- Biết áp dụng các công thức, tính chất, các phép biến đổi căn bậc hai để giải toán.. Mục tiêu: * Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng I về điều kiện tồn tại căn thức bậc
Trang 1ĐỀ I
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu
- Kiểm tra việc sự hiểu bài của HS
- Biết áp dụng các công thức, tính chất, các phép biến đổi căn bậc hai để giải toán
- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị
GV: Bài kiểm tra đã photo
HS: Ôn tập kiến thức chương I
III Tiến trình dạy - học
A Ma trận:
Kiến
thức
Định
nghĩa
căn bậc
hai
1
1
1
1 Hằng
đẳng
thức
2 2,5
1 1
3 3,5 Biến đổi
căn thức
bậc hai
2 2,5
3
3
5
5.5
6
4
4
9
10
B Đề bài
1 Rút gọn biểu thức:
a) 3 50 2 48− + 32 5 12 + ; b) 2 2
5 3 − 5 3
c) 3 2 2 + − 3 − 8
2 Giải phương trình:
a) ( )2
x+ = b) 4x+12 = +x 2
c) x2 − 6x+ = 9 2x− 1
3 Cho biểu thức:
Trang 2P = 1 1 2
x :
a, Rút gọn P
b, Tính giá trị của P khi x = 16
c, Tìm các giá trị của x để P < 0
C Đáp án-biểu điểm
1 a = 15 2 8 3 4 2 10 3 19 2 2 3 − + + = + 1,5 điểm
3
1 điểm
2 a ⇔ x+ =2 4
⇔ x+ =2 4 hoặc x+ = −2 4
⇔ x = 2 hoặc x = - 6 Vậy tập nghiệm S = −{ 6 2; }
1,5 điểm
2
2
2 2
x= − (loại) Vậy phương trình có nhgiệm x= 2 2
1 điểm
2
x≥
3 1 2
⇔ − = −
2( ) 4 ( ) 3
x ktm
x tm
= −
⇔
=
Vậy phương trình có nghiệm 4
3
x=
0,5 điểm
Trang 3−
x
1,25 điểm
b
x = 16 => 1
3
Đề II Tiết 18 : Kiểm tra chơng i
I Mục tiêu:
* Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng I về điều kiện tồn tại căn thức bậc hai; hằng đẳng thức; các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai; rút gọn biểu thức
* Có kỹ năng trình bày bài giải
* Rèn đức tính cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn lại các kiến thức cơ bản trong chơng
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
*Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
3 Kiểm tra
Bài 1(1 đ)
Với giỏ trị nào của x biểu thức 2x - 5 xác định
Bài 2: Rút gọn biểu thức (3đ)
a/ 98 - 2 72 + 0,5 32 b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250
c) 2 2
5 3 − 5 3
B i 3 Gi à ải pt (2đ)
Trang 4a) ( )2
x+ = b) 4x+12= +x 2
Bài 4: Cho biểu thức P = ( )
x
1 -1 -x
1
1 -x
2 x -2 -x
1
( Với x > 0; x ≠1; x≠4)
a/ Rút gọn P
b/ Với giá trị nào của x thì P =
4
1 c/ Tìm các giá trị của x để P < 0
Bài 5 : Cho A =
3 x 2 -x
1 + Tìm giá trị lớn nhất của A
Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
Đáp án và biểu chấm Bài 1: (1điểm)
x ≥ 25
Bài 2: (3 điểm)
a/ 98 - 2 72 + 0,5 32
= 49.2 - 2 36.2 + 0,5 16.2
= 7 2 - 12 2 + 2 2
= (7 - 12 + 2) 2 = -3 2
