1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

xử lý số liệu trong xá suất thống kê

83 520 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử lý số liệu trong xá suất thống kê
Tác giả Nguyễn Đình Hiền
Chuyên ngành Xử lý số liệu trong xá suất thống kê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Thống kê mô tả (ôn). Chương 1bis. Xác suất & phân phối thống kê (ôn).. Chương 2. Khoảng tin cậy. Chương 3. Kiểm định thống kê. Chương 4. Phân loại dữ liệu (Classification). Chương 5. Phân nhóm dữ liệu (Cluster). Chương 6. Phân tích thành phần chính (PCA). Chương 7. Phân tích chuỗi thời gian. Chương 8. Hồi quy tuyến tính. Chương 9. Xử lý số liệu thực nghiệm. Chương 10. Giới thiệu phần mềm SPSS or R

Trang 2

 Hồi quy tương quan

 Hồi quy đơn

 Hồi quy bội

 Hồi quy lọc

 Phương pháp Chi2

 Kiểm định một phân phối

 Bảng tương liên

Trang 3

Xử lý dữ liệu trong Excel

Trang 4

Tổng thể và mẫuTổng thể và mẫu

x1, x2, , xn

Trang 5

Dùng mẫu quan sát để làm gi?

Thường giả thiết số cá thể của tổng thể rất

lớn, không thể khảo sát hết được hoặc không

cần thiết phải khảo sát hết.

Khảo sát mẫu để đưa ra các kết luậnchung

đối với tổng thể, gọi là các kết luận thống kê.

Một kết luận thống kê cụ thể chỉ có thể

đúng hoặc sai TỶ lệ đúng (xác suất đúng)

của kết luận thống kê là mức tin cậy P, tỷ lệ

sai (xác suất sai) là mức ý nghĩa α

Thông thường lấy P = 0,95 hay α = 0,05

Trang 6

Phân phối chuẩn 1 chiềuHàm mật độ chuẩn với μ = 10 σ= 2,5

Trang 7

Hàm phân phối chuẩn

Trang 8

Nhật đồ thống kê

 Nhật đồ: Mục đích kiểm tra tính chuẩn của một biến sinh học

 Lập cách chia mẫu Bin

 Đếm số các số liệu rơi vào từng khoảng

 Vẽ đồ thị để xem có phân phối chuẩn không?

 Vào Data Analyisis: Khai báo miền dữ liệu, miền Bin, miền ra, chọn option đồ thị và Cumulative %

 Chọn Min, Max, Range, số khoảng chia k, bề

rộng h

Trang 9

Nhật đồ

Trang 10

Nhật đồ

Trang 11

Thèng kª

Trang 12

Thèng kª

Trang 13

So s¸nh hai x¸c suÊt

Trang 14

NÕu abs(Ttn) <= t chÊp nhËn Ho

NÕu abs(Ttn) > t chÊp nhËn H1

Trang 15

NÕu abs(Ztn) <= z chÊp nhËn Ho

NÕu abs(Ztn) > z chÊp nhËn H1

Trang 17

So sánh hai trung bình

So sánh hai trung bình khi lấy mẫu theo cặp

So sánh hai trung bình khi lấy mẫu độc lập

- So sánh hai trung bình khi biết phương sai

- So sánh hai trung bình khi không biết phương sai

mẫu lớn nx >= 30 ny >= 30

- So sánh hai trung bình khi không biết phương sai

mẫu nhỏ

- So sánh hai phương sai

- So sánh hai trung bình khi ps bằng nhau

- So sánh hai trung bình khi ps khác nhau

Trang 18

NÕu abs(Ttn) <= t th× chÊp nhËn H0: my = mx

NÕu abs(Ttn) > t th× chÊp nhËn h1: my <> mx

C¸ch 2: Vµo Data Analysis T-test paired two samples for

means

Trang 19

So s¸nh cÆp

Trang 20

So s¸nh cÆp

Trang 21

So s¸nh cÆp

Trang 22

So sánh độc lập biết phương sai

hay không biết phương sai nhưng mẫu

lớn

Trang 23

So sánh độc lập biết phương sai

hay không biết phương sai nhưng mẫu

lớn

Trang 25

Bước 2 So sánh hai trung bình nếu 2 Ps bằng nhau :

