Ma trận đề
DE KIEM TRA CHUONG I DAI SO 9
Chủ đề Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng Tổng số Định nghĩa căn bậc 2, | I (câula) 1 (cau 1b) 2
Ca thirc bac 2 (cau 2al) | (Cau 2b1) Cau 2a2,b2
VA? = |A|
căn thức bậc 2 Câu 3a Cau3b,c Cau4
15d
Dé ra: (1)
Cau 1:
3/1 a) Tinh các căn bậc 3 sau: v64 “7 (0,5đ)
b) Không dùng máy tính hãy tính các căn bậc 2 (nếu có): 16; -25; (-7Ÿ; 0 (0,5d) Cau 2:
a) Tính: v19 v(x—1}” (<2) (1đ)
b) Với giá trị nào của x thì biêu thức sau xác định: :
Câu 3: Rút gọn biêu thức sau:
V3a — V75a — - V48a
34+v2 3-V2
3+v2
Cau 4: Choa>0 ;b>0(a +b) Hay rut gon biéu thức sau:
aVa—-b+xb fX~-
——————~ Va
Dé ra: (2)
Vx24+1 (1 đ)
Trang 2uJ
aTính các căn bậc 3 sau: v125 (0.5đ)
bKhông dùng máy tính hãy tính các căn bậc 2 (nếu có): 36; -16; (-5); 1 (0,5đ) Cau 2:
a,Tính: v3) Y (2x—3) (x<?) (1d)
b, Với giá trị nào của x thì biểu thức sau xác định: Y (2 — 3x ; Vx +2 (1d) Câu 3: Rút gọn biêu thức sau:
a) V125 — V80 + V20 (1 5 đ)
“— “ =ễ—T 1 “—=TT
v¥2a — vV50a —-v8a
3 ¬ 3
Cau 4: Choa>0 ;b>0(a +b) Hay rut gon biéu thức sau:
ava+b+xb F—
—=_-= — va
Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: Câu a đúng mỗi ý 0,25 đ
Câu b Làm đúng (0,5đ)
Câu 2: a, môi ý đúng 0,5 đ; b mỗi ý đúng 0.5đ
Câu 3: a, Phân tích đưa ra ngoài dấu căn 0,5đ tính đúng tông 1đ
b, Phân tích đưa ra ngoài dâu căn 0.5đ tính đúng tổng 1đ
c, Truc duge can thức ở mẫu (0 5 d) lam dung (0.5 đ) Học sinh có thể làm bằng cách qui đồng mẫu thức nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa của câu
Câu 4:
— /q? s/h — +/p3
Viết được đVØ = V@” pVÐ = VP” cho (0,5đ)
——=a-—yab+b
vxa++vb
Áp dụng được hằng đăng thức để rút gọn
a-bvyb
“= a+Vab +b)
Rút gọn được kết quả 0,75 đ