1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng thống kê

82 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Thống Kê
Tác giả Nguyễn Đình Hiền
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thống Kê
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dùng cho các bạn sinh viên ĐH- CĐ

Trang 1

Người trình bầy: Nguyễn đình Hiền

Trang 2

x1, x2, , xn

Trang 3

Dùng mẫu quan sát để làm gi?

Thường giả thiết số cá thể của tổng thể rất lớn, không thể khảo sát hết được hoặc khôngcần thiết phải khảo sát hết.Khảo sát mẫu để đưa ra các kết luậnchung đối với tổng thể, gọi là các kết luận thống kê

Một kết luận thống kê cụ thể chỉ có thể đúng hoặc sai Tỷ lệ đúng (xác suất đúng)của kết luận thống kê là mức tin cậy

P, tỷ lệsai (xác suất sai) là mức ý nghĩa α

Thông thường lấy P = 0,95 hay α = 0,05

Trang 4

Số liệu thu được khi lấy mẫu gọi là số liệu

gốc Khi chuẩn bị xử lý thì sắp xếp lại

X0+h- X0+h- X0+h- X0+(k-1)h-

x0 + kh Điểm giữa x1 x2 xk

Trang 6

a/ Nhật dồ

Trang 8

Stat Basic statistics Graphical summary

50 40

30 20

10

Median Mean

32 30

28 26

24 22

1st Q uartile 20.000

M edian 26.500 3rd Q uartile 34.250

M aximum 49.000 24.130 30.737 22.457 31.771

M inimum 11.000

A nderson-Darling N ormality Test

95% C onfidence Interv al for M ean 95% C onfidence Interv al for M edian

95% C onfidence Interv al for S tDev

9 5 % C onfidence Inter vals

Summary for Dai

Trang 10

) (

s

n

i

) 1 (

) ( 1

2 2

k

i i

) 1 (

)

( 1

2 2

x s

k

i i

) 1 (

)

(

1

2 2

x s

k

i i

Trang 11

 Thí dụ

Trang 14

MiniTab Stat Basic statistics Display Descriptive Statistics

Trang 15

Bài 2 Ước lượng kiểm định

2.1 Ước lượng

Tổng thể Θ

Mẫu Tính một số thống kê

Ước lượng khoảng

Trang 16

Ước lượng điểm

= 1

tần suất t= m/n là ước lượng của p

X ~ B(n,p) xtb/n là ước lượng của p

Trang 17

Ước lượng khoảng

Biến X ~N(µ,σ2)

Mẫu (n, xtb, s2, p)

a- Biết phương sai σ2

b- Khôngbiết phương sai

c- Ước lượng xác suất p

Trang 19

Stat Basic statistics One- sample T

Trang 20

2.2 Kiểm định giả thiết

Bài toán kiểm định nói chung

Hay gặp Giả thiết H0: Θ = Θ 0 Đối thiết H1: Θ ≠ Θ 0 (hai phía)

Đối thiết H1: Θ > Θ 0 (một phía) Đối thiết H1: Θ < Θ 0 (một phía)

Trang 21

Hai loại sai lầm khi kiểm định giả thiết

H1 Sai lầm loại 2

mức rủi ro loại 2 Thường viết là β

Kết luận đúng Lực lượng của kiểm định 1- β

Trang 22

Kiểm định giả thiết đối với kỳ vọng của biến X phân phối chuẩn N( µ , σ 2 )

Trang 23

b/ Không biết phương sai σ2

Trang 26

Kiểm định giả thiết đối với phương sai σ2

Trang 29

Stat Basic statistics Paired T-test

Trang 30

( )

tn

y x

y x U

n n

σ σ

=

+

Trang 31

So sánh hai trung bình khi biết phương sai

Trang 32

b/ Không biết phương sai σx2 và σy2

tn

y x

y x U

Trang 33

c/ Không biết phương sai σx2 và σy2

Mấu nhỏ (không phải cả hai mấu >= 30)

Bước 1 So sánh hai phương sai

Nếu chấp nhận ngay từ đầu ”hai phương sai bằng nhau” hoặc qua bước 1 chấp nhận ” hai phương sai bằng nhau” thì làm tiếp bước 2 nếu không thì tính gần đúng

2 2

y tn

x

s F

s

=

2 2

x tn

y

s F

s

=

Trang 35

So sánh mẫu độc lập phương sai bằng nhau trong Excel

Trang 36

So sánh mẫu độc lập phương sai khác nhau trong Excel

Trang 37

MiniTab

Stat Basic statistics 2 variances

Trang 38

MiniTab Stat Basic statistics

2 samples T assuming equal variances

Trang 39

MiniTab Stat Basic statistics

2 samples T assuming unequal variances

Trang 40

II/ So sánh hai xác suất

Trang 41

3.1 Kiểm định một phân phối

Trang 42

MiniTab Stat Tables

Chi square goodness of fit Test

Trang 44

MiniTab Stat Tables

Chi square goodness of fit Test

Trang 45

Các bước cần làm đối với việc kiểm định một phân phối

Tõ gi¶ thiÕt H0: r1 r2 rk t ng R viÕt c¸c tÇn suÊt fi=ri/R ổ

Trang 46

3.2 Bảng tương liên

Trang 48

MiniTab Stat Tables

Cross tabulation and Chi square

Trang 49

Cỏc bước cần làm đối với Bảng tương liờnCác bước cần làm:

Viết giả thiết H0: Hàng và cột độc lập

Tính các tổng hàng THi, tổng cột TCj, tổng toàn bộ N

Tính tần số lý thuyết tij = THi x TCj / N.

Tính dij = (mij – tij)^2/tij

TH TC

χ

= =

Trang 51

giong kqua1 solg

Trang 52

MiniTab Stat Tables

Cross tabulation and Chi square

Trang 53

Theo dõi hai biến định lượng X, Y

Trang 54

Xét ba trường hợp

X, Y phân phối chuẩn hai chiều (Binormal)

Đây là trường hợp phổ biến khi xem xét 2 biến định lượng đo trên cùng một cá thể trong mẫu chọn ngẫu nhiên từ một tổng thể

X, Y phân phối ngẫu nhiên hai chiều

X không ngẫu nhiên, chỉ có Y ngẫu nhiên

Phổ biến trong thiết kế thí nghiệm khi theo dói ảnh hưởng của X đến Y

Trang 55

Phân phối chuẩn 1 chiều

Hàm mật độ chuẩn với μ = 10 σ= 2,5

Trang 56

Phân phối chuẩn hai chiều (Binormal)

Hàm mật độ

Trang 57

Hàm mật độ với r = 0,7

Trang 59

Chọn X trưoc, với mỗi giá trị của X có nhiều giá trị tương ưng của Y, các giá trị đó phân phối chuẩn với kỳ vọng μX Khi cho

X thay đổi kỳ vọng đó chạy trên một đường thẳng gọi là đường hồi quy tuyến tính Y theo X (y = a + bx)

Chọn Y trước kỳ vọng μY của các X ứng với Y chạy trên hồi quy tuyến tính X theo Y (x

tuyến tính X theo Y (x = c + dy)

Trang 60

Kiểm định giả thiết H0: r = 0 đối thiết H1: r <> 0

Ttn=r/sqrt((1- r2)/(n-2)) sqrt là căn bậc hai

so abs(Ttn) với t(a/2, n-2)

Nếu abs(Ttn) <= t(a/2, n-2) chấp nhận H0

HQTT

y = a + bx b = cov(X,Y)/s2x = r sy/sx a = ytb – bxtb

X = c + dy d = cov(X,Y)/s2y = r sx/sy c = xtb – dytb

Dự báo thuận: Cho xdb tìm ydb = a + b*xdb

Dự báo ngược: Cho ydb tìm xdb =(ydb – a)/b

Ý nghĩa sinh học của hệ số b : Khi cho x thêm 1 đơn vị thì y tăng

b đơn vị

Trang 64

MiniTab Stat

regression regression

Trang 65

MiniTab Stat

regression regression

Trang 66

MiniTab Stat

regression Fitted line plot

Trang 67

Trường hợp X không ngẫu mhiên, Y ngẫu nhiên Hồi quy TT là đường thẳng tốt nhất theo nguyên tắc bình phương bé nhất Không tính sai số, không kiểm định, chỉ có R 2 có ý nghĩa Dự báo mang tính chất nội suy nhưng về hình thức vẫn có thể tính r, b, a qua các hàm correl, slope, intercept

Trang 70

Nếu X chủ động bố trí hay theo dõi, Y ngẫu nhiên thì mô hình hồi quy TT có dạng Y = a + bx + e

sai số e phân phối chuẩn N(0,σ2), các sai số ei độc lập

Có thể tính sai số của r, b, a Có thể kiểm định, có thể dự báo như trường hợp phân phối chuẩn hai chiều

Trang 71

Hệ số tương quan r và các hệ số hồi quy a, b được tính kèm

theo sai số và khi dùng đường hồi quy để dự tính dự báo thì có thể tính được sai số dự báo

2 1

2 1

1

)(

)(

))(

(

y y

x x

y y

x

x r

i

n

i n

n

i i

)(

) (

2 2

1 1

2 2

1

n

y y

n

x x

n

y x

y x r

n

i

n

i i

n

i i

i i XY

Trang 76

X, Y là 2 biến đo trên cùng một cá thể và được giả thiết ngẫu nhiên phân phối chuẩn 2 chiều

Trang 77

X chất độc, Y tăng trọng

Trang 78

X chủ động mỗi X đều lặp lại, Y ngẫu nhiên giả thiết Y phân phối chuẩn

Trang 79

Kiểm định phương sai bằng nhau

Trang 80

Hồi quy tuyến tính Y theo X

Trang 81

Hồi quy bậc hai Y theo X

Trang 82

Minitab Stat regression

Ngày đăng: 03/10/2013, 07:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2 Bảng tương liờn - bài giảng thống kê
3.2 Bảng tương liờn (Trang 46)
Cỏc bước cần làm đối với Bảng tương liờn - bài giảng thống kê
c bước cần làm đối với Bảng tương liờn (Trang 49)
Cỏc bước cần làm đối với Bảng tương liờn - bài giảng thống kê
c bước cần làm đối với Bảng tương liờn (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w