Hoạt động kháng khuẩn của kháng sinh họ β-lactam phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, ngoại trừ: a.. Hoạt tính kháng khuẩn của các KS họ β-lactam phụ thuộc vào các yếu tố sau đây, ngoại t
Trang 11 Thuốc thử Ninhydrin dùng để phát hiện nhóm chức nào trong cấu trúc aminoglycosid
a Imin của 6 aminocephalosporinic – acid –
b Amin của 6 aminocephalosporinic – acid –
c Admid của 7 aminocephalosporinic – acid – ( amid của 7-ACA)
d Ester của 7 adipiccephalosporinic – acid –
3 Hoạt động kháng khuẩn của kháng sinh họ β-lactam phụ thuộc vào các yếu
tố sau đây, ngoại trừ:
a Nhóm COOH có thể ở dạng acid, muối, ester
b Sự hiện diện của 1 nhóm chức acid trên N or C 2
c Cấu dạng của 2 or nhiều carbon bất đối
d Sự nguyên vẹn của vòng β-lactam
4 Phổ kháng khuẩn độc tính các aminosid là:
a Gram +, gan
b Gram –, thận, tiền đình ốc tai
c Gram –, thiếu máu bất sản
d Gram +, thận, tiền đình ốc tai
5 Phát biểu sau đây đúng về kháng sinh aminosid, ngoại trừ:
a Có phần genin là streptamin, streptidin, 2-desoxystreptamin
b Nhóm amino (NH2) trên phân tử đường cần thiết cho sự gắn kết ribosome
c Độc tính trên thận, tiền đình ốc tai
d Các aminosid thân dầu nên thường sử dụng bằng đường uống
Trang 2c Clarithromycin
d Azithromycin
8 Phát biểu nào sau đây đúng về Cephalosporin:
a Cephalosporin gây tác dụng antabuse do sự hiện diện của methoxyimino trên Cα
b Cephalosporin thế hệ thứ IV trong cấu trúc đều chứ N bậc III (IV)
c Có khung cấu trúc căn bản là Cepham, cephamycin
d Khi thay thế H có C7 khung Cephem bằng nhóm –OCH 3 , thì cẫn có tác động kháng khuẩn.
9 Các chất sau đây có tác dụng ức chế enzyme βlactamase, ngoại trừ:
12 Các phát biểu sau đây đúng về KS penicillin, ngoại trừ:
a Được định lượng = pp visinh vật
b Penicillin G, penicillin V là các penicillin thiên nhiên
c Có khung cấu trúc là penam
d Bền trong kiềm, kém bền trong acid
13 KS macrolic nào sau đây trong cấu trúc có vòng lacton gồm 15 nguyên tử:
a Tilosin
Trang 3b Spiramycin
c Erythromycin
d azithromycin
14 Penam có khung cấu trúc gồm
a Azetidin -3-on +dihydrothiazin
b Azetidin -2-on + thiazol
c Azetidin -3-on +thiazol
d Azetidin -2-on +thiazolidin
15 Trên phổ IR của penicillin đỉnh đặc trưng (C=O) ở nhánh bên
16 Phát biểu sau đây đúng về KS macrolid, ngoại trừ:
a Phổ tác động chủ yếu trên gram +, độc tính trên gan
b Ức chế sinh tổng hợp protein vi khuẩn
c Phân bố tốt tới các cơ quan, kể cả dịch não tủy (ko qua hàng rào máu não)
d Gắn lên tiểu thể 30s ribosome ức chế sinh tổng hợp protein
18 Các phát biểu nào sau đây đúng về aztreonam, ngọai trừ:
a Được tổng hợp từ L-threonin
b Kém bền dưới tác dụng β-lactamase
c Kháng sinh có cấu trúc khung monobactam
d Không có hoạt tính trên vi khuẩn gram + ( hoạt tính trên gram + tương đương cephalosporin III)
19 Trong môi trường kiềm, nhóm OH tấn công vào vi trí nào trên vòng lacton của macrolid:
a Nhóm CH 3 (methyl) ở C3 (glycosyl hóa C2 làm phân tử trở nên kồng kềnh – mất hoạt tính)
b Nhóm OH ở C7
c Nhóm ester (-COO) trên vòng lacton
1760-1730 1700-1650 1600
