So sánh đợc tính chất hoá học của nguyên tố với các nguyên tố trong cùng chu kì hay trong cùng một nhóm.. Cấu hình electron, tính kim loại - phi kim, hoá trị cao nhất của nguyên tố trong
Trang 1đề kiểm tra chơng 1
(Thời gian 45 phút)
A Lí thuyết
Câu 1 (3 điểm)
1.a Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p1 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p4 Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
A Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại
B Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim
C Nguyên tố A và nguyên tố B đều là phi kim
D Nguyên tố A và nguyên tố B đều là kim loại
Chọn câu trả lời đúng
b A là nguyên tố có 11 proton và 12 nơtron trong hạt nhân nguyên tử
A Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 23 và có số khối
là 12
B Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34 và có số khối
là 24
C Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34 và có số khối
là 23
D Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 23 và có số khối
là 23
Chọn câu trả lời đúng
2 a Cấu hình electron của Canxi (Z= 20) là :
A 1s22s22p63s23p64s14p1 B 1s22s22p63s23p63d2
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d14s1
Chọn câu trả lời đúng
b Nguyên tử X không có nơtron trong hạt nhân nguyên tử :
A Nguyên tử X là 11H B Nguyên tử X là 31H
C Nguyên tử X là 21H D Nguyên tử X là 42He
Chọn câu trả lời đúng
3 Nguyên tố K có ba đồng vị trong tự nhiên 3919K; K; K lần lợt chiếm % tổng số4019 1941 nguyên tử K trong tự nhiên là: 93,26%, 0,01% và 6,73% Khối lợng nguyên tử trung bình của K là :
Trang 2Chọn câu trả lời đúng.
Câu 2 (3 điểm)
1 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tố có lớp electron ngoài cùng sau:
a 3s23p4 b 3d64s2 c 3d54s1
2 Viết sơ đồ phân bố các electron vào các obitan trong nguyên tử Cl và ion Cl- Nhận xét
đặc điểm của lớp electron ngoài cùng của ion Cl-
B Bài tập
Câu 3 (4 điểm)
Cho hợp chất MX2, trong phân tử MX2 có tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 Xác định M, X và MX2 Viết cấu hình electron của
M2+, A-
đáp án đề kiểm tra chơng 1
A Lí thuyết
Câu 1 (3 điểm)
1 a Đáp án B b Đáp án C
2 a Đáp án C b Đáp án A
3 Đáp án D
Câu 2 (3 điểm)
1 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tố:
a) 1s22s22p63s23p4 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dơng hạt nhân Z = 16
b) 1s22s22p63s23p63d64s2 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dơng hạt nhân Z = 26
c) 1s22s22p63s23p63d54s1 nguyên tố này có số hiệu nguyên tử hay điện tích dơng hạt nhân Z = 24
2 Sơ đồ phân bố các electron vào các obitan trong nguyên tử Cl và ion Cl- :
- Nguyên tố Cl có Z = 17 nên cấu hình electron 1s22s22p63s23p5, sự sắp xếp các electron vào các obitan :
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Trang 3- Ion Cl- hình thành do Cl + 1e Cl- nên cấu hình electron 1s22s22p63s23p6, sự sắp xếp các electron vào các obitan :
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Lớp electron ngoài cùng của ion Cl- đã bào hoà nên ion Cl- không có khả năng nhận thêm electron, chỉ có khả năng nhờng electron
B Bài tập
Câu 3 (4 điểm)
Cho hợp chất MX2, trong phân tử MX2 có tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 Xác định M, X và MX2 Viết cấu hình electron của
M2+, A-
Gọi số hạt proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố M là P, N, còn trong nguyên tử nguyên tố X là P’, N’ Ta có :
(2P + N) + 2(2P’+N’) = 140 (1)
(2P + 4P’) – (N + 2N’) = 44 (2)
(P + N) – (P’+N’) = 11 (3)
(2P + N) - (2P’+N’) = 16 (4)
Giải hệ phơng trình thu đợc P = 12, P’ =17, N = 12, N’ = 18
Vậy M là Mg, X là Cl, công thức MX2 là MgCl2
Cấu hình electron của M2+ là 1s22s22p6
Cấu hình electron của Cl- là 1s22s22p63s23p6
đề kiểm tra chơng 2
(Thời gian 45 phút)
A Lí thuyết
Câu 1 (3 điểm)
1 Biết vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố ta có thể :
A Suy ra cấu tạo nguyên tử, tính chất hoá học của nguyên tố đó
B So sánh đợc tính chất hoá học của nguyên tố với các nguyên tố trong cùng chu kì hay trong cùng một nhóm
C Biết đợc cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó
D Tất cả các ý trên
Chọn câu trả lời đúng
Trang 42 Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
A Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì IV, nhóm IIA và là một phi kim
B Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì II, nhóm IVA và là một kim loại
C Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì IV, nhóm IIA và là một kim loại
D Nguyên tố A ở ô thứ 20, chu kì II, nhóm IVA và là một phi kim
Chọn câu trả lời đúng
3 Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, các tính chất sau biến đổi tuần hoàn :
A Cấu hình electron, tính kim loại - phi kim, hoá trị cao nhất của nguyên tố trong các oxit
B Bán kính nguyên tử, năng lợng ion hoá, độ âm điện
C Khối lợng nguyên tử, số lớp electron
D Cả ý A và B
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2 (3 điểm)
1 Hãy so sánh tính bazơ của các cặp chất sau và giải thích ngắn gọn :
a) Magie hiđroxit và canxi hiđroxit
b) Natri hiđroxit và magie hiđroxit
c) Canxi hiđroxit và nhôm hiđroxit
2 Cho hai nguyên tố hoá học có cấu hình electron là :
+ Nguyên tố A : 1s22s22p63s2
+ Nguyên tố B : 1s22s22p63s23p63d104s2
a) Hai nguyên tố A và B có thuộc cùng một nhóm nguyên tố không ? Hãy giải thích b) Hai nguyên tố này là kim loại hay phi kim ? Tại sao ?
