lập được dàn baid trong văn tự sự

- Nắm được những yêu cầu của việc kể một câu chuyện về bản thân

2 Kĩ năng:

Lập dàn ý, kể to rõ ràng

3 Thái độ:

C Phương pháp: Vấn đáp.

D Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định : 6A3………

2 Kiểm tra : (chuẩn bị của hs)

3 Bìa mới:

* Giới thiệu bài

*HOẠT ĐỘNG 1: Chuẩn bị

GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của hs , nếu hs không chuẩn

bị trước thì gv chép dàn ý để hs thực hiện kể theo dàn ý

HS xem lại đề

* HOẠT ĐỘNG 2: Luyện nói.

GV giao đề tài cho từng nhóm rồi hướng dẫn chung mỗi

nhóm cách luyện nói ở nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp

Gv: chú ý gọi đối tượng yếu để tạo sự mạnh dạn ở hs

Gv Nhận xét , đánh giá , hướng dẫn hs nhận xét đánh

giá cách kể của bạn

I CHUẨN BỊ.

Đề bài :

1 Kể lại một chuyến về quê

2 Kể một cuộc thăm hỏi gia đình liệt sĩ neo đơn

3 Kể một chuyến đi thăm di tích lịch sử

4 Kể một chuyến ra thành phố

II LUYỆN NÓI

* Yêu cầu :

- Nói to, rõ, tự tin, khi nói nhìn thẳng vào người nghe

- Giọng nói diễn cảm, không nói như đọc thuộc lòng

GV: Lê Thị Hường

Trang 4

- Soạn kĩ bài: “Cụm danh từ.”

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 5

Tuần 11 Ngày soạn :15 10 ’10

Tập làm văn:

CỤM DANH TỪ

A Mức độ cần đạt :

Nắm được đặc điểm của cụm danh từ

B Trọng tâm kiến thức, kĩ năng, thái độ.

1 Kiến thức:

- Nghĩa của cụm danh từ

- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ

- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ

- Ý nghĩa của cụm phụ ngữ trước và cụm phụ ngữ sau trong cụm danh từ

2 Kĩ năng:

Đặt câu có sử dụng cụm danh từ

3 Thái độ: tích cực xây dựng bài

C Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình, thảo luận.

D Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định : 6A3………

2 Kiểm tra :

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài : Cụm danh từ có những đặc điểm gì và giữ chức năng ngữ pháp gì trong

câu? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học này

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY- TRÒ

*HOẠT ĐỘNG 1:Tìm hiểu cụm

DT là gì?

Gv: viết vd lên bảng phụ.

? Xác định danh từ ở ví dụ trên?

? Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho

từ nào ?

Gv: định hướng

So sánh cách nói ở ví dụ ( b) rồi rút ra

nhận xét về nghĩa của cụm danh từ so

với nghĩa của một danh từ để hs hiểu

Gv: liên hệ danh từ ngoài bài học

Yêu cầu hs đặt thành câu có cụm

danh từ

Gv: phân tích chức năng ngữ pháp

của cụm danh từ

NỘI DUNG BÀI DẠY

I TÌM HIỂU CHUNG.

1 Cụm danh từ là gì ?

* Ví dụ

a - Ngày xưa =>cụm danh từ

- Hai vợ chồng ông lão đánh cá =>CDT

- Một túp lều nát trên bờ biển => CDT

b - Túp lều / một túp lều

-> nghĩa của cụm danh từ cụ thể hơn nghĩa của danh

từ

c Học sinh =>hai học sinh

Dặt câu: Hai học sinh trường ĐạM’Rông/ học rất giỏi

->hoạt động trong câu của cụm danh từ giống danh từ

- làm CN trong câu

* Ghi nhớ ( SGK ) GV: Lê Thị Hường

Trang 6

tập

? Tìm cụm danh từ ?(2’)

Gv: Vẽ mô hình cụm danh từ vào

bẳng phụ Yêu cầu hs điền vào

HS:Thực hiện trò chơi dán chữ

*HOẠT ĐỘNG 2:hướng dẫn luyện

tập

Bài tập 1.

Gv : Hướng dẫn hs làm bài tập 1

Hs : thực hiện theo nhóm.

Bài tập 2 :

Gv : làm mẫu 1 bài, hướng dẫn hs

làm- lên bảng trình bày

*HOẠT ĐỘNG 3:Hướng dẫn tự

học

Gv : 3 cụm danh từ cho trước, yêu

cầu hs đặt câu

Vễ mô hình

Hs : lắng nghe , thực hiện

b Mô hình cụm danh từ

*Ghi nhớ SGK/118

II LUYỆN TẬP

1 Tìm cụm danh từ

a Một người chồng thật xứng đáng

b Một lưỡi búa của cha để lại

c Một con yêu tinh ở trên núi

2 Vẽ mô hình cụm danh từ

Phần trước Phần trung tâm Phần sau

xứng đáng

Một Con yêu tinh ở trên núi

III HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Tập đặt câu với cụm danh từ cho trước

- Vẽ mô hình Cụm danh từ với các cụm từ cho trước

- Ôn lại các kiến thức đã học về danh từ và cụm danh từ

E Rút kinh nghiệm:

………

………

…………

Phần trước (số từ, lượng từ)

Phần trung tâm ( danh từ)

Phần sau (tình từ, chỉ từ…)

Trang 7

Tuần 11 Ngày soạn :20 10 ’10

Văn bản:

CHÂN, TAY, TAI , MẮT , MIỆNG

(Hướng dẫn làm bài kiểm tra.)