Trang 4d Gắn lên tiểu thể 30s ribosome ức chế sinh tổng hợp protein
21 Phối hợp KS nào sau đây không đúng:
a Sulfamid (KIỀM) + β-lactam ( DIỆT)
b Sulfamid (KIỀM) + macrolid ( KIỀM)
c Tetracyclin( KIỀM) + phenicol (KIỀM)
d β-lactam (DIỆT) + aminosid (DIỆT)
22 Các cephalosporin thế hệ thứ IV đều chứa trong cấu trúc
b Avermectin (& ivermectin)
c Albendazon, mebendazol (giun tròn: tóc, móc… Liều cao: nang sán
d Pyrantel emboat = combantrin (giun tròn: tóc, móc)
25 Các penicillin là:
a Amid của 6-APA
b Amin của 6-APA
c Ester của 6-APA
d Imin của 6-APA
26 Các phát biểu nào sau đây đúng về cephalosporin C, ngoại trừ:
a Có chứa acid amino adipic trong cấu trúc
b Là KS thiên nhiên
c Là dẫn chất của 7-ACA (7-aminocephalosporinic acid)
d Có cấu trúc khung carbacephem
Trang 527 Trên phổ IR của penicillin, đỉnh đặc trưng của nhóm lactam nằm ở vùng:
a 1500-1450cm-1
b 1760-1730cm -1
c 1600cm-1
d 1670-1600cm-1
28 Augmentin là phối hợp của:
a Amoxicillin + acid clavulanic
30 Hoạt tính kháng khuẩn của các KS họ β-lactam phụ thuộc vào các yếu
tố sau đây, ngoại trừ:
a Sự hiện diện của 1 nhóm chức N or C 2
b Cấu dạng của 2 or nhiều carbon bất đối
c Sự nguyên vẹn của vòng β-lactam
d Nhóm COOH có thể ở dạng acid, muối, ester
31 Thuốc kháng nấm nào sau đây có thể qua hàng rào máu não
a Amphotericin B
b Intraconazol (khó qua dịch não tủy)
c Fluconazole ( Qua dịch não tủy nồng độ 50-94% huyết tương)
C
H2ACID PHENYL ACETIC
Trang 6c Độc tính trên tai
d Dễ chảy máu ( & antabuse)
34 Phát biểu nào sau đây đúng về aztreonam ngoại trừ:
a Được tổng hợp từ L-threonin
b Kháng sinh có cấu trúc khung monobactam
c Không có hoạt tính trên VK gram + ( gram + đề kháng tự nhiên với
aztreonam)
d Kém bền dưới tác động β-lactamase ( bền, hấp thu tốt qua đường uống)
35 Các thuốc kháng nấm nhóm conazol có thể định lượng bằng phương pháp môi trường khan, vi sinh vật:
a Có cấu trúc polyen
b Có cấu trúc nhân thơm
c Có cấu trúc imidazole & triazole
a Thay đổi phần đường
b Thường ở dạng muối or ester với acid vô cơ
c Gắn thêm halogen trifluoromethyl
d Có cấu trúc tương tự base purin, pyrimidin
38 Aminosid có khung cấu trúc genin là streptamin:
Trang 7a Acid 2-hydroxyl- 4 aminobutyric
b Acid 4-hydroxyl- 2 aminobutyric
c Acid 3-hydroxyl- 4 aminobutyric
d Acid 4-amino- 2 hydroxyl butyric
Trang 846 Cho X có công thức là:
a Phần genin aminosid có tên gì? 2-desoxy-streptamin
b Nêu 2 phản ứng định tính aminosid này:
Thuốc thử ninhydrin ( màu tím)
Phản ứng của ion sulfat với BaCl2 = ↓trắng
Phản ứng với acid piric
Phản ứng với dihydroxyl- 2,7-napthtalen/H2SO4
c Nêu 2 pp định lượng aminosid này:
HPLC
Vi sinh vật
47 Cơ chế tác động của KS nhóm aminosid
Gắn lên 30s of riboxom & ức chế sinh tổng hợp protein
48 Giải thích tại sao aminosid lại khó hấp thụ qua đường uống:
Vì thường trên cấu trúc aminosid có nhóm thân nước
49 Giải thích tại sao aminosid khó hấp thu UV:
Chỉ có nhóm trợ màu nên khó hấp thu UV
50 Nêu 2 độc tính của aminosid:
O H
O NH2
NH2
OH
KANAMYCIN (KANAMYCIN A)
Trang 952 Kể tên 3 nhóm KS đồng vận với aminosid:
55 Phát biểu nào không đúng về macrolid:
a Trong môi trường acid tạo hemiacetal
b Điểm yếu trong cấu trúc là nhóm C=O ở vị trí C10
c Vòng lacton có 14,15,16 nguyên tử
d Bền trong môi trường kiềm
56 Khi sử dụng các macrolid chú ý độc tính trên:
58 Các macrolid kém bền trong môi trường acid do:
a Tương tác % nhóm OH của phân tử đường và nhóm C=O tại C10
b Tương tác % nhóm OH ( C7) & nhóm amino của đường
Trang 10c Tương tác % nhóm OH (C7) & nhóm C=O ( C10)
d Tương tác % nhóm OH và amino of phân tử đường
59 Phát biểu nào không đúng về tính chất chung của macrolid
a Trong môi trường acid thuốc nhanh chống mất tác dụng
b Thức ăn ảnh hưởng đến sự hấp thụ của thuốc
c Nồng độ thuốc tập trung cao ở phổi & mũi họng
d Thuốc phân bố rộng rãi đến các cơ quan, kể cả dịch não tủy
60 Kháng sinh thuộc thế hệ mới macrolid chính hang dùng điều trị H.pylori:
62 Để có được sự điều trị nhiễm trùng hiệu quả, nên phối hợp
a Một KS kim khuẩn và một KS diệt khuẩn
b Một KS diệt khuẩn với Một KS diệt khuẩn cùng cơ chế tác động
c Một KS diệt khuẩn với một KS diệt khuẩn khác cơ chế tác động
d A và B đúng
63 Cách sử dụng KS hợp lý
a Dừng KS ngay khi hết triệu chứng nhiễm trùng
b Sử dụng tất cả các liều được chỉ định ngay cả khi hết triệu chứng
c Chỉ sử dụng KS sau khi có kết quả KS đó
d Liều KS tăng theo thời gian
64 Tác dụng kháng khuẩn của sulfamid mạnh khi
a Nhóm NH2(C4) gắn với dị vòng
b Thế trên nhân
c Nhóm NH 2 phải gắn trên nhân
d Thay thế nhân thơm bằng dị vòng
65 Các thuốc sau đây làm giảm tác dụng của sulfamid
a Aspirin
Trang 1168 Các thuốc chống lao sau có tác dụng
a INH có tác dụng mạnh trên BK đại thực bào
b Streptomycin tác dụng mạnh trên BK bã đậu
c Rifampicin chỉ tác động trên BK hang lao
d Pirazinamid chỉ tác động trên BK đại thực
69 Các nguyên liệu sau có thể tổng hợp INH
a Tăng chuyển hoa cafein
b Ức chế chuyển hóa Aspirin
c Giảm chuyển hóa Diazepam
d Tăng chuyển hóa Theophylin
Trang 1272 Nhóm chức nào vừa tạo ra tác dụng chính và tác dụng phụ của quinolon
c Không còn tác dụng phụ trên răng và xương
d Ít tạo chelat với Kim loại
75 Các quinolone thế hệ sau:
a Có phố kháng khuẩn rộng hơn quinolone thế hệ đầu
b Giảm tác dụng phụ trên da
c Không có tác dụng phụ trên răng và xương
d Ít tạo chelat với kim loại
76 KS nào sau đây có tác dụng trên vách tế bào BK
77 Để định lượng các penicillin bằng pp hóa học có thể:
a Định lượng môi trường khan
b Dựa trên phản ứng thế SE trên nhân thơm
c Dựa trên các phản ứng khử các sp phân hủy mang tính oxy hóa
d Dựa trên các phản ứng oxy hóa các sp phân hủy mang tính khử
78 Aztreonam là KS:
Trang 1381 Hoạt tính kháng khuẩn của các ks họ β -lactam phụ thuộc
a Sự hiện diện của 1 chất có tính acid N or C2
b Cấu dạng của 2 or nhiều C bất đối
c Sự nguyên vẹn của vòng β-lactamin
d Cả a, b, c đúng
82 Phản ứng chung định tính vòng là phản ứng:
a Tạo màu với acid H2SO4
b Tạo màu với dd formadehyd
c Phản ứng với thuốc thử fehlin
d Tạo phức với FeCl3
83 So với các penicillin nhìn chung các cephalosporin:
a Kém bền hơn trong môi trường acid
b Bền hơn dưới tác động β-lactamase
c Bền hơn trong môi trường acid