B Bài tập
Câu 3 (4 điểm)
Ba nguyên tố X, Y, Z trong cùng một chu kỳ có tổng số hiệu nguyên tử là 39 Số hiệu của nguyên tử Y bằng trung bình cộng số hiệu của nguyên tử X và Z Nguyên tử của
3 nguyên tố này hầu nh không phản ứng với H2O ở điều kiện thờng
a) Hãy xác định vị trí các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Viết cấu hình e của nguyên tử và gọi tên từng nguyên tố
b) So sánh độ âm điện, bán kính nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z
c) So sánh tính bazơ của các hiđroxit của X, Y, Z
đáp án đề kiểm tra chơng 2
A Lí thuyết
Trang 5Câu 1 (3 điểm)
1 Đáp án D
2 Đáp án C
3 Đáp án D
Câu 2 (3 điểm)
1 So sánh tính bazơ của các cặp chất :
a) Canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit vì canxi và magie đều thuộc nhóm IIA, canxi có điện tích dơng hạt nhân lớn hơn nhng có bán kính nguyên tử lớn nên có tính kim loại mạnh hơn magiê và tính bazơ của hiđroxit mạnh hơn b) Natri hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit vì natri và magie đều thuộc chu kì III, magie có điện tích dơng hạt nhân lớn hơn và có bán kính nguyên tử nhỏ hơn nên có tính kim loại yếu hơn natri và tính bazơ của hiđroxit yếu hơn
c) Canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn magie hiđroxit, magie hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn nhôm hiđroxit Vì vậy canxi hiđroxit có tính bazơ mạnh hơn nhôm hiđroxit
2 a) Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p63s2 nên A thuộc nhóm IIA vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng và electron cuối cùng xếp vào phân lớp 4s Còn nguyên
tố B có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s2 nên B thuộc nhóm IIB vì có 2 electron ở lớp ngoài cùng nhng electron cuối cùng xếp vào phân lớp 3d
b) Hai nguyên tố A và B đều là kim loại vì lớp electron ngoài cùng chỉ có 2 electron nên dễ nhờng electron để bão hoà lớp electron ngoài cùng
B Bài tập
Câu 3 (4 điểm)
a) Gọi số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z lần lợt là P1, P2, P3 Trong đó
P1,< P2 < P3 Ta có : P1 + P2 + P3 = 39 (I)
Mặt khác 1 3
2
P P P
2
(II) P2 = 13 Cấu hình electron của Y : 1s22s22p63s23p1 Y là
Al (nhôm)
Ta có P1 < P2 = 13 < P3 và X, Y, Z thuộc cùng một chu kì nên P1 11, vì vậy P1 =
11 hoặc P1 = 12 Khi P1 = 11 thì X là Na (natri) không phù hợp vì Na tác dụng với nớc ngay ở điều kiện thờng, vậy X là Mg (magie) có P1 = 12 và cấu hình electron : 1s22s22p63s2, từ đó ta có P3 = 14 và Z là Si (silic) có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p2
Trang 6b) Theo chiều tăng dần điện tích dơng hạt nhân, trong một chu kì độ âm điện của các nguyên tố tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần do đó:
- Độ âm điện : Mg < Al < Si
- Bán kính nguyên tử : rMg > rAl > rSi
c) Tính bazơ của các hiđroxit : Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích dơng hạt nhân tính ba zơ của các hiđroxit giảm dần và tính axit tăng dần do đó :
Tính bazơ : Mg(OH)2 > Al(OH)3 > H2SiO3.H2O Mg(OH)2 là một bazơ yếu, Al(OH)3 là hiđroxit lỡng tính (vừa có tính bazơ, vừa có tính axit), còn H2SiO3.H2O
là một axit yếu
đề kiểm tra chơng 3
(Thời gian 45 phút)
Câu 1 (3 điểm)
1 Số oxi hoá của lu huỳnh trong các hợp chất và đơn chất Na2S, S, Na2SO4, K2SO3 lần
