1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng TIẾT 19 2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

13 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác ABC và A’B’C’ được gọi là hai tam giác bằng nhau .Hai đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng... Tìm 2 đỉnh tương ứng khác?. Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng.. Tìm 2

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

? Cho tam gi¸c ABC vµ tam gi¸c MNP cã

Chøng tá

A M B N 

 

C P

C B

A

P

N

M

Gi¶i: XÐt tam gi¸c ABC cã: (ĐL tổng ba góc của

một tam giác) (1)

XÐt tam gi¸c MNP cã: (ĐL tổng ba góc của một tam giác) (2)

Mµ (3)

T (1),(2),(3) Suy ra ừ (1),(2),(3) Suy ra

A B C     180 

  , 

A M B N 

   180

 

C P

C  180   ( A B  )

P  180   (M N   )

Trang 3

C B

A

A’

?

Trang 4

TIẾT 19.§2.HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’(h.60)

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:

C' B'

AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’,

Hình 60

  ,,

AA B B ,,C C ,,

Trang 5

A

A’

C

2cm

3,2cm

3cm

3,2cm

3cm

2cm

A’B’

B’C’

A’C’

=

=

=

AB BC AC Dùng thước thẳng đo kiểm tra độ dài

cạnh của 2 tam giác

Trang 6

A

C

B’

A’

C’

0

18 0

10

17

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

13 0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0

18 0

10

17

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

13 0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50

130

60

80

100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130

50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50

130

60

80

100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130

50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50

130

60

80

100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130

50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50

130

60

80

100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130

50

120

100 90

90

A’B’

A’C’

B’C’

A

B

C

=

=

=

=  ' A

= B  '

 '

C

=

AB AC BC

3,2cm

3cm

2cm

2cm

3,2cm

3cm

0 65

0

75

0

40

0

65 40 0

0

75

Dùng thước đo góc đo

kiểm tra độ lớn của các

góc trên 2 tam giác

Trang 7

Hai tam giác ABC và A’B’C’ được gọi là hai tam giác bằng nhau .

Hai đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng. Tìm 2 đỉnh tương ứng khác?

Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng Tìm 2 góc tương ứng

khác?Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng. Tìm 2 cạnh tương ứng khác?

*Hai đỉnh A và A’ (B và B’, C và C’) gọi là hai đỉnh tương ứng.

*Hai góc A và A’ (B và B’, C và C’) gọi là hai góc tương ứng

*Hai cạnh AB và A’B’ (BC và B’C’, AC và A’ C’) gọi là hai cạnh tương ứng.

A

A’

Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các

cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

TIẾT 19.§2.HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

?1

AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’,

ABC và A’B’C’ có:

  ,,

AA B B ,,C C ,,

Trang 8

2 Kí hiệu

' ' '

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

' ' '

TIẾT 19.§2.HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa

Hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau , ta viết:

***Qui ước:

Khi viết hai tam giác bằng nhau ta viết tên các đỉnh

tương ứng theo cùng một thứ tự

Trang 9

b) Đỉnh M tương ứng với đỉnh A

C B

A

P

N

M

a) Hai tam giỏc ABC và MNP cú bằng

nhau hay khụng? ( cỏc cạnh hoặc cỏc

gúc bằng nhau được đỏnh dấu bởi

những kớ hiệu giống nhau) Nếu cú

hóy viết kớ hiệu về sự bằng nhau của

hai tam giỏc đú.

?2

b) Hóy tỡm : Đỉnh tương ứng với

đỉnh A, gúc tương ứng với gúc N,

cạnh tương ứng với cạnh AC?

c) Điền vào chỗ trống ( ):

ACB = …., AC = ,

B =

Vậy:

Gúc B tương ứng với gúc N Cạnh MP tương ứng với cạnh AC

a)Xét tam giác ABC có:

(định lí …) ) (1)

Xét tam giác MNP có:

(định lí …) ) (2)

Mà (3)

Từ (1),(2),(3) Suy ra

A B C    180

A M B N , 

 

C P

M N P     Giải:

Trang 10

Cho  ABC =  DEF ( hình 62 )

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.

?3 (SGK/Trang 111)

Hỡnh 62

50

70

C B

A

3

D

E

F

Giải:

Vỡ ∆ABC = ∆DEF (gt) nờn:

à à 0

D = A = 60

A = 180 - (B + C) = 180 - (70 + 50 ) = 60 0 0 0 0 0

BC = EF = 3cm (Hai cạnh tương ứng)

ABC cú:

(Hai gúc tương ứng)

EF

70 , 50

EF 3

?, BC ?

cm D

   

Túm tắt:

Tớnh:

Vậy: , BC =3cm D = 60à 0

Trang 11

b) ABC và MNI có:

AB = IM; BC = MN; AC = IN;

A = I; B = M; C = N

V y ậy ABC = …

Bµi tËp 1 : Hãy điền vào chỗ trống:

HI = … ;HK = … ; … = EF

a) HIK = DEF =>

H = … ; I = … ; K = …

 IMN

Trang 12

A

C

M

I

H×nh 1

H

R

Q

P

Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình dưới đây?

ABC = IMN

PQR = HRQ

Trang 13

H ớng dẫn về nhà

-Học thuộc định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.

-BT 11,12,13,14 SGK

-Đọc trước bài “Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giỏc cạnh-cạnh-cạnh(c.c.c)

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm