Ngoài tác dụng gây tê, hãy kể 1 chỉ định khác của thuốc này 5?. Nêu tác dụng phụ của thuốc mê trên hệ hô hấp, tiêu hóa.. Nêu tác dụng phụ của thuốc mê trên hệ hô hấp, tim mạch 7?. Ngoài
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG
1. Ligand là gì? Cho một số ví dụ về ligand?
2. Receptor là gì? Mỗi receptor có 2 vị trí quan trọng, đó là vị trí nào?
3. Chất chủ vận là gì? Chất đối kháng là gì?
4. Effector là gì? Vai trò của effector?
5. Tại sao chất đối kháng không hoạt hóa được receptor?
6. Tại sao các thuốc cùng một nhóm, cùng cơ chế tác động nhưng lại cho cường độ đáp ứng khác nhau?
7. Sự tương tác giữa thuốc và receptor sẽ chịu ảnh hưởng của các yếu tố nào?
8. Khi thuốc tương tác với receptor sẽ cho những hiệu quả đáp ứng là gì?
9. Liệt kê các lực liên kết giữa thuốc và receptor, lực liên kết nào là liên kết mạnh và khó đảo nghịch nhất?
10. Chất chủ vận toàn phần khác gì so với chất chủ vận 1 phần?
11. Morphin là chất chủ vận toàn phần, pentazocin là chất chủ vận 1 phần Có nên kết hợp chung morphin và pentazocin?
12. Chất chủ vận đảo nghịch là gì? Khác biệt như thế nào so với chất đối kháng?
13. Receptor cấu trúc là gì? Để ngăn chặn đáp ứng của receptor cấu trúc chúng
ta nên làm gì?
14. Receptor dự trữ là gì? Giải thích?
15. Có mấy loại chất chủ vận và mấy loại chất đối kháng?
16. Như thế nào là đối kháng dược lý?
17. Như thế nào là đối kháng cạnh tranh? Ví dụ? Có đối kháng không cạnh tranh không?
18. Như thế nào là đối kháng không thuận nghịch? Ví dụ
19. Như thế nào là đối kháng sinh lý? Ví dụ
20. Như thế nào là đối kháng hóa học? Ví dụ
21. Nêu 1 ví dụ về đích tác động của thuốc là kênh ion?
Trang 222. Giải thích sự khác nhau giữa hai khái niệm “chẹn kênh ion” và “chất điều biến”
23. Nêu 1 ví dụ về đích tác động của thuốc là enzym? Tiền dược là gì?
24. Có mấy loại chất vận chuyển? Liệt kê và phân biệt các chất vận chuyển này?
Trang 3BÀI TẬP CHƯƠNG THUỐC TÊ, MÊ, NGỦ
1. Định nghĩa điện thế nghỉ Giá trị của điện thế nghỉ Nêu cách hoạt động của kênh Na+, K+
2. Kể tên các giai đoạn dẫn truyền xung động thần kinh
3. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc ester, 2 thuốc thuộc nhóm thuốc tê cấu trúc amid
4. Procain thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc gì? Ngoài tác dụng gây tê, hãy kể 1 chỉ định khác của thuốc này
5. Kể tên 2 thuốc mê đường hô hấp? Nêu tác dụng phụ của thuốc mê trên hệ hô hấp, tiêu hóa
6. Kể tên 2 thuốc mê đường tĩnh mạch Nêu tác dụng phụ của thuốc mê trên hệ hô hấp, tim mạch
7. Nêu các phương pháp gây tê Phương pháp nào gây tê sâu nhất? Nêu cấu trúc hóa học của thuốc tê
8. Lidocain thuộc nhóm thuốc tê có cấu trúc gì? Ngoài tác dụng gây tê, hãy kể 1 chỉ định khác của thuốc này?
9. Kể tên 2 thuốc mê đường tĩnh mạch? Thuốc diethyl ether thuộc nhóm nào Nêu chống chỉ định của thuốc này
10. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm barbiturate có thể dùng để khởi mê Nêu cơ chế của barbiturate trong điều trị mất ngủ
11. Nêu cơ chế tác động của Ketamin? Ketamin thuộc loại thuốc mê nào (hô hấp hay tĩnh mạch) Nêu tác dụng phụ điển hình của Ketamin
12. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm barbiturate có thể dùng để điều trị động kinh, chống co giật? Nêu cơ chế tác động của barbiturate?
13. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm thuốc ngủ có hiệu lực gần giống benzodiazepine? Nêu
cơ chế tác động trong điều trị mất ngủ của thuốc vừa kể trên
14. Kể tên 2 chất kích thích dẫn truyền thần kinh? Kể tên 2 chất ức chế dẫn truyền thần kinh
15. Kể tên 4 giai đoạn của quá trình gây mê? Nêu ngắn gọn biểu hiện của từng giai đoạn?
16. Nêu thứ tự biểu hiện của thuốc mê khi tác động ức chế hệ thần kinh trung ương
Kể 1 thuốc thuộc nhóm thuốc mê đường hô hấp
Trang 417. Thuốc mê nào được mệnh danh là “khí cười” Nêu tác dụng phụ của 1 thuốc mê trên hệ tim mạch, hô hấp và tiêu hóa?
18. Kể 2 thuốc tê thuộc nhóm cầu nối ester? Nêu cơ chế tác động của 1 thuốc tê?
19. Kể tên 2 thuốc tê thuộc nhóm cầu nối amid? Giải thích tại sao lidocain lại kết hợp với adrenalin (thuốc co mạch)?
20. Procain thuộc nhóm thuốc tê nào? Procain không được dùng chung với kháng sinh nào? Giải thích tại sao?
Trang 5BÀI TẬP CHƯƠNG THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ HÔ HẤP
Câu 1. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm kháng H1 Nêu 2 điểm khác nhau giữa kháng H1 thế hệ 1 so với thế hệ 2
Câu 2. Phản ứng dị ứng có mấy type? Nêu kháng thể của từng type dị ứng? Nêu ví
dụ từng type dị ứng?
Câu 3. Kể 3 thuốc kháng histamin H1 thế hệ 1 không dùng chung với ketoconazole vì tác dụng phụ kéo dài khoảng QT, gây loạn nhịp thất, xoắn đỉnh
Câu 4. Nêu chỉ định đặc biệt của Cyproheptadin? Nêu cơ chế tác động của thuốc vừa kể?
Câu 5. Thuốc nào thuộc nhóm kháng Histamin H1 có thể dùng trong dự phòng hen suyễn?
Câu 6. Trong các thuốc sau đây, thuốc nào có thể sử dụng trong điều trị rối loạn tiền đình (promethazin, Chlorpheniramin, fexofenadin, Cinnarizin, Loratadine, dimenhydrinat) ?
Câu 7. Nêu liều tác động trị liệu và liều độc tính để chứng tỏ rằng Theophylline có giới hạn trị liệu hẹp?
Câu 8. Nêu 3 cơ chế tác động giãn cơ trơn phế quản của Theophyllin?
Câu 9. Nêu 3 cơ chế tác động giãn cơ trơn phế quản của Salbutamol MDI? Thuốc này dùng trong cắt cơn hay dự phòng?
Câu 10. Kể tên 1 thuốc thuốc nhóm ổn định dưỡng bào? Kể tên 1 thuốc thuộc nhóm kháng kháng thể IgE
Câu 11. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm kháng cholinergic muscarinic điều trị hen suyễn? Nêu cơ chế tác động của thuốc vừa kể trên? Nêu tác dụng phụ đặc trưng của nhóm thuốc này?
Câu 12. Kể tên 2 nhóm thuốc dùng để dự phòng hen? Mỗi nhóm hãy kể tên 2 hoạt chất làm ví dụ minh họa
Câu 13. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm chủ vận beta2 tác động chậm, dài dùng để dự phòng hen? Nêu 1 cơ chế tác động của nhóm thuốc này?
Câu 14. Kể tên 2 thuốc thuộc nhóm Glucocorticoid tác động toàn thân? Nêu 3 tác dụng phụ điển hình của Glucocorticoid
Trang 6Câu 15. Kể tên 1 thuốc điều trị ho có đàm Nêu 3 điểm khác nhau giữa Codein và Dextromethorphan?
Câu 16. Nêu 2 cơ chế tác động của Theophylline? Nêu tác dụng phụ của Theophylline trên thần kinh trung ương, trên tim mach?
Câu 17. Nêu tác dụng phụ điển hình của BUDESONIDE ?
Câu 18. Nêu cơ chế tác động của Omalizumab?
Câu 19. Nêu cơ chế tác động của Cromolyn?
Câu 20. Nêu cơ chế tác động của Montelukast? Nêu cơ chế tác động của Zileuton?
Trang 7BÀI TẬP CHƯƠNG THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THẦN KINH THỰC
VẬT
1. Kể 2 cơ quan/ tế bào khác nhau tiết adrenalin?
………
………
………
2. Giải thích tại sao phospho hữu cơ gây độc tính cao ?
Lý do
1………
……
Lý do
2………
……
3. Nêu tác dụng khi kích thích hệ đối giao cảm:
………tiết nước bọt, ………nhịp tim, ………cơ trơn tiêu hóa
4. Acetylcholin có dùng nhiều trong lâm sàng không? Tại sao? Kể tên 2 thuốc có cùng cơ chế như acetylcholin?
………
………
…
………
………
5. Kể các thành phần của hệ thần kinh thực vật theo thứ tự ?
Trung khu thần kinh ………
………
……….……… cơ quan đích
Chất dẫn truyền thần kinh là: ……… và………
6. Nêu tác động khi kích thích hệ giao cảm:
Đồng tử……… , tim…………., huyết áp………., khí quản………
7. Thuốc giải độc atropin:
………
Trang 8Có thể phối hợp với diazepam để chống ………
8. Triệu chứng ngộ độc Atropin: Da (3 đặc điểm) ………
Đồng tử…………, tim………, nhãn áp………
9. Sau khi các chất dẫn truyền thần kinh phóng ra synap, hãy kể 3 xu hướng tiếp theo: ………
………
………
10. Kể tên thuốc giải độc phospho hữu cơ và nêu cơ chế từng chất : ………Cơ chế:………
………
………Cơ chế:………
………
11. Receptor của Acetylcholin lại cơ xương là………
Khi kích thích receptor này sẽ gây tác dụng dược lý: Liều thấp gây………
Liều cao gây…………
12. Giải thích tại sao Atropin dùng để trị viêm loét dạ dày – tá tràng? ………
………
Tại sao atropin còn ít dùng để trị loét dạ dày – tá tràng? ………
13. Ngoài tác động lên hệ tim mạch, tại sao atropin dùng để tiền mê? ………
………
14. Kể tên enzym thoái hóa Acetylcholin ?
Trang 9………
15. Nêu nhóm dược lý, chỉ định, tác dụng phụ của Cyclopentolat?
16. Tác động loại muscarin trên tim mạch : Liều cao: tim…………., huyết áp…………
17. Nêu tác dụng khi kích thích receptor M: …………cơ vòng mống mắt, gây……….đồng tử ………… ống Schlemn, ………… nhãn áp, điều tiết nhìn………
18. Nêu tác động của scopolamin lên thần kinh trung ương: Liều thấp scopolamin: ………
Liều cao scopolamin: ………
19. Nêu tác dụng phụ của N-butylscopolamin ? ……… ………
……… ………
………
20. Cơ chế tác động nhóm phospho hữu cơ? Atropin có làm giảm triệu chứng co thắt cơ vân do ngộ độc phospho hữu cơ hay không? Giải thích? ……… ………
……… ………
………
……… ………
……… ………
21. Nêu cơ chế tác động của Telenzepin và chỉ định của thuốc này? ……… ………
……… ………
………
22. Đối tượng nào thường nhạy cảm với atropin (gây nguy cơ ngộ độc atropin rất cao) ? ……… ………
………
Trang 1023. Triệu chứng ngộ độc atropin (đồng tử, nhãn áp, các tuyến tiết, thần kinh trung ương)
Đồng tử………, nhãn áp………
Các tuyến:………, TKTW: ………
24. Nêu tác dụng phụ của Trihexyphendyl : Nước bọt, mồ hôi:……… Đồng tử: ………
Trihexyphenidyl có chỉ định là:…………
25. Chỉ định miếng dán scopolamin ………
Thời điểm dùng………
Thời gian tác dụng: ………
26. Kể 3 chất trung gian thần kinh được tiết ra bởi hậu hạch hệ giao cảm ? Các chất này có tên gọi chung là gì? Tên 3 chất: ………
Tên gọi chung: ………
27. Kể tên 1 chất chống co thắt cơ trơn hướng cơ ………
………
28. Nêu nhóm dược lý của Neostigmin và nêu 4 triệu chứng ngộ độc thuốc này? ………
………
………
………
29. Kể tên 3 thuốc cường đối giao cảm thường điều trị Alzheimer hiện nay? Giải thích cơ chế tác động của chúng? ………
………
………
………
Trang 1130. Kể tên 4 thuốc cường đối giao cảm trực tiếp?
………
Trang 12BÀI TẬP VỀ THUỐC TRỊ LOÉT DẠ DÀY-NSAIDS VÀ OPIOIDS
Câu 1. Opioid có mấy loại receptor? Receptor nào là receptor quan trọng nhất?
Câu 2. Giải thích cơ chế giảm đau của opioid ở mức độ phân tử
Câu 3. Khi opioid gắn trên receptor μ, ngoài tác dụng giảm đau, còn có những tác dụng gì trên thần kinh trung ương, mắt, nhu động ruột…?
Câu 4. Liệt kê 5 hoạt chất chủ vận toàn phần của opioid?
Câu 5. Liệt kê 3 hoạt chất chủ vận 1 phần của opioid?
Câu 6. Giải thích quá trình chuyển hóa của codein, enzym tham gia vào quá trình chuyển hóa codein?
Câu 7. Mô tả thang điều trị đau của tổ chức y tế thế giới (WHO)
Câu 8. Tóm tắt tác dụng dược lý của opioid trên các cơ quan (TKTW, tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, …)
Câu 9. Mô tả các triệu chứng khi ngộ độc cấp opioid?
Câu 10. Mô tả hội chứng thiếu thuốc ở người nghiện opioid?
Câu 11. Tại sao opioid có thể được ứng dụng làm thuốc điều trị ho? Nêu ví dụ một số hoạt chất?
Câu 12. Tại sao opioid có thể được ứng dụng làm thuốc điều trị tiêu chảy? Nêu
ví dụ một số hoạt chất?
Câu 13. Vì sao opioid chống chỉ định trong trường hợp đau bụng không rõ nguyên nhân?
Câu 14. Vì sao chống chỉ định phối hợp chung morphin và pentazocin?
Câu 15. Tại sao không dùng opioid cho những bệnh nhân bị chấn thương vùng đầu?
Câu 16. Giải thích cơ chế giảm đau, hạ sốt, kháng viêm của các NSAIDs
Câu 17. COX1 khác gì so với COX2? Nhóm thuốc ức chế chọn lọc trên COX1 khác gì so với ức chế chọn lọc trên COX2
Câu 18. Nêu các hoạt chất ức chế chọn lọc trên COX2, ưu điểm của các hoạt chất này?
Câu 19. Tại sao nhóm NSAIDs gây loét dạ dày?
Câu 20. Tại sao nhóm NSAIDs chống chỉ định với bệnh nhân bị hen suyễn? Giải thích cơ chế?
Câu 21. Thuốc giải độc khi bị ngộ độc paracetamol? Giải thích cơ chế giải độc?
Câu 22. Liệt kê các yếu tố bảo vệ dạ dày và các yếu tố hủy hoại dạ dày?
Câu 23. Liệt kê các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày – tá tràng?
Câu 24. Nêu các hoạt chất thuộc nhóm antacid? Giải thích cơ chế của nhóm antacid?
Trang 13Câu 25. Khi dùng chung antacid với các thuốc khác có xảy ra tương tác không? Giải thích?
Câu 26. Tác dụng phụ khi dùng lâu dài Al(OH)3 là gì?
Câu 27. Nên dùng antacid vào lúc nào?
Câu 28. Cơ chế của nhóm PPI?
Câu 29. Những lưu ý khi dùng PPI?
Câu 30. Liệt kê các thuốc thuộc nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày và các tác dụng phụ tương ứng?
Câu 31. Cơ chế của nhóm kháng histamin H2 là gì?
Câu 32. Nêu 2 tác dụng phụ điển hình của cimetidin?
Câu 33. Liệt kê các phương pháp chẩn đoán HP? Nguyên tắc của các phương pháp này là gì?
Câu 34. Nêu phác đồ bậc 3 điều trị HP Giải thích? Phác đồ này dùng trong thời gian bao lâu?
Câu 35. Nêu phác đồ bậc 4 điều trị HP Giải thích? Phác đồ này dùng trong thời gian bao lâu?