l-ợt là :
A -2, 0, +4, +6 B -2, 0, +6, +4
C +4, -2, 0, +6 D -2, +4, 0, +6
Chọn câu trả lời đúng
2 Trong số các chất sau đây : Cl2, CaO, AlCl3, CsF, H2O, HCl
A Hợp chất ion điển hình là : CaO; Chất cộng hoá trị điển hình là : H2O
B Hợp chất ion điển hình là : AlCl3; Chất cộng hoá trị điển hình là : HCl
C Hợp chất ion điển hình là : CsF; Chất cộng hoá trị điển hình là : Cl2
D Phơng án khác
Chọn đáp án đúng nhất, nếu chọn D hãy đa ra phơng án của mình
3 Có các phát biểu sau :
A Liên kết hoá học l sà s ự kết hợp của các hạt cơ bản hình th nh nguyên tử bà s ền vững
B Liên kết hoá học l sà s ự kết hợp của các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững
C Liên kết hoá học l sà s ự kết hợp của các phân tử thành các chất bền vững
D Liên kết hoá học l sà s ự kết hợp của các chất tạo th nh và s ật thể bền vững
Phát biểu nào đúng nhất
Trang 7Câu 2 (3 điểm)
1 a) Cho biết khái niệm về tinh thể, có những loại tinh thể n o ? à s
b) So sánh các loại tinh thể khác nhau về kiểu liên kết, các tính chất vật lý đặc trưng Lấy
ví dụ minh hoạ cho các loại loại tinh thể
2 Liên kết ion l gì? Bià s ểu diễn quá trình hình thành các hợp chất ion sau v chà s ỉ ra điện hoá trị của mỗi nguyên tố : KCl, Na2O, CaF2
Câu 3 (4 điểm)
1 a) Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử : N ,2 CH , 4 NH , 3 H O.2
b) Dựa vào quy tắc biến thiên độ âm điện của các nguyên tố trong một chu kì, hãy cho biết trong các phân tử nói trên, phân tử nào có liên kết không phân cực, phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất
2 a) Hãy cho biết, hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion đ ợc gọi là gì ?
Hãy so sánh hoá trị của các kim loại trong các hợp chất : NaCl, CaF2
b) Hãy cho biết, hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất cộng hoá trị đ ợc gọi là gì ? Hãy so sánh hoá trị của oxi (O) và của nitơ (N) trong các hợp chất : H2O, NH3
Đáp án đề kiểm tra chơng 3
Câu 1 (3 điểm)
1 Đáp án B
2 Đáp án C
3 Đáp án B
Câu 2 (3 điểm)
1 a) Tinh thể được cấu tạo từ những nguyên tử, ion hay phân tử Các hạt n y đà s ợc sắp xếp một cách đều đặn, tuần ho n theo một trà s ật tự nhất định trong không gian tạo th nhà s mạng tinh thể
Có bốn loại tinh thể l : à s tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử, tinh thể ion, tinh thể
kim loại
(b) So sánh các loại tinh thể :
Trang 8Kiểu liên kết Liên kết cộng
hoá trị
Liên kết ion Liên kết kim
loại
Tơng tác phân
tử Tính chất vật
lý đặc trưng
Thờng có độ cứng lớn, nhiệt
độ nóng chảy
v nhiệt độ sôià s cao
Thờng cứng và s giòn, nhiệt độ nóng chảy và s nhiệt độ sôi cao
Có ánh kim, dẫn điện và s nhiệt tốt, có tính dẻo
Thờng mềm, xốp, nhiệt độ nóng chảy thấp,
dễ bay hơi
Thí dụ Kim cơng, than
chì Muối ăn, phènchua Sắt kim loại,
natri kim loại
Nớc đá, tuyết cacbonic (nớc
đá khô), iot
2 Liên kết ion l loà s ại iên kết hoá học hình th nh bằng lực hút tĩnh điện giữa các ionà s mang điện trái dấu Quá trình hình thành các hợp chất ion :
KCl: K - 1e K+
Cl + 1e Cl
-Cấu hình electron :
K 1s22s22p63s23p64s1; K+ 1s22s22p63s23p6
Cl 1s22s22p63s23p5; Cl- 1s22s22p63s23p6
Na2O Na - 1e Na+
O + 2e O-2
Cấu hình electron :
Na 1s22s22p63s1; Na+ 1s22s22p6
O 1s22s22p4; O-2 1s22s22p6
21e
2K + Cl
2 2K+Cl
41e
4Na + O
2 2Na+
2O-2
Trang 9CaF2 Ca - 2e Ca2+
F + 1e F
-Cấu hình electron :
Ca 1s22s22p63s23p64s2; Ca+ 1s22s22p63s23p6
F 1s22s22p5; F- 1s22s22p6
Câu 3 (4 điểm)
1 a) N N, |
|
H
H
, H N H|
H
, H O H
b) Các liên kết trong phân tử N2 là các liên kết cộng hoá trị điển hình, không phân cực vì
đó là những liên kết giữa hai nguyên tử giống nhau (hiệu độ âm điện bằng không)
Các liên kết trong các phân tử còn lại là các liên kết giữa các nguyên tử trong cùng một chu kì (C, N, O) và nguyên tử H (độ âm điện bằng 2,1)
Vì trong cùng một chu kì, độ âm điện tăng dần từ trái sang phải nên so với H, hiệu độ âm
điện cũng tăng theo, do đó các liên kết trong phân tử H2O là các liên kết phân cực mạnh nhất
2 a) Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất ion đợc gọi là điện hoá trị của
nguyên tố đó
Trong các hợp chất NaCl và CaF2, canxi (Ca) có điện hoá trị (hoá trị +3) lớn hơn
điện hoá trị của natri (Na hoá trị +1)
b) Hoá trị của một nguyên tố trong các hợp chất cộng hoá trị đợc gọi là cộng hoá trị
của nguyên tố đó
Trong các hợp chất H2O, NH3, nitơ có cộng hoá trị (hoá trị ba) lớn hơn cộng hoá trị của oxi (hoá trị hai)
đề kiểm tra chơng 4
(Thời gian 45 phút)
12e
Ca + F
2 Ca2+F
-2
Trang 10A Lí thuyết
Câu 1 (3 điểm)
1 Số oxi hoá của mangan trong các hợp chất và đơn chất MnS, Mn, K2MnO4, MnO2 và KMnO4 lần lợt là :
A -2, 0, +4, +6, +7
B +2, 0, +6, +4, +7
C +2, 0, +6, +7, +4
D +2, +4, 0, +6, +7
Chọn câu trả lời đúng
2 Cho quá trình : Mn 5e7 Mn2
A Trong quá trình trên Mn7 đóng vai trò là chất oxi hoá bị khử thành Mn2
B Trong quá trình trên Mn7 đóng vai trò là chất khử bị oxi hoá thành Mn2
C Trong quá trình trên Mn2 đóng vai trò là chất khử bị oxi hoá thành Mn7
D Trong quá trình trên Mn2 đóng vai trò là chất oxi hoá bị khử thành Mn7
Chọn câu trả lời đúng nhất
3 Cho các phơng trình hoá học sau :
1 NH4NO3 to
N2 + 2H2O
2 CuO + CO Cu + COto 2
3 NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3
4 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Trong các phản ứng hoá học trên, những phản ứng sau là những phản ứng oxi hoá - khử :
A Phản ứng hoá học 1, 2, 3 B Phản ứng hoá học 2, 3, 4
C Phản ứng hoá học 1, 3, 4 D Phản ứng hoá học 1, 2, 4
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2 (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học sau theo phơng pháp thăng bằng electron :
a) Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O
b) Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trang 11c) FeS2 + O2 t
Fe2O3 + SO2
B Bài tập
Câu 3 (4 điểm)
Hoà tan 31,3 gam hỗn hợp A gồm Al và oxit sắt từ bằng lợng vừa đủ HNO3 thu
đợc dung dịch B chứa hai muối và 11,2 lít hỗn hợp khí D chứa NO, NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,0 Cô cạn dung dịch B thu đợc m gam muối khan
Tìm m và tính thành phần phần trăm khối lợng hỗn hợp đầu.
Đáp án đề kiểm tra chơng 4
A Lí thuyết
Câu 1 (3 điểm)
1 Đáp án B
2 Đáp án A
3 Đáp án D
Câu 2 (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình hoá học theo phơng pháp thăng bằng electron :
3
2 N 10e 2 N
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8
3 3
3 3Fe 1e 3Fe 1
3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
FeS O Fe O S O