b/ (5 2 + 2 5 ) 5 - 250
= 5 10 + 2.5 - 25.10
= 5 10 + 2.5 - 5 10 = 10
Bài 3:(3 điểm) a/ Rút gọn P
P =
1) -x 2)(
-x (
2) x 2)(
-x ( 1) -x 1)(
x ( : 1) -x (
x
1) -x (
=
1) -x 2)(
-x (
4 x -1 -x : 1) -x (
x
1 x
= .( x-2)(3 x-1)
1) -x (
x 1
=
x 3
2 -x
b/ Với x > 0; x ≠1; x≠4 thì P =
4
x 3
2 -x = 4
1
⇔ 4 x - 8 = 3 x ⇔ x = 8
⇔ x = 64 ( TMĐK) Vậy với x = 64 thì P =
4 1 c/ P < 0 ⇔ 3x-x2 < 0
Trang 5⇔ x- 2 < 0 ( v× 3 x > 0 víi mäi x ∈ TX§)
⇔ x < 2 ⇔ x < 4 VËy víi 0 < x < 4 vµ x≠ 1 th× P < 0
Bµi 5: (1 ®iÓm)
Ta cã x - 2 x + 3 = ( x - 1 )2 + 2
Mµ ( x - 1)2 ≥ 0 víi mäi x ≥ 0
⇒( x - 1 )2 + 2 ≥ 2 víi mäi x≥ 0⇒ A =
2 1) -x (
1
2 + ≤ 21
VËy GTLN cña A =
2
1 ⇔ x = 1 ⇔ x = 1
4 Cñng cè
* NhËn xÐt giê kiÓm tra
5 Híng dÉn vÒ nhµ
ĐỀ III Tieát
Trang 6I Mục tiêu:
- Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS
- Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai.
- Từ đó có biện pháp khác phục
II Phương tiện dạy học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi ….
III Tiến trình bài dạy:
ĐỀ BÀI
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D dưới đây (1điểm)
1) Căn bậc hai số học của 121 là :
2) Căn bậc ba của -27 bằng:
3) Cho M = 3 −x Điều kiện xác định của biểu thức M là:
A)x≤ − 3 B) x< 3 C) x≥ 3 D) x≤ 3 4) Kết quả của phép trục căn thức của biểu thức 2 2
+ + là :
Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông : (1điểm)
2) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và - a
3) Khai phương tích 12.60.20 ta được kết quả là 120:
4) Căn bậc ba của một số âm là một số dương
Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào ô vuông : (1điểm)
3
2
-II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)
Bài 1 : (2,5điểm) 1) Rút gọn 5 1 1 20 45
5 2
A = + - ; 2) Tính: B = ( 7 4) - 2 - 28 3) Phân tích thành nhân tử: C= 3x- 5y+ 5x- 3y
Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức: B = x+ 2 - 9x+ 18 - 4x+ + 8 25x+ 50 (x ≥ -2)
a) Rút gọn B
b) Tìm x sao cho B có giá trị bằng 9.
Bài 3: (1,5điểm) Chứng minh đẳng thức 2a 2 1 2a 2 : b2 2 a b a b( 0)
a b
a b a b a a b
÷
Trang 7-HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Bài 1: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1A 2C 3D 4A
Bài 2: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1D 2D 3D 4D
Bài 3: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
-Đáp án mỗi câu là : 1 < 2 > 3 > 4 =
II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)
Bài 1 : (2,5điểm)
-Câu 1 và câu 2 mỗi câu đúng được 0,75 điểm Câu 3 đúng được 1 điểm.
-Đáp án mỗi câu là :
2
1.5 1
5 5 3 5
5
=
( 7 4) 2 7( 7 4)
4 3 7
B = -
=
-3) ( 3 3 ) ( 5 5 )
x y
Bài 2: (2điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Câu a rút gọn đúng được 1 điểm.ĐS : B = x+ 2 (x ≥ -2)
-Câu b tìm x đúng được 0,5 điểm ĐS : x = 79
Bài 3: (1,5điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
-Đáp án như sau
b
a b
− + − −
= − ÷÷
− −
− −
+
−
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Bài 4: (1điểm) Đúng chính xác mới cho điểm
+
Z <=> 1 (5)= 1; 5 => Tìm a (a= 0 hoặc a = 16 )(0,5điểm )
a
NHẬN XÉT Lớp Số
HS
9A531 0 0 2 6.5% 7 22.6% 9 29.1% 12 38.7% 8 25.8% 2 6.5% 22
Trang 8Ngày soạn ngày dạy
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS thông qua chương I , các vấn đề cơ bản trong chương : Căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Rèn cho HS tính độc lập , tính tự giác khi làm bài kiểm tra , tăng cường rèn luyện kỹ năng tính toán , kỹ năng thực hiện các phép biến đổi , phát trển tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ
GV : Ra đề bài in sẵn
HS : Oân tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Gv : Phát bài
HS làm bài
Đề bài : 2
Đề 1 :
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
a ) Cho căn thức 2 1
4
x+
Điều kiện để căn thức có nghĩa là :
A x ≥ − 1
8 B x ≤ -18 C x ≥ 18
b ) Giá trị của biểu thức 72 3 50
4
− − là :
A 1 2
2 B 2 1 3
2
− C 11 2 1 3
2
−
Bài 3 : Tìm x biết :
2
(2x+ 3) = 6
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
1
x
P
x
= − − − ÷ ÷ + + − ÷
a ) Tìm điều kiện của x để P xác định
Trang 9b ) Rút gọn P
c ) Tìm các giá trị của x để P > 0
Đề 2
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
a ) Giá trị của x làm cho − − 2x 3 xác định là :
A x ≤ - 32 B x ≥ - 32 C x ≤ 32
b ) Giá trị của biểu thức ( 3 2) − 2 là :
A 3 - 2 B 2 - 3 C - 2- 3
Bài 3 : Rút gọn biểu thức :
a ) ((5 2 2 5) 5 + − 250
b ) 3 2 2 + − 3 2 2 −
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
Q
= − − ÷ − − − ÷÷
a ) Tìm điều kiện của x để Q xác định
b ) Rút gọn Q
c ) Tìm x để Q = 14
Đáp án biểu điểm
Chung cho 2 đề :
Bài 1 : 1 , 5 điểm Đ/L 1 điểm VD 0,5 điểm
Bài 2 : 1,5 điểm
Bài 3 : 3 điểm đề 1 : 2, 5 điểm
Bài 4 : 4 điểm đề 2 : 4 , 5 điểm
GV thu bài
Rút kinh nghiệm
Đề ra bám sát nội dung SGK , vừa sức HS
Nhược điểm :
Kỹ năng giải PT chứa giá trị tuyệt đối còn yêu
Một số HS còn nhầm dấu khi rút gọn biểu thức
Trang 10ĐỀ V Tiết : 18 Kiểm tra chơng I
Mục tiêu :
- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành toán căn bậc hai của học sinh qua bài làm trong phạm vi chơng I Đại số 9
- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động
đề bài
A Phần trắc nghiệm: (3điểm)
(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)
Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?
A) − 4 = − 2 B) ( − 4 )( − 9 ) = 6 C) 4 = − 2 D) Cả
A và C
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =
x
x
2
5 − là:
2
5
2
5
≤
<x D) Đáp số khác
Câu 3: Phơng trình 4 ( 1 +x) 2 = 6 có:
A) Vô nghiệm B) Vô số nghiệm C) 1 nghiệm D) 2 nghiệm
Câu 4: Kết quả 8 + 18 bằng
B Phần tự luận: ( 7điểm)
Bài 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức: A = 4 − 2 3 − 3
Bài 2: (2đ) Tìm x biết : ( )2
2x+ 3 = 5
1
x P
x
= − − − ữ ữ + + − ữ
a) Tìm điều kiện của x để P xác định b) Rút gọn P
c) Tìm giá trị của x để P > 0
Trang 11Sơ lợc đáp án và biểu chấm
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
(Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)
B Phần tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm)
+ Biến đổi đợc 4- 2 3 = ( 3 − 1 ) 2 (0,5 điểm)
+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 ( 1 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
+) 2x+ = 3 5 (0,5 điểm)
+) Xét hai trờng hợp tìm ra x1 = 1 ; x2 = - 4 (1,5 điểm)
Bài 3: ( 3 điểm)
a) Điều kiện của x để P xác định là x > 0 và x ≠ 1 (0,5 điểm)
b) Rút gọn P x 1
x
−
= (2 điểm)
c)
1
P
x
−
> ⇔ >
Có x > 0 ⇒ x > 0
Vậy x 1 0 x 1 0
x
− > ⇔ − >
⇔ x > 1
Kết luận P > 0 ⇔ x > 1 (1 điểm)
( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)
ĐỀ VI
Ngày
Tiết : 18 Kiểm tra chơng I
Mục tiêu :
Trang 12- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành toán căn bậc hai của học sinh qua bài làm trong phạm vi chơng I Đại số 9
- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động
đề bài
A Phần trắc nghiệm: (3điểm)
(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu hỏi sau)
Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?
A) − 4 = − 2 B) ( − 4 )( − 9 ) = 6 C) 4 = − 2 D) Cả
A và C
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =
x
x
2
5 − là:
2
5
2
5
≤
<x D) Đáp số khác
Câu 3: Phơng trình 4 ( 1 +x) 2 = 6 có:
A) Vô nghiệm B) Vô số nghiệm C) 1 nghiệm D) 2 nghiệm
Câu 4: Kết quả 8 + 18 bằng
B Phần tự luận: ( 7điểm)
Bài 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức: A = 4 − 2 3 − 3
Bài 2: (2đ) Tìm x biết : ( )2
2x+ 3 = 5
1
x P
x
= − − − ữ ữ + + − ữ
d) Tìm điều kiện của x để P xác định e) Rút gọn P
f) Tìm giá trị của x để P > 0
Trang 13Sơ lợc đáp án và biểu chấm
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
(Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)
B Phần tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm)
+ Biến đổi đợc 4- 2 3 = ( 3 − 1 ) 2 (0,5 điểm)
+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 ( 1 điểm)
Bài 2: (2 điểm)
+) 2x+ = 3 5 (0,5 điểm)
+) Xét hai trờng hợp tìm ra x1 = 1 ; x2 = - 4 (1,5 điểm)
Bài 3: ( 3 điểm)
d) Điều kiện của x để P xác định là x > 0 và x ≠ 1 (0,5 điểm)
e) Rút gọn P x 1
x
−
= (2 điểm)
f)
1
P
x
−
> ⇔ >
Có x > 0 ⇒ x > 0
Vậy x 1 0 x 1 0
x
− > ⇔ − >
⇔ x > 1
Kết luận P > 0 ⇔ x > 1 (1 điểm)
( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)
ĐỀ VII
Tieỏt 18 KIEÅM TRA CHệễNG I
I MUẽC TIEÂU :
Kieồm tra ủaựnh giaự vieọc naộm kieỏn thửực cuỷa HS thoõng qua chửụng I , caực vaỏn ủeà cụ baỷn trong chửụng : Caờn baọc hai , caực pheựp bieỏn ủoồi ủụn giaỷn caờn thửực baọc hai
Trang 14Rèn cho HS tính độc lập , tính tự giác khi làm bài kiểm tra , tăng cường rèn luyện kỹ năng tính toán , kỹ năng thực hiện các phép biến đổi , phát trển tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ
GV : Ra đề bài in sẵn
HS : Oân tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Gv : Phát bài
HS làm bài
Đề bài : 2
Đề 1 :
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
a ) Cho căn thức 2 1
4
x+
Điều kiện để căn thức có nghĩa là :
A x ≥ − 1
8 B x ≤ -18 C x ≥ 18
b ) Giá trị của biểu thức 72 3 50
4
− − là :
A 1 2
2 B 2 1 3
2
− C 11 2 1 3
2
−
Bài 3 : Tìm x biết :
2
(2x+ 3) = 6
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
1
x
P
x
= − − − ÷ ÷ + + − ÷
a ) Tìm điều kiện của x để P xác định
b ) Rút gọn P
c ) Tìm các giá trị của x để P > 0
Đề 2
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
Trang 15a ) Giá trị của x làm cho − − 2x 3 xác định là :
A x ≤ - 32 B x ≥ - 32 C x ≤ 32
b ) Giá trị của biểu thức ( 3 2) − 2 là :
A 3 - 2 B 2 - 3 C - 2- 3
Bài 3 : Rút gọn biểu thức :
a ) ((5 2 2 5) 5 + − 250
b ) 3 2 2 + − 3 2 2 −
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
Q
= − − ÷ − − − ÷÷
a ) Tìm điều kiện của x để Q xác định
b ) Rút gọn Q
c ) Tìm x để Q = 14
Đáp án biểu điểm
