Phản ứng đặc hiệu dùng để định tính vòng γ-pyron là gì: → cyaniding trong tên của flavonoid phải có chữ -on- thì mới dương tính với phản ứng này 21.. Chất nào sau đây cho dương tính với
Trang 11 Vòng C có: không chứa nối 2 tại C2-3, không cetone, có 1 –OH ở vị trí C3 Vòng đó có tên là gì:
TL: Catechin (flavan-3-ol) → muốn biết trong tên flavonoid này có on hay không cần nhìn vào C4
2 Tên gọi khác của Flavan-3,4-diol là gì? Màu gì?
TL: leucoanthocyanidin Chất không màu (leuco = không màu), có tính quang hoạt khi đung với acid dễchuyển thành anthocyanidin màu đỏ
3 Khi vòng C kín thì vòng B đánh số chính hay phụ?
4 Cho 1 leucoanthocyanidin có 2 nhóm -OH phenol liền kề nhau trên vòng B phát biểu nào sau đây SAI:
→ vì leucoanthocyanidin không có nhóm chức cetone ở vị trí C4
5 dung môi đặc hiệu được sử dụng trong chiết xuất và phân lập flavonoid là gì?
D có cấu trúc chủ yếu thuộc nhóm Eu-flavonoid
7 Dược điển Việt Nam IV quy định gì về nụ hòe?
→ hàm lượng Rutin ≥ 20%, bộ phận dùng ≥ 90%
8 flavonoid nhóm nào có khả năng đổi màu theo pH?
→ anthocyanidin (vòng C của anthocyanidin gọi là Pyrilium, có tính kiềm mạnh nhất so với các flavonoidcòn lại)
9 flavonoid nào kém bền nhất:
Kém bền = dễ bị oxh = tính khử mạnh
Trang 213 flavonoid có λmax lớn nhất là nhóm nào? → anthocyanidin (màu đậm nhất)
14 Phát biểu SAI về tính chất hóa học chung của các flavonoid:
A lưỡng tính
B có tính oxh và khử
C tính kiềm do vòng γ-pyron quyết định
D các flavonoid có nhân benzopylirium có tính kiềm yếu nhất
15 Phát biểu SAI về tính chất hóa học chung của các flavonoid:
A lưỡng tính
B có tính oxh và khử
C tính kiềm do vòng B quyết định
D các flavonoid có nhân pylirium có tính kiềm yếu nhất
16 điều kiện để flavonoid có thể tạo phức với kim loại đa hóa trị là gì?
17 nhận định SAI về các flavonoid :
A phân bố rộng rải ở động – thực vật
B hay gặp ở họ Asteraceae, Rutaceae, Theaceae
C có khả năng phân hủy các gốc tự do
D ức chế enzyme aluronidase kháng viêm
18 đặc điểm phản ứng của flavonoid với muốn chì acetat trung tính (phản ứng chọn lọc):
A tủa với các polyphenol
B tủa với octo-diOH
Trang 319 đặc điểm phản ứng của flavonoid với muốn chì acetat kiềm:
A tủa với các polyphenol
B tủa với octo-diOH
C dùng để loại tạp polyphenol
D Tất cả đúng
20 Phản ứng đặc hiệu dùng để định tính vòng γ-pyron là gì:
→ cyaniding (trong tên của flavonoid phải có chữ -on- thì mới dương tính với phản ứng này)
21 Chất nào sau đây cho dương tính với phản ứng cyanidin:
→ (chuyển sag đỏ nhưng chỉ là dương tính giả) nhưng vẫn dương tính
22 tại sao khi làm phản ứng cyanidin lại thấy ống nghiệm có màu xanh:
→ dư kim loại
27 để làm gọn vết của flavonoid trong SKLM thì cần thêm gì vào pha động?
→ acid hữu cơ
Trang 428 thuốc thử để hiện vết của flavonoid trên SK đồ:
dựa vào màu của hợp chất xem có thể định lượng bằng phương pháp đo UV hay không
→ flavonoid lưỡng tính → yếu → phản ứng xảy ra không hoàn toàn
30 tên gọi khác của cynarin: → 1,3-o-dicaffeoylquinic acid ( có trong astiso)
31 bộ phận dùng của bạch quả chứa nhiều flavonoid: → Lá
32 BAR là tên của dược liệu nào:→Bìm bìm Actiso rau đắng
33 Bộ phận dùng của Actiso:→Lá
34 Bộ phận dùng của Cúc Gai:→Quả
35 Dung môi chiết xuất polytoxi flavonoid là gì:→Là những dung môi kém phân cực
36 Một nhóm ceton ở vị trí C4, có nối đôi C2, có –OH C3:→Flavonol
37 Flavonol có dương tính với phản ứng cyanidin hay không:→Có Muốn có pu cyanidin dương tính phải có: nhóm ceton, cyanidin fu giừa kl và acid.
38 Phát huỳnh quang đc:→ tạo phức với nhôm
39 Cumarin muốn phát huỳnh quang được:→Tự nó, nhưng yếu, phải kiềm hóa
40 flavonoid náoau đây αmax nhỏ nhất:→Flavanon
41 Nhóm tăng màu:→Ceton, COOH,Hyrocin
42 Glucosid tim có nhiều trong họ:
A Scrophulariaceae
B Poaceae
C Asteraceae
D Menisperaceae
Trang 543 Hoạt chất trong cây trúc đào?
Trang 649 Xét thành phần hóa học dược liệu nào khác lạ so với 3 dược liệu còn lại?
A Đại hoàng – muồng trâu
B Đại hoàng – lô hội
C Đại hoàng – hà thủ ô
D Đại hoàng – phan tả diệp
53 Người nào không được sử dụng các dược liệu chứa anthranoid?
A Phụ nữ có thai hay đang cho con bú
B Bị trĩ hậu môn
C Phải nằm một chỗ
D Bị táo bón mãn tính
54 Tính chất không thể hiện rõ ở các dược liệu chưa anthraquinon:
A Gây kích ứng niệm mạc dạ dày
B Có thể bày tiết dạng qua sữa mẹ
C Gây co mạch, tăng huyết áp
D Có tác dụng chậm khi sử dụng bằng đường uống
Trang 7B Phan tả diệp – sử quân tử
C Đại hoàng – thầu dầu
D Phan tả diệp – muồng trâu
57 Phát biểu nào sau đây hợp lý:
A Cây Đại hoàng được trồng nhiều ở Vietnam
B Cây Phan tả diệp có thể được trồng ở Vietnam
C Nên chọn dược liệu Đại hoàng mới
D Nên chọn dược liệu Phan tả diệp mới để sử dụng
58 Tên khoa học của cây Đại hoàng:
60 Phát biểu nào sai:
A Coumarin có cấu trúc Benzo – ϓ – pyron
B Coumarin glycosid thường là monosid với phần đường là glucose
C Vòng lacton trong cấu trúc coumarin kém bền trong môi trường kiềm
D Khi tác dụng với KOH 5% coumarin phát huỳnh quang dưới tia UV
Trang 861 Đặc tính nào thường gặp ở coumarin:
A Thường ở dạng genin
B Trong công thức có vòng ϓ – pyron
C Tác dụng đc với gelatin
D Dễ bị hỏng dưới ánh sáng thường
62 Nguôn gốc tên gọi “Coumarin”:
A Nghĩa là chất chống đông máu
B Từ tên của một loại cây
C Do có mùi thơm ngọt đặc trưng
65 Dược liệu chứa hoạt chất nhóm coumarin:
A Sài hồ (Bupleurum chinensis DC.)
B Tiền hồ (Peucedanum decursivum Miq.)
C Ngưu tắt (Achyranthes bidentata Blume)
D Kim ngân (Lonicera japonica Thumb.)
66 Trong môi trường (X) , coumarin tạo thành dẫn chất coumarinat dạng cis Chất này dưới
tác dụng của tia tử ngoại chuyển thành dạng trans phát huỳnh quang (Y)
Trang 967 Ở thị trường Vietnam, trên thực tế các chế phẩm mang tên “Hồng sâm”, “Bạch sâm” chủ
yếu đc chế từ loài thực vật nào sau đây?
69 Khuyến cáo «Tránh dùng Nhân Sâm khi cao huyết áp, mang thai hoặc trong chu kỳ kinh
nguyệt» thật sự mang ý nghĩa:
A Nhân sâm gây tăng huyết áp nặng
B Đảm bảo an toàn cao độ cho các đối tượng này
C Nhân sâm gây động thai, sảy thai
D Nhân sâm gây co bóp cơ trơn khá mạnh
70 Tên khoa học của cây Cam thảo bắc:
A Platycodon grandifloum
B Panax notogiseng
C Glycyrrhiza uralensis
D Smilax glabra
71 Phát biểu nào phù hợp về dược liệu sâm Ngọc Linh ở Vietnam hiện tại:
A Khả năng xuất khẩu khá lớn
B Rất dễ trồng, dễ khai thác từ thiên nhiên
C Sẽ tuyệt chủng nếu không được bảo vệ
D Giá cả khá rẻ (nếu so với Nhân sâm, Tam thất)
Trang 1072 Tên khoa học của cây Cát cánh:
D Catechin (Flavan -3, 4 diol)
75 Tác dụng nào không phù hợp đối với nhóm hợp chất Tanin:
A Gây kích ứng niêm mạc dạ dày
B Dung dịch loãng có thể trị phỏng
C Làm giảm sự tái hấp thu nước ở đại tràng
D Diệt khuẩn theo cơ chế tiếp xúc
76 Tanin cho phức xanh đen với thuốc thử:
Trang 1178 Tính chất nào của tanin được sử dụng trong điều trị:
A Tạo tủa với protein
B Tạo tủa với kim loại nặng
C Tạo tủa với alkaloid
D Tất cả đúng
79 Phản ứng tanin với thuốc thử(TT)/ dung dịch(DD) được đánh giá là độnhạy cao hơn cả
A Dung dịch gelatin/ muối
Trang 1284 Phản ứng định tính vòng ϓ – pyron của flavonoid:
86 Iod+ coumarin:→ iodocoumarin(nâu).
87 Cấu trúc đặc biệt của Coumarin:→Lacton, Alpha-pyron.
88 Coumarin dạng dimer và có -OH ở vị trí số 4 thường có khả năng:→Chống đông máu.
89 Coumarin phát huỳnh quang ở bước sóng :→365nm.
90 Dịch chiết cồn của coumarin vào trong nước:→Đục.
91 Coumarat là sản phẩm của phản ứng:→Tăng huỳnh quang trong môi trường Kiềm dưới tác dụng
UV 365nm.
92 Coumarin dạng glycosid có khả năng thănghoa:→SAI Dạng tự do.
93 Coumarin có tác dụng co thắt cơ trơn:→SAI.Chống co giật.
94 Tên khoa học của BẠCH CHỈ:→Angelia dahurica apiaceae.
95 Họ thực vật thường gặp của hợp chất coumarin:→Apiaceae.
96 Dịch chiết coumarin trong ống nghiệm sẽ ĐỤC, trong kiềm sẽ TRONG.
97 Tên gọi của coumarin bắt nguồn từ đâu:→Coumarou.
98 cấu trúc khung nền của coumarin:→C6-C3.
99 Chất được dùng làm thuốc có tên “Sintrom”:→DICOUMAROL
100 Hiện tượng xảy ra khi cho coumarin + dd Kiềm:→Tăng màu.
101 Phản ứng phát huỳnh quang trong dung dịch acid là phản ứng đặt trưng của coumarin:→SAI, kiềm.
102 Tính chất của coumarin:→Thăng hoa được, kết tinh được.
103 Hợp chất có màu vàng thăng hoa được:→AQ
Trang 13104 Hợp chất có mùi thơm, thăng hoa được: →Coumarin.
105 Flavonoid được tìm thấy đầu tiên: →Flavon.
106 Cha đẻ của Flavonoid:→Geissman.
107 Quercerin thược phân nhóm nào:→Flavonol.
108 RUTIN= QUERCETIN-3-RUTINOSE
QUERCITRIN= QUERCETIN-3-RHAMNOSE
NARINGIN= NARINGENIN-7-NEOHESPERIDOSE
EGCG= EPIGALLO CATECHIN GALLAT→CATECHIN.
