MỤC TIÊU• Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay để tìm căn bậc hai của một số dương.. • Kỹ năng: Sử dụng bảng và máy tính cầm tay thành thạo để tìm căn bậc
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Giải phương trình
2) Giải phương trình
48
3 x =
0 32
2 x2 − =
Đáp án: x = 4
Đáp án: x = ± 2
Trang 3MỤC TIÊU
• Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay để tìm căn bậc hai của một số dương.
• Kỹ năng: Sử dụng bảng và máy tính cầm tay thành thạo để tìm căn bậc hai của một số dương.
• Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và nhanh nhẹn.
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Trang 41 Giới thiệu bảng:
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Bảng căn bậc hai được cấu tạo như thế nào?
Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và cột Ta quy ước gọi tên của các hàng (cột) theo số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang
Trang 52 Cách dùng bảng:
a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
* Ví dụ 1: tìm 1 , 68
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy: 1 , 68 ≈ 1 , 296
Hãy tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 trên bảng?
Vậy căn bậc hai của 1,68 bằng bao nhiêu?
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Trang 62 Cách dùng bảng:
a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
* Ví dụ 2: tìm 39 , 18
Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta thấy số 6,253
Vậy: 39 , 18 ≈ 6 , 256 + 0 , 006 = 6 , 259
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Tại giao của hàng 39, và cột 8, ta thấy số 6
Trang 7?1 Tìm
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
39,82 b).
11 , 9 ).
a
Giải
3,018 11
, 9
a
310 ,
6 82
, 39
b
Trang 82 Cách dùng bảng:
b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:
* Ví dụ 3: tìm 1680
Ta biết: 1680 = 16,8.100
Vậy: 1680 ≈ 10 4 , 099 = 40 , 99
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Do đó: 1680 = 16 , 8 100 = 10 16 , 8
Tra bảng: 16 , 8 ≈ 4 , 099
Trang 9?2 Tìm
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
988 b).
911 ).
a
Giải
30,182 911
) ≈
a
432 ,
31 988
) ≈
b
Trang 102 Cách dùng bảng:
c Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1:
* Ví dụ 4: tìm 0 , 00168
Ta biết: 0,00168 = 16,8 : 10000
Vậy: 0 , 001680 ≈ 4 , 099 : 100 = 0 , 4099
§5 BẢNG CĂN BẬC HAI
Do đó: 0 , 00168 = 16 , 8 : 10000
Tra bảng: 16 , 8 ≈ 4 , 099
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Xem lại cách sử dụng bảng căn bậc hai.
• Đọc mục có thể em chưa biết để biết cách tính giá trị của căn bậc hai bằng máy tính.
• Làm bài tập 38,39,40,41,42 trong SGK.
• Chuẩn bị trước bài 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
LUYỆN TẬP