Chung cho 2 đề :
Bài 1 : 1 , 5 điểm Đ/L 1 điểm VD 0,5 điểm
Bài 2 : 1,5 điểm
Bài 3 : 3 điểm đề 1 : 2, 5 điểm
Bài 4 : 4 điểm đề 2 : 4 , 5 điểm
GV thu bài
Rút kinh nghiệm
Đề ra bám sát nội dung SGK , vừa sức HS
Nhược điểm :
Kỹ năng giải PT chứa giá trị tuyệt đối còn yêu
Một số HS còn nhầm dấu khi rút gọn biểu thức
ĐỀ IX
Ngày soạn ngày dạy
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU :
Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS thông qua chương I , các vấn đề cơ bản trong chương : Căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Trang 16Rèn cho HS tính độc lập , tính tự giác khi làm bài kiểm tra , tăng cường rèn luyện kỹ năng tính toán , kỹ năng thực hiện các phép biến đổi , phát trển tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ
GV : Ra đề bài in sẵn
HS : Oân tập
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Gv : Phát bài
HS làm bài
Đề bài : 2
Đề 1 :
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
a ) Cho căn thức 2 1
4
x+
Điều kiện để căn thức có nghĩa là :
A x ≥ − 1
8 B x ≤ -18 C x ≥ 18
b ) Giá trị của biểu thức 72 3 50
4
− − là :
A 1 2
2 B 2 1 3
2
− C 11 2 1 3
2
−
Bài 3 : Tìm x biết :
2
(2x+ 3) = 6
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
1
x
P
x
= − − − ÷ ÷ + + − ÷
a ) Tìm điều kiện của x để P xác định
b ) Rút gọn P
c ) Tìm các giá trị của x để P > 0
Đề 2
Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :
Trang 17a ) Giá trị của x làm cho − − 2x 3 xác định là :
A x ≤ - 32 B x ≥ - 32 C x ≤ 32
b ) Giá trị của biểu thức ( 3 2) − 2 là :
A 3 - 2 B 2 - 3 C - 2- 3
Bài 3 : Rút gọn biểu thức :
a ) ((5 2 2 5) 5 + − 250
b ) 3 2 2 + − 3 2 2 −
Bài 4 : Cho biểu thức :
:
Q
= − − ÷ − − − ÷÷
a ) Tìm điều kiện của x để Q xác định
b ) Rút gọn Q
c ) Tìm x để Q = 14
Đáp án biểu điểm
Chung cho 2 đề :
Bài 1 : 1 , 5 điểm Đ/L 1 điểm VD 0,5 điểm
Bài 2 : 1,5 điểm
Bài 3 : 3 điểm đề 1 : 2, 5 điểm
Bài 4 : 4 điểm đề 2 : 4 , 5 điểm
GV thu bài
Rút kinh nghiệm
Đề ra bám sát nội dung SGK , vừa sức HS
Nhược điểm :
Kỹ năng giải PT chứa giá trị tuyệt đối còn yêu
Một số HS còn nhầm dấu khi rút gọn biểu thức
KIỂM TRA CHƯƠNG I.
Ngày soạn :25/10/2008
Ngày giảng :27/10/2008.
Trang 18A Mục tiêu : Qua tiết này hs cần :
-Củng cố lại kiến thức toàn bộ chương 1.
-Kiểm tra lại kiến thức của mình thông qua các bài tập.
-Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi làm toán
B.Chuẩn bị :
Gv : Đề và đáp án
Hs : Giấy kt
C.Tiến trình lên lớp :
I/ Ổn định :Kiểm tra sỉ số
II/ Đề bài :
II/ Đáp án :
Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Phần tự luận :
) 1 3 )(
1 3
(
) 1 3 ( 2
+
=
− +
+
(1,5đ) 1b
b a
b a a
−
− )
2a x(2đ)
2b x>4(1đ)
III.Dặn dò:
- Làm lại bài kiểm tra.
- Đọc trước bài mới.