Trang 1485 nhóm thế R trên chất carboxamid (-CONHR) có khung phenantren làm tăng độ tan của tetracyclin trong nước đó là nhóm
86 Tính chất dược lý của tetracyclin:
a Có tác dụng kiềm khuẩn ngoại trừ minoxiclin diệt khuẩn
b Kết dính với tiểu thể 30s của ribosom gây ức chế sinh tổng hợp protein
c Phổ kháng khuẩn hẹp chủ yếu trên gram dương và mầm nội bào
d A & B đúng
e B & C đúng
87 Kháng sinh thuộc họ tetracyclin có thể dùng uống trong bữa ăn & trong công thức có nhiều hơn 1 nhóm thế N-N- dimethylamin so với các tetracyclin khác đó là:
88 Nhóm chức có cấu dạng có ảnh hưởng tác dụng gia tăng của cyclin:
a Vòng A/B cis, C12a mang nhóm OH hướng α
b Nhóm N (CH3)2 ở vị trí C4 hướng trục
c Nhóm CH3(α ) và OH (β) ở vị trí C6
d A& B đúng
e A, B& C đúng
89 Chỉ định đặc biệt của doxycycline
a Loét dd do nhiễm H.Pilori
b Viêm ruột kết màng giả do nhiểm clostridium difficile
c Hội chứng tả do nhiễm tụ cầu staphylococcus aureus
d Viêm màng bồ đào mắt do nhiễm P.aegurinosa
e Tiêu chảy do du lịch
Trang 1590 Chất nào sau đây không có cấu trúc tương tự nucloeosid kiểu purin:
a Didanosin ( trị HIV) (PURIN)
93. Cơ chế tác động của macrolid:
Gắn vào tiểu thể 50s of riboxom & ức chế sinh tổng hợp protein
S O
NH2
OH LAMIVUDIN
N N
O O
H
N NH O
DIDANOSIN
O O
H
N
N H O
N3
CH3O
ZIDOVUDINE
O O
H
N
N O
NH2
OH ZALCITABIN
Nhóm thân nước
Trang 1694. Các macrolid chuyển hóa tại gan dưới dạng mất tác dụng là:
N-dimethyl hóa
95 Câu 1: cho X có công thức như sau:
a X là KS họ: → β-lactam
b X có cấu trúc khung: → penam
c Đề nghị 2 pp định lượng X: →pp HPLC & pp visinh vật ( oxy hóa khử)
d Giải thích tại sao X bền trong môi trường acid→ có nhóm CH3 thân dầu,
có nhóm phenyl hút e
96 Câu 2: cho X là công thức như sau:
a Khung cấu trúc này có tên là: → nitroimidazol
b X là secnidazol khi: → R1 là CH2-CH.-OH-CH3, R2 là: CH3
c Khi thay đổi N-R 1 bằng S-R 1 ta được khung cấu trúc mới có tên: →
R2
O2N
R1 1 2 3 4 5
NITROIMIDAZOL
N
S
O CEPHEM
1 2 3 4
5 6 7 8
N H S
3 4
+
Trang 17a Đánh số trên khung Y:
b Khung Y có tên là: → cephem
c Y là dị vòng ngưng tụ của: → azetidin-2-on + dihydrothiazin
b Vòng lacton của Y có bao nhiêu nguyên tử: → 14 nguyên tử
c Vị trí yếu nhất của Y trên vòng lacton là: → C10
d Điểm yếu này khắc phục bằng: → ankyl hóa C7, Ankyl hóa C10
e Y mất hoạt tính trong môi trường acid do tạo thành: → hemiactal
100 Câu 5: cho X là công thức như sau:
a X có cấu trúc tương tự base nitơ kiểu: → pyrimidin
b Khi đun nóng X có hơi màu tím do: → iod thăng hoa
c Khung cấu trúc này có tên là: → Idoxuridin
O
CH3
C
H3O
H3
C2H5
OH C
H3
1 2
3 4
7 8
9 10
13
ERYTHROMYCIN
O H
OH
N
N H O
I O
IDOXURIDIN
Trang 181 Kháng sinh gây dị ứng nhiều nhất là?
4 Cơ chế kháng khuẩn của Macrolid là:
(A) Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn(B) Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 30S của vi khuẩn(C) Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 70S của vi khuẩn(D) Làm rối loạn màng tế bào vi khuẩn
Trang 195 Cefuroxime là kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ mấy?
