1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 9 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

4 784 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tổng Hợp Số 9 Chương I Dao Động Điều Hòa
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn đường xác định quanh một vị trí cân bằng.. Một vật dao động điều hoà với tần số góc , biên độ A.. Khi đi từ vị trí cân b

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 9 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1 : chọn câu sai

A Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn đường xác định quanh một vị trí cân bằng

B Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hoà

C Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin (hay sin) thoe thời gian

D Dao động điều hoà là trường hợp đặc biệt của dao động

Câu 2 : Một vật dao động điều hoà có li độ x biến thiên thoe thời gian như đồ thị hình vẽ Phương trình dao động của

vật:

2 10 cos(

2 10 cos(

Câu 3 : Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà có giá trị cực đại khi:

Câu 4 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:Hz; B 2Hz; C 2,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:Hz; D Một giá trị khác

Câu 5 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2) (cm, s) Chu kì dao dộng của vật là:

A 1/3 s; B 3 s; C 1,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s; D một giá trị khác

Câu 6 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(  t   3 ) (cm, s) Gốc thời gian t = 0 đã chọn:

chiều âm qũi đạo

đạo

Câu 7 : Một chất điểm dao động điều hoà trên quĩ đạo trẳng dài 40cm Biên độ dao động của vật là:

Câu 8 : Một chất điểm dao động dọc theo trục 0x, phương trình dao động: x = 20cos 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (x: cm; t: s) Vận tóc cực đại

của chất điểm:

Câu 9 : Chọn câu sai Một vật dao động điều hoà với tần số góc , biên độ A Ở li độ x vật có vận tốc v Công thức liên hệ giữa các đại lượng đó là:

v

x

v A

x A

v

Câu 10 : Phương trình dao động của một vật dao dộng điều hào có dạng: x = 10cos(πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t +πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:) (cm) Li độ x tại thời

điểm t = 0.5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s là:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm B -5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm C 10cm D -10cm

Câu 11 : : Một vật dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì T = 2s Vật đi qua vị trí cân bằng với vận tốc v0

= πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/10(m/s) Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:2 = 10 Phương trình dao động điều hoà của vật là :

A x = 2,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos 4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (cm) B x = 10cos πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (cm) C x = 10cos (πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t – πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2) (cm) D x = 10cos (πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2) (cm)

Câu 12 : Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 24 cm Biết rằng trong thời gian 1/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: phút vật thực hiện

được 20 dao động Chọn t = 0 khi vật qua li độ x = - 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm theo chiều âm quĩ đạo Phương trình dao động của vật là:

A x = 12cos(4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/3) (cm); B x = 12cos(4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + 2πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/3) (cm);C x = 12cos(4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t - πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/3) (cm); D x = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t + 2πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/3) (cm);

Câu 13 : : Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos( t  )với A, là các hằng số

dương Gia tốc a biến đổi

A Sớm pha hơn li độ là

2

.; B Trễ pha so với li độ là

2

C Ngược pha so với li độ.; D Cùng pha so với li độ

Câu 14 : : Một vật dao động điều hoà với biên độ 10cm, tần số 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz Khi t = 0 vật qua vị trí li độ cực đại Biểu thức

vận tốc dao động điều hoà của vật là:

-10

x(cm)

10

0 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: 10 15πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: 20 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: 30 35πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: t(10

-2 )

Trang 2

A v =10πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:sin(πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: t +πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: ) (cm).; B v =10πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:sin(πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: t +πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 ) (cm) C v = - 10πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cosπt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: t (cm).;D v =10πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: sin(4πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: t +πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 ) (cm).

Câu 15 : Một chất điểm dao động điều hoà trên một đường thẳng quanh vị trí cân bằng O vói chu kì

T =

5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:

s Biết rằng khi t = 0 vật ở li độ x = -5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm với vận tốc bằng không Giá trị vận tốc cực đại là:

A 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm/s.; B – 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm/s.; C 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 cm/s.; D – 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 cm/s

Câu 16 : Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x =20 cos 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (x đo bằng cm; t đo bằng s) Độ

lớn vận tốc của chất điểm khi qua vị trí li độ x = 10 cm là:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 3 cm/s.; B 3 m/s.; C 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 cm/s.; D 10 3 m/s

Câu 17 : Một vật dao động điều hoà với phương trình: x =20 cos (2t -

3

) (cm) Ở thời điểm t =

4

s: Vật có độ lớn vận tốc là

Câu 18 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x =20 cos (2πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t +

2

) (cm) Thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ ba là:

Câu 19 : Chọn câu trả lời đúng Một vật dao động điều hoà với phương trình x =20 cos2πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (cm) Thời gian ngắn nhất

vật đi từ vị trí li độ x = - 20 cm đến vi trí li độ x = 20 cm là:

A 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s.; B 1 s.; C 2 s.; D Một giá trị khác

Câu 20 : : Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc

toạ độ, khoảng thời gian ngắn nhất nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là:

Câu 21 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x =8cosπt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (cm) vận tốc trung bình của vật đi từ vị trí cân bằng

đến vị trí có li độ x = 8 cm là:

A 4 cm/s; B.8 cm/s; C.16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm/s ; D Một giá trị khác

Câu 22 : Một vật dao động điều hoà:

A Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên độ thì động năng tăng thế năng giảm

B Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên độ thì động năng giảm thế năng tăng

C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng

D Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên thì cơ năng tăng và khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì cơ năng giảm

Câu 23 : Thế năng của một vật dao động điều hoà:

A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

B Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cách vị trí cân bằng A/2

C Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động

D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

Câu 24 : Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T =  5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s Biết năng lượng dao động

của nó là 8mJ Biên độ dao động của chất điểm là:

Câu 25 : Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng MN dài 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0cm Biết vận tốc của nó khi đi qua trung

điểm của MN là 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 cm/s Tần số dao động của chất điểm là:

A 0,25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:Hz B 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:Hz C 1Hz D 2Hz

Câu 26 : Một vật dao động điều hoà trên trục 0x, thực hiện 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: dao động trong thời gian 2,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s vận tốc cực đại 40 cm/

s Vị trí vật có thế năng bằng 1/3 lần động năng cách vị trí cân bằng:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm B 7,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm C 10cm D 12,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm

Câu 27 : Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(2 t -  /2) (x:cm, t:s) Động năng của vật đó biến

thiên với chu kì bằng:

A 0,25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s B 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s C 1s D 1,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:s;

Câu 28 : Một vật có khối lượng m = 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00g dao động điều hoà với chu kì 1s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng

v0 =31,4 cm/s Lấy  2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là:

Câu 29 : Chọn câu trả lời sai Một vật dao động điều hoà Ở vị trí li độ x = A/2 thì:

Trang 3

A Động năng bằng thế năng B Thế năng bằng 1/3 động năng.

Câu 30 : Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m, có độ biến dạng của

lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là lđược tính bởi công thức:

A T =

g

l

 sin

2

g

l

C T =

g

l

 2

1

m

k

 2

Câu 31 : Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 g dao động điều hoà với chu kì T = 2s Lấy 2

cứng của lò xo là:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 N/m B 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m C 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N/m 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N/m

Câu 32 : Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg và có độ cứng k = 100 N/m Con lắc dao động điều hoà với biên

độ bằng 0,2 m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?

Câu 33 : : Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần

và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật :

Câu 34 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k dao động điều hoà với chu kì T =

2s Khi thay m bằng m,= 100 g thì chu kì của con lắc:

A 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s B 1 s C 2 s D 4 s

Câu 35 : : Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m =1 kg dao động điều hoà với biên độA = 20cm, vận tốc của

vật khi qua li độ x = 10 cm là 3m/s Độ cứng của lò xo là:

Câu 36 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với vận tốc khi qua vị trí cân bằng là 2 m/s và cơ năng là 1 J Khối

lượng của quả nặng con lắc là:

A 100 g B 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 g C 1 kg D Không đủ dữ liệu để xác định

Câu 37 : Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là 30

cm và 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm Biên độ dao động của nó là :

A 10 cm B 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm C 2,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm D 20 cm

Câu 38 : : Một quả cầu có khối lượng m = 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 g được gắn vào đầu trên của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30

cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu dưới của lò xo gắn vào điểm cố định Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

A 27,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm B 30 cm C 32,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm d Một giá trị khác

Câu 39 : Một lò xo độ cứng k = 100 N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm Hệ được đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc

s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

Câu 40 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng ù khối lượng m = 100 kg và lò xo có độ cứng k = 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m Kéo vật lệch

khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 1,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s dọc trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ :

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm B 10 cm C 15πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm D 20 cm

Câu 41 : : Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò xo

khi vật ở vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A ( A >l) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là:

Câu 42 : : Hai lò xo có độ cứng k1 = 100 N/m và k2 = 15πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m Độ cứng tương đương khi hai lò xo mắc nối tiếp là:

A 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m B 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m C 25πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m D Một giá trị khác

Câu 43 : : Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 2,4 s, còn khi gắn quả m2 vào lò xo trên thì chu kì là T2 = 3,2 s Gắn đồng thời quả m1, m2 vào lò xo trên thì chu kì của nó bằng:

A 0,8 s B 2,8 s C 4 s D 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s

Câu 44 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 200 g đang dao động điều hoà Vận tốc của

vật khi qua vị trí cân bằng là 15πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm/s và gia tốc cực đại của vật là 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s2 Lấy 2

 = 10 Độ cứng của lò xo là:

A 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N/m B 32 N/m C 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m D 320 N/m

Câu 45 : Một lò xo khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng khối lượng m

= 0,4 kg Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Khi đó vật dao động điều hoà

Trang 4

theo phương trình: x =10 cos2πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:t (cm) Chọn t = 0 lúc buông vật Lấy g = 2

 = 10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn:

A 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N B 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N C 0,8 N D 8 N

Câu 46 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hoà Cơ năng của vật

nặng:

Câu 47 : Một lò xo có độ cứng k = 5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m, khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng , đầu trên cố định, đầu dưới

treo vật nặng khối lượng m = 0,2 kg Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2 cm rồi truyền cho

nó vận tốc 1 m/s Khi đó vật dao động điều hoà Lấy g = 2

 = 10 m/s2 Năng lượng đã truyền cho vật là:

Câu 48 : : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m dao động điều hoà với bien độ 10 cm Động năng của vật nặng

ứng với li độ x =6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm là:

A 0,08 J B 0,32 J C 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:4 J D Một giá trị khác

Câu 49 : Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại địa điểm có gia tốc trọng trường g được

tính bởi công thức:

A

g

2

1

g

l

f  2   C

l

g f

 2

1

l

g

f  2 

Câu 50 : Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

Câu 51 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

Câu 52 : Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

Câu 53 : Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

Câu 54 : Trong dao động điều hoà

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với li độ D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với li độ

Câu 55 : Trong dao động điều hoà

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với li độ D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với li độ

Câu 56 : Trong dao động điều hoà

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với vận tốc D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:/2 so với vận tốc

Câu 57 : Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

Câu 58 : Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình:x t )cm

2 cos(

thời điểm t = 1s là

A -3(cm) B 2(s) C 1,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:(rad) D 0,5πt + π/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:(Hz)

Ngày đăng: 09/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w