A Mức độ cần đạt :

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyện Chân, Tay, Tai, Mắt , Miệng

- Hiểu nghệ thuật truyện

B Trọng tâm kiến thức, kĩ năng, thái độ.

1 Kiến thức:

- Hiểu đặc điểm thể loại ngụ ngôn trong văn bản: Chân, Tay, Tai, Mắt , Miệng

- Nét đặc sắc của truyện: cách kể ngụ ý sâu sắc

2 Kĩ năng:

- Đọc- hiểu văn bản

- Phân tích, hiểu ngụ ý của truyện

- Kể lại được truyện

3 Thái độ: Đoàn kết, giúp đỡ mọi người

C Phương pháp: vấn đáp

D Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định : 6A3………

2 Kiểm tra :

Kể lại truyện “ Ếch ngồi đáy giếng” Nêu những thành ngữ liên quan đến truyện.

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài Đoàn kết là sức mạnh để đi đến thành công, sự chia rẽ là thất bại, điều đó

được thể hiện rất rõ trong truyện ngụ ngôn mà cô trò chúng ta sẽ tìm hiểu trong tiết học này

*HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu chung.

Gv: giới thiệu sơ qua về đề tài truyện ngụ ngôn

này

*HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn đọc văn bản

Hs: thực hiện.

Gv Cùng HS tóm tắt truyện

Hướng dẫn hs cách tìm hiểu bố cục

- Đoạn 1 : Từ đầu -> “ cả bọn kéo nhau về “

- Đoạn 2 : Tiếp … “ đi không “

- Đoạn 3 : Còn lại

Hướng dẫn tìm hiểu chi tiết.

I GIỚI THIỆU CHUNG.

II ĐỌC HIỂU VĂN BẢN.

1 Đọc – tìm hiểu từ khó

2 Tìm hiểu văn bản

a Bố cục

- Đoạn 1 : Từ đầu -> “ cả bọn kéo nhau

về “

- Đoạn 2 : Tiếp … “ đi không “

- Đoạn 3 : Còn lại

b Phân tích:

GV: Lê Thị Hường

Trang 8

Tìm hiểu hành động của Chân, Tay, Tai, Mắt

? Quyết định chống lại lão Miệng được thể hiện qua

hành động nào của chân, tay, tai, mắt ?

Hs: trình bày

Gv: chốt.giảng

? Cọn quyết định không làm cho lão Miệng ăn và

đã xảy ra hậu quả gì ?

Hs: tìm chi tiết trong SGK.

Gv: phân tích: suy bì, tị nạnh, chia rẽ

? Cả bọn khắc phục hậu quả bằng cách nào?

Ai là người phát hiện ra nguyên nhân?

? Bác Tai đó giải thích về vấn đề như thế nào ?

Hs: thảo luận cặp(2’)

Gv: định hướng

Đồng tâm hiệp lực sẽ làm thành sức mạnh của mỗi

cá nhân và của tập thể

? Qua câu chuyện rút ra cho chúng ta bài học gì?

Hs: liên hệ bản thân.

*HOẠT ĐỘNG 3:hướng dẫn tự học

Gv: hướng dẫn hs ôn tập làm bài kiểm tra.

b2 Hành động và hậu quả việc làm

của Chân, Tay, Tai, Mắt

- Bất bình với lão Miệng : kéo đến, nói thẳng là từ nay không làm cho lão ăn nữa

-Hậu quả : Cả bọn và lão Miệng mệt

rã rời , uể oải , gần như sắp chết

=> Từ hậu quả đó mọi người thấy được suy nghĩ của mình là nhỏ nhen, ganh tị, hành động nông nổi

b3 Cả bọn khắc phục hậu quả

- Hòa thuận, làm lành với lão Miệng

vì : Bác Tai giải thích, cả bọn hiểu ra vấn đề Họ nhận ra sai lầm của mình

3 Tổng kết:

Bài học : Sự đoàn kết, gắn bó giữa cá

nhân và tập thể Trong một tập thể,cộng đồng mỗi thành viên không thể sống đơn độc , tách biệt

mà phải đoàn kết, gắn bó không so bì tị nạnh

III HƯỚNG DẪN TỰ HỌC.

- Đọc lại câu chuyện, tập kể lại bằng lời của mình

- Ôn tập phần Tiếng Việt từ đầu năm học đến nay để tiết sau kiểm tra

(gv: soạn đề cương ôn tập, phát cho hs)

E Rút kinh nghiệm:

Trang 9

GV: Lê Thị Hường

Ngày đăng: 05/10/2013, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Vẽ mô hình cụm danh từ vào bẳng phụ. Yêu cầu hs điền vào. - Hường giao an 6 (tuần 11)
v Vẽ mô hình cụm danh từ vào bẳng phụ. Yêu cầu hs điền vào (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w