109 AC, EGCG:→ Chống đông máu.
110 Flavonoid Lignan Sylibin(silymarin, cúc gai):→ Hạ men gan.
111 Các flavonoid k màu:→Flavanon,LAC, catechin,DHC.
112 Thành phần không tạo nên glycosis Tim:→Khung Terpenoid.
113 Glycosid Tim còn được định tính , định lượng bằng phương pháp:→Phương pháp sinh vât.
114 Quy tắc 3R:→Mạnh, chậm, điều hòa.
115 Cơ chế của Glycosid Tim:→Na+,K+,-ATPase.
19 Khung hydrocarbon có cấu trúc steroid có 17 carbon, gắn với 1 vòng lacton 5 or 6 cạnh vị trí C17 của khung là phần aglycon
21 Phổ khối lượng có thể được sử dụng để xác định:
d Câu a & b đúng
Trang 1422 Phổ hồng ngoại cho biết thông tin cấu trúc sau đây:
25 Phần aglycon của glycoside tim nhóm “ bufadienolid” có cấu trúc của:
a Vòng lacton 6 cạnh( 5 C, 2 nối đôi, vòng ٧pyron có 27 C)
26 Đánh giá hoạt tính sinh vật của glycoside tim bằng pp thử nghiệm nào:
d Tattjet (H3PO4, H2SO4đđ, FeCl3, cho Pứ với nhân carotenolid có OH ở C16)
28 Thuốc thử định tính vòng lacton trong glycoside tim
d b & c đúng
Trang 1529 tên khoa học của cây thông thiên:
d Thevetia perruviana apocynaceae
30 bộ phận dùng của cây sừng dê hoa vàng:
Trang 1636 Nhóm nào sau đây thuộc saponin triterpen steroid a
42 Hợp chất flavonoid tác dụng với kiềm loãng thì: d
d Tất cả đều sai
Trang 1743 Dạng nào của anthranoid là dạng có tác dụng nhuận tẩy mạnh nhất: d
Trang 1850 tính chất KHÔNG PHẢI của antranquinol: d
dạng tự do: aglycon thì tan trong dung môi kém phân cực )
c tính acid yếu ( -OH ở vị trí alpha có tính acid yếu hơn beta)
d tan trong nước nóng
51 Có 2 ống nghiệm chứa coumarin, ống thứ 1 cho 0,5ml NaOH, ống thứ 2cho 0,5 ml H2O sau đung cách thủy &để nguội, sau đó trung hòa ống 1 thì:b
d Chrysophanol ( OH ở vị trí )
Trang 1957 Điều kiện của 1 hợp chất anthranoid để có thể cho phản ứng tạo phức với Mg acetat:
58 Các dẫn chất coumarin mở lacton trong môi trường acid b
b Sai (kiềm: mở, acid đóng)
59 các dẫn chất coumarin có tác dụng chống đông máu a
Trang 2065 Phát biểu đúng về SAR của glycoside tim
A tan tốt trong nước
B thủy phân cho đường và acid gallic
C genin là acid gallic nối với nhau bằng liên kêt peptit
D các acid gallic nối với nhau qua vị trí meta trên vòng thơm
2 Đặc điểm chung PC và PG
A tan trong cồn, aceton
B sản phẩm kiềm phân
3 Tanin không thủy phân được không có tính chất
A là sự trùng hợp của các catechin
B khó tan trong nước
C còn được gọi là PC
D có nhiều trong galla chinensis
4 Tanin thủy phân được không có tính chất?
A Gồm gallo tanin và elagi tanin
B khó tan trong nước
C nhaỵ cảm với tannase
D tất cả đúng
Trang 21A độ tan trong nước
B khả năng thủy phân
8 Các phương pháp định lượng tanin
Trang 2211.Điểm đặc trưng nhất trong cấu trúc glycosid tim là đường desoxy nha Bufadienolid
A có vòng lacton 6 cạnh
B ít độc hơn cardenolid
C có trong lá trúc đào
D có trong dương địa hoàng tía
12 Glycosid tim có nhiều trong họ
A scrophulariace
B poaceae
C asteraceae
D menispermaceae
13 Liều độc của glycosid tim làm:
A điều hòa nhịp tim
B.Trị ho, long đờm, tăng cường sinh lực
C.Chống viêm, giảm đau, hạ sốt
D.Chống co thắt, dãn nở động mạch vành tương tự papaverin
15 Đặc điểm không phù hợp của mù u
A.dầu béo giúp kháng viêm
Trang 2317.Chất A khi bị oxy hóa sẽ chuyển thành chất B
19 Phương pháp hay dùng để tinh khiết hóa flavonoid
A.Tủa bằng chì acetat kiềm
B.Kết tinh phân đoạn
C.Hấp phụ bằng than hoạt
D.Tạo chelat kém bền trong HCl với AlCl3/MeOH
20 So với coumarin, Flavonoid không có tính chất
A.Tạo phức với FeCl3
B.Tan được trong kiềm
22 Epigallocatechin gallat không dương tính với
C.AlCl3/MeOH
D.Mg/HCl
Trang 2423 Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:
A Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính.
B Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu
B Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β
C Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans
A Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cứu
B Không dùng chung glycosid tim với thuốc có chứa Ca, thuốc kích thích hệ adrenegic
C Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nữ có thai.
D Khi bị ngộ độc glycosid tim, điều trị bằng EDTA hoặc KCl
28 Phản ứng định tính glycosid tim tác dụng trên phần nhân steroid:
A Sử dụng thuốc thử Baljet
B Xảy ra trong môi trường base
C Không đặc hiệu.
D Cả 3 đều đúng
Trang 2528 Phản ứng định tính glycosid tim tác dụng trên phần đường:
A Xảy ra trong môi trường base
B Sử dụng thuốc thử Legal
C Sử dụng thuốc thử Tattje
D Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu
29 Chọn câu sai Phân biệt K.strophanthin và G.strophanthin bằng thuốc thử:
A Vòng lacton cho phản ứng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thử Xanthydrol
B Nhân steroid được định tính bởi thuốc thử Keller-Kiliani
C Phản ứng với thuốc thử Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh.
D Phản ứng với thuốc thử Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid
31 Chọn câu sai Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng được chiết từ lá cây Nerium oleander:
A Là oleandrin, còn gọi là neriolin
B Được chiết với cồn thấp độ
C Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kì tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van 2 lá
D Là neriantin
32 Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị trong cấp cứu, dùng bằng đường tiêm, được
chiết từ hạt cây Strophanthus gratus là:
Trang 2634 Hoạt chất chính của lá cây Digitalis purpureae:
d Phát huỳnh quang khi chiếu uv 356 nm
2 Chất nào sau đây được dung làm thuốc tên là "Sintrom"
Trang 274 Tính chất nào sau đây không phải của coumarin
Select one:
a Kết tinh được và thăng hoa được
b Tủa với alkaloid và các muối kim loại đa hóa trị
c Có mùi thơm như tinh dàu nhưng không bay hơi được
d Phát huỳnh quang trong môi trường kièm
5 Cấu trúc nào sau đây là cấu trúc khung nên của coumarin
7 Trong thí nghiệm định tính coumarin, khi bị kích thích bởi đèn uv 365nm dạng chuyên thảnh
dang cho huỳnh quang sáng hơn
8 Định tính coumarin và anthranoid giống nhau ở thử nghiệm…(X)… nhưng sau đó có thể phan
biệt bằng phản ứng…(Y)… với que bông gòn tẩm kiểm.
Select One:
a X: vi thăng hoa Y: tăng huỳnh quang
b X: tăng huỳnh quang, Y: mở/đỏng vòng lacton
c X: vi tháng hoa Y: Borntraeger
d X: định tính -OH phenol, Y: thuốc thử diazo
Trang 289 Khi thủy phân coumarin bầng NaOH 5% thu
b Gây đông máu
c Chữa cảm sỗt đau đâu
d Chống đông máu
12 Tính chất KHÔNG phải của coumarin
Select one:
a Phân bỗ trong thực vật
b Thưởng tồn tại ờ dạng glycoside trong cây
c Có tinh thăng hoa, có mùi thơm
d ở dạng glycoside thường là các monodemosid
13 Chãt nào sau đây có câu trúc coumaro-flavonoid
Trang 2916 Chiết xuất dược liệu X trong cồn 96% lọc thu được dịch cồn, chia làm 2 ống nghiệm +Ống 1 âm
tính với Cyanidin ; +Ống 2 thêm vài giọt HCL 1% : không có hiện tượng ; sau đó đun trên bếp cách thủy 5p thì dung dịch chuyển sang màu đỏ Vậy X có flavonoid cấu trúc gì ?