Tính phương sai chung s2c = ((nx-1)s2x + (ny-1)s2y)/(nx+ny-2)

Nếu Ttn <= t chấp nhận Ho Nếu Ttn > t chấp nhận H1

Trường hợp phương sai khỏc nhau sẽ xột ở phần sau

Trang 26

So sánh độc lập, mẫu bé

Trang 27

So sánh hai phương sai

Trang 28

So s¸nh hai trung binh psai b»ng

nhau

Trang 29

29

Trang 30

NÕu abs(Ttn) <= Tlt th× chÊp nhËn Ho

NÕu abs(Ttn) > Tlt th× chÊp nhËn H1

Trang 31

So sánh độc lập mẫu bé phương sai

khác nhau

Trang 32

So sánh độc lập mẫu bé phương sai

khác nhau

Trang 33

So sánh độc lập, mẫu bé, phương sai

khác nhau

Trang 34

NÕu abs(Ztn) <= z th× chÊp nhËn Ho

NÕu abs(Ztn) > z th× chÊp nhËn H1

ThÝ dô: n1 = 100 m1=30 n2 = 150 m2 = 36 f1 = 30/100 = 0,3f2 = 36/150 = 0,24 f = 66/250 =0,264

Ztn = (0,24-0,3)/sqrt(0,264*0,736*(1/100+1/150)) = 1,054

z = z(0,025) = 1,96 KÕt luËn: ChÊp nhËn H0

Trang 36

Kiểm định một phân phối

Các bước cần làm: Từ giả thiết H0 viết các tần suất fi

Tính tần số lý thuyết ti = n x fi Tính khoảng cách (mi – ti)^2/ti

Tổng các khoảng cách là Chi2tn So với Chi2lt = Chiinv(α,k-1)

Nếu Chi2tn <= Chi2lt thì chấp nhận H0

Trang 37

Bảng tương liên

Các bước cần làm: Tính các tổng hàng THi, tổng cột TCj, tổng toàn bộ N

Tính tần số lý thuyết tij = THi x TCj / N Tính dij = (mij – tij)^2/tij

So sánh và kết luận

Trang 38

Hồi quy tương quan

Hệ số tương quan

Hồi quy tuyến tính

Sơ qua về hồi quy bội tuyến tính

Sơ qua về hồi quy phi tuyến

H i quy l c ồ ọ

H i quy l c ồ ọ

Cỏc nhúm con t t nh t con t t nh t ố ố ấ ấ

Trang 39

Hồi quy tương quan

Trang 40

Hồi quy tương quan

Đồ thị:

Bôi đen 2 cột X, Y

Vào Graph chọn Scatter

Lần lượt tuân theo các bước

Sau khi vẽ đồ thị nháy chọn

điểm Add Trendline

Y Linear (Y)

Trang 41

Hồi quy tương quan

Trang 42

Hồi quy tương quan

kết quả đưa con trỏ lên đầu rồi Ctrl Shift Enter.