(C) Tetracyclin có tác động diệt khuẩn
(D) Minocyclin có tác động diệt khuẩn
7 Chọn câu đúng:
(A) Macrolid dung nạp tốt qua đường tiêu hóa
(B) Chloramphenicol là kháng sinh ưu tiên trong điều trị nhiễm khuẩn
(C) Tetracyclin nên dùng phối hợp với Penicillin
(D) Macrolid có thể phối hợp với Penicillin
8 Chọn câu đúng:
(A) Khi dùng kháng sinh nhóm Sulfamid phải uống với nhiều nước để tránh viêm dạ dày
(B) Flouroquinolon dung nạp tốt nên dùng được trên trẻ em
(C) Tetracyclin tạo phức chelat với canxi nên không dùng cho PNCT và trẻ em < 8 tuổi
(D) Macrolid thải trừ chủ yếu qua thận nên không cần chỉnh liều khi suy gan
Trang 209 Kháng sinh nào hay gây phản ứng phụ trên da:
11 Kháng sinh không hấp thụ qua đường uống là
(A) Benzyl penicillin
(B) Phenoxyl penicillin
(C) Amino penicillin
(D) Amidino penicillin
12 Kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm chung, ngoại trừ:
(A) Phân phối tốt vào dịch não tủy
(B) Chỉ dùng đường tiêm
(C) Dễ dàng qua nhau thai
(D) Không hấp thu qua đường tiêu hóa
Trang 2113 Macrolid là kháng sinh có tác động:
(A) Kiềm khuẩn
(B) Diệt khuẩn
(C) Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào chủng vi khuẩn và nồng độ
(D) Kiềm khuẩn hay diệt khuẩn tùy thuộc vào liều, độ tuổi người sử dụng, giới tính
14 Phối hợp metronidazol và penicillin chủ yếu là để:
(A) Có tác động hiệp đồng trong diệt khuẩn
(B) Rút ngắn thời gian điều trị
Trang 2217 Thực phẩm làm giảm hấp thu tetracyclin, ngoại trừ:
(A) Nước chanh
(B) Nước trà
(C) Sữa
(D) Huyết
18 Cơ chế của Polymicin là:
(A) Làm rối loạn chức năng trao đổi của màng tế bào
(B) Ức chế tổng hợp protein do kết hợp với ribosome 50S của vi khuẩn
(C) Ngăn cản sự tháo xoắn của AND
(D) Ngăn cản tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
19 Kháng sinh không chống lại yếu tố gây bệnh:
(A) Ký sinh trùng
(B) Nấm
(C) Vi khuẩn
(D)Vi rút
20 Câu nào dưới đây đúng?
(A) Thuốc kháng sinh tiêu diệt tất cả vi khuẩn gây nhiễm trùng
(B) Thuốc kháng sinh hoạt động như những chất kích thích tăng trưởng, có thể gây béo phì
(C) Thuốc kháng sinh tăng khả năng miễn dịch và tăng cường khả năng chiến đấu mầm bệnh
(D) Thuốc kháng sinh không có tác dụng phụ
Trang 2321 Cơ chế tác động của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn:
(A) Kiềm khuẩn là chủ yếu
(B) Diệt khuẩn là chủ yếu
(C) Là chất diệt khuẩn đối với H influenzae, S pneumoniae, Neisseria meningitidis
và một số Bacteroides
(D) A và C đúng
23 Không phối hợp erythromycin và clindamycin vì:
(A) Một kháng sinh diệt khuẩn sẽ đối kháng với một kháng sinh kiềm khuẩn
(B) Erythromycin kích thích Chlostridium difficle đề kháng với clindamycin
(C) Có chung đích tác động nên đẩy nhau ra khỏi đích
Trang 2425 Hội chứng Fanconi, rối loạn chức nắng ống thận, suy thận do nhiễm acid ống thận là do:
(A) Sử dụng Chloramphenicol ở PNCT gần ngày sinh
(B) Sử dụng tetracyclin quá hạn dùng
(C) Độc tính trên thận của aminoglycosid
(D) Độc tính trên thận do sự kết hợp của ceftriaxon và furosemid
(D) Độc tính trên thận của polymycin B
26 Kháng sinh có tác dụng "sau kháng sinh" PAE (Post Antibiotic Effect), ngoại trừ:
(A) Streptomycin
(B) Rifampicin
(C) Ciprofloxacin
(D) Amoxicillin
27 Bacitracin có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:
(A) Là một hỗn hợp của polypeptid vòng
(B) Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn do gắn vào chất mang lipid pyrophosphat, chất này vận chuyển các tiền chất để tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
(C) Có cơ chế giống hệt kháng sinh nhóm Beta-lactam
(D) Không có đề kháng chéo giữa Bacitracin với kháng sinh nhóm khác
28 Phối hợp Amoxicillin và acid clavulanic nhằm mục đích:
(A) Mở rộng phổ kháng khuẩn
(B) Bất hoạt beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra
(C) Bảo vệ amoxicillin khỏi tác dụng của beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra