MA TRẬN ĐỀ cộng - Nhân đơn thức với đơn thức.. - Nhân đa thức với đơn thức - Hằng đẳng thức đáng nhớ.. - Chia đa thức với đơn thức.. - Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Trang 1A MA TRẬN ĐỀ
cộng
- Nhân đơn thức với đơn thức
- Nhân đa thức với đơn thức
- Hằng đẳng thức đáng nhớ
C1
0,5
C3, 5
1
B3
1
B4
1
5
3,5
- Phân tích đa thức thành nhân tử … B1a 1 B1b 1 C2 0,5 B1c 1 4 3,5
- Chia đơn thức với đơn thức
- Chia đa thức với đơn thức
- Chia đa thức một biến đã sắp xếp
C4
0,5
B2a
1
C6
0,5
B2b
1
4 3 Tổng cộng 2 1,5 6 4,5 5 4 13 10
B NỘI DUNG ĐỀ :
Trang 2Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x + 4xy + … = (x + 2y) là:
A 4y2 B.2y2 C 4y D 2y
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 12 là :
Câu 3: Kết quả của phép tính (x + 3y).(x - 3y) bằng :
A x2 + 9xy + 9y2 B x2 - 9y2 C x2 - 6xy + 9y2 D Kết quả khác
Câu 4: Kết quả của phép chia 15x3y5z : 5x2y3 là :
A 3z B 3x5y8z C 3x6y15z D 3xy2z
Câu 5: Câu nào sau đây sai :
A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3
C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2
Câu 6: Kết quả của phép chia ( x3 - 1 ) : ( x - 1) bằng :
A x2 + 1 B x2 - 1 C x2 + x + 1 D x2 + 2x + 1
II TỰ LUẬN (7đ):
Bài 1: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x - 9y (0,5đ) b) x2 - y2 + 5x + 5y (1,5đ) c) x3 + 2x2 + x (1đ)
Bài 2: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
a) ( 12x3y2 - 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y
b) ( x2 + 2x + 1 ) : ( x + 1)
Bài 3: (1đ) Tìm x, biết: x2 – 25 = 0
Bài 4: (1đ) Chứng minh x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x
Bài Làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Câu 1: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x - 4xy + … = (x - 2y) là:
A 4y B 4y2 C 2y2 D 2y
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 12 là :
Câu 3: Kết quả của phép tính (x - 3y).(x + 3y) bằng :
A x2 + 9xy + 9y2 B x2 - 6xy + 9y2 C x2 - 9y2 D Kết quả khác
Câu 4: Kết quả của phép chia 18x3y5z : 6x2y3 là :
Câu 5: Câu nào sau đây sai :
A (x - 2)2 = (2 - x)2 B (x + 1)3 = (1+ x)3
C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)3 = (y - x)3
Câu 6: Kết quả của phép chia ( x3 + 1 ) : ( x + 1) bằng :
A x2 - x + 1 B x2 + 1 C x2 - 1 D x2 - 2x + 1
II TỰ LUẬN (7đ):
Bài 1: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x - 6y (0,5đ) b) x2 - y2 + 7x + 7y (1,5đ) c) x3 - 2x2 + x (1đ)
Bài 2: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
a) ( 12x3y2 - 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y
b) ( x2 - 2x + 1 ) : ( x - 1)
Bài 3: (1đ) Tìm x, biết: x2 – 16 = 0
Bài 4: (1đ) Chứng minh x2 + 2x + 4 > 0 với mọi số thực x
Bài Làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Phương án đúng B A C B D A
II/ TỰ LUẬN: (7đ) ĐỀ 1
Bài 1: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x - 9y = 3(x – 3y) (0,5đ)
b) x2 - y2 + 5x + 5y
= (x2 - y2) + (5x + 5y) (0,5đ)
= (x - y)(x + y) + 5(x + y) (0,5đ)
= (x + y) (x – y + 5) (0,5đ)
c) x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1) (0,5đ)
Bài 2: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
a) ( 12x3y2 – 6x2y + 3x2y2 ) : 3x2y
= ( 12x3y2: 3x2y)– (6x2y: 3x2y) + (3x2y2: 3x2y) (0,5đ)
b) ( x2 + 2x + 1 ) : ( x + 1)
Bài 3: (1đ) Ta có:
x2 – 25 = 0
⇔ (x – 5)( x + 5) = 0 (0,25đ)
Suy ra: x – 5 = 0 ⇔ x = 5 (0,25đ)
hoặc x + 5 = 0 ⇔ x = - 5 (0,25đ)
Vậy: x = 5; x = - 5 (0,25đ)
Bài 4: (1đ) Ta có:
x2 + 2x + 3
= x2 + 2x + 1 + 2
= (x2 + 2x + 1) + 2 (0,25đ)
Vì: (x + 1)2 ≥ 0 với mọi số thực x
và 2 > 0
Nên: (x + 1)2 + 2 > 0 với mọi số thực x (0,25đ)
Vậy: x2 + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x (0,25đ)
Lưu ý: HS làm cách khác (nếu đúng) vẫn ghi đủ điểm ở mỗi câu.