Trang 43

Håi quy béi tuyÕn tÝnh

Trang 44

Håi quy ®a thøc

Trang 45

Xử lý dữ liệu trong MiniTab

Trang 46

Nhật đồ thống kê

Mở Bgiang1M.xls

Vào Stat Basic Statistics chọn một trong 2 cách

Display Descriptive statistics, chọn biến, chọn các

thống kê cần thiết trong Statistics, kiểu đồ thị trong

Graph

Graphical summary chọn biến

Đánh giá tính chuẩn theo Anderson Darling

Trang 47

Chọn tên biến mới để lưu kết quả, sử dụng các

hằng số, các hàm, các biến để tạo ra biến mới

trong mục Expression

Graphical summary kiểm tra lại tính chuẩn

Thí dụ biến oocysts không chuẩn tạo biến căn, biến bình phương đều không chuẩn, cuối cùng tạo biến log thì phân phối chuẩn

Trang 49

Ước lượng kiểm định

Ước lượng và kiểm định giá trị m của biến chuẩn

Mở tệp Bgiang2M.xls Vào stat Basic Statistics sample Z-test hay 1 sample T- test

Chọn Thoigian (Thời gian mang thai của bò).

Test value (giá trị cần kiểm định) 285

Trang 52

So sánh hai trung bình của hai biến chuẩn

1- So sánh cặp

Stat Basic statistics Paired t-test Chon Ration

A và Ration B

Trang 53

2- So sánh mẫu độc lập

Analyse Basic statistics 2 samples t-test

samples Log(cha), Subscripts Species

Chọn assume equal variances nếu 2 phương sai bằng

nhau, không chọn nếu phương sai khác nhau

Trang 54

3- So sánh nhiều giá trị trung bình của các biến chuẩn khi lấy mẫu độc lập

Khi có hơn 2 biến chuẩn thì có thể tính và so sánh các trung

bình theo Anova (kiểu thiết kế CRD)

Mở tệp Bgiang3M.xls Vào Anova one way hoặc One way

(unstacked)

Kiểm tra điều kiện các phương sai bằng nhau theo Levene

Kết luận về sự bằng nhau hay không của các trung bình dựa vào bảng Anova,

Trang 55

55

Trang 59

Điều kiện cần kiểm tra là sự bằng nhau của cácphương sai(Test of variance)

Trang 61

Hồi quy tuyến tính đơn

Mở tệp Bgiang4M.xls

Vào Regression Regression

Chọn Tluong (trọng lượng của bê) vào Respone, chọn Tuoi1 (tuổicủa bê tính theo tháng) vào Factor

Trong plot không chọn gì

Trang 63

Muốn vẽ đường hồi quy thì vào Regression Fittedline plot

Trang 65

Hồi quy phi tuyến

Regression Fitted line plot có thể tìm hồi quy bậchai, bậc ba

Trang 67

Hồi quy bội tuyến tính

Mở tệp caythong.xls Regression Regression Response : X11 Factor: X1- X10

Trang 69

Hồi quy lọc

Method Enter

Method Stepwise

Remove (Backward) Forward

Statistics chọn như hồi quy đơn

Options chọn tiêu chuẩn lọc theo F hoặc theo probability of F

Trang 74

Kiểm định một phân phối và bảng tương liên

Mở tệp Bgiang5m.xls

Kiểm định một phân phối

Đậu với 2 tính trội gồm 4 nhóm

Stat Tables Chi square goodness of fit test

Khai báo như bảng sau

Trang 75

75

Trang 77

Bảng tương liên Mở tệp Bgiang5M.Xls

Stat Tables Cross tabulation and Chi Square

Trang 80

Thí dụ về 3 loại văcxin, 3 kết quả.

Khai báo row : Vxin3, Column : Benh3, frequency : solg3

Trang 81

Có thể viết lại thành bảng tương liên như trong Excel hàng làcác loạivắc xin, cột gồm Khg, Vua, Nang, trong bảng là tần sốVào Stat Tables Chi square test (two way table) đưa 3 cột vào

Trang 82

Kết quả như làm theo Cross tabulation and chi square

Ngày đăng: 03/10/2013, 07:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tương liên - xử lý số liệu trong xá suất thống kê
Bảng t ương liên (Trang 37)
Bảng tương liên. Mở tệp Bgiang5M.Xls - xử lý số liệu trong xá suất thống kê
Bảng t ương liên. Mở tệp Bgiang5M.Xls (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w